Ziễm-Ca 8

0

Ziễm-Ca 8:1 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יִתֶּנְךָ [sẽ-BAN-anh]H5414 כְּאָח [như-KẺ-ANH-EM]H251 לִי [nơi-em]יוֹנֵק [kẻ-khiến-BÚ-MỚM]H3243 שְׁדֵי [những-]H7699 אִמִּי [MẸ-em]H517 אֶמְצָאֲךָ [em-sẽ-GẶP-THẤY-anh]H4672 בַחוּץ [trong-FÍA-NGOÀI]H2351 אֶמְצָאֲךָ [em-sẽ-HÔN-HẤP-anh]H5401 גַּם [CŨNG]H1571 לֹא [CHẲNG]H3808 יָבֻזוּ [họ-sẽ-KHINH-KHI]H936לִי [nơi-em]׃

{1 “Kẻ-nào sẽ ban anh như kẻ-anh-em nơi em: kẻ khiến bú-mớm những vú của mẹ của em? Em sẽ gặp-thấy anh trong fía-ngoài thì em sẽ hôn-hấp anh: cũng họ chẳng sẽ khinh-khi nơi em!”}

Ziễm-Ca 8:2 אֶנְהָגְךָ [em-sẽ-LÁI-ZẪN-anh]H5090 אֲבִיאֲךָ [em-sẽ-gây-ĐẾN-anh]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּית[NHÀ]H1004 אִמִּי [MẸ-em]H517 תְּלַמְּדֵנִי [Người-sẽ-khiến-HỌC-BIẾT-em]H3925 אַשְׁקְךָ [em-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP-anh]H8248 מִיַּיִן [từ-RƯỢU-NHO]H3196 הָרֶקַח [cái-VỊ-HOÀ-HƯƠNG]H7544 מֵעֲסִיס [từ-NƯỚC-CHÀ-ÉP]H6071 רִמֹּנִי [THẠCH-LỰU-em]H7416 ׃

{2 “Em sẽ lái-zẫn anh, em sẽ gây anh đến ở-nơi nhà của mẹ của em: Người sẽ khiến em học-biết thì em sẽ gây anh uống-ngập từ rượu-nho của cái vị-hoà-hương, từ nước-chà-ép của thạch-lựu của em!”}

Ziễm-Ca 8:3 שְׂמֹאלוֹ [FÍA-TRÁI-anh]H8040 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 רֹאשִׁי [ĐẦU-em]H7218 וִימִינוֹ [cả-FÍA-FẢI-anh]H3225 תְּחַבְּקֵנִי [sẽ-khiến-ÔM-KHOANH-anh]H2263 ׃

{3 “Fía-trái của anh zưới đầu của em, cả fía-fải của anh sẽ khiến ôm-khoanh em.”}

Ziễm-Ca 8:4 הִשְׁבַּעְתִּי [tôi-đã-gây-BUỘC-THỀ]H7650 אֶתְכֶם[CHÍNH-các-người]H853 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 תָּעִירוּ [các-người-sẽ-gây-BỪNG-ZẬY]H5782 וּמַה [cả-ZÌ-NÀO]H4100 תְּעֹרְרוּ [các-người-sẽ-khiến-BỪNG-ZẬY]H5782 אֶת [CHÍNH]H853 הָאַהֲבָה [cái-SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 עַד [CHO-TỚI]H5704 שֶׁתֶּחְפָּץ [lúc-mà-nó-sẽ-THIÊN-ÁI]H2654 ׃

{4 “Tôi đã gây buộc-thề chính-các-người, hỡi những con-gái của Jerusalem: zì-nào các-người sẽ gây bừng-zậy, cả zì-nào các-người sẽ khiến bừng-zậy chính cái sự-thương-yêu cho-tới lúc mà nó sẽ thiên-ái!”}

Ziễm-Ca 8:5 מִי [KẺ-NÀO]H4310 זֹאת[ẤY]H2063 עֹלָה [đang-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַמִּדְבָּר[cái-HOANG-ĐỊA]H4057 מִתְרַפֶּקֶת [đang-tự-khiến-TỰA-VÀO]H7514 עַל[TRÊN]H5921 דּוֹדָהּ [THÂN-LANG-mình]H1730 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַתַּפּוּחַ [cái-CÂY-TÁO]H8598 עוֹרַרְתִּיךָ [anh-đã-khiến-BỪNG-ZẬY-em]H5782 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 חִבְּלַתְךָ [đã-khiến-QUẶN-BUỘC-em]H2254 אִמֶּךָ [MẸ-ngươi]H517 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 חִבְּלָה [Người-đã-khiến-QUẶN-BUỘC]H2254 יְלָדַתְךָ [Người-đã-SINH-em]H3205 ׃

{5 Kẻ-nào ấy đang khiến tiến-lên từ-nơi cái hoang-địa, đang tự khiến tựa-vào trên thân-lang của mình? “Zưới cái cây-táo thì anh đã khiến bừng-zậy em! Hướng nơi-đó thì mẹ của em đã khiến quặn-buộc em! Hướng nơi-đó Người đã khiến quặn-buộc thì Người đã sinh em!”}

Ziễm-Ca 8:6 שִׂימֵנִי [anh-hãy-ĐẶT-em]H7760 כַחוֹתָם [như-ẤN-NIÊM]H2368 עַל[TRÊN]H5921 לִבֶּךָ [TÂM-anh]H3820 כַּחוֹתָם [như-ẤN-NIÊM]H2368 עַל[TRÊN]H5921 זְרוֹעֶךָ [CÁNH-TAY-anh]H2220 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַזָּה [CƯỜNG-MÃNH]H5794 כַמָּוֶת [như-SỰ-CHẾT]H4194 אַהֲבָה [SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 קָשָׁה [ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 כִשְׁאוֹל [như-ÂM-FỦ]H7585 קִנְאָה [SỰ-NÓNG-HỜN]H7068 רְשָׁפֶיהָ [những-TIA-XẸT-nó]H7565 רִשְׁפֵּי [những-TIA-XẸT]H7565 אֵשׁ [LỬA]H784 שַׁלְהֶבֶתְיָה [NGỌN-HỪNG-CHÁY]H7957 ׃

{6 “Anh hãy đặt em như ấn-niêm trên tâm của anh, như ấn-niêm trên cánh-tay của anh! Thực-rằng sự-thương-yêu cường-mãnh như sự-chết, sự-nóng-hờn đầy-trơ-ngạnh như âm-fủ: những tia-xẹt của nó những tia-xẹt của lửa của ngọn-hừng-cháy!”}

Ziễm-Ca 8:7 מַיִם [NƯỚC]H4325 רַבִּים[LỚN-NHIỀU]H7227 לֹא [CHẲNG]H3808 יוּכְלוּ [họ-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לְכַבּוֹת [để-khiến-ZẬP-TẮT]H3518 אֶת [CHÍNH]H853 הָאַהֲבָה [cái-SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 וּנְהָרוֹת [cả-những-ZÒNG-CHẢY]H5104 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׁטְפוּהָ [sẽ-XỐI-XẢ-nó]H7857 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הוֹן [ĐIỀU-SUNG-TÚC]H1952 בֵּיתוֹ[NHÀ-y]H1004 בָּאַהֲבָה [trong-SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 בּוֹז [để-KHINH-KHI]H936 יָבוּזוּ [họ-sẽ-KHINH-KHI]H936 לוֹ [nơi-y]׃

{7 “Nước lớn-nhiều chẳng sẽ có-thể để khiến zập-tắt chính cái sự-thương-yêu; cả những zòng-chảy chẳng sẽ xối-xả nó! Chừng-nếu thân-nam sẽ ban chính tất-thảy điều-sung-túc của nhà của y trong sự-thương-yêu bèn để khinh-khi thì họ sẽ khinh-khi nơi y!”}

Ziễm-Ca 8:8 אָחוֹת [KẺ-CHỊ-EM]H269 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]קְטַנָּה []H6996 וְשָׁדַיִם [cả-những-]H7699 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לָהּ [nơi-]מַה [ZÌ-NÀO]H4100 נַּעֲשֶׂה [chúng-ta-sẽ-LÀM]H6213 לַאֲחוֹתֵנוּ [nơi-KẺ-CHỊ-EM-chúng-tôi]H269 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 שֶׁיְּדֻבַּר [mà-nó-sẽ-bị/được-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696בָּהּ [trong-ả]׃

{8 Kẻ-chị-em nơi chúng-tôi bé, cả những vú chẳng-hiện-hữu nơi ả thì zì-nào chúng-tôi sẽ làm nơi kẻ-chị-em của chúng-tôi trong ngày mà nó sẽ bị/được khiến zẫn-đặt trong ả?}

Ziễm-Ca 8:9 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 חוֹמָה[TƯỜNG-THÀNH]H2346 הִיא [CHÍNH-ả]H1931 נִבְנֶה [chúng-ta-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 טירת[ĐỒN-TRẠI]H2918 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 דלת[CÁNH-CỬA]H1817 הִיא [CHÍNH-ả]H1931 נָצוּר [chúng-ta-sẽ-VÂY-HÃM]H6696 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 לוּחַ [FIẾN-BẢNG]H3871 ארז[CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 ׃

{9 Chừng-nếu chính-ả tường-thành thì chúng-tôi sẽ xây-zựng trên nó đồn-trại của bạc-thỏi! Cả chừng-nếu chính-ả cánh-cửa thì chúng-tôi sẽ vây-hãm trên nó fiến-bảng của cây-đàn-hương!}

Ziễm-Ca 8:10 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 חוֹמָה[TƯỜNG-THÀNH]H2346 וְשָׁדַי [cả-những--tôi]H7699 כַּמִּגְדָּלוֹת [như-những-TOÀ-THÁP]H4026 אז[KHI-ẤY]H227 הָיִיתִי[tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְעֵינָיו [trong-những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 כְּמוֹצְאֵת
[như-đang-khiến-GẶP-THẤY]H4672 שָׁלוֹם[ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 ׃

{10 “Chính-tôi tường-thành, cả những vú của tôi như những toà-tháp! Khi-ấy tôi đã xảy-nên trong những ziếng-mắt của chàng như đang khiến gặp-thấy điều-an-yên!”}

Ziễm-Ca 8:11 כֶּרֶם [VƯỜN-NHO]H3754 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לִשְׁלֹמֹה[nơi-SOLOMON]H8010 בְּבַעַל [trong-CHỦ-HỮU]H1167הָמוֹן [ĐIỀU-UM-XÙM]H1995 נָתַן[Người-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֶּרֶם [VƯỜN-NHO]H3754 לַנֹּטְרִים [nơi-những-kẻ-khiến-ZẰNG-ZỮ]H5201 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 יָבִא [sẽ-gây-ĐẾN]H935 בְּפִרְיוֹ [trong-BÔNG-TRÁI-mình]H6529 אֶלֶף[NGHÌN]H505 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 ׃

{11 “Vườn-nho đã xảy-nên nơi Solomon trong Chủ-hữu của Điều-um-xùm, cả Người đã ban chính vườn-nho nơi những kẻ khiến zằng-zữ: mỗi thân-nam sẽ gây đến trong bông-trái của mình nghìn bạc-thỏi!”}

Ziễm-Ca 8:12 כַּרְמִי [VƯỜN-NHO-em]H3754 שֶׁלִּי [mà-nơi-em]לְפָנָי [nơi-MẶT-em]H6440 הָאֶלֶף [cái-NGHÌN]H505 לְךָ [nơi-anh]שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 וּמָאתַיִם [cả-những-TRĂM]H3967 לְנֹטְרִים [nơi-những-kẻ-khiến-ZẰNG-ZỮ]H5201 אֶת [CHÍNH]H853 פִּרְיוֹ [BÔNG-TRÁI-nó]H6529 ׃

{12 “Vườn-nho của em mà nơi em nơi mặt của em cái nghìn nơi anh hỡi Solomon, cả những trăm nơi những kẻ khiến zằng-zữ chính bông-trái của nó!”}

Ziễm-Ca 8:13 הַיּוֹשֶׁבֶת [cái-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בַּגַּנִּים [trong-những-VƯỜN]H1588 חֲבֵרִים [những-BẦU-BẠN]H2270 מַקְשִׁיבִים [những-kẻ-gây-CHÚ-NGHE]H7181 לְקוֹלֵךְ [nơi-TIẾNG-em]H6963 הַשְׁמִיעִנִי [em-hãy-gây-NGHE-anh]H8085 ׃

{13 Hỡi cái kẻ khiến cư-toạ trong những vườn, những bầu-bạn những kẻ gây chú-nghe nơi tiếng của em: em hãy gây anh nghe!”}

Ziễm-Ca 8:14 בְּרַח [anh-hãy-TẨU-CHẠY]H1272 דּוֹדִי [THÂN-LANG-em]H1730 וּדְמֵה [cả-anh-hãy-VÍ-SÁNH]H1819 לְךָ [nơi-anh]לִצְבִי [nơi-CON-TRỖI-ZƯƠNG]H6643* אוֹ [HOẶC]H176 לְעֹפֶר [nơi-CON-NAI-TƠ]H6082 הָאַיָּלִים [cái-những-CON-NAI]H354 עַל[TRÊN]H5921 הָרֵי [những-NÚI]H2022 בְשָׂמִים [những-HƯƠNG-LIỆU]H1314 ׃

{14 “Anh hãy tẩu-chạy, hỡi thân-lang của em! Cả anh hãy ví-sánh nơi anh nơi con-trỗi-zương hoặc nơi con-nai-tơ của cái những con-nai trên những núi của những hương-liệu!”}

© https://vietbible.co/ 2026