Ziễm-Ca 7:1(7:2) מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יָּפוּ [đã-TƯƠI-XINH]H3302 פְעָמַיִךְ [những-SỰ-ĐỘNG-THÚC-em]H6471 בַּנְּעָלִים [trong-những-CHIẾC-ZÀY]H5275 בַּת [CON-GÁI]H1323 נָדִיב [kẻ-HÀO-HIỆP]H5081 חַמּוּקֵי [những-VÒNG-VẾ]H2542 יְרֵכַיִךְ [những-BẮP-ĐÙI-em]H3409 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 חֲלָאִים [những-ĐỒ-TRANG-SỨC]H2481 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 יְדֵי [những-TAY-QUYỀN]H3027 אָמָּן [THỢ-NGHỀ]H542 ׃
{1 “Zì-nào những sự-động-thúc của em đã tươi-xinh trong những chiếc-zày hỡi con-gái của kẻ hào-hiệp? Những vòng-vế của những bắp-đùi của em như những đồ-trang-sức: việc-làm của những tay-quyền của thợ-nghề!”}
Ziễm-Ca 7:2(7:3) שָׁרְרֵךְ [LỖ-RỐN-em]H8326 אַגַּן [CHẬU]H101 הַסַּהַר [cái-HÌNH-TRÒN]H5469 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יֶחְסַר [sẽ-THIẾU-KÉM]H2637 הַמָּזֶג [cái-RƯỢU-FA]H4197 בִּטְנֵךְ [BỤNG-em]H990 עֲרֵמַת [ĐỐNG-ZỒN-TỤ]H6194 חִטִּים [những-LÚA-MÌ]H2406 סוּגָה [mà-bị/được-khiến-RÀO-QUANH]H5473 בַּשּׁוֹשַׁנִּים [trong-những-HOA-SÚNG]H7799 ׃
{2 “Lỗ-rốn của em là chậu của cái hình-tròn thì chẳng-nên sẽ thiếu-kém cái rượu-fa! Bụng của em là đống-zồn-tụ của lúa-mì mà bị/được khiến rào-quanh trong những hoa-súng!”}
Ziễm-Ca 7:3(7:4) שְׁנֵי[HAI]H8147 שָׁדַיִךְ [những-VÚ-em]H7699 כִּשְׁנֵי [như-HAI]H8147 עֳפָרִים [những-CON-NAI-TƠ]H6082 תָּאֳמֵי [CẶP-SINH-ĐÔI]H8380 צְבִיָּה [CON-HOÀNG-ZƯƠNG]H6646 ׃
{3 “Hai vú của em như hai con-nai-tơ là cặp-sinh-đôi của con-hoàng-zương!”}
Ziễm-Ca 7:4(7:5) צַוָּארֵךְ [GÁY-CỔ-em]H6677 כְּמִגְדַּל [như-TOÀ-THÁP]H4026 הַשֵּׁן [cái-NANH-RĂNG]H8127 עֵינַיִךְ [những-ZIẾNG-MẮT-em]H5869 בְּרֵכוֹת [những-AO]H1295 בְּחֶשְׁבּוֹן[trong-HESHBON]H2809 עַל[TRÊN]H5921 שַׁעַר[CỔNG]H8179 בַּת [CON-GÁI]H1323רַבִּים [RABBIM]H1337 אַפֵּךְ [MŨI-KHỊT-em]H639 כְּמִגְדַּל [như-TOÀ-THÁP]H4026 הַלְּבָנוֹן[cái-LEBANON]H3844 צוֹפֶה [mà-khiến-CANH-CHỪNG]H6822 פְּנֵי [MẶT]H6440 דַמָּשֶׂק [ĐAMASCUS]H1834 ׃
{4 “Gáy-cổ của em như toà-tháp của cái nanh-răng! Những ziếng-mắt của em là những ao trong Heshbon trên cổng của con-gái Rabbim! Mũi-khịt của em như toà-tháp của cái Lebanon mà khiến canh-chừng mặt của Đamascus!”}
Ziễm-Ca 7:5(7:6) רֹאשֵׁךְ [ĐẦU-em]H7218 עָלַיִךְ [TRÊN-em]H5921 כַּכַּרְמֶל [như-SẢN-VƯỜN]H3759 וְדַלַּת [cả-những-XƠ-NGHÈO]H1803 רֹאשֵׁךְ [ĐẦU-em]H7218 כָּאַרְגָּמָן [như-TÍM-TÍA]H713 מֶלֶךְ[VUA]H4428 אָסוּר [đang-bị/được-khiến-CẦM-BUỘC]H631 בָּרְהָטִים [trong-những-ỐNG-XỐI]H7298 ׃
{5 “Đầu của em trên em như sản-vườn, cả những xơ-nghèo của đầu của em như tía-tím: vua đang bị/được khiến cầm-buộc trong những ống-xối!”}
Ziễm-Ca 7:6(7:7) מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יָּפִית [em-đã-TƯƠI-XINH]H3302 וּמַה [cả-ZÌ-NÀO]H4100 נָּעַמְתְּ [em-đã-THÚ-VỊ]H5276 אַהֲבָה [SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 בַּתַּעֲנוּגִים [trong-những-ĐIỀU-HOAN-LẠC]H8588 ׃
{6 “Zì-nào em đã tươi-xinh, cả zì-nào em đã thú-vị, hỡi sự-thương-yêu, trong những điều-hoan-lạc?”}
Ziễm-Ca 7:7(7:8) זֹאת[ẤY]H2063 קוֹמָתֵךְ [BỀ-ZỰNG]H6967 דָּמְתָה [đã-VÍ-SÁNH]H1819 לְתָמָר [nơi-CÂY-CỌ]H8558 וְשָׁדַיִךְ [cả-những-VÚ-em]H7699 לְאַשְׁכֹּלוֹת [nơi-những-CHÙM]H811 ׃
{7 “Ấy bề-zựng của em đã ví-sánh nơi cây-cọ, cả những vú của em nơi những chùm!”}
Ziễm-Ca 7:8(7:9) אָמַרְתִּי[anh-đã-NÓI-RA]H559 אֶעֱלֶה [anh-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בְתָמָר [trong-CÂY-CỌ]H8558 אֹחֲזָה [anh-sẽ-NẮM-ZỮ]H270 בְּסַנְסִנָּיו [trong-những-BUỒNG]H5577 וְיִהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נָא [XIN-NÀO]H4994 שָׁדַיִךְ [những-VÚ-em]H7699 כְּאֶשְׁכְּלוֹת [như-những-CHÙM]H811 הַגֶּפֶן [cái-CÂY-NHO]H1612 וְרֵיחַ [cả-MÙI-HƯƠNG]H7381 אַפֵּךְ [MŨI-KHỊT-em]H639 כַּתַּפּוּחִים [như-những-CÂY-TÁO]H8598 ׃
{8 “Anh đã nói-ra: anh sẽ tiến-lên trong cây-cọ, anh sẽ nắm-zữ trong những buồng, cả xin-nào những vú của em sẽ xảy-nên như những chùm của cái cây-nho, cả mùi-hương của mũi-khịt của em như những cây-táo!”}
Ziễm-Ca 7:9(7:10) וְחִכֵּךְ [cả-VÒM-MIỆNG-em]H2441 כְּיֵין [như-RƯỢU-NHO]H3196 הַטּוֹב[cái-điều-TỐT-LÀNH]H2896 הוֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 לְדוֹדִי [nơi-THÂN-LANG-tôi]H1730 לְמֵישָׁרִים [nơi-những-ĐIỀU-BẰNG-THẲNG]H4339 דּוֹבֵב [đang-NHẸ-LƯỚT]H1680 שִׂפְתֵי [những-BỜ-MÔI]H8193 יְשֵׁנִים [đang-khiến-NGỦ-NGHỈ]H3462 ׃
{9 “Cả vòm-miệng của em như rượu-nho!” “Cái điều tốt-lành đang khiến tiến-đi nơi thân-lang của tôi nơi những điều-bằng-thẳng, đang nhẹ-lướt những bờ-môi đang khiến ngủ-nghỉ!”}
Ziễm-Ca 7:10(7:11) אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 לְדוֹדִי [nơi-THÂN-LANG-tôi]H1730 וְעָלַי [cả-TRÊN-tôi]H5921 תְּשׁוּקָתוֹ [SỰ-KHÁT-THÈM-chàng]H8669 ׃
{10 “Chính-tôi nơi thân-lang của tôi, cả trên chúng-tôi là sự-khát-thèm của chàng!”}
Ziễm-Ca 7:11(7:12) לְכָה [hãy-ĐI]H3212 דוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 נֵצֵא [chúng-ta-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 נָלִינָה [chúng-ta-sẽ-THÁO-BỎ]H3885 בַּכְּפָרִים [trong-những-LÀNG]H3723 ׃
{11 “Hãy đi, hỡi thân-lang của em! Chúng-ta sẽ đến-ra cái cánh-đồng: chúng-ta sẽ tháo-bỏ trong những làng!”}
Ziễm-Ca 7:12(7:13) נַשְׁכִּימָה [chúng-ta-sẽ-gây-ZẬY-SỚM]H7925 לַכְּרָמִים [nơi-những-VƯỜN-NHO]H3754 נִרְאֶה [chúng-ta-sẽ-THẤY]H7200 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 פָּרְחָה [đã-NẢY-CHỒI]H6524 הַגֶּפֶן [cái-CÂY-NHO]H1612 פִּתַּח [đã-khiến-MỞ]H6605 הַסְּמָדַר [cái-CHỒI-BÔNG]H5563 הֵנֵצוּ [đã-gây-LOÉ]H5132 הָרִמּוֹנִים [cái-những-THẠCH-LỰU]H7416 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 אֶתֵּן[em-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 דֹּדַי [những-ĐIỀU-ÂN-ÁI-em]H1730* לָךְ [nơi-anh]׃
{12 “Chúng-ta sẽ gây zậy-sớm nơi những vườn-nho, chúng-ta sẽ thấy chừng-nếu cái cây-nho đã nảy-chồi, cái chồi-bông đã khiến mở, cái những thạch-lựu đã gây loé thì nơi-đó em sẽ ban chính những điều-ân-ái của em nơi anh!”}
Ziễm-Ca 7:13(7:14) הַדּוּדָאִים [cái-những-CỦ-SÂM]H1736 נָתְנוּ[họ-đã-BAN]H5414 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 פְּתָחֵינוּ [những-LỐI-CỬA-chúng-ta]H6607 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְגָדִים [những-VẬT-QUÝ-BÁU]H4022 חֲדָשִׁים [những-MỚI]H2319 גַּם [CŨNG]H1571 יְשָׁנִים [những-CŨ]H3465 דּוֹדִי [THÂN-LANG-em]H1730 צָפַנְתִּי [em-đã-ZẤU]H6845 לָךְ [nơi-anh]׃
{13 “Cái những củ-sâm đã ban mùi-hương; cả trên những lối-cửa của chúng-ta là tất-thảy những vật-quý-báu mới cũng cũ, hỡi thân-lang của em, thì em đã zấu nơi anh!”}
© https://vietbible.co/ 2026