Hiệu-Triệu 01

0

Hiệu-Triệu 1:1 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 קֹהֶלֶת [KẺ-HIỆU-TRIỆU]H6953 בֶּן [CON-TRAI]H1121 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 מֶלֶךְ [VUA]H4428 בִּירוּשָׁלִָם [trong-JERUSALEM]H3389 ׃

{1 Những ngôn-lời của kẻ-hiệu-triệu con-trai của Đaviđ, vua trong Jerusalem.}

Hiệu-Triệu 1:2 הֲבֵל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 הֲבָלִים [những-ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 קֹהֶלֶת [KẺ-HIỆU-TRIỆU]H6953 הֲבֵל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 הֲבָלִים [những-ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 הָבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 ׃

{2 Điều-rỗng-tuếch của những điều-rỗng-tuếch! (Kẻ-hiệu-triệu đã nói-ra!) Điều-rỗng-tuếch của những điều-rỗng-tuếch: cái tất-thảy điều-rỗng-tuếch!}

Hiệu-Triệu 1:3 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יִּתְרוֹן [MỐI-LỢI]H3504 לָאָדָם [nơi-CON-NGƯỜI]H120 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 עֲמָלוֹ [ĐIỀU-LAO-KHỔ-y]H5999 שֶׁיַּעֲמֹל [mà-y-sẽ-LAO-KHỔ]H5998 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 ׃

{3 Zì-nào mối-lợi nơi con-người trong tất-thảy điều-lao-khổ của y mà y sẽ lao-khổ zưới cái mặt-trời?}

Hiệu-Triệu 1:4 דּוֹר [THẾ-HỆ]H1755 הֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 וְדוֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 בָּא [đang-khiến-ĐẾN]H935 וְהָאָרֶץ[cả-cái-ĐẤT]H776 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 עֹמָדֶת [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 ׃

{4 Thế-hệ đang khiến tiến-đi, cả thế-hệ đang khiến đến, cả cái đất đang khiến đứng-trụ nơi đời-đời!}

Hiệu-Triệu 1:5 וְזָרַח [cả-đã-MỌC-LÊN]H2224 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 וּבָא [cả-đã-ĐẾN]H935 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 מְקוֹמוֹ [CHỖ-nó]H4725 שׁוֹאֵף [đang-khiến-HẤP-HỚP]H7602 זוֹרֵחַ [đang-khiến-MỌC-LÊN]H2224 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{5 Cả cái mặt-trời đã mọc-lên thì cả cái mặt-trời đã đến! Cả ở-nơi chỗ của nó thì đang khiến hấp-hớp, đang khiến mọc-lên chính-nó nơi-đó!}

Hiệu-Triệu 1:6 הוֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּרוֹם [FÍA-NAM]H1864 וְסוֹבֵב [cả-đang-khiến-TIẾN-QUANH]H5437 אֶל [Ở-NƠI]H413 צָפוֹן [ĐẰNG-BẮC]H6828 סוֹבֵב [đang-khiến-TIẾN-QUANH]H5437 סֹבֵב [đang-khiến-TIẾN-QUANH]H5437 הוֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 הָרוּחַ [cái-KHÍ-LINH]H7307 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 סְבִיבֹתָיו [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-nó]H5439 שָׁב [đã-XOAY-LUI]H7725 הָרוּחַ [cái-KHÍ-LINH]H7307 ׃

{6 Đang khiến tiến-đi ở-nơi fía-nam cả đang khiến tiến-quanh ở-nơi đằng-bắc, đang khiến tiến-quanh, đang khiến tiến-quanh, đang khiến tiến-đi cái khí-linh! Cả trên những chốn-chung-quanh nó thì cái khí-linh đã xoay-lui!}

Hiệu-Triệu 1:7 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנְּחָלִים [cái-những-LẠCH-TRŨNG]H5158 הֹלְכִים [mà-khiến-ĐI]H3212 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וְהַיָּם [cả-cái-BỂ]H3220 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-nó]H369 מָלֵא [ĐẦY-CĂNG]H4392 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְקוֹם [CHỖ]H4725 שֶׁהַנְּחָלִים [mà-cái-những-LẠCH-TRŨNG]H5158 הֹלְכִים [đang-khiến-ĐI]H3212 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 שָׁבִים [đang-khiến-XOAY-LUI]H7725 לָלָכֶת [để-ĐI]H3212 ׃

{7 Tất-thảy cái những lạch-trũng mà khiến đi ở-nơi cái bể thì cả cái bể chẳng-hiện-hữu nó đầy-căng! Ở-nơi chỗ mà cái những lạch-trũng đang khiến đi thì nơi-đó chính-chúng đang khiến xoay-lui để đi!}

Hiệu-Triệu 1:8 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 יְגֵעִים [ĐẦY-MỆT-NHỌC]H3023 לֹא [CHẲNG]H3808 יוּכַל [sẽ-CÓ-THỂ]H3201 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׂבַּע [sẽ-NO-THOẢ]H7646 עַיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200  וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תִמָּלֵא [sẽ-bị/được-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 מִשְּׁמֹעַ [từ-để-NGHE]H8085 ׃

{8 Tất-thảy cái những ngôn-lời đầy-mệt-nhọc thì thân-nam chẳng sẽ có-thể để khiến zẫn-đặt! Ziếng-mắt chẳng sẽ no-thoả để thấy, cả lỗ-tai chẳng sẽ bị/được trọn-đầy từ sự để nghe!}

Hiệu-Triệu 1:9 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 שֶּׁהָיָה [mà-đã-XẢY-NÊN]H1961 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 שֶׁיִּהְיֶה [mà-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 וּמַה [cả-ZÌ-NÀO]H4100 שֶּׁנַּעֲשָׂה [mà-đã-bị/được-LÀM]H6213 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 שֶׁיֵּעָשֶׂה [mà-sẽ-bị/được-LÀM]H6213 וְאֵין [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חָדָשׁ [MỚI]H2319 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 ׃

{9 Zì-nào mà đã xảy-nên thì chính-nó mà sẽ xảy-nên! Cả zì-nào mà đã bị/được làm thì chính-nó mà sẽ bị/được làm! Cả chẳng-hiện-hữu tất-thảy mới zưới cái mặt-trời!}

Hiệu-Triệu 1:10 יֵשׁ [sẽ-]H3426 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 שֶׁיֹּאמַר [mà-sẽ-NÓI-RA]H559 רְאֵה [ngươi-hãy-THẤY]H7200 זֶה [ẤY]H2088 חָדָשׁ [MỚI]H2319 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 כְּבָר [RỒI]H3528 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לְעֹלָמִים [nơi-những-ĐỜI-ĐỜI]H5769 אֲשֶׁר []H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 מִלְּפָנֵנוּ [từ-nơi-MẶT-chúng-ta]H6440 ׃

{10 Sẽ có ngôn-lời mà sẽ nói-ra: “Ngươi hãy thấy: ấy mới!” thì chính-nó đã xảy-nên rồi nơi những đời-đời mà đã xảy-nên từ nơi mặt của chúng ta.}

Hiệu-Triệu 1:11 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 זִכְרוֹן [SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 לָרִאשֹׁנִים [nơi-những-kẻ-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 לָאַחֲרֹנִים [nơi-những-kẻ-SAU-CUỐI]H314 שֶׁיִּהְיוּ [mà-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לֹא [CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ] זִכָּרוֹן [SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 עִם [CÙNG]H5973 שֶׁיִּהְיוּ [những-kẻ-mà-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָאַחֲרֹנָה [nơi-SAU-CUỐI]H314 ׃

{11 Chẳng-hiện-hữu sự-lưu-nhớ nơi những kẻ trước-đầu! Cả cũng nơi những kẻ sau-cuối mà sẽ xảy-nên thì chẳng sẽ xảy-nên nơi họ sự-lưu-nhớ, cùng những kẻ mà sẽ xảy-nên nơi sau-cuối!}

Hiệu-Triệu 1:12 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 קֹהֶלֶת [KẺ-HIỆU-TRIỆU]H6953 הָיִיתִי[ta-đã-XẢY-NÊN]H1961 מֶלֶךְ [VUA]H4428 עַל [TRÊN]H5921 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בִּירוּשָׁלִָם [trong-JERUSALEM]H3389 ׃

{12 Chính-ta kẻ-hiệu-triệu, ta đã xảy-nên vua trên Israel trong Jerusalem.}

Hiệu-Triệu 1:13 וְנָתַתִּי [cả-ta-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 לִבִּי[TÂM-ta]H3820 לִדְרוֹשׁ [để-TRUY-CỨU]H1875 וְלָתוּר [cả-để-ZÒ-THÁM]H8446 בַּחָכְמָה [trong-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 נַעֲשָׂה [đã-bị/được-LÀM]H6213 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 עִנְיַן [ĐIỀU-KHỐN-KHỔ]H6045 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 נָתַן [đã-BAN]H5414 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 לַעֲנוֹת [để-KHỐN-HÃM]H6031 בּוֹ [trong-]׃

{13 Cả ta đã ban chính tâm của ta để truy-cứu cả để zò-thám trong sự-khôn-sáng trên tất-thảy mà đã bị/được làm zưới cái những trời. Chính-nó điều-khốn-khổ của điều xấu-ác đấng-Chúa-thần đã ban nơi những con-trai của cái con-người để khốn-hãm trong nó!}

Hiệu-Triệu 1:14 רָאִיתִי[ta-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמַּעֲשִׂים [cái-những-VIỆC-LÀM]H4639 שֶׁנַּעֲשׂוּ [mà-đã-bị/được-LÀM]H6213 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 הֶבֶל [ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 וּרְעוּת [cả-SỰ-RONG-RUỔI]H7469 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 ׃

{14 Ta đã thấy chính tất-thảy cái những việc-làm mà đã bị/được làm zưới cái mặt-trời: cả a-kìa cái tất-thảy điều-rỗng-tuếch cả sự-rong-ruổi của khí-linh!}

Hiệu-Triệu 1:15 מְעֻוָּת [điều-bị/được-khiến-XOẮN-OẰN]H5791 לֹא [CHẲNG]H3808 יוּכַל [sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לִתְקֹן [để-THẲNG-THỚM]H8626 וְחֶסְרוֹן [cả-ĐIỀU-KHUYẾT-THIẾU]H2642 לֹא [CHẲNG]H3808 יוּכַל [sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לְהִמָּנוֹת [để-bị/được-LƯỢNG-TÍNH]H4487 ׃

{15 Điều bị/được khiến xoắn-oằn thì chẳng sẽ có-thể để thẳng-thớm, cả điều-khuyết-thiếu thì chẳng sẽ có-thể để bị/được lượng-tính!}

Hiệu-Triệu 1:16 דִּבַּרְתִּי[đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 עִם [CÙNG]H5973 לִבִּי[TÂM-ta]H3820 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 הִגְדַּלְתִּי [đã-gây-NÊN-LỚN]H1431 וְהוֹסַפְתִּי [cả-ta-đã-gây-ZA-THÊM]H3254 חָכְמָה [SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לְפָנַי [nơi-MẶT-ta]H6440 עַל [TRÊN]H5921 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 וְלִבִּי [cả-TÂM-ta]H3820 רָאָה [đã-THẤY]H7200 הַרְבֵּה [để-gây-ZA-TĂNG]H7235 חָכְמָה [SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וָדָעַת [cả-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 ׃

{16 Chính-ta đã khiến zẫn-đặt cùng tâm của ta, để nói-ra: “A-kìa chính-ta đã gây nên-lớn cả ta đã gây za-thêm sự-khôn-sáng trên tất-thảy mà đã xảy-nên nơi mặt của ta trên Jerusalem thì cả tâm của ta đã thấy để gây za-tăng sự-khôn-sáng cả sự-hiểu-biết!”}

Hiệu-Triệu 1:17 וָאֶתְּנָה [cả-ta-sẽ-BAN]H5414 לִבִּי[TÂM-ta]H3820 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 חָכְמָה [SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וְדַעַת [cả-để-BIẾT]H3045 הוֹלֵלוֹת [những-SỰ-RỒ-ZẠI]H1947 וְשִׂכְלוּת [cả-SỰ-ZẠI-KHỜ]H5531 יָדַעְתִּי[ta-đã-BIẾT]H3045 שֶׁגַּם [điều-mà-CŨNG]H1571 זֶה [ẤY]H2088 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 רַעְיוֹן [ĐIỀU-RONG-RUỔI]H7475 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 ׃

{17 Cả ta sẽ ban tâm của ta để biết sự-khôn-sáng cả để biết những sự-rồ-zại cả sự-zại-khờ thì ta đã biết điều mà cũng ấy chính-nó điều-rong-ruổi của khí-linh!}

Hiệu-Triệu 1:18 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּרֹב [trong-SỐ-NHIỀU]H7230 חָכְמָה [SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 כָּעַס [ĐIỀU-BỰC-BỘI]H3708 וְיוֹסִיף [cả-kẻ-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 דַּעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 יוֹסִיף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 מַכְאוֹב [ĐIỀU-ĐAU-BỆNH]H4341 ׃

{18 Thực-rằng trong số-nhiều của sự-khôn-sáng lớn-nhiều điều-bực-bội! Cả kẻ sẽ gây za-thêm sự-hiểu-biết thì sẽ gây za-thêm điều-đau-bệnh!}

© https://vietbible.co/ 2026