Ziễm-Ca 6:1 אָנָה [ĐÂU-NÀO]H575 הָלַךְ [đã-TIẾN-ĐI]H1980 דּוֹדֵךְ [THÂN-LANG-ngươi]H1730 הַיָּפָה [cái-XINH-ĐẸP]H3303 בַּנָּשִׁים [trong-những-THÂN-NỮ]H802 אָנָה [ĐÂU-NÀO]H575 פָּנָה [đã-XOAY]H6437 דוֹדֵךְ [THÂN-LANG-ngươi]H1730 וּנְבַקְשֶׁנּוּ [cả-chúng-tôi-sẽ-khiến-TÌM-chàng]H1245 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 ׃
{1 Đâu-nào thân-lang của ngươi đã tiến-đi, hỡi cái xinh-đẹp trong những thân-nữ? Đâu-nào thân-lang của ngươi đã xoay, cả chúng-tôi sẽ khiến tìm chàng cùng ngươi?}
Ziễm-Ca 6:2 דּוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 יָרַד [đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 לְגַנּוֹ [nơi-VƯỜN-chàng]H1588 לַעֲרֻגוֹת [nơi-những-LUỐNG-VỒNG]H6170 הַבֹּשֶׂם [cái-HƯƠNG-LIỆU]H1314 לִרְעוֹת [để-CHĂN-ZẮT]H7462 בַּגַּנִּים [trong-những-VƯỜN]H1588 וְלִלְקֹט [cả-để-GOM-MÓT]H3950 שׁוֹשַׁנִּים [những-HOA-SÚNG]H7799 ׃
{2 Thân-lang của tôi đã tiến-xuống nơi vườn của chàng nơi những luống-vồng của cái hương-liệu, để chăn-zắt trong những vườn cả để gom-mót những hoa-súng.}
Ziễm-Ca 6:3 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 לְדוֹדִי [nơi-THÂN-LANG-tôi]H1730 וְדוֹדִי [cả-THÂN-LANG-tôi]H1730 לִי [nơi-tôi]הָרוֹעֶה [cái-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7462 בַּשּׁוֹשַׁנִּים [trong-những-HOA-SÚNG]H7799 ׃
{3 Chính-tôi nơi thân-lang của tôi, cả thân-lang của tôi nơi tôi: cái kẻ khiến chăn-zắt trong những hoa-súng!}
Ziễm-Ca 6:4 יָפָה [XINH-ĐẸP]H3303 אַתְּ [CHÍNH-em]H859 רַעְיָתִי [THÂN-NƯƠNG-anh]H7474 כְּתִרְצָה [như-TIRZAH]H8656 נָאוָה [ĐẦY-HẢO-HỢP]H5000 כִּירוּשָׁלִָם [như-JERUSALEM]H3389 אֲיֻמָּה [ĐÁNG-SỢ]H366 כַּנִּדְגָּלוֹת [như-những-điều-bị/được-FẤT-FỚI]H1713 ׃
{4 “Hỡi thân-nương của anh, chính-em xinh-đẹp: như Tirzah đầy-hảo-hợp, như Jerusalem đáng-sợ, như những điều bị/được fấp-fới!”}
Ziễm-Ca 6:5 הָסֵבִּי [em-hãy-gây-TIẾN-QUANH]H5437 עֵינַיִךְ [những-ZIẾNG-MẮT-em]H5869 מִנֶּגְדִּי [từ-ĐỐI-ZIỆN-anh]H5048 שׁהם[CHÍNH-chúng]H1992 הִרְהִיבֻנִי [đã-gây-THÚC-BÁCH-anh]H7292 שַׂעְרֵךְ [LÔNG-TÓC-em]H8181 כְּעֵדֶר [như-BẦY]H5739 הָעִזִּים [cái-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 שֶׁגָּלְשׁוּ [mà-đã-QUẪNG-CỠN]H1570 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַגִּלְעָד[cái-GILEAĐ]H1568 ׃
{5 “Em hãy gây tiến-quanh những ziếng-mắt của em từ đối-ziện anh: chính-chúng đã gây thúc-bách anh! Lông-tóc của em như bầy của cái những con-zê-cái mà đã quẫng-cỡn từ-nơi cái Gileađ.”}
Ziễm-Ca 6:6 שִׁנַּיִךְ [những-NANH-RĂNG-em]H8127 כְּעֵדֶר [như-BẦY]H5739 הָרְחֵלִים [cái-những-CON-CỪU-CÁI]H7353 שֶׁעָלוּ [mà-đã-TIẾN-LÊN]H5927 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָרַחְצָה [cái-CHỖ-GỘI-RỬA]H7367 שֶׁכֻּלָּם [mà-TẤT-THẢY-chúng]H3605 מַתְאִימוֹת [những-con-gây-SINH-ĐÔI]H8382 וְשַׁכֻּלָה [cả-con-TUYỆT-TỰ]H7909 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בָּהֶם [trong-chúng]׃
{6 “Những nanh-răng của em như bầy của cái những con-cừu-cái mà đã tiến-lên từ-nơi cái chỗ-gội-rửa: mà tất-thảy chúng là những con gây sinh-đôi; cả con tuyệt-tự thì chẳng-hiện-hữu trong chúng.”}
Ziễm-Ca 6:7 כְּפֶלַח [như-FIẾN-XẺ]H6400 הָרִמּוֹן [cái-THẠCH-LỰU]H7416 רַקָּתֵךְ [MÀNG-TANG-em]H7541 מִבַּעַד [từ-QUA]H1157 לְצַמָּתֵךְ [nơi-MẠNG-CHE-MẶT-em]H6777 ׃
{7 “Như fiến-xẻ của cái thạch-lựu là màng-tang của em từ qua nơi mạng-che-mặt của em!”}
Ziễm-Ca 6:8 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 מְלָכוֹת [những-VƯƠNG-HẬU]H4436 וּשְׁמֹנִים [cả-TÁM-CHỤC]H8084 פִּילַגְשִׁים [những-NÀNG-HẦU]H6370 וַעֲלָמוֹת [cả-những-Ả-GÁI-TƠ]H5959 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מִסְפָּר [CON-SỐ]H4557 ׃
{8 “Sáu-chục chính-họ là những vương-hậu, cả tám-chục là những nàng-hầu; cả những ả-gái-tơ thì chẳng-hiện-hữu con-số!”}
Ziễm-Ca 6:9אַחַת[MỘT]H259 הִיא [CHÍNH-nàng]H1931 יוֹנָתִי [CON-BỒ-CÂU-ta]H3123 תַמָּתִי [TRỌN-LÀNH-ta]H8535 אַחַת[MỘT]H259 הִיא [CHÍNH-nàng]H1931 לְאִמָּהּ [nơi-MẸ-nàng]H517 בָּרָה [THANH-SẠCH]H1249 הִיא [CHÍNH-nàng]H1931 לְיוֹלַדְתָּהּ [nơi-kẻ-khiến-SINH-nàng]H3205 רָאוּהָ [đã-THẤY-nàng]H7200 בָנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 וַיְאַשְּׁרוּהָ [cả-chúng-sẽ-khiến-TRỰC-HẠNH-nàng]H833 מְלָכוֹת [những-VƯƠNG-HẬU]H4436 וּפִילַגְשִׁים [cả-những-NÀNG-HẦU]H6370 וַיְהַלְלוּהָ [cả-họ-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG-nàng]H1984 ׃
{9 “Chính-nàng là một con-bồ-câu của ta, trọn-lành của ta! Chính-nàng là một nơi mẹ của nàng, chính-nàng là thanh-sạch nơi kẻ khiến sinh nàng! Những con-gái đã thấy nàng cả chúng sẽ khiến trực-hạnh nàng, những vương-hậu cả những nàng-hầu cả họ sẽ khiến tán-tụng nàng!”}
Ziễm-Ca 6:10 מִי [KẺ-NÀO]H4310 זֹאת[ẤY]H2063 הַנִּשְׁקָפָה [cả-đang-bị/được-VÓI-RA]H8259 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 שָׁחַר [BÌNH-MINH]H7837 יָפָה [XINH-ĐẸP]H3303 כַלְּבָנָה [như-TRĂNG-THANH]H3842 בָּרָה [THANH-SẠCH]H1249 כַּחַמָּה [như-NẮNG-NÓNG]H2535 אֲיֻמָּה [ĐÁNG-SỢ]H366 כַּנִּדְגָּלוֹת [như-những-điều-bị/được-FẤT-FỚI]H1713 ׃
{10 “Kẻ-nào ấy cả đang bị/được vói-ra như bình-minh, xinh-đẹp như trăng-thanh, thanh-sạch như nắng-nóng, đáng-sợ như những điều bị/được fấp-fới?”}
Ziễm-Ca 6:11 אֶל [Ở-NƠI]H413 גִּנַּת [KHU-VƯỜN]H1594 אֱגוֹז [CÂY-HỒ-ĐÀO]H93 יָרַדְתִּי [tôi-đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 בְּאִבֵּי [trong-những-NÕN-TƯƠI]H3 הַנָּחַל [cái-CÂY-CHÀ-LÀ]H5158* לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 הֲפָרְחָה [chăng-đã-NẢY-CHỒI]H6524 הַגֶּפֶן [cái-CÂY-NHO]H1612 הֵנֵצוּ [đã-gây-LOÉ]H5132 הָרִמֹּנִים [cái-những-THẠCH-LỰU]H7416 ׃
{11 “Ở-nơi khu-vườn của cây-hồ-đào thì tôi đã tiến-xuống để thấy trong những nõn-tươi của cái cây-chà-là: để thấy chăng cái cây-nho đã nảy-chồi, cái những thạch-lựu đã gây loé.”}
Ziễm-Ca 6:12 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַעְתִּי[tôi-đã-BIẾT]H3045 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 שָׂמַתְנִי [đã-ĐẶT-tôi]H7760 מַרְכְּבוֹת [những-XE-NGỰA]H4818 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-tôi]H5971 נָדִיב [HÀO-HIỆP]H5081 ׃
{12 “Tôi chẳng đã biết sinh-hồn của tôi đã đặt tôi: những xe-ngựa của chúng-zân của tôi hào-hiệp.”}
Ziễm-Ca 6:13(7:1) שׁוּבִי [ngươi-hãy-XOAY-LUI]H7725 שׁוּבִי [ngươi-hãy-XOAY-LUI]H7725 הַשּׁוּלַמִּית [cái-NÀNG-SHULAM]H7759 שׁוּבִי [ngươi-hãy-XOAY-LUI]H7725 שׁוּבִי [ngươi-hãy-XOAY-LUI]H7725 וְנֶחֱזֶה [cả-chúng-tôi-sẽ-NGẮM-THẤY]H2372 בָּךְ [trong-ngươi]מַה [ZÌ-NÀO]H4100 תֶּחֱזוּ [các-người-sẽ-NGẮM-THẤY]H2372 בַּשּׁוּלַמִּית [trong-NÀNG-SHULAM]H7759 כִּמְחֹלַת [như-ĐIỆU-NHẢY-MÚA]H4246 הַמַּחֲנָיִם [cái-những-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{13 Ngươi hãy xoay-lui! Ngươi hãy xoay-lui hỡi cái nàng-Shulam! Ngươi hãy xoay-lui! Ngươi hãy xoay-lui thì cả chúng-tôi sẽ ngắm-thấy trong ngươi! “Zì-nào các-người sẽ ngắm-thấy trong nàng-Shulam như điệu-nhảy-múa của cái những zoanh-trại?”}
© https://vietbible.co/ 2026