Ziễm-Ca 5

0

Ziễm-Ca 5:1 בָּאתִי [anh-đã-ĐẾN]H935 לְגַנִּי [nơi-VƯỜN-anh]H1588 אֲחֹתִי [KẺ-CHỊ-EM-anh]H269 כַלָּה [NÀNG-ZÂU]H3618 אָרִיתִי [anh-đã-NGẮT-HÁI]H717 מוֹרִי [MỘC-ZƯỢC-anh]H4753 עִם [CÙNG]H5973 בְּשָׂמִי [HƯƠNG-LIỆU-anh]H1314 אָכַלְתִּי [anh-đã-ĂN]H398 יַעְרִי [RỪNG-anh]H3293 עִם [CÙNG]H5973 דִּבְשִׁי [MẬT-ONG-anh]H1706 שָׁתִיתִי [anh-đã-UỐNG]H8354 יֵינִי [RƯỢU-NHO-anh]H3196 עִם [CÙNG]H5973 חֲלָבִי [SỮA-anh]H2461 אִכְלוּ [các-người-hãy-ĂN]H398 רֵעִים [những-GÃ-LÂN-CẬN]H7453 שׁתו[UỐNG]H8354 וְשִׁכְרוּ [SAY-KHƯỚT]H7937 דּוֹדִים [những-THÂN-LANG]H1730 ׃

{1 “Anh đã đến nơi vườn của anh, hỡi kẻ-chị-em của anh, hỡi nàng-zâu: anh đã ngắt-hái mộc-zược của anh cùng hương-liệu của anh, anh đã ăn rừng của anh cùng mật-ong của anh, anh đã uống rượu-nho của anh cùng sữa của anh!” Hỡi những gã-lân-cận, các-người hãy ăn! Hỡi những thân-lang, các-người hãy uống!}

Ziễm-Ca 5:2 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 יְשֵׁנָה [ĐƯƠNG-NGỦ-NGHỈ]H3463 וְלִבִּי [cả-TÂM-tôi]H3820 עֵר [đang-khiến-BỪNG-ZẬY]H5782 קוֹל[TIẾNG]H6963 דּוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 דוֹפֵק [đang-khiến-GÕ-THÚC]H1849 פִּתְחִי [em-hãy-MỞ]H6605 לִי [nơi-anh]אֲחֹתִי [KẺ-CHỊ-EM-anh]H269 רַעְיָתִי [THÂN-NƯƠNG-anh]H7474 יוֹנָתִי [CON-BỒ-CÂU-anh]H3123 תַמָּתִי [TRỌN-LÀNH-anh]H8535 שֶׁרֹאשִׁי [mà-ĐẦU-anh]H7218 נִמְלָא [đã-bị/được-TRỌN-ĐẦY]H4390 טָל [SƯƠNG]H2919 קְוֻּצּוֹתַי [những-LỌN-TÓC-anh]H6977 רְסִיסֵי [những-ĐIỀU-NHÀO-TẨM]H7447 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 ׃

{2 Chính-tôi đương-ngủ-nghỉ cả tâm của tôi đang khiến bừng-zậy: tiếng của thân-lang của tôi đang khiến gõ-thúc: “Em hãy mở nơi anh, hỡi kẻ-chị-em của anh, thân-nương của anh, con-bồ-câu của anh, trọn-lành của anh, mà đầu của anh đã bị/được trọn-đầy sương, những lọn-tóc của anh những điều-nhào-tẩm ban-đêm!”}

Ziễm-Ca 5:3 פָּשַׁטְתִּי [tôi-đã-XÂM-LỘT]H6584 אֶת [CHÍNH]H853 כֻּתָּנְתִּי [ÁO-CHẼN-tôi]H3801 אֵיכָכָה [ZO-ĐÂU]H349 אֶלְבָּשֶׁנָּה [tôi-sẽ-KHOÁC-MẶC-nó]H3847 רָחַצְתִּי [tôi-đã-GỘI-RỬA]H7364 אֶת [CHÍNH]H853 רַגְלַי [những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 אֵיכָכָה [ZO-ĐÂU]H349 אֲטַנְּפֵם [tôi-sẽ-khiến-LẤM-LEM-chúng]H2936 ׃

{3 Tôi đã xâm-lột chính áo-chẽn của tôi thì zo-đâu tôi sẽ khoác-mặc nó? Tôi đã gội-rửa chính những chân-cước của tôi thì zo-đâu tôi sẽ khiến lấm-lem chúng?}

Ziễm-Ca 5:4 דּוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 שָׁלַח[đã-SAI-FÁI]H7971 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-chàng]H3027 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַחֹר [cái-LỖ-HỐC]H2356 וּמֵעַי [cả-những-LÒNG-RUỘT-tôi]H4578 הָמוּ [đã-RÌ-RẦM]H1993 עָלָיו[TRÊN-chàng]H5921 ׃

{4 Thân-lang của tôi đã sai-fái tay-quyền của chàng từ-nơi cái lỗ-hốc thì cả những lòng-ruột của tôi đã rì-rầm trên chàng.}

Ziễm-Ca 5:5 קַמְתִּי [đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 לִפְתֹּחַ [để-MỞ]H6605 לְדוֹדִי [nơi-THÂN-LANG-tôi]H1730 וְיָדַי [cả-những-TAY-QUYỀN-tôi]H3027 נָטְפוּ [đã-NHẢ-FUN]H5197 מוֹר [MỘC-ZƯỢC]H4753 וְאֶצְבְּעֹתַי [cả-những-NGÓN-tôi]H676 מוֹר [MỘC-ZƯỢC]H4753 עֹבֵר[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 עַל[TRÊN]H5921 כַּפּוֹת [những-LÕM]H3709 הַמַּנְעוּל [cái-CHỐT-THEN]H4514 ׃

{5 Chính-tôi đã chỗi-zựng để mở nơi thân-lang của tôi; cả những tay-quyền của tôi đã nhả-fun mộc-zược, cả những ngón của tôi mộc-zược đang khiến tiến-ngang trên những lõm của cái chốt-then.}

Ziễm-Ca 5:6 פָּתַחְתִּי [đã-MỞ]H6605 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 לְדוֹדִי [nơi-THÂN-LANG-tôi]H1730 וְדוֹדִי [cả-THÂN-LANG-tôi]H1730 חָמַק [đã-CUỐN-GÓI]H2559 עָבָר [chàng-đã-TIẾN-NGANG]H5674 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 יָצְאָה [đã-ĐẾN-RA]H3318 בְדַבְּרוֹ [trong-để-khiến-ZẪN-ĐẶT-chàng]H1696 בִּקַּשְׁתִּיהוּ [tôi-đã-khiến-TÌM-chàng]H1245 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 מְצָאתִיהוּ [tôi-đã-GẶP-THẤY-chàng]H4672 קְרָאתִיו[tôi-đã-GỌI-chàng]H7121 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 עָנָנִי [chàng-đã-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 ׃

{6 Chính-tôi đã mở nơi thân-lang của tôi, cả thân-lang của tôi đã cuốn-gói: chàng đã tiến-ngang! Sinh-hồn của tôi đã đến-ra trong lúc chàng để khiến zẫn-đặt! Tôi đã khiến tìm chàng cả tôi chẳng đã gặp-thấy chàng! Tôi đã gọi chàng cả chàng chẳng đã đáp-tiếng tôi!}

Ziễm-Ca 5:7 מְצָאֻנִי [đã-GẶP-THẤY-tôi]H4672 הַשֹּׁמְרִים [cái-những-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 הַסֹּבְבִים [cái-những-kẻ-khiến-TIẾN-QUANH]H5437 בָּעִיר[trong-CƯ-THÀNH]H5892 הִכּוּנִי [họ-đã-gây-THƯƠNG-TỔN-tôi]H5221 פְצָעוּנִי [họ-đã-ZẬP-BẦM-tôi]H6481 נָשְׂאוּ [đã-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 רְדִידִי [TẤM-KHĂN-TRÙM-tôi]H7289 מֵעָלַי [từ-TRÊN-tôi]H5921 שֹׁמְרֵי [những-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 הַחֹמוֹת [những-TƯỜNG-THÀNH]H2346 ׃

{7 Cái những kẻ khiến canh-zữ cái những kẻ khiến tiến-quanh trong cư-thành đã gặp-thấy tôi thì họ đã gây thương-tổn tôi: họ đã zập-bầm tôi thì những kẻ khiến canh-zữ những tường-thành bèn đã nhấc chính tấm-khăn-trùm của tôi từ trên tôi.}

Ziễm-Ca 5:8 הִשְׁבַּעְתִּי [tôi-đã-gây-BUỘC-THỀ]H7650 אֶתְכֶם[CHÍNH-các-người]H853 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תִּמְצְאוּ [các-người-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 אֶת [CHÍNH]H853 דּוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 תַּגִּידוּ [các-người-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לוֹ [nơi-chàng]שֶׁחוֹלַת [kẻ-mà-đang-khiến-YẾU-ĐAU]H2470 אַהֲבָה [SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 אָנִי [CHÍNH-tôi]H589 ׃

{8 Tôi đã gây buộc-thề chính-các-người, hỡi những con-gái của Jerusalem, chừng-nếu các-người sẽ gặp-thấy chính thân-lang của tôi thì zì-nào các-người sẽ gây hở-lộ nơi chàng? Chính-tôi kẻ mà đang khiến yếu-đau của sự-thương-yêu!}

Ziễm-Ca 5:9 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 דּוֹדֵךְ [THÂN-LANG-ngươi]H1730 מִדּוֹד [từ-THÂN-LANG]H1730 הַיָּפָה [cái-XINH-ĐẸP]H3303 בַּנָּשִׁים [trong-những-THÂN-NỮ]H802 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 דּוֹדֵךְ [THÂN-LANG-ngươi]H1730 מִדּוֹד [từ-THÂN-LANG]H1730 שֶׁכָּכָה [mà-CÁCH-NHƯ-THẾ]H3602 הִשְׁבַּעְתָּנוּ [ngươi-đã-gây-BUỘC-THỀ-chúng-tôi]H7650 ׃

{9 Zì-nào thân-lang của ngươi hơn từ thân-lang, hỡi cái xinh-đẹp trong những thân-nữ? Zì-nào thân-lang của ngươi hơn từ thân-lang, mà cách-như-thế ngươi đã gây buộc-thề chúng-tôi?}

Ziễm-Ca 5:10 דּוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 צַח [ĐẦY-SÁNG-QUANG]H6703 וְאָדוֹם [cả-ĐỎ-HUNG]H122 דָּגוּל [mà-bị/được-khiến-FẤT-FỚI]H1713 מֵרְבָבָה [từ-MUÔN-VẠN]H7233 ׃

{10 Thân-lang của tôi đầy-sáng-quang cả đỏ-hung mà bị/được khiến fấp-fới từ muôn-vạn.}

Ziễm-Ca 5:11רֹאשׁוֹ[ĐẦU-chàng]H7218 כֶּתֶם [VÀNG-TINH]H3800 פָּז [VÀNG-RÒNG]H6337 קְוֻצּוֹתָיו [những-LỌN-TÓC-chàng]H6977 תַּלְתַּלִּים [những-GỢN-BỒNG-BỀNH]H8524 שְׁחֹרוֹת [ĐEN]H7838 כָּעוֹרֵב [như-CON-QUẠ]H6158 ׃

{11 Đầu của chàng vàng-tinh vàng-ròng: những lọn-tóc của chàng những gợn-bồng-bềnh, đen như con-quạ.}

Ziễm-Ca 5:12עֵינָיו[những-ZIẾNG-MẮT-chàng]H5869 כְּיוֹנִים [như-những-CON-BỒ-CÂU]H3123 עַל[TRÊN]H5921 אֲפִיקֵי [những-VỰC-TRŨNG]H650 מָיִם [NƯỚC]H4325 רֹחֲצוֹת [đang-GỘI-RỬA]H7364 בֶּחָלָב [trong-SỮA]H2461 ישְׁבוֹת [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל[TRÊN]H5921 מִלֵּאת [SỰ-TRỌN-ĐẦY]H4402 ׃

{12 Những ziếng-mắt của chàng như những con-bồ-câu trên những vực-trũng của nước: đang gội-rửa trong sữa, đang khiến cư-toạ trên sự-trọn-đầy.}

Ziễm-Ca 5:13 לְחָיָו [những-HÀM-MÁ-chàng]H3895 כַּעֲרוּגַת [như-LUỐNG-VỒNG]H6170 הַבֹּשֶׂם [cái-HƯƠNG-LIỆU]H1314 מִגְדְּלוֹת [những-TOÀ-THÁP]H4026 מֶרְקָחִים [những-HỢP-HƯƠNG]H4840 שִׂפְתוֹתָיו [những-BỜ-MÔI-chàng]H8193 שׁוֹשַׁנִּים [những-HOA-SÚNG]H7799 נֹטְפוֹת [đang-khiến-NHẢ-FUN]H5197 מוֹר [MỘC-ZƯỢC]H4753 עֹבֵר[đang-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 ׃

{13 Những hàm-má của chàng như luống-vồng của cái hương-liệu, những toà-tháp của những hợp-hương: những bờ-môi của chàng những hoa-súng đang khiến nhả-fun, mộc-zược đang khiến tiến-ngang.}

Ziễm-Ca 5:14 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-chàng]H3027 גְּלִילֵי [những-TRỤC-LĂN]H1550 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 מְמֻלָּאִים [mà-bị/được-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 בַּתַּרְשִׁישׁ [trong-KIM-NGỌC]H8658 מֵעָיו [những-LÒNG-RUỘT-chàng]H4578 עֶשֶׁת [FIẾN-BÓNG-LÁNG]H6247 שֵׁן [NANH-RĂNG]H8127 מְעֻלֶּפֶת [mà-bị/được-khiến-TRÙM-BỌC]H5968 סַפִּירִים [những-BÍCH-NGỌC]H5601 ׃

{14 Những tay-quyền của chàng những trục-lăn của vàng-thỏi mà bị/được khiến trọn-đầy trong kim-ngọc: những lòng-ruột của chàng fiến-lóng-láng của nanh-răng mà bị/được khiến trùm-bọc những bích-ngọc.}

Ziễm-Ca 5:15 שׁוֹקָיו [những-CẲNG-ĐÙI-chàng]H7785 עַמּוּדֵי [những-TRỤ]H5982 שֵׁשׁ [CẨM-THẠCH]H8336* מְיֻסָּדִים [mà-bị/được-khiến-LẬP-NỀN-MÓNG]H3245 עַל[TRÊN]H5921 אַדְנֵי [những-BỆ-CHÂN]H134 פָז [VÀNG-RÒNG]H6337 מַרְאֵהוּ [VẺ-THẤY-chàng]H4758 כַּלְּבָנוֹן [như-LEBANON]H3844 בָּחוּר [mà-bị/được-khiến-CHỌN]H977 כָּאֲרָזִים [như-những-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 ׃

{15 Những cẳng-đùi của chàng những trụ của cẩm-thạch mà bị/được khiến lập-nền-móng trên những bệ-chân của vàng-ròng: vẻ-thấy của chàng như Lebanon mà bị/được khiến chọn như những cây-đàn-hương.}

Ziễm-Ca 5:16 חִכּוֹ [VÒM-MIỆNG-chàng]H2441 מַמְתַקִּים [những-CHẤT-NGỌT]H4477 וְכֻלּוֹ [cả-TẤT-THẢY-chàng]H3605 מַחֲמַדִּים [những-ĐIỀU-HAM-THÍCH]H4261 זֶה [ẤY]H2088 דוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 וְזֶה[cả-ẤY]H2088 רֵעִי [GÃ-LÂN-CẬN-tôi]H7453 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 ׃

{16 Vòm-miệng của chàng những chất-ngọt, cả tất-thảy chàng những điều-ham-thích: ấy thân-lang của tôi, cả ấy gã-lân-cận của tôi, hỡi những con-gái của Jerusalem!}

© https://vietbible.co/ 2026