Ziễm-Ca 4

0

Ziễm-Ca 4:1 הִנָּךְ [A-KÌA-nàng]H2009 יָפָה [XINH-ĐẸP]H3303 רַעְיָתִי [THÂN-NƯƠNG-ta]H7474 הִנָּךְ [A-KÌA-nàng]H2009 יָפָה [XINH-ĐẸP]H3303 עֵינַיִךְ [những-ZIẾNG-MẮT-nàng]H5869 יוֹנִים [những-CON-BỒ-CÂU]H3123 מִבַּעַד [từ-QUA]H1157 לְצַמָּתֵךְ [nơi-MẠNG-CHE-MẶT-nàng]H6777 שַׂעְרֵךְ [LÔNG-TÓC-nàng]H8181 כְּעֵדֶר [như-BẦY]H5739 הָעִזִּים [cái-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 שֶׁגָּלְשׁוּ [mà-đã-QUẪNG-CỠN]H1570 מֵהַר [từ-NÚI]H2022 גִּלְעָד [GILEAĐ]H1568 ׃

{1 “A-kìa nàng xinh-đẹp, hỡi thân-nương của ta, a-kìa nàng xinh-đẹp: những ziếng-mắt của nàng những con-bồ-câu từ qua nơi mạng-che-mặt của nàng! Lông-tóc của nàng như bầy của cái những con-zê-cái mà đã quẫng-cỡn từ núi Gileađ.”}

Ziễm-Ca 4:2 שִׁנַּיִךְ [những-NANH-RĂNG-nàng]H8127 כְּעֵדֶר [như-BẦY]H5739 הַקְּצוּבוֹת [cái-những-con-bị/được-khiến-CẮT-XÉN]H7094 שֶׁעָלוּ [mà-đã-TIẾN-LÊN]H5927 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָרַחְצָה [cái-CHỖ-GỘI-RỬA]H7367 שֶׁכֻּלָּם [mà-TẤT-THẢY-chúng]H3605 מַתְאִימוֹת [những-con-gây-SINH-ĐÔI]H8382 וְשַׁכֻּלָה [cả-con-TUYỆT-TỰ]H7909 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בָּהֶם [trong-chúng]׃

{2 “Những nanh-răng của nàng như bầy của cái những con bị/được khiến cắt-xén mà đã tiến-lên từ-nơi cái chỗ-gội-rửa: mà tất-thảy chúng những con gây sinh-đôi, cả con tuyệt-tự thì chẳng-hiện-hữu trong chúng.”}

Ziễm-Ca 4:3 כְּחוּט [như-SỢI-CHỈ]H2339 הַשָּׁנִי [cái-ĐỎ-ĐIỀU]H8144 שִׂפְתוֹתַיִךְ [những-BỜ-MÔI-nàng]H8193 וּמִדְבָּרֵךְ [cả-NGÔN-LỜI-nàng]H1697 נָאוֶה [ĐẦY-HẢO-HỢP]H5000 כְּפֶלַח [như-FIẾN-XẺ]H6400 הָרִמּוֹן [cái-THẠCH-LỰU]H7416 רַקָּתֵךְ [MÀNG-TANG-nàng]H7541 מִבַּעַד [từ-QUA]H1157 לְצַמָּתֵךְ [nơi-MẠNG-CHE-MẶT-nàng]H6777 ׃

{3 “Những bờ-môi của nàng như sợi-chỉ của cái đỏ-điều, cả ngôn-lời của nàng đầy-hảo-hợp: màng-tang của nàng như fiến-xẻ của cái thạch-lựu từ qua nơi mạng-che-mặt của nàng.”}

Ziễm-Ca 4:4 כְּמִגְּדַל [như-TOÀ-THÁP]H4026 דָּוִיד[ĐAVIĐ]H1732 צַוָּארֵךְ [GÁY-CỔ-nàng]H6677 בָּנוּי [mà-bị/được-khiến-XÂY-ZỰNG]H1129 לְתַלְפִּיּוֹת [nơi-những-THÁP-BINH-ZỤNG]H8530 אֶלֶף[NGHÌN]H505 הַמָּגֵן [cái-LÁ-CHẮN]H4043 תָּלוּי [đang-bị/được-khiến-TREO]H8518 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 שִׁלְטֵי [những-TẤM-KHIÊN]H7982 הַגִּבֹּרִים [cái-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 ׃

{4 “Gáy-cổ của nàng như toà-tháp của Đaviđ mà bị/được khiến xây-zựng nơi những tháp-binh-zụng: nghìn cái lá-chắn đang bị/được khiến treo trên nó tất-thảy những tấm-khiên của cái những kẻ mạnh-sức.”}

Ziễm-Ca 4:5שְׁנֵי[HAI]H8147 שָׁדַיִךְ [những--nàng]H7699 כִּשְׁנֵי [như-HAI]H8147 עֳפָרִים [những-CON-NAI-TƠ]H6082 תְּאוֹמֵי [CẶP-SINH-ĐÔI]H8380 צְבִיָּה [CON-HOÀNG-ZƯƠNG]H6646 הָרֹעִים [cái-những-con-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 בַּשּׁוֹשַׁנִּים [trong-những-HOA-SÚNG]H7799 ׃

{5 “Hai vú của nàng như hai con-nai-tơ: cặp-sinh-đôi của con-hoàng-zương cái những con khiến chăn-zắt trong những hoa-súng.”}

Ziễm-Ca 4:6 עַד [CHO-TỚI]H5704 שֶׁיָּפוּחַ [lúc-mà-sẽ-FẢ-HƠI]H6315 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 וְנָסוּ [cả-đã-TRỐN-LÁNH]H5127 הַצְּלָלִים [cái-những-BÓNG]H6738 אֵלֶךְ [ta-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 לִי [nơi-ta]אֶל [Ở-NƠI]H413 הַר [NÚI]H2022 הַמּוֹר [cái-MỘC-ZƯỢC]H4753 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 גִּבְעַת [GÒ-ĐỒI]H1389 הַלְּבוֹנָה [cái-NHŨ-HƯƠNG]H3828 ׃

{6 “Cho-tới lúc mà cái ngày sẽ fả-hơi, cả cái những bóng đã trốn-lánh thì ta sẽ tiến-đi nơi ta ở-nơi núi của cái mộc-zược, cả ở-nơi gò-đồi của cái nhũ-hương.”}

Ziễm-Ca 4:7 כֻּלָּךְ [TẤT-THẢY-em]H3605 יָפָה [XINH-ĐẸP]H3303 רַעְיָתִי [THÂN-NƯƠNG-ta]H7474 וּמוּם [cả-SỰ-TÌ-Ố]H3971 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בָּךְ [trong-em]׃

{7 “Tất-thảy em xinh-đẹp, hỡi thân-nương của anh: cả sự-tì-ố chẳng-hiện-hữu trong em!”}

Ziễm-Ca 4:8 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-anh]H854 מִלְּבָנוֹן [từ-LEBANON]H3844 כַּלָּה [NÀNG-ZÂU]H3618 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-anh]H854 מִלְּבָנוֹן [từ-LEBANON]H3844 תָּבוֹאִי [em-sẽ-ĐẾN]H935 תָּשׁוּרִי [em-sẽ-THEO-ZÕI]H7789 מֵרֹאשׁ [từ-ĐẦU]H7218 אֲמָנָה [AMANA]H549 מֵרֹאשׁ [từ-ĐẦU]H7218 שְׂנִיר [SENIR]H8149 וְחֶרְמוֹן [cả-HERMON]H2768 מִמְּעֹנוֹת [từ-những-SỰ-TRÚ-NGỤ]H4585 אֲרָיוֹת [những-CON-MÃNH-SƯ]H738 מֵהַרְרֵי [từ-những-ĐỒI-NÚI]H2042 נְמֵרִים [những-CON-BEO]H5246 ׃

{8 “Chính-nơi anh từ Lebanon, hỡi nàng-zâu, chính-nơi anh từ Lebanon thì em sẽ đến: em sẽ theo-zõi từ đầu của Amana, từ đầu của Senir cả Hermon, cả từ những sự-trú-ngụ của những con-mãnh-sư từ những đồi-núi của những con-beo!”}

Ziễm-Ca 4:9 לִבַּבְתִּנִי [em-đã-khiến-KHẢM-TÂM-anh]H3823 אֲחֹתִי [KẺ-CHỊ-EM-anh]H269 כַלָּה [NÀNG-ZÂU]H3618 לִבַּבְתִּנִי [em-đã-khiến-KHẢM-TÂM-anh]H3823 בְּאַחַת [trong-MỘT]H259 מֵעֵינַיִךְ [từ-những-ZIẾNG-MẮT-em]H5869 בְּאַחַד [trong-MỘT]H259 עֲנָק [VÒNG-CỔ]H6060 מִצַּוְּרֹנָיִךְ [từ-những-CHUỖI-HẠT-em]H6677*
׃

{9 “Em đã khiến khảm-tâm anh, hỡi kẻ-chị-em của anh, hỡi nàng-zâu: em đã khiến khảm-tâm anh trong một từ những ziếng-mắt của em, trong một vòng-cổ từ những chuỗi-hạt của em!”}

Ziễm-Ca 4:10 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יָּפוּ [đã-TƯƠI-XINH]H3302 דֹדַיִךְ [những-THÂN-LANG-em]H1730 אֲחֹתִי [KẺ-CHỊ-EM-anh]H269 כַלָּה [NÀNG-ZÂU]H3618 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 טֹּבוּ [đã-TỐT-LÀNH-LÊN]H2895 דֹדַיִךְ [những-THÂN-LANG-em]H1730 מִיַּיִן [từ-RƯỢU-NHO]H3196 וְרֵיחַ [cả-MÙI-HƯƠNG]H7381 שְׁמָנַיִךְ [những-ZẦU-Ô-LIU-em]H8081 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 בְּשָׂמִים [những-HƯƠNG-LIỆU]H1314 ׃

{10 “Zì-nào những thân-lang của em đã tươi-xinh, hỡi kẻ-chị-em của anh, hỡi nàng-zâu? Zì-nào những thân-lang của em đã tốt-lành-lên từ rượu-nho, cả mùi-hương của những zầu-ô-liu của em từ tất-thảy những hương-liệu?”}

Ziễm-Ca 4:11 נֹפֶת [MẬT-RỊN]H5317 תִּטֹּפְנָה [sẽ-NHẢ-FUN]H5197 שִׂפְתוֹתַיִךְ [những-BỜ-MÔI-em]H8193 כַּלָּה [NÀNG-ZÂU]H3618 דְּבַשׁ [MẬT-ONG]H1706 וְחָלָב [cả-SỮA]H2461 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 לְשׁוֹנֵךְ [LƯỠI-TIẾNG-em]H3956 וְרֵיחַ [cả-MÙI-HƯƠNG]H7381 שַׂלְמֹתַיִךְ [những-ÁO-KHOÁC-em]H8008 כְּרֵיחַ [như-MÙI-HƯƠNG]H7381 לְבָנוֹן [LEBANON]H3844 ׃

{11 “Những bờ-môi của em sẽ nhả-fun mật-rịn, hỡi nàng-zâu: mật-ong cả sữa là zưới lưỡi-tiếng của em; cả mùi-hương của những áo-khoác của em như mùi-hương của Lebanon.”}

Ziễm-Ca 4:12 גַּן [VƯỜN]H1588 נָעוּל [đang-bị/được-khiến-CÀI-THEN]H5274 אֲחֹתִי [KẺ-CHỊ-EM-anh]H269 כַלָּה [NÀNG-ZÂU]H3618 גַּל [ĐỐNG-ÙN]H1530 נָעוּל [đang-bị/được-khiến-CÀI-THEN]H5274 מַעְיָן [NGUỒN-MẠCH]H4599 חָתוּם [đang-bị/được-khiến-NIÊM-ẤN]H2856 ׃

{12 “Vườn đang bị/được khiến cài-then kẻ-chị-em của anh, hỡi nàng-zâu: đống-ùn đang bị/được khiến cài-then nguồn-mạch đang bị/được khiến niêm-ấn.”}

Ziễm-Ca 4:13 שְׁלָחַיִךְ [những-THẢO-MỘC-em]H7973* פַּרְדֵּס [VƯỜN-CÂY]H6508 רִמּוֹנִים [những-THẠCH-LỰU]H7416 עִם [CÙNG]H5973 פְּרִי[BÔNG-TRÁI]H6529 מְגָדִים [những-VẬT-QUÝ-BÁU]H4022 כְּפָרִים [những-VẬT-FỦ-LẤP]H3724 עִם [CÙNG]H5973 נְרָדִים [những-CAM-TÙNG]H5373 ׃

{13 “Những thảo-mộc của em vườn-cây của những thạch-lựu, cùng bông-trái của những vật-quý-báu: những vật-fủ-lấp cùng những cam-tùng,”}

Ziễm-Ca 4:14 נֵרְדְּ [CAM-TÙNG]H5373 וְכַרְכֹּם [cả-NGHỆ-TÂY]H3750 קָנֶה [CÂY-SẬY]H7070 וְקִנָּמוֹן [cả-QUẾ]H7076 עִם [CÙNG]H5973 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 לְבוֹנָה [NHŨ-HƯƠNG]H3828 מֹר [MỘC-ZƯỢC]H4753 וַאֲהָלוֹת [cả-những-TRẦM-HƯƠNG]H174 עִם [CÙNG]H5973 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 בְשָׂמִים [những-HƯƠNG-LIỆU]H1314 ׃

{14 “cam-tùng cả nghệ-tây, cây-sậy cả quế, cùng tất-thảy những cây-gỗ của nhũ-hương, mộc-zược cả những trầm-hương, cùng tất-thảy những đầu của những hương-liệu.”}

Ziễm-Ca 4:15 מַעְיַן [NGUỒN-MẠCH]H4599 גַּנִּים [những-VƯỜN]H1588 בְּאֵר [HỐ-ZIẾNG]H875 מַיִם [NƯỚC]H4325 חַיִּים [SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְנֹזְלִים [cả-những-thứ-khiến-TUÔN-RA]H5140 מִן[TỪ-NƠI]H4480 לְבָנוֹן [LEBANON]H3844 ׃

{15 “nguồn-mạch của những vườn, hố-ziếng của nước sống-động, cả những thứ khiến tuôn-ra từ-nơi Lebanon!”}

Ziễm-Ca 4:16 עוּרִי [ngươi-hãy-BỪNG-ZẬY]H5782 צָפוֹן [ĐẰNG-BẮC]H6828 וּבוֹאִי [cả-ngươi-hãy-ĐẾN]H935 תֵימָן [ĐẰNG-NAM]H8486 הָפִיחִי [ngươi-hãy-gây-FẢ-HƠI]H6315 גַנִּי [VƯỜN-ta]H1588 יִזְּלוּ [sẽ-TUÔN-RA]H5140 בְשָׂמָיו [những-HƯƠNG-LIỆU-nó]H1314 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 דוֹדִי [THÂN-LANG-ta]H1730 לְגַנּוֹ [nơi-VƯỜN-chàng]H1588 וְיֹאכַל [cả-chàng-sẽ-ĂN]H398 פְּרִי[BÔNG-TRÁI]H6529 מְגָדָיו [những-VẬT-QUÝ-BÁU-nó]H4022 ׃

{16 Ngươi hãy bừng-zậy hỡi đằng-bắc, cả ngươi hãy đến hỡi đằng-nam! Ngươi hãy gây fả-hơi vườn của ta thì những hương-liệu của nó sẽ tuôn-ra! Thân-lang của ta sẽ đến nơi vườn của chàng, cả chàng sẽ ăn bông-trái của những vật-quý-báu của nó!}

© https://vietbible.co/ 2026