Ziễm-Ca 3

0

Ziễm-Ca 3:1עַל[TRÊN]H5921 מִשְׁכָּבִי [CHỖ-NẰM-tôi]H4904 בַּלֵּילוֹת [trong-những-ĐÊM]H3915b בִּקַּשְׁתִּי [tôi-đã-khiến-TÌM]H1245 אֵת [CHÍNH]H853 שֶׁאָהֲבָה [kẻ-mà-đã-THƯƠNG-YÊU]H157 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 בִּקַּשְׁתִּיו [tôi-đã-khiến-TÌM-chàng]H1245 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 מְצָאתִיו [tôi-đã-GẶP-THẤY-chàng]H4672 ׃

{1 Trên chỗ-nằm của tôi trong những đêm thì tôi đã khiến tìm chính kẻ mà đã thương-yêu sinh-hồn của tôi! Tôi đã khiến tìm chàng thì cả tôi chẳng đã gặp-thấy chàng!}

Ziễm-Ca 3:2 אָקוּמָה [tôi-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 נָּא [XIN-NÀO]H4994 וַאֲסוֹבְבָה [cả-tôi-sẽ-khiến-TIẾN-QUANH]H5437 בָעִיר [trong-CƯ-THÀNH]H5892 בַּשְּׁוָקִים [trong-những-FỐ-CHỢ]H7784 וּבָרְחֹבוֹת [cả-trong-những-KHOẢNG-RỘNG]H7339 אֲבַקְשָׁה [tôi-sẽ-khiến-TÌM]H1245 אֵת [CHÍNH]H853 שֶׁאָהֲבָה [kẻ-mà-đã-THƯƠNG-YÊU]H157 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 בִּקַּשְׁתִּיו [tôi-đã-khiến-TÌM-chàng]H1245 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 מְצָאתִיו [tôi-đã-GẶP-THẤY-chàng]H4672 ׃

{2 Xin-nào, tôi sẽ chỗi-zựng, cả tôi sẽ khiến tiến-quanh trong cư-thành trong những fố-chợ; cả trong những khoảng-rộng thì tôi sẽ khiến tìm chính kẻ mà đã thương-yêu sinh-hồn của tôi! Tôi đã khiến tìm chàng thì cả tôi chẳng đã gặp-thấy chàng!}

Ziễm-Ca 3:3 מְצָאוּנִי [đã-GẶP-THẤY-tôi]H4672 הַשֹּׁמְרִים [cái-những-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 הַסֹּבְבִים [cái-những-kẻ-khiến-TIẾN-QUANH]H5437 בָּעִיר[trong-CƯ-THÀNH]H5892 אֵת [CHÍNH]H853 שֶׁאָהֲבָה [kẻ-mà-đã-THƯƠNG-YÊU]H157 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 רְאִיתֶם [các-người-đã-THẤY]H7200 ׃

{3 Cái những kẻ khiến canh-zữ cái những kẻ khiến tiến-quanh trong cư-thành thì đã gặp-thấy tôi! Chính kẻ mà đã thương-yêu sinh-hồn của tôi thì các-người đã thấy!}

Ziễm-Ca 3:4 כִּמְעַט [như-BÉ-ÍT]H4592 שֶׁעָבַרְתִּי [mà-tôi-đã-TIẾN-NGANG]H5674 מֵהֶם [từ-họ] עַד [CHO-TỚI]H5704 שֶׁמָּצָאתִי [lúc-mà-tôi-đã-GẶP-THẤY]H4672 אֵת [CHÍNH]H853 שֶׁאָהֲבָה [kẻ-mà-đã-THƯƠNG-YÊU]H157 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 אֲחַזְתִּיו [tôi-đã-NẮM-ZỮ-chàng]H270 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אַרְפֶּנּוּ [tôi-sẽ-gây-THÕNG-BUÔNG-chàng]H7503 עַד [CHO-TỚI]H5704 שֶׁהֲבֵיאתִיו [lúc-mà-tôi-đã-gây-ĐẾN-chàng]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּית[NHÀ]H1004 אִמִּי [MẸ-tôi]H517 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 חֶדֶר [FÒNG-TRONG]H2315 הוֹרָתִי [kẻ-khiến-THAI-ZỰNG-tôi]H2029 ׃

{4 Như bé-ít mà tôi đã tiến-ngang từ họ cho-tới lúc mà tôi đã gặp-thấy chính kẻ mà đã thương-yêu sinh-hồn của tôi thì tôi đã nắm-zữ chàng, cả tôi chẳng sẽ gây thõng-buông chàng cho-tới lúc mà tôi đã gây chàng đến ở-nơi nhà của mẹ của tôi, cả ở-nơi fòng-trong của kẻ khiến thai-zựng tôi!}

Ziễm-Ca 3:5 הִשְׁבַּעְתִּי [tôi-đã-gây-BUỘC-THỀ]H7650 אֶתְכֶם[CHÍNH-các-người]H853 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 בִּצְבָאוֹת [trong-những-CON-TRỖI-ZƯƠNG]H6643* אוֹ [HOẶC]H176 בְּאַיְלוֹת [trong-những-CON-NAI-CÁI]H355 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תָּעִירוּ [các-người-sẽ-gây-BỪNG-ZẬY]H5782 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 תְּעוֹרְרוּ [các-người-sẽ-khiến-BỪNG-ZẬY]H5782 אֶת [CHÍNH]H853 הָאַהֲבָה [cái-SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 עַד [CHO-TỚI]H5704 שֶׁתֶּחְפָּץ [lúc-mà-nó-sẽ-THIÊN-ÁI]H2654 ׃

{5 Tôi đã gây buộc-thề chính-các-người, hỡi những con-gái của Jerusalem, trong những con-trỗi-zương hoặc trong những con-nai-cái của cái cánh-đồng: chừng-nếu các-người sẽ gây bừng-zậy, cả chừng-nếu các-người sẽ khiến bừng-zậy chính cái sự-thương-yêu cho-tới lúc mà nó sẽ thiên-ái!}

Ziễm-Ca 3:6 מִי [KẺ-NÀO]H4310 זֹאת[ẤY]H2063 עֹלָה [đang-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַמִּדְבָּר[cái-HOANG-ĐỊA]H4057 כְּתִימְרוֹת [như-những-CỘT]H8490 עָשָׁן[KHÓI]H6227 מְקֻטֶּרֶת [đang-bị/được-khiến-XÔNG-HƯƠNG]H6999 מֹר [MỘC-ZƯỢC]H4753 וּלְבוֹנָה [cả-NHŨ-HƯƠNG]H3828 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 אַבְקַת [SỰ-BỤI-BẶM]H81 רוֹכֵל [kẻ-khiến-RONG-BUÔN]H7402 ׃

{6 Kẻ-nào ấy đang khiến tiến-lên từ-nơi cái hoang-địa như những cột của khói đang bị/được khiến xông-hương mộc-zược cả nhũ-hương từ tất-thảy sự-bụi-bặm của kẻ khiến rong-buôn?}

Ziễm-Ca 3:7הִנֵּה[A-KÌA]H2009 מִטָּתוֹ [ZƯỜNG-chàng]H4296 שֶׁלִּשְׁלֹמֹה [mà-nơi-SOLOMON]H8010 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 גִּבֹּרִים [những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לָהּ [nơi-]מִגִּבֹּרֵי [từ-những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{7 A-kìa zường của chàng mà nơi Solomon: Sáu-chục kẻ mạnh-sức chốn-chung-quanh nơi nó từ những kẻ mạnh-sức của Israel!}

Ziễm-Ca 3:8כֻּלָּם[TẤT-THẢY-họ]H3605 אֲחֻזֵי [mà-bị/được-khiến-NẮM-ZỮ]H270 חֶרֶב[THANH-GƯƠM]H2719 מְלֻמְּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-HỌC-BIẾT]H3925 מִלְחָמָה[SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 חַרְבּוֹ [THANH-GƯƠM-mình]H2719 עַל[TRÊN]H5921 יְרֵכוֹ [BẮP-ĐÙI-mình]H3409 מִפַּחַד [từ-ĐIỀU-RUN-SỢ]H6343 בַּלֵּילוֹת [trong-những-ĐÊM]H3915b ׃

{8 Tất-thảy họ mà bị/được khiến nắm-zữ của thanh-gươm những kẻ bị/được khiến học-biết sự-tranh-chiến; mỗi thân-nam có thanh-gươm của mình trên bắp-đùi của mình từ điều-run-sợ trong những đêm.}

Ziễm-Ca 3:9 אַפִּרְיוֹן [KIỆU-CÁNG]H668 עָשָׂה[đã-LÀM]H6213 לוֹ [nơi-chàng]הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה[SOLOMON]H8010 מֵעֲצֵי [từ-những-CÂY-GỖ]H6086 הַלְּבָנוֹן[cái-LEBANON]H3844 ׃

{9 Cái vua Solomon đã làm kiệu-cáng nơi chàng từ những cây-gỗ của cái Lebanon.}

Ziễm-Ca 3:10 עַמּוּדָיו [những-TRỤ-nó]H5982 עָשָׂה[vua-đã-LÀM]H6213 כֶסֶף [BẠC-THỎI]H3701 רְפִידָתוֹ [ĐÁY-TRẢI-nó]H7507 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 מֶרְכָּבוֹ [YÊN-NGỒI-nó]H4817 אַרְגָּמָן [TÍM-TÍA]H713 תּוֹכוֹ [CHÍNH-ZỮA-nó]H8432 רָצוּף [đang-bị/được-khiến-KHẢM-KHÍT]H7528 אַהֲבָה [SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 מִבְּנוֹת [từ-những-CON-GÁI]H1323 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 ׃

{10 Vua đã làm những trụ của nó bạc-thỏi, đáy-trải của nó vàng-thỏi, yên-ngồi của nó tím-tía, chính-zữa nó đang bị/được khiến khảm-khít sự-thương-yêu từ những con-gái của Jerusalem.}

Ziễm-Ca 3:11 צְאֶינָה [các-người-hãy-ĐẾN-RA]H3318 וּרְאֶינָה [cả-các-người-hãy-THẤY]H7200 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 צִיּוֹן[ZION]H6726 בַּמֶּלֶךְ [trong-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה[SOLOMON]H8010 בָּעֲטָרָה [trong-MÃO-MIỆN]H5850 שֶׁעִטְּרָה [mà-đã-khiến-ĐỘI-MÃO-MIỆN]H5849 לּוֹ [nơi-chàng]אִמּוֹ [MẸ-chàng]H517 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 חֲתֻנָּתוֹ [ĐÁM-CƯỚI-chàng]H2861 וּבְיוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 שִׂמְחַת [SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 לִבּוֹ [TÂM-chàng]H3820 ׃

{11 Các-người hãy đến-ra, cả các-người hãy thấy, hỡi những con-gái của Zion! Trong vua Solomon, trong mão-miện mà mẹ của chàng đã khiến đội-mão-miện nơi chàng, trong ngày của đám-cưới của chàng, cả trong ngày của sự-sướng-vui của tâm của chàng!}

© https://vietbible.co/ 2026