Ziễm-Ca 2:1 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 חֲבַצֶּלֶת [HOA-ĐỒNG-NỘI]H2261 הַשָּׁרוֹן [cái-SHARON]H8289 שׁוֹשַׁנַּת [HOA-SÚNG]H7799 הָעֲמָקִים [cái-những-TRŨNG]H6010 ׃
{1 Chính-tôi là hoa-đồng-nội của cái Sharon, hoa-súng của cái những trũng.}
Ziễm-Ca 2:2כְּשׁוֹשַׁנָּה [như-HOA-SÚNG]H7799 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הַחוֹחִים [cái-những-MẤU-GAI]H2336 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 רַעְיָתִי [THÂN-NƯƠNG-ta]H7474 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הַבָּנוֹת [cái-những-CON-GÁI]H1323 ׃
{2 Như hoa-súng chỗ-zữa cái những mấu-gai thì thế-ấy thân-nương của ta chỗ-zữa cái những con-gái.}
Ziễm-Ca 2:3 כְּתַפּוּחַ [như-CÂY-TÁO]H8598 בַּעֲצֵי [trong-những-CÂY-GỖ]H6086 הַיַּעַר [cái-RỪNG]H3293 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 דּוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הַבָּנִים [cái-những-CON-TRAI]H1121 בְּצִלּוֹ [trong-BÓNG-chàng]H6738 חִמַּדְתִּי [tôi-đã-khiến-HAM-MUỐN]H2530 וְיָשַׁבְתִּי [cả-tôi-đã-CƯ-TOẠ]H3427 וּפִרְיוֹ [cả-BÔNG-TRÁI-chàng]H6529 מָתוֹק [NGỌT-LỊM]H4966 לְחִכִּי [nơi-VÒM-MIỆNG-tôi]H2441 ׃
{3 Như cây-táo trong những cây-gỗ của cái rừng thì thế-ấy thân-lang của tôi là chỗ-zữa cái những con-trai! Trong bóng của chàng thì tôi đã khiến ham-muốn, cả tôi đã cư-toạ; cả bông-trái của chàng ngọt-lịm nơi vòm-miệng của tôi!}
Ziễm-Ca 2:4 הֱבִיאַנִי [chàng-đã-gây-ĐẾN-tôi]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּית[NHÀ]H1004 הַיָּיִן [cái-RƯỢU-NHO]H3196 וְדִגְלוֹ [cả-NGỌN-CỜ-chàng]H1714 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 אַהֲבָה [SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 ׃
{4 Chàng đã gây tôi đến ở-nơi nhà của cái rượu-nho, cả ngọn-cờ của chàng trên tôi là sự-thương-yêu.}
Ziễm-Ca 2:5 סַמְּכוּנִי [các-người-hãy-khiến-ĐỠ-tôi]H5564 בָּאֲשִׁישׁוֹת [trong-những-BÁNH-NHO-KHÔ]H809 רַפְּדוּנִי [các-người-hãy-khiến-TRẢI-ĐẶT-tôi]H7502 בַּתַּפּוּחִים [trong-những-CÂY-TÁO]H8598 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חוֹלַת [đang-khiến-YẾU-ĐAU]H2470 אַהֲבָה [SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 אָנִי [CHÍNH-tôi]H589 ׃
{5 Các-người hãy khiến đỡ tôi trong những bánh-nho-khô! Các-người hãy khiến trải-đặt tôi trong những cây-táo: thực-rằng chính-tôi đang khiến yếu-đau của sự-thương-yêu!}
Ziễm-Ca 2:6 שְׂמֹאלוֹ [FÍA-TRÁI-chàng]H8040 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 לְרֹאשִׁי [nơi–ĐẦU-tôi]H7218 וִימִינוֹ [cả-FÍA-FẢI-chàng]H3225 תְּחַבְּקֵנִי [sẽ-khiến-ÔM-KHOANH-tôi]H2263 ׃
{6 Fía-trái của chàng là zưới nơi đầu của tôi, cả fía-fải của chàng sẽ khiến ôm-khoanh tôi.}
Ziễm-Ca 2:7 הִשְׁבַּעְתִּי [tôi-đã-gây-BUỘC-THỀ]H7650 אֶתְכֶם[CHÍNH-các-người]H853 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 בִּצְבָאוֹת [trong-những-CON-TRỖI-ZƯƠNG]H6643* אוֹ [HOẶC]H176 בְּאַיְלוֹת [trong-những-CON-NAI-CÁI]H355 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תָּעִירוּ [các-người-sẽ-gây-BỪNG-ZẬY]H5782 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 תְּעוֹרְרוּ [các-người-sẽ-khiến-BỪNG-ZẬY]H5782 אֶת [CHÍNH]H853 הָאַהֲבָה [cái-SỰ-THƯƠNG-YÊU]H160 עַד [CHO-TỚI]H5704 שֶׁתֶּחְפָּץ [lúc-mà-nó-sẽ-THIÊN-ÁI]H2654 ׃
{7 Tôi đã gây buộc-thề chính-các-người, hỡi những con-gái của Jerusalem, trong những con-trỗi-zương hoặc trong những con-nai-cái của cái cánh-đồng: chừng-nếu các-người sẽ gây bừng-zậy, cả chừng-nếu các-người sẽ khiến bừng-zậy chính cái sự-thương-yêu cho-tới lúc mà nó sẽ thiên-ái!}
Ziễm-Ca 2:8קוֹל[TIẾNG]H6963 דּוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 זֶה [ẤY]H2088 בָּא [chàng-đã-ĐẾN]H935 מְדַלֵּג [đang-khiến-NHẢY]H1801 עַל[TRÊN]H5921 הֶהָרִים[cái-những-NÚI]H2022 מְקַפֵּץ [đang-khiến-QUẮP]H7092 עַל[TRÊN]H5921 הַגְּבָעוֹת [cái-những-GÒ-ĐỒI]H1389 ׃
{8 Tiếng của thân-lang của tôi, a-kìa ấy chàng đã đến: đang khiến nhảy trên cái những núi, đang khiến quắp trên cái những gò-đồi.}
Ziễm-Ca 2:9 דּוֹמֶה [đang-khiến-VÍ-SÁNH]H1819 דוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 לִצְבִי [nơi-CON-TRỖI-ZƯƠNG]H6643* אוֹ [HOẶC]H176 לְעֹפֶר [nơi-CON-NAI-TƠ]H6082 הָאַיָּלִים [cái-những-CON-NAI]H354 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 זֶה [ẤY]H2088 עוֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 אַחַר[SÁT-SAU]H310 כָּתְלֵנוּ [BỨC-TƯỜNG-chúng-tôi]H3796 מַשְׁגִּיחַ [đang-gây-LÉN-LIẾC]H7688 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַחֲלֹּנוֹת [cái-những-những-CỬA-SỔ]H2474 מֵצִיץ [đang-gây-TRẨY-BÔNG]H6692 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַחֲרַכִּים [cái-những-SONG-CỬA]H2762 ׃
{9 Thân-lang của tôi đang khiến ví-sánh nơi con-trỗi-zương hoặc nơi con-nai-tơ của cái những con-nai: a-kìa ấy đang khiến đứng-trụ sát-sau bức-tường của chúng-tôi, đang gây lén-liếc từ-nơi cái những cửa-sổ, đang gây trẩy-bông từ-nơi cái những song-cửa!}
Ziễm-Ca 2:10 עָנָה [đã-ĐÁP-TIẾNG]H6030 דוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 לִי [nơi-tôi]קוּמִי [em-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 לָךְ [nơi-em]רַעְיָתִי [THÂN-NƯƠNG-anh]H7474 יָפָתִי [XINH-ĐẸP-anh]H3303 וּלְכִי [cả-em-hãy-ĐI]H3212 לָךְ [nơi-em]׃
{10 Thân-lang của tôi đã đáp-tiếng cả đã nói-ra nơi tôi: “Em hãy chỗi-zựng nơi em, hỡi thân-nương của anh, xinh-đẹp của anh! Cả em hãy đi nơi em!”}
Ziễm-Ca 2:11 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 הַסְּתָו [cái-BÃO-TÁP]H5638 עָבָר [đã-TIẾN-NGANG]H5674 הַגֶּשֶׁם [cái-CƠN-MƯA]H1653 חָלַף [đã-TIẾN-QUA]H2498 הָלַךְ [nó-đã-TIẾN-ĐI]H1980 לוֹ [nơi-nó]׃
{11 Thực-rằng, a-kìa cái bão-táp đã tiến-ngang, cái cơn-mưa đã tiến-qua; nó đã tiến-đi nơi nó.}
Ziễm-Ca 2:12 הַנִּצָּנִים [cái-những-NỤ-LẤP-LÁNH]H5339 נִרְאוּ [đã-bị/được-THẤY]H7200 בָאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 הַזָּמִיר [cái-ĐIỀU-TỤNG-CA]H2158 הִגִּיעַ [đã-gây-ĐỤNG]H5060 וְקוֹל [cả-TIẾNG]H6963 הַתּוֹר [cái-CON-CHIM-CU]H8449 נִשְׁמַע[chúng-tôi-sẽ-NGHE]H8085 בְּאַרְצֵנוּ [trong-ĐẤT-chúng-tôi]H776 ׃
{12 Cái những nụ-lấp-lánh đã bị/được thấy trong đất! Kì-lúc của cái điều-tụng-ca đã gây đụng; cả tiếng của cái con-chim-cu thì chúng-tôi sẽ nghe trong đất của chúng-tôi.}
Ziễm-Ca 2:13 הַתְּאֵנָה [cái-CÂY-VẢ]H8384 חָנְטָה [đã-ƯỚP-LIỆM]H2590 פַגֶּיהָ [những-TRÁI-NON-nó]H6291 וְהַגְּפָנִים [cả-cái-những-CÂY-NHO]H1612 סְמָדַר [CHỒI-BÔNG]H5563 נָתְנוּ[đã-BAN]H5414 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 קוּמִי [em-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 לָכְי [em-hãy-ĐI]H3212 רַעְיָתִי [THÂN-NƯƠNG-anh]H7474 יָפָתִי [XINH-ĐẸP-anh]H3303 וּלְכִי [cả-em-hãy-ĐI]H3212 לָךְ [nơi-em]׃
{13 Cái cây-vả đã ướp-liệm những trái-non của nó, cả cái những cây-nho của chồi-bông bèn đã ban mùi-hương. “Em hãy chỗi zựng! Em hãy đi, hỡi thân-nương của anh, xinh-đẹp của anh! Cả em hãy đi nơi em!”}
Ziễm-Ca 2:14 יוֹנָתִי [CON-BỒ-CÂU-anh]H3123 בְּחַגְוֵי [trong-những-HỐC]H2288 הַסֶּלַע [cái-GÀNH-ĐÁ]H5553 בְּסֵתֶר [trong-SỰ-CHE-ZẤU]H5643 הַמַּדְרֵגָה [cái-SƯỜN-ZỐC]H4095 הַרְאִינִי [em-hãy-gây-THẤY-anh]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 מַרְאַיִךְ [những-VẺ-THẤY-em]H4758 הַשְׁמִיעִנִי [em-hãy-gây-NGHE-anh]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 קוֹלֵךְ [TIẾNG-em]H6963 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קוֹלֵךְ [TIẾNG-em]H6963 עָרֵב [NGỌT-NGÀO]H6156 וּמַרְאֵיךְ [cả-những-VẺ-THẤY-em]H4758 נָאוֶה [ĐẦY-HẢO-HỢP]H5000 ׃
{14 “Hỡi con-bồ-câu của anh, trong những hốc của cái gành-đá, trong sự-che-zấu của cái sườn-zốc thì em hãy gây anh thấy chính những vẻ-thấy của em! Em hãy gây anh nghe chính tiếng của em: thực-rằng tiếng của em là ngọt-ngào, cả những vẻ-thấy của em là đầy-hảo-hợp!”}
Ziễm-Ca 2:15 אֶחֱזוּ [các-người-hãy-NẮM-ZỮ]H270 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]שׁוּעָלִים [những-CON-CÁO]H7776 שֻׁעָלִים [những-CON-CÁO]H7776 קְטַנִּים [những-BÉ]H6996 מְחַבְּלִים [mà-khiến-QUẶN-BUỘC]H2254 כְּרָמִים [những-VƯỜN-NHO]H3754 וּכְרָמֵינוּ [cả-những-VƯỜN-NHO-chúng-tôi]H3754 סְמָדַר [CHỒI-BÔNG]H5563 ׃
{15 Các-người hãy nắm-zữ nơi chúng-tôi những con-cáo: những con-cáo bé mà khiến quặn-buộc những vườn-nho! Cả những vườn-nho của chúng-tôi có chồi-bông.}
Ziễm-Ca 2:16 דּוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 לִי [nơi-tôi]וַאֲנִי [cả-CHÍNH-tôi]H589 לוֹ [nơi-chàng]הָרֹעֶה [cái-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 בַּשּׁוֹשַׁנִּים [trong-những-HOA-SÚNG]H7799 ׃
{16 Thân-lang của tôi nơi tôi, cả chính-tôi nơi chàng là cái kẻ khiến chăn-zắt trong những hoa-súng.}
Ziễm-Ca 2:17 עַד [CHO-TỚI]H5704 שֶׁיָּפוּחַ [mà-sẽ-FẢ-HƠI]H6315 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 וְנָסוּ [cả-đã-TRỐN-LÁNH]H5127 הַצְּלָלִים [cái-những-BÓNG]H6738 סֹב [anh-hãy-TIẾN-QUANH]H5437 דְּמֵה [anh-hãy-VÍ-SÁNH]H1819 לְךָ [nơi-anh]דוֹדִי [THÂN-LANG-em]H1730 לִצְבִי [nơi-CON-TRỖI-ZƯƠNG]H6643* אוֹ [HOẶC]H176 לְעֹפֶר [nơi-CON-NAI-TƠ]H6082 הָאַיָּלִים [cái-những-CON-NAI]H354 עַל[TRÊN]H5921 הָרֵי [những-NÚI]H2022 בָתֶר [BETHER]H1336 ׃
{17 “Cho-tới lúc mà cái ngày sẽ fả-hơi cả cái những bóng đã trốn-lánh thì anh hãy tiến-quanh! Hỡi thân-lang của em, anh hãy ví-sánh nơi anh nơi con-trỗi-zương hoặc nơi con-nai-tơ của cái những con-nai trên những núi của Bether!”}
© https://vietbible.co/ 2026