Ziễm-Ca 1

0

Ziễm-Ca 1:1שִׁיר[BÀI-CA]H7892 הַשִּׁירִים [cái-những-BÀI-CA]H7892 אֲשֶׁר[]H834 לִשְׁלֹמֹה[nơi-SOLOMON]H8010 ׃

{1 [Bài-ca của cái những bài-ca mà nơi Solomon.]}

Ziễm-Ca 1:2 יִשָּׁקֵנִי [chàng-sẽ-HÔN-HẤP-tôi]H5401 מִנְּשִׁיקוֹת [từ-những-NỤ-HÔN]H5390 פִּיהוּ [MIỆNG-chàng]H6310 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹבִים [những-TỐT-LÀNH]H2896 דֹּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ÂN-ÁI-anh]H1730* מִיָּיִן [từ-RƯỢU-NHO]H3196 ׃

{2 Chàng sẽ hôn-hấp tôi từ những nụ-hôn của miệng của chàng. “Thực-rằng những điều-ân-ái của anh là tốt-lành hơn từ rượu-nho!”}

Ziễm-Ca 1:3לְרֵיחַ[nơi-MÙI-HƯƠNG]H7381 שְׁמָנֶיךָ [những-ZẦU-Ô-LIU-anh]H8081 טוֹבִים [những-TỐT-LÀNH]H2896 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 תּוּרַק [sẽ-bị/được-gây-TRÚT-RA]H7324 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-anh]H8034 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עֲלָמוֹת [những-Ả-GÁI-TƠ]H5959 אֲהֵבוּךָ [đã-THƯƠNG-YÊU-anh]H157 ׃

{3 “Những zầu-ô-liu của anh tốt-lành nơi mùi-hương! Zầu-ô-liu sẽ bị/được gây trút-ra zanh-tên của anh! Trên thế-ấy thì những ả-gái-tơ đã thương-yêu anh!”}

Ziễm-Ca 1:4 מָשְׁכֵנִי [anh-hãy-KÉO-em]H4900 אַחֲרֶיךָ[SÁT-SAU-anh]H310 נָרוּצָה [chúng-ta-sẽ-CHẠY]H7323 הֱבִיאַנִי [đã-gây-ĐẾN-tôi]H935 הַמֶּלֶךְ[cái-VUA]H4428 חֲדָרָיו [những-FÒNG-TRONG-chàng]H2315 נָגִילָה [chúng-em-sẽ-XAO-XOAY]H1523 וְנִשְׂמְחָה [cả-chúng-em-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 בָּךְ [trong-anh]נַזְכִּירָה [chúng-em-sẽ-gây-LƯU-NHỚ]H2142 דֹדֶיךָ [những-THÂN-LANG-anh]H1730 מִיַּיִן [từ-RƯỢU-NHO]H3196 מֵישָׁרִים [những-ĐIỀU-BẰNG-THẲNG]H4339 אֲהֵבוּךָ [đã-THƯƠNG-YÊU-anh]H157 ׃

{4 “Anh hãy kéo em sát-sau anh thì chúng-ta sẽ chạy!” Cái vua đã gây tôi đến những fòng-trong của chàng.Chúng-em sẽ xao-xoay, cả chúng-em sẽ sướng-vui trong anh! Chúng-em sẽ gây lưu-nhớ những thân-lang của anh hơn từ rượu-nho! Những điều-bằng-thẳng đã thương-yêu anh!”}

Ziễm-Ca 1:5 שְׁחוֹרָה [ĐEN]H7838 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 וְנָאוָה [cả-ĐẦY-HẢO-HỢP]H5000 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 יְרוּשָׁלָיִם [JERUSALEM]H3389 כְּאָהֳלֵי [như-những-LỀU-RẠP]H168 קֵדָר [KEĐAR]H6938 כִּירִיעוֹת [như-những-MÀN-LỀU]H3407 שְׁלֹמֹה[SOLOMON]H8010 ׃

{5 Hỡi những con-gái của Jerusalem, chính-tôi đen cả đầy-hảo-hợp, như những lều-rạp của Keđar, như những màn-lều của Solomon.}

Ziễm-Ca 1:6 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּרְאֻנִי [các-người-sẽ-THẤY-tôi]H7200 שֶׁאֲנִי [mà-CHÍNH-tôi]H589 שְׁחַרְחֹרֶת [NGĂM-ĐEN]H7840 שֶׁשְּׁזָפַתְנִי [mà-đã-ZỌI-NGẮM-tôi]H7805 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אִמִּי [MẸ-tôi]H517 נִחֲרוּ [đã-bị/được-BỐC-CHÁY]H2787 בִי [trong-tôi]שָׂמֻנִי [họ-đã-ĐẶT-tôi]H7760 נֹטֵרָה [kẻ-khiến-ZẰNG-ZỮ]H5201 אֶת [CHÍNH]H853 הַכְּרָמִים [cái-những-VƯỜN-NHO]H3754 כַּרְמִי [VƯỜN-NHO-tôi]H3754 שֶׁלִּי [mà-nơi-tôi]לֹא [CHẲNG]H3808 נָטָרְתִּי [tôi-đã-ZẰNG-ZỮ]H5201 ׃

{6 Các-người chẳng-nên sẽ thấy tôi, mà chính-tôi ngăm-đen, mà cái mặt-trời đã zọi-ngắm tôi! Những con-trai của mẹ của tôi đã bị/được bốc-cháy trong tôi thì họ đã đặt tôi kẻ khiến zằng-zữ chính cái những vườn-nho: vườn-nho của tôi mà nơi tôi thì tôi chẳng đã zằng-zữ!}

Ziễm-Ca 1:7 הַגִּידָה [anh-hãy-gây-HỞ-LỘ]H5046 לִּי [nơi-em] שֶׁאָהֲבָה [kẻ-mà-đã-THƯƠNG-YÊU]H157 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-em]H5315 אֵיכָה [ZO-ĐÂU]H349 תִרְעֶה [anh-sẽ-CHĂN-ZẮT]H7462 אֵיכָה [ZO-ĐÂU]H349 תַּרְבִּיץ [anh-sẽ-gây-NẰM-KHUỴU]H7257 בַּצָּהֳרָיִם [trong-BUỔI-TRƯA]H6672 שַׁלָּמָה [mà-nơi-ZÌ-NÀO]H4100 אֶהְיֶה[em-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּעֹטְיָה [như-đang-khiến-BAO-FỦ]H5844 עַל[TRÊN]H5921 עֶדְרֵי [những-BẦY]H5739 חֲבֵרֶיךָ [những-BẦU-BẠN-anh]H2270 ׃

{7 “Anh hãy gây hở-lộ nơi em, hỡi kẻ mà sinh-hồn của em đã thương-yêu! Zo-đâu anh sẽ chăn-zắt? Zo-đâu anh sẽ gây nằm-khuỵu trong buổi-trưa? Mà nơi zì-nào em sẽ xảy-nên như đang khiến bao-fủ trên những bầy của những bầu-bạn của anh?”}

Ziễm-Ca 1:8 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵדְעִי [em-sẽ-BIẾT]H3045 לָךְ [nơi-em]הַיָּפָה [cái-XINH-ĐẸP]H3303 בַּנָּשִׁים [trong-những-THÂN-NỮ]H802 צְאִי [em-hãy-ĐẾN-RA]H3318 לָךְ [nơi-em]בְּעִקְבֵי [trong-những-GÓT-CHÂN]H6119 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 וּרְעִי [cả-em-hãy-CHĂN-ZẮT]H7462 אֶת [CHÍNH]H853 גְּדִיֹּתַיִךְ [những-CON-ZÊ-NON-CÁI-em]H1429 עַל[TRÊN]H5921 מִשְׁכְּנוֹת [những-LỀU-NGỤ]H4908 הָרֹעִים [cái-những-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 ׃

{8 “Chừng-nếu em chẳng sẽ biết nơi em, hỡi cái xinh-đẹp trong những thân-nữ, thì em hãy đến-ra nơi em trong những gót-chân của cái za-súc, cả em hãy chăn-zắt chính những con-zê-non-cái của em trên những lều-ngụ của cái những kẻ khiến chăn-zắt!”}

Ziễm-Ca 1:9 לְסֻסָתִי [nơi-CON-NGỰA-CÁI-ta]H5484 בְּרִכְבֵי [trong-những-CỖ-XE]H7393 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 דִּמִּיתִיךְ [ta-đã-khiến-VÍ-SÁNH-em]H1819 רַעְיָתִי [THÂN-NƯƠNG-ta]H7474 ׃

{9 “Ta đã khiến ví-sánh em nơi con-ngựa-cái của ta trong những cỗ-xe của Faraoh, hỡi thân-nương của ta!”}

Ziễm-Ca 1:10 נָאווּ [đã-khiến-HẢO-HỢP]H4998 לְחָיַיִךְ [những-HÀM-MÁ-em]H3895 בַּתֹּרִים [trong-những-KIỂU-LƯỢT]H8447 צַוָּארֵךְ [GÁY-CỔ-em]H6677 בַּחֲרוּזִים [trong-CHUỖI-CƯỜM]H2737 ׃

{10 “Những hàm-má của em đã khiến hảo-hợp trong những kiểu-lượt, gáy-cổ của em trong chuỗi-cườm!”}

Ziễm-Ca 1:11 תּוֹרֵי [những-KIỂU-LƯỢT]H8447 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 נַעֲשֶׂה [chúng-ta-sẽ-LÀM]H6213 לָּךְ [nơi-em] עִם [CÙNG]H5973 נְקֻדּוֹת [những-NÚM-ĐỐM]H5351 הַכָּסֶף [cái-BẠC-THỎI]H3701 ׃

{11 “Chúng-ta sẽ làm những kiểu-lượt của vàng-thỏi nơi em cùng những núm-đốm của cái bạc-thỏi!”}

Ziễm-Ca 1:12 עַד [CHO-TỚI]H5704 שֶׁהַמֶּלֶךְ [lúc-mà-cái-VUA]H4428 בִּמְסִבּוֹ [trong-CHỖ-CHUNG-QUANH-chàng]H4524 נִרְדִּי [CAM-TÙNG-tôi]H5373 נָתַן[đã-BAN]H5414 רֵיחוֹ [MÙI-HƯƠNG-nó]H7381 ׃

{12 Cho-tới lúc mà cái vua trong chỗ-chung-quanh của chàng thì cam-tùng của tôi đã ban mùi-hương của nó.}

Ziễm-Ca 1:13 צְרוֹר [BỌC]H6872 הַמֹּר [cái-MỘC-ZƯỢC]H4753 דּוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 לִי [nơi-tôi]בֵּין [CHỖ-ZỮA]H996 שָׁדַי [những--tôi]H7699 יָלִין [chàng-sẽ-THÁO-BỎ]H3885 ׃

{13 Bọc của cái mộc-zược của thân-lang của tôi nơi tôi: chàng sẽ tháo-bỏ chỗ-zữa những vú của tôi.}

Ziễm-Ca 1:14 אֶשְׁכֹּל [CHÙM]H811 הַכֹּפֶר [cái-VẬT-FỦ-LẤP]H3724 דּוֹדִי [THÂN-LANG-tôi]H1730 לִי [nơi-tôi]בְּכַרְמֵי [trong-những-VƯỜN-NHO]H3754 עֵין [ZIẾNG-MẮT]H5869 גֶּדִי [GEĐI]H5872 ׃

{14 Chùm của cái vật-fủ-lấp của thân-lang của tôi nơi tôi trong những vườn-nho của Ziếng-mắt Geđi.}

Ziễm-Ca 1:15 הִנָּךְ [A-KÌA-em]H2009 יָפָה [XINH-ĐẸP]H3303 רַעְיָתִי [THÂN-NƯƠNG-anh]H7474 הִנָּךְ [A-KÌA-em]H2009 יָפָה [XINH-ĐẸP]H3303 עֵינַיִךְ [những-ZIẾNG-MẮT-em]H5869 יוֹנִים [những-CON-BỒ-CÂU]H3123 ׃

{15 “A-kìa em xinh-đẹp, hỡi thân-nương của anh, a-kìa em xinh-đẹp, những ziếng-mắt của em những con-bồ-câu!”}

Ziễm-Ca 1:16 הִנְּךָ [A-KÌA-anh]H2009 יָפֶה [XINH-ĐẸP]H3303 דוֹדִי [THÂN-LANG-em]H1730 אַף [HƠN-NỮA]H637 נָעִים [ĐẦY-THÚ-VỊ]H5273 אַף [HƠN-NỮA]H637 עַרְשֵׂנוּ [TRƯỜNG-KỈ-chúng-ta]H6210 רַעֲנָנָה [SUM-SÊ]H7488 ׃

{16 “A-kìa anh xinh-đẹp, hỡi thân-lang của em, hơn-nữa đầy-thú-vị, hơn-nữa trường-kỉ của chúng-ta sum-sê,”}

Ziễm-Ca 1:17 קֹרוֹת [những-XÀ-RẦM]H6982 בָּתֵּינוּ [những-NHÀ-chúng-ta]H1004 אֲרָזִים [những-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 רָהִיטֵנוּ[RUI-MÈ-chúng-ta]H7351 בְּרוֹתִים [những-CÂY-BÁCH-KIẾM]H1266 ׃

{17 “những cây-đàn-hương những xà-rầm của những nhà của chúng-ta, những cây-bách-kiếm rui-mè của chúng-ta!”}

© https://vietbible.co/ 2026