Tỉ-Ngôn 31

0

Tỉ-Ngôn 31:1 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 לְמוּאֵל [LEMUEL]H3927 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מַשָּׂא [ĐIỀU-NHẤC-MANG]H4853 אֲשֶׁר[]H834 יִסְּרַתּוּ [đã-khiến-SỬA-ZẠY-y]H3256 אִמּוֹ [MẸ-y]H517 ׃

{1 Những ngôn-lời của vua Lemuel, điều-nhấc-mang mà mẹ của y đã khiến sửa-zạy y.}

Tỉ-Ngôn 31:2 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 בְּרִי [QUÝ-TỬ-ta]H1248 וּמַה [cả-ZÌ-NÀO]H4100 בַּר [QUÝ-TỬ]H1248 בִּטְנִי [BỤNG-ta]H990 וּמֶה [cả-ZÌ-NÀO]H4100 בַּר [QUÝ-TỬ]H1248 נְדָרָי [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-ta]H5088 ׃

{2 Zì-nào, hỡi quý-tử của ta? Cả zì-nào, hỡi quý-tử của bụng của ta? Cả zì-nào, hỡi quý-tử của những điều-ước-nguyện của ta?}

Tỉ-Ngôn 31:3 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּתֵּן [ngươi-sẽ-BAN]H5414 לַנָּשִׁים [nơi-những-THÂN-NỮ]H802 חֵילֶךָ [TÀI-LỰC-ngươi]H2428 וּדְרָכֶיךָ [cả-những-CON-ĐƯỜNG-ngươi]H1870 לַמְחוֹת [để-gây-CHÀ-XOÁ]H4229 מְלָכִין [những-VUA]H4428 ׃

{3 Ngươi chẳng-nên sẽ ban nơi những thân-nữ tài-lực của ngươi cả những con-đường của ngươi để gây chà-xoá những vua!}

Tỉ-Ngôn 31:4 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 לַמְלָכִים [nơi-những-VUA]H4428 לְמוֹאֵל [LEMUEL]H3927 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 לַמְלָכִים [nơi-những-VUA]H4428 שְׁתּוֹ [để-UỐNG]H8354 יָיִן [RƯỢU-NHO]H3196 וּלְרוֹזְנִים [cả-nơi-những-KẺ-CAO-TRỌNG]H7336 אֵי [NƠI-NÀO]H335 שֵׁכָר [THỨC-UỐNG-SAY]H7941 ׃

{4 Chẳng-nên nơi những vua, hỡi Lemuel, chẳng-nên nơi những vua để uống rượu-nho, cả nơi những kẻ-cao-trọng nơi-nào thức-uống-say:}

Tỉ-Ngôn 31:5 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִשְׁתֶּה [y-sẽ-UỐNG]H8354 וְיִשְׁכַּח [cả-y-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 מְחֻקָּק [điều-bị/được-khiến-KHẮC-LẬP]H2710 וִישַׁנֶּה [cả-y-sẽ-khiến-TÁI-LẬP]H8138 דִּין [ĐIỀU-ÁN-XÉT]H1779 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 עֹנִי [ĐIỀU-KHỐN-HÃM]H6040 ׃

{5 kẻo-chừng y sẽ uống cả y sẽ lãng-quên điều bị/được khiến khắc-lập, cả y sẽ khiến tái-lập điều-án-xét của tất-thảy những con-trai của điều-khốn-hãm!}

Tỉ-Ngôn 31:6 תְּנוּ [các-người-hãy-BAN]H5414 שֵׁכָר [THỨC-UỐNG-SAY]H7941 לְאוֹבֵד [nơi-kẻ-khiến-ZIỆT-MẤT]H6 וְיַיִן [cả-RƯỢU-NHO]H3196 לְמָרֵי [nơi-những-kẻ-ĐẮNG-NGHÉT]H4751 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 ׃

{6 Các-người hãy ban thức-uống-say nơi kẻ khiến ziệt-mất, cả rượu-nho nơi những kẻ đắng-nghét của sinh-hồn!}

Tỉ-Ngôn 31:7 יִשְׁתֶּה [y-sẽ-UỐNG]H8354 וְיִשְׁכַּח [cả-y-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 רִישׁוֹ [SỰ-NGHÈO-KHÓ-y]H7389 וַעֲמָלוֹ [cả-ĐIỀU-LAO-KHỔ-y]H5999 לֹא [CHẲNG]H3808 יִזְכָּר [y-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 ׃

{7 Y sẽ uống, cả y sẽ lãng-quên sự-nghèo-khó của y, cả y chẳng sẽ lưu-nhớ điều-lao-khổ của y thêm-nữa.}

Tỉ-Ngôn 31:8 פְּתַח [ngươi-hãy-MỞ]H6605 פִּיךָ [MIỆNG-ngươi]H6310 לְאִלֵּם [nơi-kẻ-CÂM]H483 אֶל [Ở-NƠI]H413 דִּין [ĐIỀU-ÁN-XÉT]H1779 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 חֲלוֹף [ĐIỀU-CÔI-CÚT]H2475 ׃

{8 Ngươi hãy mở miệng của ngươi nơi kẻ câm ở-nơi điều-án-xét của tất-thảy những con-trai của điều-côi-cút!}

Tỉ-Ngôn 31:9 פְּתַח [ngươi-hãy-MỞ]H6605 פִּיךָ [MIỆNG-ngươi]H6310 שְׁפָט [ngươi-hãy-FÁN-XÉT]H8199 צֶדֶק [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 וְדִין [cả-ngươi-hãy-ÁN-XÉT]H1777 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 וְאֶבְיוֹן [cả-kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 ׃

{9 Ngươi hãy mở miệng của ngươi! Ngươi hãy fán-xét điều-hợp-lẽ-đạo, cả ngươi hãy án-xét kẻ khốn-hạ cả kẻ nghèo-túng!}

Tỉ-Ngôn 31:10 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 חַיִל [TÀI-LỰC]H2428 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יִמְצָא [sẽ-GẶP-THẤY]H4672 וְרָחֹק [cả-XA-CÁCH]H7350 מִפְּנִינִים [từ-những-CHÂU-NGỌC]H6443 מִכְרָהּ [ZÁ-TRỊ-ả]H4377 ׃

{10 Kẻ-nào sẽ gặp-thấy thân-nữ của tài-lực? Cả xa-cách từ những châu-ngọc zá-trị của ả.}

Tỉ-Ngôn 31:11 בָּטַח [đã-CẬY-TRÔNG]H982 בָּהּ [trong-ả] לֵב [TÂM]H3820 בַּעְלָהּ [CHỦ-HỮU-ả]H1167 וְשָׁלָל [cả-VẬT-TƯỚC-LỘT]H7998 לֹא [CHẲNG]H3808 יֶחְסָר [y-sẽ-THIẾU-KÉM]H2637 ׃

{11 Tâm của chủ-hữu của ả đã cậy-trông trong ả, cả vật-tước-lột thì y chẳng sẽ thiếu-kém.}

Tỉ-Ngôn 31:12 גְּמָלַתְהוּ [ả-đã-ĐỐI-XỬ-y]H1580 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 חַיֶּיהָ [SỐNG-ĐỘNG-ả]H2416 ׃

{12 Ả đã đối-xử y điều tốt-lành cả chẳng điều xấu-ác tất-thảy những ngày sống-động của ả.}

Tỉ-Ngôn 31:13 דָּרְשָׁה [ả-đã-TRUY-CỨU]H1875 צֶמֶר [LÔNG-CỪU]H6785 וּפִשְׁתִּים [cả-những-SỢI-LANH]H6593 וַתַּעַשׂ [cả-ả-sẽ-LÀM]H6213 בְּחֵפֶץ [trong-ĐIỀU-THIÊN-ÁI]H2656 כַּפֶּיהָ [những-LÕM-ả]H3709 ׃

{13 Ả đã truy-cứu lông-cừu cả những sợi-lanh, cả ả sẽ làm trong điều-thiên-ái của những lõm của ả.}

Tỉ-Ngôn 31:14הָיְתָה[ả-đã-XẢY-NÊN]H1961 כָּאֳנִיּוֹת [như-những-TÀU]H591 סוֹחֵר [KẺ-KINH-ZOANH]H5505 מִמֶּרְחָק [từ-CHỖ-XA-CÁCH]H4801 תָּבִיא[ả-sẽ-gây-ĐẾN]H935 לַחְמָהּ [BÁNH-CƠM-ả]H3899 ׃

{14 Ả đã xảy-nên như những tàu của kẻ-kinh-zoanh, từ chỗ-xa-cách thì ả sẽ gây đến bánh-cơm của ả.}

Tỉ-Ngôn 31:15וַתָּקָם [cả-ả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 בְּעוֹד [trong-THÊM-NỮA]H5750 לַיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 וַתִּתֵּן [cả-ả-sẽ-BAN]H5414 טֶרֶף [MỒI]H2964 לְבֵיתָהּ [nơi-NHÀ-ả]H1004 וְחֹק [cả-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 לְנַעֲרֹתֶיהָ [nơi-những-Ả-NIÊN-THIẾU-ả]H5291 ׃

{15 Cả ả sẽ chỗi-zựng trong thêm-nữa ban-đêm, cả ả sẽ ban mồi nơi nhà của ả cả điều-khắc-lập nơi những ả-niên-thiếu của ả.}

Tỉ-Ngôn 31:16 זָמְמָה [ả-đã-TOAN-TÍNH]H2161 שָׂדֶה [CÁNH-ĐỒNG]H7704 וַתִּקָּחֵהוּ [cả-ả-sẽ-LẤY-nó]H3947 מִפְּרִי [từ-BÔNG-TRÁI]H6529 כַפֶּיהָ [những-LÕM-ả]H3709 נָטְעָה [ả-đã-ZỰNG-TRỒNG]H5193 כָּרֶם [VƯỜN-NHO]H3754 ׃

{16 Ả đã toan-tính cánh-đồng cả ả sẽ lấy nó; từ bông-trái của những lõm của ả thì ả đã zựng-trồng vườn-nho.}

Tỉ-Ngôn 31:17 חָגְרָה [ả-đã-THẮT]H2296 בְעוֹז [trong-SỨC-MẠNH]H5797 מָתְנֶיהָ [những-HÔNG-ả]H4975 וַתְּאַמֵּץ [cả-ả-sẽ-khiến-CỨNG-CỎI]H553 זְרֹעוֹתֶיהָ [những-CÁNH-TAY-ả]H2220 ׃

{17 Ả đã thắt những hông của ả trong sức-mạnh, cả ả sẽ khiến cứng-cỏi những cánh-tay của ả.}

Tỉ-Ngôn 31:18 טָעֲמָה [ả-đã-NẾM-MIẾNG]H2938 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 סַחְרָהּ [MÓN-LỢI-NHUẬN-ả]H5504 לֹא [CHẲNG]H3808 יִכְבֶּה [sẽ-ZẬP-TẮT]H3518 בַלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 נֵרָהּ [NGỌN-ĐÈN-ả]H5216 ׃

{18 Ả đã nếm-miếng thực-rằng tốt-lành món-lợi-nhuận của ả; ngọn-đèn của ả chẳng sẽ zập-tắt trong ban-đêm.}

Tỉ-Ngôn 31:19יָדֶיהָ [những-TAY-QUYỀN-ả]H3027 שִׁלְּחָה [ả-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 בַכִּישׁוֹר [trong-CON-QUAY-SỢI]H3601 וְכַפֶּיהָ [cả-những-LÕM-ả]H3709 תָּמְכוּ [đã-ZƯƠNG-NẮM]H8551 פָלֶךְ [GUỒNG]H6418 ׃

{19 Ả đã khiến sai-fái những tay-quyền của ả trong con-quay-sợi, cả những lõm của ả đã zương-nắm guồng.}

Tỉ-Ngôn 31:20 כַּפָּהּ [LÕM-ả]H3709 פָּרְשָֹה [ả-đã-SẢI-RA]H6566 לֶעָנִי [nơi-kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 וְיָדֶיהָ [cả-những-TAY-QUYỀN-ả]H3027 שִׁלְּחָה [ả-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 לָאֶבְיוֹן [nơi-kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 ׃

{20 Ả đã sải-ra lõm của ả nơi kẻ khốn-hạ, cả ả đã khiến sai-fái những tay-quyền của ả nơi kẻ nghèo-túng.}

Tỉ-Ngôn 31:21 לֹא [CHẲNG]H3808 תִירָא [ả-sẽ-KINH-SỢ]H3372 לְבֵיתָהּ [nơi-NHÀ-ả]H1004 מִשָּׁלֶג [từ-TUYẾT]H7950 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 בֵּיתָהּ [NHÀ-ả]H1004 לָבֻשׁ [đang-bị/được-khiến-KHOÁC-MẶC]H3847 שָׁנִים [những-ĐỎ-ĐIỀU]H8144 ׃

{21 Ả chẳng sẽ kinh-sợ nơi nhà của ả từ tuyết: thực-rằng tất-thảy nhà của ả thì đang bị/được khiến khoác-mặc những đỏ-điều.}

Tỉ-Ngôn 31:22 מַרְבַדִּים [những-TẤM-TRẢI-BỌC]H4765 עָשְׂתָה [ả-đã-LÀM]H6213 לָּהּ [nơi-]שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 לְבוּשָׁהּ [Y-FỤC-ả]H3830 ׃

{22 Ả đã làm nơi ả những tấm-trải-bọc; vải-lụa cả tím-tía y-fục của ả.}

Tỉ-Ngôn 31:23נוֹדָע [kẻ-bị/được-BIẾT]H3045 בַּשְּׁעָרִים [trong-những-CỔNG]H8179 בַּעְלָהּ [CHỦ-HỮU-ả]H1167 בְּשִׁבְתּוֹ [trong-để-CƯ-TOẠ-y]H3427 עִם [CÙNG]H5973 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃

{23 Kẻ bị/được biết trong những cổng chủ-hữu của ả, trong lúc y để cư-toạ cùng những kẻ niên-trưởng của đất.}

Tỉ-Ngôn 31:24 סָדִין [YẾM-LỤA]H5466 עָשְׂתָּה [ả-đã-LÀM]H6213 וַתִּמְכֹּר [cả-ả-sẽ-BÁN]H4376 וַחֲגוֹר [cả-NỊT-THẮT]H2289 נָתְנָה [ả-đã-BAN]H5414 לַכְּנַעֲנִי [nơi-NGƯỜI-CANAAN]H3669 ׃

{24 Ả đã làm yếm-lụa cả ả sẽ bán; cả ả đã ban nịt-thắt nơi người-Canaan.}

Tỉ-Ngôn 31:25 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 וְהָדָר [cả-ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 לְבוּשָׁהּ [Y-FỤC-ả]H3830 וַתִּשְׂחַק [cả-ả-sẽ-CƯỜI-ĐÙA]H7832 לְיוֹם [nơi-NGÀY]H3117 אַחֲרוֹן [SAU-CUỐI]H314 ׃

{25 Sức-mạnh cả điều-uy-nghi y-fục của ả, cả ả sẽ cười-đùa nơi ngày sau-cuối.}

Tỉ-Ngôn 31:26 פִּיהָ [MIỆNG-ả]H6310 פָּתְחָה [ả-đã-MỞ]H6605 בְחָכְמָה [trong-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וְתוֹרַת [cả-ZỚI-LUẬT]H8451 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 עַל [TRÊN]H5921 לְשׁוֹנָהּ [LƯỠI-TIẾNG-ả]H3956 ׃

{26 Ả đã mở miệng của ả trong sự-khôn-sáng, cả zới-luật của điều-bỉ-xót trên lưỡi-tiếng của ả.}

Tỉ-Ngôn 31:27 צוֹפִיָּה [ả-khiến-CANH-CHỪNG]H6822 הֲלִיכוֹת [những-SỰ-TIẾN-ĐI]H1979 בֵּיתָהּ [NHÀ-ả]H1004 וְלֶחֶם [cả-BÁNH-CƠM]H3899 עַצְלוּת [SỰ-LƯỜI-RỖI]H6104 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכֵל [ả-sẽ-ĂN]H398 ׃

{27 Ả khiến canh-chừng những sự-tiến-đi của nhà của ả thì cả ả chẳng sẽ ăn bánh-cơm của sự-lười-rỗi.}

Tỉ-Ngôn 31:28 קָמוּ [đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 בָנֶיהָ [những-CON-TRAI-ả]H1121 וַיְאַשְּׁרוּהָ [cả-họ-sẽ-khiến-TRỰC-HẠNH-ả]H833 בַּעְלָהּ [CHỦ-HỮU-ả]H1167 וַיְהַלְלָהּ [cả-y-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG-ả]H1984 ׃

{28 Những con-trai của ả đã chỗi-zựng cả họ sẽ khiến trực-hạnh ả; chủ-hữu của ả thì cả y sẽ khiến tán-tụng ả:}

Tỉ-Ngôn 31:29 רַבּוֹת [những-LỚN-NHIỀU]H7227 בָּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 חָיִל [TÀI-LỰC]H2428 וְאַתְּ [cả-CHÍNH-ngươi]H859 עָלִית [đã-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 כֻּלָּנָה [TẤT-THẢY-họ]H3605 ׃

{29 Lớn-nhiều những con-gái đã làm tài-lực, cả chính-ngươi đã tiến-lên trên tất-thảy họ.}

Tỉ-Ngôn 31:30 שֶׁקֶר[ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 הַחֵן [cái-ƠN-VUI]H2580 וְהֶבֶל [cả-ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 הַיֹּפִי [cái-SẮC-ĐẸP]H3308 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 יִרְאַת [ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 יְהוָה [YAHWEH]H3068 הִיא [CHÍNH-ả]H1931 תִתְהַלָּל [sẽ-tự-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 ׃

{30 Cái ơn-vui điều-zối-trá, cả cái sắc-đẹp điều-rỗng-tuếch: thân-nữ đầy-kinh-sợ Yahweh thì chính-ả sẽ tự khiến tán-tụng.}

Tỉ-Ngôn 31:31 תְּנוּ [các-người-hãy-BAN]H5414 לָהּ [nơi-]מִפְּרִי [từ-BÔNG-TRÁI]H6529 יָדֶיהָ [những-TAY-QUYỀN-ả]H3027 וִיהַלְלוּהָ [cả-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG-ả]H1984 בַשְּׁעָרִים [trong-những-CỔNG]H8179 מַעֲשֶֹיהָ [những-VIỆC-LÀM-ả]H4639 ׃

{31 Các-người hãy ban nơi ả từ bông-trái của những tay-quyền của ả; cả những việc-làm của ả sẽ khiến tán-tụng ả trong những cổng.}

© https://vietbible.co/ 2026