Vãn-Ca 1:1 אֵיכָה [ZO-ĐÂU]H349 יָשְׁבָה [đã-CƯ-TOẠ]H3427 בָדָד [CÁCH-TÁCH-BIỆT]H910 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 רַבָּתִי [LỚN-NHIỀU]H7227 עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 הָיְתָה [nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כְּאַלְמָנָה [như-Ả-GOÁ-BỤA]H490 רַבָּתִי [LỚN-NHIỀU]H7227 בַגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 שָׂרָתִי [NƯƠNG-HẬU]H8282 בַּמְּדִינוֹת [trong-những-VÙNG-ÁN-XÉT]H4082 הָיְתָה [nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָמַס [nơi-VIỆC-SƯU-ZỊCH]H4522 ׃
{1 Zo-đâu cái cư-thành lớn-nhiều chúng-zân đã cư-toạ cách-tách-biệt? Nó đã xảy-nên như ả-goá-bụa lớn-nhiều trong những tộc-zân: nương-hậu trong những vùng-án-xét thì nó đã xảy-nên nơi việc-sưu-zịch!}
Vãn-Ca 1:2 בָּכוֹ [để-KHÓC-LÓC]H1058 תִבְכֶּה [nó-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 וְדִמְעָתָהּ [cả-NƯỚC-MẮT-nó]H1832 עַל[TRÊN]H5921 לֶחֱיָהּ [HÀM-MÁ-nó]H3895 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לָהּ [nơi-nó]מְנַחֵם [kẻ-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 אֹהֲבֶיהָ [những-kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU-nó]H157 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רֵעֶיהָ [những-GÃ-LÂN-CẬN-nó]H7453 בָּגְדוּ [đã-ZIẾM-FỦ]H898 בָהּ [trong-nó]הָיוּ [chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהּ [nơi-nó] לְאֹיְבִים [nơi-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH]H340 ׃
{2 Để khóc-lóc thì nó sẽ khóc-lóc trong ban-đêm, cả nước-mắt của nó trên hàm-má của nó! Chẳng-hiện-hữu nơi nó kẻ khiến cáo-zục từ tất-thảy những kẻ khiến thương-yêu nó! Tất-thảy những gã-lân-cận của nó đã ziếm-fủ trong nó: chúng đã xảy-nên nơi nó nơi những kẻ khiến thù-địch!}
Vãn-Ca 1:3 גָּלְתָה [đã-FÔ-TRẦN]H1540 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 מֵעֹנִי [từ-ĐIỀU-KHỐN-HÃM]H6040 וּמֵרֹב [cả-từ-SỐ-NHIỀU]H7230 עֲבֹדָה[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 יָשְׁבָה [đã-CƯ-TOẠ]H3427 בַגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 לֹא [CHẲNG]H3808 מָצְאָה [nó-đã-GẶP-THẤY]H4672 מָנוֹחַ [CHỖ-NGỪNG-NGHỈ]H4494 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רֹדְפֶיהָ [những-kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI-nó]H7291 הִשִּׂיגוּהָ [họ-đã-gây-TIẾN-KỊP-nó]H5381 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הַמְּצָרִים [cái-những-ĐIỀU-NGHỊCH-HÃM]H4712 ׃
{3 Juđah đã fô-trần từ điều-khốn-hãm, cả từ số-nhiều của sự-fục-zịch! Chính-nó đã cư-toạ trong những tộc-zân thì nó chẳng đã gặp-thấy chỗ-ngừng-nghỉ: tất-thảy những kẻ khiến săn-đuổi nó thì đã gây tiến-kịp nó chỗ-zữa cái những điều-nghịch-hãm!}
Vãn-Ca 1:4 דַּרְכֵי [những-CON-ĐƯỜNG]H1870 צִיּוֹן[ZION]H6726 אֲבֵלוֹת [ĐƯƠNG-KHÓC-THAN]H57 מִבְּלִי [từ-CHẲNG-NÀO]H1097 בָּאֵי [những-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 שְׁעָרֶיהָ [những-CỔNG-nó]H8179 שׁוֹמֵמִין [đang-khiến-HOANG-SỞN]H8074 כֹּהֲנֶיהָ [những-VỊ-TƯ-TẾ-nó]H3548 נֶאֱנָחִים [đang-bị/được-SIẾT-THAN]H584 בְּתוּלֹתֶיהָ [những-Ả-TRINH-KHIẾT-nó]H1330 נוּגוֹת [đang-bị/được-TRĨU-ĐAU-BUỒN]H3013 וְהִיא [cả-CHÍNH-nó]H1931 מַר [đã-ĐẮNG-NGHÉT]H4751 לָהּ [nơi-nó]׃
{4 Những con-đường của Zion là đương-khóc-than từ chẳng-nào những kẻ khiến đến của định-kì! Tất-thảy những cổng của nó đang khiến hoang-sởn, những vị-tư-tế của nó đang bị/được siết-than, những ả-trinh-khiết của nó đang bị/được trĩu-đau-buồn, cả chính-nó đã đắng-nghét nơi nó!}
Vãn-Ca 1:5 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 צָרֶיהָ [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-nó]H6862 לְרֹאשׁ[nơi-ĐẦU]H7218 אֹיְבֶיהָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-nó]H340 שָׁלוּ [đã-AN-THÂN]H7951 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הוֹגָהּ [đã-gây-TRĨU-ĐAU-BUỒN-nó]H3013 עַל[TRÊN]H5921 רֹב [SỐ-NHIỀU]H7230 פְּשָׁעֶיהָ [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-nó]H6588 עוֹלָלֶיהָ [những-KẺ-NON-NỚT-nó]H5768 הָלְכוּ[họ-đã-ĐI]H3212 שְׁבִי [NÔ-TÙ]H7628 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 צָר [kẻ-NGHỊCH-HÃM]H6862 ׃
{5 Những kẻ nghịch-hãm của nó đã xảy-nên nơi đầu! Những kẻ khiến thù-địch của nó đã an-thân! Thực-rằng Yahweh đã gây trĩu-đau-buồn nó trên số-nhiều của những điều-nghịch-luật của nó: những kẻ-non-nớt của nó đã đi nô-tù nơi mặt của kẻ nghịch-hãm!}
Vãn-Ca 1:6 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מִבַּת [từ-CON-GÁI]H1323 צִיּוֹן [ZION]H6726 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הֲדָרָהּ [ĐIỀU-UY-NGHI-nó]H1926 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 שָׂרֶיהָ [những-KẺ-CẦM-QUYỀN-nó]H8269 כְּאַיָּלִים [như-những-CON-NAI]H354 לֹא [CHẲNG]H3808 מָצְאוּ [chúng-đã-GẶP-THẤY]H4672 מִרְעֶה [BÃI-CHĂN-THẢ]H4829 וַיֵּלְכוּ [cả-chúng-sẽ-ĐI]H3212 בְלֹא [trong-CHẲNG]H3808 כֹחַ [QUYỀN-FÉP]H3581 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 רוֹדֵף [kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI]H7291 ׃
{6 Cả tất-thảy điều-uy-nghi của nó sẽ đến-ra từ con-gái của Zion! Những kẻ-cầm-quyền của nó đã xảy-nên như những con-nai: chúng chẳng đã gặp-thấy bãi-chăn-thả, cả chúng sẽ đi trong chẳng quyền-fép nơi mặt của kẻ khiến săn-đuổi!}
Vãn-Ca 1:7 זָכְרָה [đã-LƯU-NHỚ]H2142 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 עָנְיָהּ [ĐIỀU-KHỐN-HÃM-nó]H6040 וּמְרוּדֶיהָ [cả-những-điều-LẠC-LOÀI-nó]H4788 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 מַחֲמֻדֶיהָ [những-ĐIỀU-VUI-THÍCH-nó]H4262 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 מִימֵי [từ-những-NGÀY]H3117 קֶדֶם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 בִּנְפֹל [trong-để-NGÃ-RƠI]H5307 עַמָּהּ [CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 צָר [kẻ-NGHỊCH-HÃM]H6862 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עוֹזֵר [kẻ-khiến-CỨU-ZÚP]H5826 לָהּ [nơi-nó]רָאוּהָ [họ-đã-THẤY-nó]H7200 צָרִים [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM]H6862 שָׂחֲקוּ [chúng-đã-CƯỜI-ĐÙA]H7832 עַל[TRÊN]H5921 מִשְׁבַּתֶּהָ [ĐIỀU-LỤI-TÀN-nó]H4868 ׃
{7 Jerusalem đã lưu-nhớ những ngày của điều-khốn-hãm của nó cả những điều lạc-loài của nó là tất-thảy những điều-vui-thích của nó mà đã xảy-nên từ những ngày đằng-trước! Trong lúc chúng-zân của nó để ngã-rơi trong tay-quyền của kẻ nghịch-hãm thì cả chẳng-hiện-hữu kẻ khiến cứu-zúp nơi nó: những kẻ nghịch-hãm đã thấy nó thì chúng đã cười-đùa trên điều-lụi-tàn của nó!}
Vãn-Ca 1:8 חֵטְא [ĐIỀU-LỖI-ĐẠO]H2399 חָטְאָה [đã-LỖI-ĐẠO]H2398 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 לְנִידָה [nơi-SỰ-VẤT-VƯỞNG]H5206 הָיָתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְכַבְּדֶיהָ [những-kẻ-khiến-TRĨU-TRỌNG-nó]H3513 הִזִּילוּהָ [đã-gây-TUÔN-RA-nó]H5140 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָאוּ [họ-đã-THẤY]H7200 עֶרְוָתָהּ [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-nó]H6172 גַּם [CŨNG]H1571 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 נֶאֶנְחָה [đã-bị/được-SIẾT-THAN]H584 וַתָּשָׁב [cả-nó-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אָחוֹר[ĐẰNG-SAU]H268 ׃
{8 Jerusalem đã lỗi-đạo điều-lỗi-đạo: trên thế-ấy thì nó đã xảy-nên nơi sự-vất-vưởng! Tất-thảy những kẻ khiến trĩu-trọng nó bèn đã gây nó tuôn-ra: thực-rằng họ đã thấy sự-trần-truồng của nó! Cũng chính-nó đã bị/được siết-than, cả nó sẽ xoay-lui đằng-sau!}
Vãn-Ca 1:9 טֻמְאָתָהּ [SỰ-UẾ-nó]H2932 בְּשׁוּלֶיהָ [trong-những-VẠT-GẤU-nó]H7757 לֹא [CHẲNG]H3808 זָכְרָה [nó-đã-LƯU-NHỚ]H2142 אַחֲרִיתָהּ [CHÓP-SAU-nó]H319 וַתֵּרֶד [cả-nó-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 פְּלָאִים [những-SỰ-TRỖI-BIỆT]H6382 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מְנַחֵם [kẻ-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 לָהּ [nơi-nó]רְאֵה [Chúa-hãy-THẤY]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 עָנְיִי [ĐIỀU-KHỐN-HÃM-tôi]H6040 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִגְדִּיל [đã-gây-NÊN-LỚN]H1431 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 ׃
{9 Sự-uế của nó là trong những vạt-gấu của nó! Nó chẳng đã lưu-nhớ chóp-sau của nó, cả nó sẽ tiến-xuống những sự-trỗi-biệt! Chẳng-hiện-hữu kẻ khiến cáo-zục nơi nó! Hỡi Yahweh, Chúa hãy thấy chính điều-khốn-hãm của tôi! thực-rằng kẻ-thù-địch đã gây nên-lớn!}
Vãn-Ca 1:10 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-hắn]H3027 פָּרַשׂ [đã-SẢI-RA]H6566 צָר [kẻ-NGHỊCH-HÃM]H6862 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַחֲמַדֶּיהָ [những-ĐIỀU-HAM-THÍCH-nó]H4261 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָאֲתָה [nó-đã-THẤY]H7200 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 בָּאוּ [đã-ĐẾN]H935 מִקְדָּשָׁהּ [CHỐN-TÔN-NGHIÊM-nó]H4720 אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוִּיתָה [Chúa-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 לֹא [CHẲNG]H3808 יָבֹאוּ [chúng-sẽ-ĐẾN]H935 בַקָּהָל [trong-HỘI-TRIỆU]H6951 לָךְ [nơi-ngươi]׃
{10 Kẻ nghịch-hãm đã sải-ra tay-quyền của hắn trên tất-thảy những điều-ham-thích của nó: thực-rằng nó đã thấy những tộc-zân đã đến chốn-tôn-nghiêm của nó, mà Chúa đã khiến truyền-răn: “Chúng chẳng đã đến trong hội-triệu nơi ngươi!”}
Vãn-Ca 1:11 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עַמָּהּ [CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 נֶאֱנָחִים [đang-bị/được-SIẾT-THAN]H584 מְבַקְשִׁים [những-kẻ-khiến-TÌM]H1245 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 נָתְנוּ[đã-BAN]H5414 מַחֲמַדֵּיהֶם [những-ĐIỀU-VUI-THÍCH-họ]H4262 בְּאֹכֶל [trong-VẬT-THỰC]H400 לְהָשִׁיב [để-gây-XOAY-LUI]H7725 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 רְאֵה [Chúa-hãy-THẤY]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְהַבִּיטָה [cả-Chúa-hãy-gây-CHÚ-MỤC]H5027 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָיִיתִי[tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 זוֹלֵלָה [kẻ-khiến-LÂY-LẤT]H2151 ׃
{11 Tất-thảy chúng-zân của nó đang bị/được siết-than là những kẻ khiến tìm bánh-cơm bèn đã ban những điều-vui-thích của họ trong vật-thực để gây xoay-lui sinh-hồn! Hỡi Yahweh, Chúa hãy thấy cả Chúa hãy gây chú-mục! Thực-rằng tôi đã xảy-nên kẻ khiến lây-lất!}
Vãn-Ca 1:12 לוֹא [CHẲNG]H3808 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֹבְרֵי [những-kẻ-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 דֶרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַבִּיטוּ [các-người-hãy-gây-CHÚ-MỤC]H5027 וּרְאוּ [cả-các-người-hãy-THẤY]H7200 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יֵשׁ [sẽ-CÓ]H3426 מַכְאוֹב [ĐIỀU-ĐAU-BỆNH]H4341 כְּמַכְאֹבִי [như-ĐIỀU-ĐAU-BỆNH-tôi]H4341 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עוֹלַל [đã-bị/được-khiến-TẬN-HOẠT]H5953 לִי [nơi-tôi]אֲשֶׁר [MÀ]H834 הוֹגָה [đã-gây-TRĨU-ĐAU-BUỒN]H3013 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 חֲרוֹן [ĐIỀU-NỔI-FỪNG]H2740 אַפּוֹ [MŨI-KHỊT-Ngài]H639 ׃
{12 Chẳng ở-nơi các-người là tất-thảy những kẻ khiến tiến-ngang con-đường! Các-người hãy gây chú-mục, cả các-người hãy thấy chừng-nếu sẽ có điều-đau-bệnh như điều-đau-bệnh của tôi mà đã bị/được khiến tận-hoạt nơi tôi: mà Yahweh đã gây trĩu-đau-buồn trong ngày của điều-nổi-fừng của mũi-khịt của Ngài!}
Vãn-Ca 1:13 מִמָּרוֹם [từ-CHỐN-CAO]H4791 שָׁלַח[Ngài-đã-SAI-FÁI]H7971 אשׁ[LỬA]H784 בְּעַצְמֹתַי [trong-những-XƯƠNG-CỐT-tôi]H6106 וַיִּרְדֶּנָּה [cả-nó-sẽ-TRỊ-FỤC-chúng]H7287 פָּרַשׂ [Ngài-đã-SẢI-RA]H6566 רֶשֶׁת [TẤM-LƯỚI]H7568 לְרַגְלַי [nơi-những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 הֱשִׁיבַנִי [Ngài-đã-gây-XOAY-LUI-tôi]H7725 אָחוֹר[ĐẰNG-SAU]H268 נְתָנַנִי [Ngài-đã-BAN-tôi]H5414 שֹׁמֵמָה [đang-khiến-HOANG-SỞN]H8074 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 דָּוָה [HUYẾT-BỆNH]H1739 ׃
{13 Từ chốn-cao thì Ngài đã sai-fái lửa trong những xương-cốt của tôi, cả nó sẽ trị-fục chúng! Ngài đã sải-ra tấm-lưới nơi những chân-cước của tôi thì Ngài đã gây tôi xoay-lui đằng-sau! Ngài đã ban tôi đang khiến hoang-sởn tất-thảy cái ngày của huyết-bệnh!}
Vãn-Ca 1:14 נִשְׂקַד [đã-bị/được-BUỘC-ZỮ]H8244 עֹל [ÁCH]H5923 פְּשָׁעַי [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-tôi]H6588 בְּיָדוֹ[trong-TAY-QUYỀN-Ngài]H3027 יִשְׂתָּרְגוּ [chúng-sẽ-tự-khiến-ĐAN-QUẤN]H8276 עָלוּ [chúng-đã-TIẾN-LÊN]H5927 עַל[TRÊN]H5921 צַוָּארִי [GÁY-CỔ-tôi]H6677 הִכְשִׁיל [Ngài-đã-gây-VẤP-NGÃ]H3782 כֹּחִי [QUYỀN-FÉP-tôi]H3581 נְתָנַנִי [đã-BAN-tôi]H5414 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 בִּידֵי [trong-những-TAY-QUYỀN]H3027 לֹא [CHẲNG]H3808 אוּכַל [tôi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 קוּם [để-CHỖI-ZỰNG]H6965 ׃
{14 Ách của những điều-nghịch-luật của tôi đã bị/được buộc-zữ trong tay-quyền của Ngài: chúng sẽ tự khiến đan-quấn thì chúng đã tiến-lên trên gáy-cổ của tôi! Ngài đã gây vấp-ngã quyền-fép của tôi: đấng-Chúa-chủ đã ban tôi trong những tay-quyền thì tôi chẳng sẽ có-thể để chỗi-zựng!}
Vãn-Ca 1:15 סִלָּה [đã-khiến-CÂN-NHẤC]H5541 כָל [TẤT-THẢY]H3605 אַבִּירַי [những-điều-SUNG-SỨC-tôi]H47 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 בְּקִרְבִּי [trong-FẦN-KÍN-KẼ-tôi]H7130 קָרָא [Ngài-đã-GỌI]H7121 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לִשְׁבֹּר [để-ZẬP-VỠ]H7665 בַּחוּרָי [những-GÃ-TRẺ-TUỔI-tôi]H970 גַּת [MÁNG-CHÀ-ÉP]H1660 דָּרַךְ [đã-ZẪM-TIẾN]H1869 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 לִבְתוּלַת [nơi-Ả-TRINH-KHIẾT]H1330 בַּת [CON-GÁI]H1323 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 ׃
{15 Đấng-Chúa-chủ đã khiến cân-nhấc tất-thảy những điều sung-sức của tôi trong fần-kín-kẽ của tôi: Ngài đã gọi trên tôi định-kì để zập-vỡ những gã-trẻ-tuổi của tôi! Đấng-Chúa-chủ đã zẫm-tiến máng-chà-ép nơi ả-trinh-khiết của con-gái của Juđah!}
Vãn-Ca 1:16 עַל [TRÊN]H5921 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 בוֹכִיָּה [đang-khiến-KHÓC-LÓC]H1058 עֵינִי [ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 עֵינִי [ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 יֹרְדָה [đang-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 מַּיִם [NƯỚC]H4325 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָחַק [đã-ZÃN-XA]H7368 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 מְנַחֵם [kẻ-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 מֵשִׁיב [đang-gây-XOAY-LUI]H7725 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 בָנַי [những-CON-TRAI-tôi]H1121 שׁוֹמֵמִים [đang-khiến-HOANG-SỞN]H8074 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָבַר [đã-TRỖI-MẠNH]H1396 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 ׃
{16 Trên những-ấy thì chính-tôi đang khiến khóc-lóc: ziếng-mắt của tôi ziếng-mắt của tôi đang khiến tiến-xuống nước! Thực-rằng kẻ khiến cáo-zục đã zãn-xa từ-nơi tôi: đang gây xoay-lui sinh-hồn của tôi! Những con-trai của tôi đã xảy-nên đang khiến hoang-sởn: thực-rằng kẻ-thù-địch đã trỗi-mạnh!}
Vãn-Ca 1:17 פֵּרְשָׂה [đã-khiến-SẢI-RA]H6566 צִיּוֹן[ZION]H6726 בְּיָדֶיהָ [trong-những-TAY-QUYỀN-nó]H3027 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מְנַחֵם [kẻ-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 לָהּ [nơi-nó]צִוָּה [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 סְבִיבָיו [CHỐN-CHUNG-QUANH-y]H5439 צָרָיו [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-y]H6862 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 לְנִדָּה [nơi-SỰ-TUNG-TUÔN]H5079 בֵּינֵיהֶם [CHỖ-ZỮA-chúng]H996 ׃
{17 Zion đã khiến sải-ra trong những tay-quyền của nó thì chẳng-hiện-hữu kẻ khiến cáo-zục nơi nó! Yahweh đã khiến truyền-răn nơi Jacob chốn-chung-quanh y là những kẻ nghịch-hãm của y: Jerusalem đã xảy-nên nơi sự-tung-tuôn chỗ-zữa của chúng!}
Vãn-Ca 1:18 צַדִּיק[HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פִיהוּ [MIỆNG-Ngài]H6310 מָרִיתִי [tôi-đã-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 שִׁמְעוּ[các-người-hãy-NGHE]H8085 נָא [XIN-NÀO]H4994 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָעַמִּים [cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 וּרְאוּ [cả-các-người-hãy-THẤY]H7200 מַכְאֹבִי [ĐIỀU-ĐAU-BỆNH-tôi]H4341 בְּתוּלֹתַי [những-Ả-TRINH-KHIẾT-tôi]H1330 וּבַחוּרַי [cả-những-GÃ-TRẺ-TUỔI-tôi]H970 הָלְכוּ[đã-ĐI]H3212 בַשֶּׁבִי [trong-NÔ-TÙ]H7628 ׃
{18 Chính-Ngài Yahweh là hợp-lẽ-đạo: thực-rằng tôi đã nghịch-đắng miệng của Ngài! Xin-nào hỡi tất-thảy cái chúng-zân, các-người hãy nghe, cả các-người hãy thấy điều-đau-bệnh của tôi: những ả-trinh-khiết của tôi cả những gã-trẻ-tuổi của tôi đã đi trong nô-tù!}
Vãn-Ca 1:19 קָרָאתִי [tôi-đã-GỌI]H7121 לַמְאַהֲבַי [nơi-những-kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU-tôi]H157 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 רִמּוּנִי [họ-đã-khiến-FÓNG-GẠT-tôi]H7411 כֹּהֲנַי [những-VỊ-TƯ-TẾ-tôi]H3548 וּזְקֵנַי [cả-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG-tôi]H2205 בָּעִיר[trong-CƯ-THÀNH]H5892 גָּוָעוּ [đã-TẮT-THỞ]H1478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בִקְשׁוּ [họ-đã-khiến-TÌM]H1245 אֹכֶל [VẬT-THỰC]H400 לָמוֹ [nơi-họ] וְיָשִׁיבוּ [cả-họ-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶת [CHÍNH]H853 נַפְשָׁם[SINH-HỒN-họ]H5315 ׃
{19 Tôi đã gọi nơi những kẻ khiến thương-yêu tôi thì họ đã khiến fóng-gạt tôi: những vị-tư-tế của tôi cả những kẻ niên-trưởng của tôi trong cư-thành thì đã tắt-thở! Thực-rằng họ đã khiến tìm vật-thực nơi họ thì cả họ sẽ gây xoay-lui chính sinh-hồn của họ!}
Vãn-Ca 1:20 רְאֵה [Chúa-hãy-THẤY]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 צַר [điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 לִי [nơi-tôi]מֵעַי [những-LÒNG-RUỘT-tôi]H4578 חֳמַרְמָרוּ [đã-bị/được-khiến-SỦI]H2560 נֶהְפַּךְ [đã-bị/được-XOAY-LẬT]H2015 לִבִּי[TÂM-tôi]H3820 בְּקִרְבִּי [trong-FẦN-KÍN-KẼ-tôi]H7130 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מָרוֹ [để-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 מָרִיתִי [tôi-đã-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 שִׁכְּלָה [đã-khiến-BẠI-SINH]H7921 חֶרֶב[THANH-GƯƠM]H2719 בַּבַּיִת [trong-NHÀ]H1004 כַּמָּוֶת [như-SỰ-CHẾT]H4194 ׃
{20 Hỡi Yahweh, Chúa hãy thấy thực-rằng điều nghịch-hãm nơi tôi thì những lòng-ruột của tôi đã bị/được khiến sủi: tâm của tôi đã bị/được xoay-lật trong fần-kín-kẽ của tôi! Thực-rằng để nghịch-đắng thì tôi đã nghịch-đắng: từ fía-ngoài thanh-gươm đã khiến bại-sinh thì trong nhà là như sự-chết!}
Vãn-Ca 1:21 שָׁמְעוּ [họ-đã-NGHE]H8085 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נֶאֱנָחָה [đang-bị/được-SIẾT-THAN]H584 אָנִי [CHÍNH-tôi]H589 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מְנַחֵם [kẻ-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 לִי [nơi-tôi]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹיְבַי [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 שָׁמְעוּ [đã-NGHE]H8085 רָעָתִי [SỰ-XẤU-ÁC-tôi]H7451 שָׂשׂוּ [họ-đã-HÂN-HOAN]H7797 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 עָשִׂיתָ[đã-LÀM]H6213 הֵבֵאתָ [Chúa-đã-gây-ĐẾN]H935 יוֹם[NGÀY]H3117 קָרָאתָ [Chúa-đã-GỌI]H7121 וְיִהְיוּ [cả-chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָמֹנִי [NHƯ-tôi]H3644 ׃
{21 Họ đã nghe thực-rằng đang bị/được siết-than là chính-tôi: chẳng-hiện-hữu kẻ khiến cáo-zục nơi tôi! Tất-thảy những kẻ khiến thù-địch tôi đã nghe sự-xấu-ác của tôi thì họ đã hân-hoan thực-rằng chính-Chúa đã làm: Chúa đã gây đến ngày Chúa đã gọi thì chúng sẽ xảy-nên như tôi!}
Vãn-Ca 1:22 תָּבֹא [sẽ-ĐẾN]H935 כָל [TẤT-THẢY]H3605 רָעָתָם [SỰ-XẤU-ÁC-họ]H7451 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-Chúa]H6440 וְעוֹלֵל [cả-Chúa-hãy-khiến-TẬN-HOẠT]H5953 לָמוֹ [nơi-họ]כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 עוֹלַלְתָּ [Chúa-đã-khiến-TẬN-HOẠT]H5953 לִי [nơi-tôi]עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פְּשָׁעָי [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-tôi]H6588 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רַבּוֹת [những-LỚN-NHIỀU]H7227 אַנְחֹתַי [những-SỰ-SIẾT-THAN-tôi]H585 וְלִבִּי [cả-TÂM-tôi]H3820 דַוָּי [ĐẦY-HUYẾT-BỆNH]H1742 ׃
{22 Tất-thảy sự-xấu-ác của họ sẽ đến nơi mặt của Chúa thì cả Chúa hãy khiến tận-hoạt nơi họ như mà Chúa đã khiến tận-hoạt nơi tôi trên tất-thảy những điều-nghịch-luật của tôi! Thực-rằng những lớn-nhiều là những sự-siết-than của tôi, cả tâm của tôi là đầy-huyết-bệnh!}
© https://vietbible.co/ 2026