Vãn-Ca 2:1 אֵיכָה [ZO-ĐÂU]H349 יָעִיב [sẽ-gây-UM-TÙM]H5743 בְּאַפּוֹ [trong-MŨI-KHỊT-Ngài]H639 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 אֶת [CHÍNH]H853 בַּת [CON-GÁI]H1323 צִיּוֹן[ZION]H6726 הִשְׁלִיךְ [Ngài-đã-gây-VĂNG-RA]H7993 מִשָּׁמַיִם [từ-những-TRỜI]H8064 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 תִּפְאֶרֶת [SỰ-LẪY-LỪNG]H8597 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 זָכַר [Ngài-đã-LƯU-NHỚ]H2142 הֲדֹם [GÓT-ĐẾ]H1916 רַגְלָיו[những-CHÂN-CƯỚC-Ngài]H7272 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אַפּוֹ [MŨI-KHỊT-Ngài]H639 ׃
{1 Zo-đâu trong mũi-khịt của Ngài thì đấng-Chúa-chủ sẽ gây um-tùm con-gái của Zion? Ngài đã gây văng-ra từ những trời là đất của sự-lẫy-lừng của Israel, cả Ngài chẳng đã lưu-nhớ gót-đế của những chân-cước của Ngài trong ngày của mũi-khịt của Ngài!}
Vãn-Ca 2:2 בִּלַּע [đã-khiến-TIÊU-NUỐT]H1104 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 חָמַל [Ngài-đã-THƯƠNG-TIẾC]H2550 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נְאוֹת [những-SỰ-CƯ-NGỤ]H4999 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 הָרַס [Ngài-đã-XỚI-ĐỔ]H2040 בְּעֶבְרָתוֹ [trong-SỰ-THỊNH-NỘ-Ngài]H5678 מִבְצְרֵי [những-ĐỒN-LUỸ]H4013 בַת [CON-GÁI]H1323 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 הִגִּיעַ [Ngài-đã-gây-ĐỤNG]H5060 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 חִלֵּל [Ngài-đã-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 מַמְלָכָה [VƯƠNG-QUỐC]H4467 וְשָׂרֶיהָ [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN-nó]H8269 ׃
{2 Đấng-Chúa-chủ đã khiến tiêu-nuốt, cả Ngài chẳng đã thương-tiếc chính tất-thảy những sự-cư-ngụ của Jacob! Trong sự-thịnh-nộ của Ngài thì Ngài đã xới-đổ những đồn-luỹ của con-gái của Juđah: Ngài đã gây đụng nơi đất thì Ngài sẽ khiến tục-toạc vương-quốc cả những kẻ-cầm-quyền của nó!}
Vãn-Ca 2:3 גָּדַע [Ngài-đã-CHẶT-ĐỨT]H1438 בָּחֳרִי [trong-CƠN-FỪNG-FỪNG]H2750 אַף [MŨI-KHỊT]H639 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 קֶרֶן [SỪNG]H7161 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הֵשִׁיב [Ngài-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 אָחוֹר[ĐẰNG-SAU]H268 יְמִינוֹ[FÍA-FẢI-Ngài]H3225 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 וַיִּבְעַר [cả-Ngài-sẽ-TIÊU-NGỐN]H1197 בְּיַעֲקֹב [trong-JACOB]H3290 כְּאֵשׁ [như-LỬA]H784 לֶהָבָה [NGỌN-HỰC]H3852 אָכְלָה [đã-ĂN]H398 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃
{3 Trong cơn-fừng-fừng của mũi-khịt thì Ngài đã chặt-đứt tất-thảy sừng của Israel: Ngài đã gây xoay-lui đằng-sau fía-fải của Ngài từ mặt của kẻ-thù-địch; cả Ngài sẽ tiêu-ngốn trong Jacob như lửa của ngọn-hực đã ăn chốn-chung-quanh!}
Vãn-Ca 2:4 דָּרַךְ [Ngài-đã-ZẪM-TIẾN]H1869 קַשְׁתּוֹ [CÂY-CUNG-Ngài]H7198 כְּאוֹיֵב [như-KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 נִצָּב [đang-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 יְמִינוֹ[FÍA-FẢI-Ngài]H3225 כְּצָר [như-kẻ-NGHỊCH-HÃM]H6862 וַיַּהֲרֹג [cả-Ngài-sẽ-ZIẾT-BỎ]H2026 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 מַחֲמַדֵּי [những-ĐIỀU-HAM-THÍCH]H4261 עָיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 בַּת [CON-GÁI]H1323 צִיּוֹן[ZION]H6726 שָׁפַךְ [Ngài-đã-ĐỔ-RA]H8210 כאשׁ[như-LỬA]H784 חֲמָתוֹ [SỰ-TỨC-KHÍ-Ngài]H2534 ׃
{4 Ngài đã zẫm-tiến cây-cung của Ngài như kẻ-thù-địch đang bị/được trụ-đặt fía-fải của Ngài như kẻ nghịch-hãm; cả Ngài sẽ ziết-bỏ tất-thảy những điều-ham-thích của ziếng-mắt: trong lều-rạp của con-gái của Zion thì Ngài đã đổ-ra sự-tức-khí của Ngài như lửa!}
Vãn-Ca 2:5 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 כְּאוֹיֵב [như-KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 בִּלַּע [Ngài-đã-khiến-TIÊU-NUỐT]H1104 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בִּלַּע [Ngài-đã-khiến-TIÊU-NUỐT]H1104 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אַרְמְנוֹתֶיהָ [những-THÀNH-LUỸ-nó]H759 שִׁחֵת [Ngài-đã-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 מִבְצָרָיו [những-ĐỒN-LUỸ-nó]H4013 וַיֶּרֶב [cả-Ngài-sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 בְּבַת [trong-CON-GÁI]H1323 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 תַּאֲנִיָּה [SỰ-RÊN-KHÓC]H8386 וַאֲנִיָּה [cả-SỰ-RÊN-RỈ]H592 ׃
{5 Đấng-Chúa-chủ đã xảy-nên như kẻ-thù-địch thì Ngài đã khiến tiêu-nuốt Israel: Ngài đã khiến tiêu-nuốt tất-thảy những thành-luỹ của nó thì Ngài đã khiến fân-hoại những đồn-luỹ của nó! Cả Ngài sẽ gây za-tăng sự-rên-khóc cả sự-rên-rỉ trong con-gái của Juđah!}
Vãn-Ca 2:6 וַיַּחְמֹס [cả-Ngài-sẽ-BẠO-NGƯỢC]H2554 כַּגַּן [như-VƯỜN]H1588 שֻׂכּוֹ [BỜ-RÀO-Ngài]H7900 שִׁחֵת [Ngài-đã-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 מֹעֲדוֹ [ĐỊNH-KÌ-Ngài]H4150 שִׁכַּח [đã-khiến-LÃNG-QUÊN]H7911 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּצִיּוֹן[trong-ZION]H6726 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְשַׁבָּת [cả-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 וַיִּנְאַץ [cả-Ngài-sẽ-KHINH-BỎ]H5006 בְּזַעַם [trong-CƠN-SỪNG-SỘ]H2195 אַפּוֹ [MŨI-KHỊT-Ngài]H639 מֶלֶךְ[VUA]H4428 וְכֹהֵן [cả-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 ׃
{6 Cả Ngài sẽ bạo-ngược bờ-rào của Ngài như vườn: Ngài đã khiến fân-hoại định-kì của Ngài thì Yahweh đã khiến lãng-quên định-kì cả kì-ngưng-nghỉ trong Zion! Cả Ngài sẽ khinh-bỏ vua cả vị-tư-tế trong cơn-sừng-sộ của mũi-khịt của Ngài!}
Vãn-Ca 2:7 זָנַח [đã-TỪ-BỎ]H2186 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 מִזְבְּחוֹ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 נִאֵר [Ngài-đã-khiến-HẤT-BỎ]H5010 מִקְדָּשׁוֹ [CHỐN-TÔN-NGHIÊM-Ngài]H4720 הִסְגִּיר [Ngài-đã-gây-ĐÓNG]H5462 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 חוֹמֹת [những-TƯỜNG-THÀNH]H2346 אַרְמְנוֹתֶיהָ [những-THÀNH-LUỸ-nó]H759 קוֹל[TIẾNG]H6963 נָתְנוּ[họ-đã-BAN]H5414 בְּבֵית[trong-NHÀ]H1004 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כְּיוֹם [như-NGÀY]H3117 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃
{7 Đấng-Chúa-chủ đã từ-bỏ bàn-hiến-tế: Ngài đã khiến hất-bỏ chốn-tôn-nghiêm của Ngài! Ngài đã gây đóng những tường-thành của những thành-luỹ của nó trong tay-quyền của kẻ-thù-địch: họ đã ban tiếng trong nhà của Yahweh như ngày của định-kì!}
Vãn-Ca 2:8 חָשַׁב [đã-LƯỢNG-ZÁ]H2803 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְהַשְׁחִית [để-gây-FÂN-HOẠI]H7843 חוֹמַת [TƯỜNG-THÀNH]H2346 בַּת [CON-GÁI]H1323 צִיּוֹן[ZION]H6726 נָטָה [Ngài-đã-ZUỖI-RA]H5186 קָו [MỰC-THƯỚC]H6957 לֹא [CHẲNG]H3808 הֵשִׁיב [Ngài-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-Ngài]H3027 מִבַּלֵּעַ [từ-để-khiến-TIÊU-NUỐT]H1104 וַיַּאֲבֶל [cả-Ngài-sẽ-gây-KHÓC-THAN]H56 חֵל [THÀNH-TRÌ]H2426 וְחוֹמָה [cả-TƯỜNG-THÀNH]H2346 יַחְדָּו[CÙNG-NHAU]H3162 אֻמְלָלוּ [chúng-đã-bị/được-khiến-Ủ-RŨ]H535 ׃
{8 Yahweh đã lượng-zá để gây fân-hoại tường-thành của con-gái của Zion: Ngài đã zuỗi-ra mực-thước thì Ngài chẳng đã gây xoay-lui tay-quyền của Ngài từ sự để khiến tiêu-nuốt! Cả Ngài sẽ gây khóc-than thành-trì cả tường-thành thì cùng-nhau chúng đã bị/được khiến ủ-rũ!}
Vãn-Ca 2:9 טָבְעוּ [đã-CHÌM]H2883 בָאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 שְׁעָרֶיהָ [những-CỔNG-nó]H8179 אִבַּד [Ngài-đã-khiến-ZIỆT-MẤT]H6 וְשִׁבַּר [cả-Ngài-đã-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 בְּרִיחֶיהָ [những-XÀ-NGANG-nó]H1280 מַלְכָּהּ [VUA-nó]H4428 וְשָׂרֶיהָ [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN-nó]H8269 בַגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 תּוֹרָה [ZỚI-LUẬT]H8451 גַּם [CŨNG]H1571 נְבִיאֶיהָ [những-VỊ-TIÊN-CÁO-nó]H5030 לֹא [CHẲNG]H3808 מָצְאוּ [đã-GẶP-THẤY]H4672 חָזוֹן [ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2377 מֵיהֹוָה [từ-YAHWEH]H3068 ׃
{9 Những cổng của nó đã chìm trong đất: Ngài đã khiến ziệt-mất cả Ngài đã khiến zập-vỡ những xà-ngang của nó! Vua của nó cả những kẻ-cầm-quyền của nó là trong những tộc-zân chẳng-hiện-hữu zới-luật thì cũng những vị-tiên-cáo của nó chẳng đã gặp-thấy điều-ngắm-thấy từ Yahweh!}
Vãn-Ca 2:10 יֵשְׁבוּ [họ-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 יִדְּמוּ [họ-sẽ-LẶNG-BẶT]H1826 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 בַת [CON-GÁI]H1323 צִיּוֹן[ZION]H6726 הֶעֱלוּ [họ-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עָפָר [BỤI-ĐẤT]H6083 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשָׁם [ĐẦU-họ]H7218 חָגְרוּ [họ-đã-THẮT]H2296 שַׂקִּים [những-BAO-BỐ]H8242 הוֹרִידוּ [họ-đã-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 רֹאשָׁן [ĐẦU]H7218 בְּתוּלֹת [những-Ả-TRINH-KHIẾT]H1330 יְרוּשָׁלָםִ [JERUSALEM]H3389 ׃
{10 Họ sẽ cư-toạ nơi đất thì họ sẽ lặng-bặt: những kẻ niên-trưởng của con-gái của Zion đã gây tiến-lên bụi-đất trên đầu của họ! Họ đã thắt những bao-bố: họ đã gây tiến-xuống nơi đất đầu của những ả-trinh-khiết của Jerusalem!}
Vãn-Ca 2:11 כָּלוּ [đã-KẾT-THÚC]H3615 בַדְּמָעוֹת [trong-những-NƯỚC-MẮT]H1832 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 חֳמַרְמְרוּ [đã-bị/được-khiến-SỦI]H2560 מֵעַי [những-LÒNG-RUỘT-tôi]H4578 נִשְׁפַּךְ [đã-bị/được-ĐỔ-RA]H8210 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 כְּבֵדִי [LÁ-GAN-tôi]H3516 עַל[TRÊN]H5921 שֶׁבֶר [ĐIỀU-ZẬP-VỠ]H7667 בַּת [CON-GÁI]H1323 עַמִּי[CHÚNG-ZÂN-tôi]H5971 בֵּעָטֵף [trong-để-bị/được-LƠI-LẤP]H5848 עוֹלֵל [KẺ-NON-NỚT]H5768 וְיוֹנֵק [cả-kẻ-khiến-BÚ-MỚM]H3243 בִּרְחֹבוֹת [trong-những-KHOẢNG-RỘNG]H7339 קִרְיָה [QUẦN-CƯ]H7151 ׃
{11 Những ziếng-mắt của tôi đã kết-thúc trong những nước-mắt! Những lòng-ruột của tôi đã bị/được khiến sủi thì lá-gan của tôi đã bị/được đổ-ra nơi đất trên điều-zập-vỡ của con-gái của chúng-zân của tôi: trong lúc kẻ-non-nớt cả kẻ khiến bú-mớm để bị/được lơi-lấp trong những khoảng-rộng của quần-cư!}
Vãn-Ca 2:12 לְאִמֹּתָם [nơi-những-MẸ-chúng]H517 יֹאמְרוּ[chúng-sẽ-NÓI-RA]H559 אַיֵּה [NƠI-ĐÂU]H346 דָּגָן [NGŨ-CỐC]H1715 וָיָיִן [cả-RƯỢU-NHO]H3196 בְּהִתְעַטְּפָם [trong-để-tự-khiến-LƠI-LẤP-chúng]H5848 כֶּחָלָל [như-BĂNG-HOẠI]H2491 בִּרְחֹבוֹת [trong-những-KHOẢNG-RỘNG]H7339 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 בְּהִשְׁתַּפֵּךְ [trong-để-bị/được-ĐỔ-RA]H8210 נַפְשָׁם[SINH-HỒN-chúng]H5315 אֶל [Ở-NƠI]H413 חֵיק [LỒNG-NGỰC]H2436 אִמֹּתָם [những-MẸ-chúng]H517 ׃
{12 Nơi những mẹ của chúng thì chúng sẽ nói-ra: “Nơi-đâu là ngũ-cốc cả rượu-nho?” Trong lúc chúng để tự khiến lơi-lấp như băng-hoại trong những khoảng-rộng của cư-thành, trong lúc sinh-hồn của chúng để bị/được đổ-ra ở-nơi lồng-ngực của những mẹ của chúng!}
Vãn-Ca 2:13 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אֲעִידֵךְ [ta-sẽ-gây-BUỘC-CHỨNG]H5749 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אֲדַמֶּה [ta-sẽ-khiến-VÍ-SÁNH]H1819 לָּךְ [nơi-ngươi]הַבַּת [cái-CON-GÁI]H1323 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אַשְׁוֶה [ta-sẽ-gây-ĐỐI-SÁNH]H7737 לָּךְ [nơi-ngươi]וַאֲנַחֲמֵךְ [cả-ta-sẽ-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 בְּתוּלַת [Ả-TRINH-KHIẾT]H1330 בַּת [CON-GÁI]H1323 צִיּוֹן[ZION]H6726 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָדוֹל [LỚN]H1419 כַּיָּם [như-BỂ]H3220 שִׁבְרֵךְ [ĐIỀU-ZẬP-VỠ-ngươi]H7667 מִי[KẺ-NÀO]H4310 יִרְפָּא [sẽ-CHỮA-LÀNH]H7495 לָךְ [nơi-ngươi]׃
{13 Zì-nào ta sẽ gây buộc-chứng ngươi? Zì-nào ta sẽ khiến ví-sánh nơi ngươi, hỡi cái con-gái của Jerusalem? Zì-nào ta sẽ gây cáo-zục nơi ngươi, cả ta sẽ khiến cáo-zục, hỡi ả-trinh-khiết của con-gái của Zion? Thực-rằng lớn như bể là điều-zập-vỡ của ngươi thì kẻ-nào sẽ chữa-lành nơi ngươi?}
Vãn-Ca 2:14 נְבִיאַיִךְ [những-VỊ-TIÊN-CÁO-ngươi]H5030 חָזוּ [đã-NGẮM-THẤY]H2372 לָךְ [nơi-ngươi]שָׁוְא [ĐIỀU-ZỐI-RỖNG]H7723 וְתָפֵל [VỮA-NHẠT]H8602 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 גִלּוּ [họ-đã-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עַל[TRÊN]H5921 עֲוֹנֵךְ [ĐIỀU-CONG-VẸO-ngươi]H5771 לְהָשִׁיב [để-gây-XOAY-LUI]H7725 שְׁבוּתֵךְ [SỰ-CẦM-TÙ-ngươi]H7622 וַיֶּחֱזוּ [cả-họ-sẽ-NGẮM-THẤY]H2372 לָךְ [nơi-ngươi]מַשְׂאוֹת [những-SỰ-NHẤC-LÊN]H4864 שָׁוְא[ĐIỀU-ZỐI-RỖNG]H7723 וּמַדּוּחִים[cả-những-ĐIỀU-LỪA-LỆCH]H4065 ׃
{14 Những vị-tiên-cáo của ngươi đã ngắm-thấy nơi ngươi điều-zối-rỗng cả vữa-nhạt, cả họ chẳng đã khiến fô-trần trên điều-cong-vẹo của ngươi để gây xoay-lui sự-cầm-tù của ngươi; cả họ sẽ ngắm-thấy nơi ngươi những sự-nhấc-lên của điều-zối-rỗng cả những điều-lừa-lệch!}
Vãn-Ca 2:15 סָפְקוּ [đã-VỖ-ĐÉT]H5606 עָלַיִךְ [TRÊN-ngươi]H5921 כַּפַּיִם [những-LÕM]H3709 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֹבְרֵי [những-kẻ-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 דֶרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 שָׁרְקוּ [họ-đã-HUÝT]H8319 וַיָּנִעוּ [cả-họ-sẽ-gây-LAY-LẮT]H5128 רֹאשָׁם [ĐẦU-họ]H7218 עַל[TRÊN]H5921 בַּת [CON-GÁI]H1323 יְרוּשָׁלָםִ [JERUSALEM]H3389 הֲזֹאת [chăng-ẤY]H2063 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 שֶׁיֹּאמְרוּ [mà-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 כְּלִילַת [sự-TOÀN-TRỌN]H3632 יֹפִי [SẮC-ĐẸP]H3308 מָשׂוֹשׂ [NIỀM-VUI]H4885 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{15 Tất-thảy những kẻ khiến tiến-ngang con-đường bèn đã vỗ-đét những lõm trên ngươi: họ đã huýt, cả họ sẽ gây lay-lắt đầu của họ trên con-gái của Jerusalem: “Chăng ấy là cái cư-thành mà họ sẽ nói-ra: sự toàn-trọn của sắc-đẹp là niềm-vui nơi tất-thảy cái đất!”}
Vãn-Ca 2:16 פָּצוּ [đã-TOÁC-RA]H6475 עָלַיִךְ [TRÊN-ngươi]H5921 פִּיהֶם [MIỆNG-chúng]H6310 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹיְבַיִךְ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-ngươi]H340 שָׁרְקוּ [chúng-đã-HUÝT]H8319 וַיַּחַרְקוּ [cả-chúng-sẽ-NGHIẾN]H2786 שֵׁן [NANH-RĂNG]H8127 אָמְרוּ [chúng-đã-NÓI-RA]H559 בִּלָּעְנוּ [chúng-ta-đã-khiến-TIÊU-NUỐT]H1104 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 זֶה [ẤY]H2088 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 שֶׁקִּוִּינֻהוּ [mà-chúng-ta-đã-khiến-LƯU-ĐỢI-hắn]H6960 מָצָאנוּ [chúng-ta-đã-GẶP-THẤY]H4672 רָאִינוּ [chúng-ta-đã-THẤY]H7200 ׃
{16 Tất-thảy những kẻ khiến thù-địch ngươi bèn đã toác-ra miệng của chúng trên ngươi: chúng đã huýt, cả chúng sẽ nghiến nanh-răng thì chúng đã nói-ra: “Chúng-ta đã khiến tiêu-nuốt: chỉ-thật ấy là cái ngày mà chúng-ta đã khiến lưu-đợi hắn thì chúng-ta đã gặp-thấy: chúng-ta đã thấy!”}
Vãn-Ca 2:17 עָשָׂה[đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 זָמָם [Ngài-đã-TOAN-TÍNH]H2161 בִּצַּע [Ngài-đã-CẮT-ĐOẠN]H1214 אֶמְרָתוֹ [LỜI-HỨA-Ngài]H565*אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוָּה [Ngài-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 מִימֵי [từ-những-NGÀY]H3117 קֶדֶם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 הָרַס [Ngài-đã-XỚI-ĐỔ]H2040 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 חָמָל [Ngài-đã-THƯƠNG-TIẾC]H2550 וַיְשַׂמַּח [cả-Ngài-sẽ-khiến-SƯỚNG-VUI]H8055 עָלַיִךְ [TRÊN-ngươi]H5921 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 הֵרִים [Ngài-đã-gây-NÂNG-CAO]H7311 קֶרֶן [SỪNG]H7161 צָרָיִךְ [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-ngươi]H6862 ׃
{17 Yahweh đã làm điều mà Ngài đã toan-tính: Ngài đã cắt-đoạn lời-hứa của Ngài mà Ngài đã khiến truyền-răn từ những ngày đằng-trước! Ngài đã xới-đổ thì cả Ngài chẳng đã thương-tiếc! Cả Ngài sẽ khiến kẻ-thù-địch sướng-vui trên ngươi: Ngài đã gây nâng-cao sừng của những kẻ nghịch-hãm của ngươi!}
Vãn-Ca 2:18 צָעַק [đã-KÊU-THAN]H6817 לִבָּם[TÂM-họ]H3820 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 חוֹמַת [TƯỜNG-THÀNH]H2346 בַּת [CON-GÁI]H1323 צִיּוֹן[ZION]H6726 הוֹרִידִי [ngươi-hãy-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 כַנַּחַל [như-LẠCH-TRŨNG]H5158 דִּמְעָה [NƯỚC-MẮT]H1832 יוֹמָם[BAN-NGÀY]H3119 וָלַיְלָה [cả-BAN-ĐÊM]H3915 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּתְּנִי [ngươi-sẽ-BAN]H5414 פוּגַת [SỰ-THỜ-Ơ]H6314 לָךְ [nơi-ngươi] אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּדֹּם [ngươi-sẽ-LẶNG-BẶT]H1826 בַּת [CON-GÁI]H1323 עֵינֵךְ [ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 ׃
{18 Tâm của họ đã kêu-than ở-nơi đấng-Chúa-chủ: “Hỡi tường-thành của con-gái của Zion, ngươi hãy gây tiến-xuống nước-mắt như lạch-trũng ban-ngày cả ban-đêm! Ngươi chẳng-nên sẽ ban sự-thờ-ơ nơi ngươi! Ngươi chẳng-nên sẽ lặng-bặt con-gái của ziếng-mắt của ngươi!”}
Vãn-Ca 2:19 קוּמִי [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 רֹנִּי [ngươi-hãy-REO-VUI]H7442 בַלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 לְרֹאשׁ[nơi-ĐẦU]H7218 אַשְׁמֻרוֹת [những-CANH]H821 שִׁפְכִי [ngươi-hãy-ĐỔ-RA]H8210 כַמַּיִם [như-NƯỚC]H4325 לִבֵּךְ [TÂM-ngươi]H3820 נֹכַח [ĐỐI-NGANG]H5227 פְּנֵי [MẶT]H6440 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 שְׂאִי [ngươi-hãy-NHẤC]H5375 אֵלָיו[Ở-NƠI-Ngài]H413 כַּפַּיִךְ [những-LÕM-ngươi]H3709 עַל[TRÊN]H5921 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 עוֹלָלַיִךְ [những-KẺ-NON-NỚT-ngươi]H5768 הָעֲטוּפִים [cái-những-kẻ-bị/được-khiến-LƠI-LẤP]H5848 בְּרָעָב [trong-NẠN-ĐÓI]H7458 בְּרֹאשׁ[trong-ĐẦU]H7218 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חוּצוֹת [những-FÍA-NGOÀI]H2351 ׃
{19 “Ngươi hãy chỗi-zựng: ngươi hãy reo-vui trong ban-đêm nơi đầu của những canh thì ngươi hãy đổ-ra tâm của ngươi như nước đối-ngang mặt của đấng-Chúa-chủ! Ngươi hãy nhấc những lõm của ngươi ở-nơi Ngài trên sinh-hồn của những kẻ-non-nớt của ngươi là cái những kẻ bị/được khiến lơi-lấp trong nạn-đói trong đầu của tất-thảy những fía-ngoài!”}
Vãn-Ca 2:20 רְאֵה [Chúa-hãy-THẤY]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְהַבִּיטָה [cả-Chúa-hãy-gây-CHÚ-MỤC]H5027 לְמִי [nơi-KẺ-NÀO]H4310 עוֹלַלְתָּ [Chúa-đã-khiến-TẬN-HOẠT]H5953 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תֹּאכַלְנָה [sẽ-ĂN]H398 נָשִׁים[những-THÂN-NỮ]H802 פִּרְיָם [BÔNG-TRÁI-họ]H6529 עֹלְלֵי [những-KẺ-NON-NỚT]H5768 טִפֻּחִים [những-ĐIỀU-TRÍU-TRẢI]H2949 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יֵהָרֵג [sẽ-bị/được-ZIẾT-BỎ]H2026 בְּמִקְדַּשׁ [trong-CHỐN-TÔN-NGHIÊM]H4720 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 כֹּהֵן[VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְנָבִיא [cả-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 ׃
{20 Hỡi Yahweh, Chúa hãy thấy, cả Chúa hãy gây chú-nghe nơi kẻ-nào Chúa đã khiến tận-hoạt như-thế! Chừng-nếu những thân-nữ sẽ ăn bông-trái của họ là những kẻ-non-nớt của những điều-tríu-trải? Chừng-nếu vị-tư-tế cả vị-tiên-cáo sẽ bị/được ziết-bỏ trong chốn-tôn-nghiêm của đấng-Chúa-chủ?}
Vãn-Ca 2:21 שָׁכְבוּ [đã-NẰM]H7901 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 חוּצוֹת [những-FÍA-NGOÀI]H2351 נַעַר [GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וְזָקֵן [cả-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 בְּתוּלֹתַי [những-Ả-TRINH-KHIẾT-tôi]H1330 וּבַחוּרַי [cả-những-GÃ-TRẺ-TUỔI-tôi]H970 נָפְלוּ [đã-NGÃ-RƠI]H5307 בֶחָרֶב [trong-THANH-GƯƠM]H2719 הָרַגְתָּ [Chúa-đã-ZIẾT-BỎ]H2026 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אַפֶּךָ [MŨI-KHỊT-Chúa]H639 טָבַחְתָּ [Chúa-đã-ZIẾT-THỊT]H2873 לֹא [CHẲNG]H3808 חָמָלְתָּ [Chúa-đã-THƯƠNG-TIẾC]H2550 ׃
{21 Gã-niên-thiếu cả kẻ niên-trưởng đã nằm nơi đất những fía-ngoài: những ả-trinh-khiết của tôi cả những gã-trẻ-tuổi của tôi đã ngã-rơi trong thanh-gươm! Chúa đã ziết-bỏ trong ngày của mũi-khịt của Chúa: Chúa đã ziết-thịt thì Chúa chẳng đã thương-tiếc!}
Vãn-Ca 2:22 תִּקְרָא [Chúa-sẽ-GỌI]H7121 כְיוֹם [như-NGÀY]H3117 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 מְגוּרַי [những-ĐIỀU-HOẢNG-ZẠT-tôi]H4032 מִסָּבִיב[từ-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 פָּלִיט [KẺ-TRƯỢT-THOÁT]H6412 וְשָׂרִיד [cả-KẺ-SỐNG-SÓT]H8300 אֲשֶׁר[sự-MÀ]H834 טִפַּחְתִּי [tôi-đã-khiến-TRÍU-TRẢI]H2946 וְרִבִּיתִי [cả-tôi-đã-khiến-ZA-TĂNG]H7235 אֹיְבִי [kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 כִלָּם [đã-khiến-KẾT-THÚC-chúng]H3615 ׃
{22 Như ngày của định-kì thì Chúa sẽ gọi những điều-hoảng-zạt của tôi từ chốn-chung-quanh; cả trong ngày của mũi-khịt của Yahweh thì chẳng đã xảy-nên kẻ-trượt-thoát cả kẻ-sống-sót: sự mà tôi đã khiến tríu-trải cả tôi đã khiến za-tăng thì kẻ khiến thù-địch tôi đã khiến kết-thúc chúng!}
© https://vietbible.co/ 2026