Hiệu-Triệu 12

0

Hiệu-Triệu 12:1 וּזְכֹר [cả-ngươi-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 בּוֹרְאֶיךָ [những-kẻ-khiến-TẠO-SINH-ngươi]H1254 בִּימֵי [trong-những-NGÀY]H3117 בְּחוּרֹתֶיךָ [những-THỜI-TRẺ-TUỔI-ngươi]H979 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר[lúc-]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יָבֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 הָרָעָה[cái-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 וְהִגִּיעוּ [cả-đã-gây-ĐỤNG]H5060 שָׁנִים[những-NIÊN]H8141 אֲשֶׁר[]H834 תֹּאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לִי [nơi-ta]בָהֶם [trong-chúng]חֵפֶץ [ĐIỀU-THIÊN-ÁI]H2656 ׃

{1 Ngươi hãy lưu-nhớ chính những kẻ khiến tạo-sinh ngươi trong những ngày của thời-trẻ-tuổi của ngươi! Cho-tới lúc mà những ngày của cái sự-xấu-ác chẳng sẽ đến thì cả những niên đã gây đụng, mà ngươi sẽ nói-ra: “Chẳng-hiện-hữu nơi ta điều-thiên-ái trong chúng!”}

Hiệu-Triệu 12:2 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר[lúc-]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 תֶחְשַׁךְ [sẽ-MỜ-TỐI]H2821 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 וְהָאוֹר [cả-cái-ÁNH-SÁNG]H216 וְהַיָּרֵחַ [cả-cái-MẶT-TRĂNG]H3394 וְהַכּוֹכָבִים [cả-cái-những-NGÔI-SAO]H3556 וְשָׁבוּ [cả-đã-XOAY-LUI]H7725 הֶעָבִים [cái-những-ĐIỀU-UM-TÙM]H5645 אַחַר[SÁT-SAU]H310 הַגָּשֶׁם [cái-CƠN-MƯA]H1653 ׃

{2 Cho-tới lúc mà cái mặt-trời cả cái ánh-sáng cả cái mặt-trăng cả cái những ngôi-sao chẳng sẽ mờ-tối thì cả cái những điều-um-tùm đã xoay-lui sát-sau cái cơn-mưa!}

Hiệu-Triệu 12:3 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 שֶׁיָּזֻעוּ [mà-sẽ-RẨY-RUNG]H2111 שֹׁמְרֵי [kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 וְהִתְעַוְּתוּ [cả-đã-tự-khiến-XOẮN-OẰN]H5791 אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 הֶחָיִל [cái-TÀI-LỰC]H2428 וּבָטְלוּ [cả-đã-ZỪNG-LẠI]H988 הַטֹּחֲנוֹת [cái-những-sự-khiến-XAY-NGHIỀN]H2912 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִעֵטוּ [chúng-đã-khiến-ZA-ZẢM]H4591 וְחָשְׁכוּ [cả-đã-MỜ-TỐI]H2821 הָרֹאוֹת [cái-những-sự-khiến-THẤY]H7200 בָּאֲרֻבּוֹת [trong-những-CỬA-TRỔ]H699 ׃

{3 Trong ngày mà những kẻ khiến canh-zữ cái nhà bèn sẽ rẩy-rung thì cả những người-fàm của cái tài-lực bèn đã tự khiến xoắn-oằn, cả cái những sự khiến xay-nghiền bèn đã zừng-lại: thực-rằng chúng đã khiến za-zảm, cả cái những sự khiến thấy trong những cửa-trổ thì đã mờ-tối.}

Hiệu-Triệu 12:4 וְסֻגְּרוּ [cả-đã-bị/được-khiến-ĐÓNG]H5462 דְלָתַיִם [những-CÁNH-CỬA]H1817 בַּשּׁוּק [trong-FỐ-CHỢ]H7784 בִּשְׁפַל [trong-để-HẠ-THẤP]H8213 קוֹל[TIẾNG]H6963 הַטַּחֲנָה [cái-SỰ-XAY-NGHIỀN]H2913 וְיָקוֹם [cả-nó-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 לְקוֹל [nơi-TIẾNG]H6963 הַצִּפּוֹר [cái-CON-CHIM-NHỎ]H6833 וְיִשַּׁחוּ [cả-sẽ-bị/được-SỤP-XUỐNG]H7817 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 הַשִּׁיר [cái-BÀI-CA]H7892 ׃

{4 Cả những cánh-cửa đã bị/được khiến đóng trong fố-chợ: trong lúc tiếng của cái sự-xay-nghiền để hạ-thấp thì cả nó sẽ chỗi-zựng nơi tiếng của cái con-chim-nhỏ, cả tất-thảy những con-gái của cái bài-ca sẽ bị/được sụp-xuống.}

Hiệu-Triệu 12:5 גַּם [CŨNG]H1571 מִגָּבֹהַּ [từ-điều-CAO]H1364 יִירָאוּ [họ-sẽ-KINH-SỢ]H3372 וְחַתְחַתִּים [cả-những-ĐIỀU-HIỂM-NGUY]H2849 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 וְיָנֵאץ [cả-sẽ-gây-KHINH-BỎ]H5006 הַשָּׁקֵד [cái-HẠNH-NHÂN]H8247 וְיִסְתַּבֵּל [cả-sẽ-tự-khiến-MANG]H5445 הֶחָגָב [cái-CON-CÀO-CÀO]H2284 וְתָפֵר [cả-sẽ-gây-GÃY-VỠ]H6565 הָאֲבִיּוֹנָה [cái-NỤ-BẠCH-HOA]H35 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הֹלֵךְ [đang-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּית[NHÀ]H1004 עוֹלָמוֹ [ĐỜI-ĐỜI-y]H5769 וְסָבְבוּ [cả-đã-TIẾN-QUANH]H5437 בַשּׁוּק [trong-FỐ-CHỢ]H7784 הַסּוֹפְדִים [cái-những-kẻ-khiến-RỨT-XÉ]H5594 ׃

{5 Cũng từ điều cao thì họ sẽ kinh-sợ, cả những điều-hiểm-nguy trong con-đường, cả cái hạnh-nhân sẽ gây khinh-bỏ, cả cái con-cào-cào sẽ tự khiến mang, cả cái nụ-bạch-hoa sẽ gây gãy-vỡ: thực-rằng đang khiến tiến-đi cái con-người ở-nơi nhà đời-đời của y, cả cái những kẻ khiến rứt-xé đã tiến-quanh trong fố-chợ!}

Hiệu-Triệu 12:6 עַד
[CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר[lúc-]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵרָתֵק[sẽ-bị/được-XIỀNG-BUỘC]H7576 חֶבֶל
[ĐIỀU-QUẶN-BUỘC]H2256 הַכֶּסֶף[cái-BẠC-THỎI]H3701
וְתָרֻץ
[cả-sẽ-ZÀY-ZẬP]H7533 גֻּלַּת [LÒNG-CHẢO]H1543 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091
וְתִשָּׁבֶר
[cả-sẽ-bị/được-ZẬP-VỠ]H7665 כַּד [CHUM]H3537 עַל[TRÊN]H5921 הַמַּבּוּעַ
[cái-MẠCH-TUÔN]H4002
וְנָרֹץ
[cả-đã-bị/được-ZÀY-ZẬP]H7533 הַגַּלְגַּל
[cái-VÒNG-LĂN]H1534 אֶל
[Ở-NƠI]H413 הַבּוֹר [cái-HỐ-HẦM]H953 ׃

{6 Cho-tới lúc mà điều-quặn-buộc của cái bạc-thỏi chẳng sẽ bị/được xiềng-buộc, cả lòng-chảo của cái vàng-thỏi sẽ zày-zập thì cả chum sẽ bị/được zập-vỡ trên cái mạch-tuôn, cả cái vòng-lăn đã bị/được zày-zập ở-nơi cái hố-hầm!}

Hiệu-Triệu 12:7 וְיָשֹׁב
[cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 הֶעָפָר
[cái-BỤI-ĐẤT]H6083 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 כְּשֶׁהָיָה
[như-mà-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961
וְהָרוּחַ
[cả-cái-KHÍ-LINH]H7307 תָּשׁוּב
[sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֶל
[Ở-NƠI]H413 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר[]H834 נְתָנָהּ [đã-BAN-nó]H5414 ׃

{7 Cái bụi-đất sẽ xoay-lui trên cái đất như mà nó đã xảy-nên; cả cái khí-linh sẽ xoay-lui ở-nơi cái đấng-Chúa-thần mà đã ban nó.}

Hiệu-Triệu 12:8 הֲבֵל
[ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 הֲבָלִים [những-ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 אָמַר[y-đã-NÓI-RA]H559 הַקּוֹהֶלֶת
[cái-KẺ-HIỆU-TRIỆU]H6953 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 הָבֶל
[ĐIỀU-RỖNG-TUẾCH]H1892 ׃

{8 Điều-rỗng-tuếch của những điều-rỗng-tuếch! (Kẻ-hiệu-triệu đã nói-ra!) Cái tất-thảy điều-rỗng-tuếch!}

Hiệu-Triệu 12:9 וְיֹתֵר
[CÁCH-ZÔI-THÊM]H3148 שֶׁהָיָה
[mà-đã-XẢY-NÊN]H1961 קֹהֶלֶת
[KẺ-HIỆU-TRIỆU]H6953 חָכָם
[KHÔN-SÁNG]H2450 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 לִמַּד [y-đã-khiến-HỌC-BIẾT]H3925 דַּעַת
[SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971
וְאִזֵּן
[cả-y-đã-khiến-CÂN-NHẮC]H239 וְחִקֵּר
[cả-y-đã-khiến-ZÒ-XÉT]H2713 תִּקֵּן [y-đã-khiến-THẲNG-THỚM]H8626 מְשָׁלִים [những-TỈ-NGÔN]H4912 הַרְבֵּה
[để-gây-ZA-TĂNG]H7235 ׃

{9 Cách-zôi-thêm mà kẻ-hiệu-triệu đã xảy-nên khôn-sáng: thêm-nữa y đã khiến chính cái chúng-zân học-biết sự-hiểu-biết; cả y đã khiến cân-nhắc, cả y đã khiến zò-xét thì y đã khiến thẳng-thớm những tỉ-ngôn để gây za-tăng!}

Hiệu-Triệu 12:10 בִּקֵּשׁ
[đã-khiến-TÌM]H1245 קֹהֶלֶת
[KẺ-HIỆU-TRIỆU]H6953 לִמְצֹא
[để-GẶP-THẤY]H4672 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 חֵפֶץ
[ĐIỀU-THIÊN-ÁI]H2656
וְכָתוּב
[cả-đang-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 יֹשֶׁר
[CÁCH-BẰNG-THẲNG]H3476 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 אֱמֶת
[LẼ-THẬT]H571 ׃

{10 Kẻ-hiệu-triệu đã khiến tìm để gặp-thấy những ngôn-lời của điều-thiên-ái; cả đang bị/được khiến viết-ghi cách-bằng-thẳng những ngôn-lời của lẽ-thật!}

Hiệu-Triệu 12:11דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 כַּדָּרְבֹנוֹת [như-những-GẬY-THÚC]H1861 וּכְמַשְׂמְרוֹת [cả-như-những-MẤU-THÚC]H4930 נְטוּעִים [mà-bị/được-khiến-ZỰNG-TRỒNG]H5193 בַּעֲלֵי[những-CHỦ-HỮU]H1167 אֲסֻפּוֹת [những-BỘ-SƯU-TẬP]H627 נִתְּנוּ
[đã-bị/được-BAN]H5414 מֵרֹעֶה
[từ-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 אֶחָד[MỘT]H259 ׃

{11 Những ngôn-lời của những kẻ khôn-sáng như những gậy-thúc; cả như những mấu-thúc mà bị/được khiến zựng-trồng thì những chủ-hữu của những bộ-sưu-tập bèn đã bị/được ban từ một kẻ khiến chăn-zắt!}

Hiệu-Triệu 12:12 וְיֹתֵר
[cả-CÁCH-ZÔI-THÊM]H3148 מֵהֵמָּה
[từ-CHÍNH-chúng]H1992 בְּנִי
[CON-TRAI-ta]H1121 הִזָּהֵר
[ngươi-hãy-bị/được-KHAI-SÁNG]H2094 עֲשׂוֹת
[để-LÀM]H6213 סְפָרִים [những-CUỘN-CHỮ]H5612 הַרְבֵּה
[để-gây-ZA-TĂNG]H7235 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 קֵץ
[FẦN-CUỐI]H7093
וְלַהַג
[cả-VIỆC-HIẾU-HỌC]H3854 הַרְבֵּה
[để-gây-ZA-TĂNG]H7235 יְגִעַת [SỰ-MỆT-MỎI]H3024 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 ׃

{12 Cả cách-zôi-thêm từ chính-chúng thì
hỡi con-trai của ta, ngươi hãy bị/được khai-sáng: để làm những cuộn-chữ để gây za-tăng thì chẳng-hiện-hữu fần-cuối; cả việc-hiếu-học thì để gây za-tăng sự-mệt-mỏi của xác-thịt!}

Hiệu-Triệu 12:13 סוֹף
[CHỖ-KẾT-CUỐI]H5490 דָּבָר
[NGÔN-LỜI]H1697 הַכֹּל
[cái-TẤT-THẢY]H3605 נִשְׁמָע
[chúng-ta-sẽ-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יְרָא
[ngươi-hãy-KINH-SỢ]H3372
וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִצְו‍ֹתָיו [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ngài]H4687 שְׁמוֹר
[ngươi-hãy-CANH-ZỮ]H8104 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 זֶה
[ẤY]H2088 כָּל
[TẤT-THẢY]H3605 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 ׃

{13 Chỗ-kết-cuối của ngôn-lời cái tất-thảy thì chúng-ta sẽ nghe:
“Ngươi hãy kinh-sợ chính cái đấng-Chúa-thần! Cả ngươi hãy canh-zữ chính những sự-truyền-răn của Ngài! Thực-rằng ấy tất-thảy cái con-người!”}

Hiệu-Triệu 12:14 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל
[TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשֶׂה
[VIỆC-LÀM]H4639 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יָבִא
[sẽ-gây-ĐẾN]H935 בְמִשְׁפָּט
[trong-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 עַל[TRÊN]H5921 כָּל
[TẤT-THẢY]H3605 נֶעְלָם
[mà-bị/được-ZIẾM-ZẤU]H5956 אִם
[CHỪNG-NẾU]H518 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896
וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 רָע
[XẤU-ÁC]H7451 ׃

{14 “Thực-rằng chính tất-thảy việc-làm thì cái đấng-Chúa-thần sẽ gây đến trong điều-fán-xét trên tất-thảy mà bị/được ziếm-zấu, chừng-nếu tốt-lành cả chừng-nếu xấu-ác!”}

© https://vietbible.co/ 2026