Tụng-Ca 141:1 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 קְרָאתִיךָ [tôi-đã-GỌI-Chúa]H7121 חוּשָׁה [Chúa-hãy-NÔN-NAO]H2363 לִּי [nơi-tôi]הַאֲזִינָה [Chúa-hãy-gây-LẮNG-NGHE]H238 קוֹלִי [TIẾNG-tôi]H6963 בְּקָרְאִי [trong-để-GỌI-tôi]H7121 לָךְ [nơi-Chúa]׃
{1 [Bài-tụng-ca nơi Đaviđ.] Hỡi Yahweh, tôi đã gọi Chúa thì Chúa hãy nôn-nao nơi tôi! Chúa hãy gây lắng-nghe tiếng của tôi trong lúc tôi để gọi nơi Chúa!}
Tụng-Ca 141:2 תִּכּוֹן [sẽ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 תְּפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-Chúa]H6440 מַשְׂאַת [SỰ-NHẤC-LÊN]H4864 כַּפַּי [những-LÕM-tôi]H3709 מִנְחַת [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 עָרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃
{2 Sự-cầu-nguyện của tôi sẽ bị/được zựng-lập hương-xông nơi mặt của Chúa: sự-nhấc-lên của những lõm của tôi là sự-đem-zâng của buổi-chiều.}
Tụng-Ca 141:3 שִׁיתָה [Chúa-hãy-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שָׁמְרָה [SỰ-CANH-CHĂM]H8108 לְפִי [nơi-MIỆNG-tôi]H6310 נִצְּרָה [Chúa-hãy-CHĂM-ZỮ]H5341 עַל[TRÊN]H5921 דַּל [CỬA]H1817* שְׂפָתָי [những-BỜ-MÔI-tôi]H8193 ׃
{3 Hỡi Yahweh, Chúa hãy đặt-định sự-canh-chăm nơi miệng của tôi! Chúa hãy chăm-zữ trên cửa của những bờ-môi của tôi!}
Tụng-Ca 141:4 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּט [Chúa-sẽ-gây-ZUỖI-RA]H5186 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 לְדָבָר [nơi-NGÔN-LỜI]H1697 רָע [XẤU-ÁC]H7451 לְהִתְעוֹלֵל [để-tự-khiến-TẬN-HOẠT]H5953 עֲלִלוֹת [những-SỰ-TẬN-HOẠT]H5949 בְּרֶשַׁע [trong-ĐIỀU-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7562 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אִישִׁים [những-THÂN-NAM]H376פֹּעֲלֵי [mà-khiến-THỰC-HIỆN]H6466 אָוֶן[ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 וּבַל [cả-CHẲNG-HỀ]H1077 אֶלְחַם [tôi-sẽ-THỰC-CHIẾN]H3898 בְּמַנְעַמֵּיהֶם [trong-những-MÓN-THÚ-VỊ-họ]H4516 ׃
{4 Chúa chẳng-nên sẽ gây zuỗi-ra tâm của tôi nơi ngôn-lời xấu-ác, để tự khiến tận-hoạt những sự-tận-hoạt trong điều-vô-lẽ-đạo chính-nơi những thân-nam mà khiến thực-hiện điều-khổ-hại! Cả tôi chẳng-hề sẽ thực-chiến trong những món-thú-vị của họ!}
Tụng-Ca 141:5 יֶהֶלְמֵנִי [sẽ-NỆN-tôi]H1986 צַדִּיק[kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וְיוֹכִיחֵנִי [cả-y-sẽ-gây-TRỰC-CHỈNH-tôi]H3198 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יָנִי [sẽ-gây-CHÁN-NGÁN]H5106 רֹאשִׁי [ĐẦU-tôi]H7218 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 וּתְפִלָּתִי [cả-SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 בְּרָעוֹתֵיהֶם [trong-những-điều-XẤU-ÁC-họ]H7451 ׃
{5 Kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ nện tôi điều-bỉ-xót, cả y sẽ gây trực-chỉnh tôi! Zầu-ô-liu của đầu thì đầu của tôi chẳng-nên sẽ gây chán-ngán: thực-rằng thêm-nữa cả sự-cầu-nguyện của tôi là trong những điều xấu-ác của họ!}
Tụng-Ca 141:6 נִשְׁמְטוּ [đã-bị/được-THẢ-BUÔNG]H8058 בִידֵי [trong-những-TAY-QUYỀN]H3027 סֶלַע [GÀNH-ĐÁ]H5553 שֹׁפְטֵיהֶם [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT-họ]H8199 וְשָׁמְעוּ [cả-họ-đã-NGHE]H8085 אֲמָרַי [những-SỰ-NÓI-RA-ta]H561 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 נָעֵמוּ [chúng-đã-THÚ-VỊ]H5276 ׃
{6 Những kẻ khiến fán-xét của họ đã bị/được thả-buông trong những tay-quyền của gành-đá; cả họ đã nghe những sự-nói-ra của tôi: thực-rằng chúng đã thú-vị.}
Tụng-Ca 141:7 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 פֹלֵחַ [đang-khiến-XẺ]H6398 וּבֹקֵעַ [cả-đang-khiến-CHIA-XÉ]H1234 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 נִפְזְרוּ [đã-bị/được-VUNG-VÃI]H6340 עֲצָמֵינוּ [những-XƯƠNG-CỐT-chúng-tôi]H6106 לְפִי [nơi-MIỆNG]H6310 שְׁאוֹל[ÂM-FỦ]H7585 ׃
{7 Như đang khiến xé cả đang khiến chia-xé trong đất thì những xương-cốt của chúng-tôi đã bị/được vung-vãi nơi miệng của âm-fủ.}
Tụng-Ca 141:8 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 עֵינָי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 בְּכָה [trong-Chúa]חָסִיתִי [tôi-đã-NƯƠNG-NÁU]H2620 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תְּעַר [Chúa-sẽ-khiến-TRÚT-TRẦN-TRỤI]H6168 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃
{8 Thực-rằng hỡi Yahweh đấng-Chúa-chủ, những ziếng-mắt của tôi là ở-nơi Chúa: tôi đã nương-náu trong Chúa thì Chúa chẳng-nên sẽ khiến trút-trần-trụi sinh-hồn của tôi!}
Tụng-Ca 141:9 שָׁמְרֵנִי [Chúa-hãy-CANH-ZỮ-tôi]H8104 מִידֵי [từ-những-TAY-QUYỀN]H3027 פַח [LƯỚI-BẪY]H6341 יָקְשׁוּ [họ-đã-GÀI-BẪY]H3369 לִי [nơi-tôi]וּמֹקְשׁוֹת [cả-những-CẠM-BẪY]H4170 פֹּעֲלֵי [những-kẻ-khiến-THỰC-HIỆN]H6466 אָוֶן[ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 ׃
{9 Chúa hãy canh-zữ tôi từ những tay-quyền của lưới-bẫy họ đã gài-bẫy nơi tôi, cả những cạm-bẫy của những kẻ khiến thực-hiện điều-khổ-hại!}
Tụng-Ca 141:10 יִפְּלוּ [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 בְמַכְמֹרָיו [trong-những-LƯỚI-ZĂNG-nó]H4364 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יַחַד [CÙNG-NHAU]H3162 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֶעֱבוֹר [tôi-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 ׃
{10 Những kẻ vô-lẽ-đạo sẽ ngã-rơi trong những lưới-zăng của nó cùng-nhau thì chính-tôi cho-tới tôi sẽ tiến-ngang!}
© https://vietbible.co/ 2026