Tụng-Ca 142:1 מַשְׂכִּיל [đang-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 בִּהְיוֹתוֹ [trong-để-XẢY-NÊN-ông]H1961 בַמְּעָרָה [trong-HANG]H4631 תְפִלָּה [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 ׃ (142:2) קוֹלִי [TIẾNG-tôi]H6963 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶזְעָק [tôi-sẽ-KÊU-LÊN]H2199 קוֹלִי [TIẾNG-tôi]H6963 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶתְחַנָּן [tôi-sẽ-tự-khiến-THƯƠNG-XÓT]H2603 ׃
{1 [Đang gây thông-sáng nơi Đavid. Trong lúc ông để xảy-nên trong hang: Sự-cầu-nguyện.] Tôi sẽ kêu-lên tiếng của tôi ở-nơi Yahweh; tôi sẽ tự khiến thương-xót tiếng của tôi ở-nơi Yahweh!}
Tụng-Ca 142:2(142:3) אֶשְׁפֹּךְ [tôi-sẽ-ĐỔ-RA]H8210 לְפָנָיו [nơi-MẶT-Ngài]H6440 שִׂיחִי [ĐIỀU-NGẪM-THÁN-tôi]H7879 צָרָתִי [SỰ-NGHỊCH-HÃM-tôi]H6869 לְפָנָיו [nơi-MẶT-Ngài]H6440 אַגִּיד [tôi-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 ׃
{2 Tôi sẽ đổ-ra nơi mặt của Ngài điều-ngẫm-thán của tôi; tôi sẽ gây hở-lộ sự-nghịch-hãm của tôi nơi mặt của Ngài.}
Tụng-Ca 142:3(142:4) בְּהִתְעַטֵּף [trong-để-tự-khiến-YẾU-GẦY]H5848 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 רוּחִי [KHÍ-LINH-tôi]H7307 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 יָדַעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 נְתִיבָתִי [LỐI-ĐI-tôi]H5410 בְּאֹרַח [trong-LỐI]H734 זוּ [ẤY-MÀ]H2098 אֲהַלֵּךְ [tôi-sẽ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 טָמְנוּ [họ-đã-CHÔN-ZẤU]H2934 פַח [LƯỚI-BẪY]H6341לִי [nơi-tôi]׃
{3 Trong lúc khí-linh của tôi để tự khiến yếu-gầy trên tôi thì cả chính-Chúa đã biết lối-đi của tôi. Trong lối ấy-mà tôi sẽ khiến tiến-đi thì họ đã chôn-zấu lưới-bẫy nơi tôi.}
Tụng-Ca 142:4(142:5) הַבֵּיט [Chúa-hãy-gây-CHÚ-MỤC]H5027 יָמִין [FÍA-FẢI]H3225 וּרְאֵה [cả-Chúa-hãy-THẤY]H7200 וְאֵין [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לִי [nơi-tôi]מַכִּיר [kẻ-gây-SĂM-SOI]H5234 אָבַד [đã-ZIỆT-MẤT]H6 מָנוֹס [CHỖ-TRỐN-LÁNH]H4498 מִמֶּנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 דּוֹרֵשׁ [kẻ-khiến-TRUY-CỨU]H1875 לְנַפְשִׁי [nơi-SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃
{4 Chúa hãy gây chú-mục fía-fải, cả Chúa hãy thấy cả chẳng-hiện-hữu nơi tôi kẻ gây săm-soi! Chỗ-trốn-lánh đã ziệt-mất từ-nơi tôi; chẳng-hiện-hữu kẻ khiến truy-cứu nơi sinh-hồn của tôi!}
Tụng-Ca 142:5(142:6) זָעַקְתִּי [tôi-đã-KÊU-LÊN]H2199 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אָמַרְתִּי [tôi-đã-NÓI-RA]H559 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 מַחְסִּי [CHỖ-NƯƠNG-NÁU-tôi]H4268 חֶלְקִי [ĐIỀU-CÓ-FẦN-tôi]H2506 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃
{5 Tôi đã kêu-lên ở-nơi Chúa, hỡi Yahweh! Tôi đã nói-ra: ‘Chính-Chúa là chỗ-nương-náu của tôi, điều-có-fần của tôi trong đất của cái những sống-động!’}
Tụng-Ca 142:6(142:7) הַקְשִׁיבָה [Chúa-hãy-gây-CHÚ-NGHE]H7181 אֶל [Ở-NƠI]H413 רִנָּתִי [SỰ-REO-VUI-tôi]H7440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 דַלּוֹתִי [tôi-đã-TÀN-LƠI]H1809 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 הַצִּילֵנִי [Chúa-hãy-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 מֵרֹדְפַי [từ-những-kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI-tôi]H7291 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמְצוּ [họ-đã-CỨNG-CỎI]H553 מִמֶּנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 ׃
{6 Chúa hãy gây chú-nghe ở-nơi sự-reo-vui của tôi! Thực-rằng tôi đã tàn-lơi quá-lực. Chúa hãy gây đoạt-thoát tôi từ những kẻ khiến săn-đuổi tôi! Thực-rằng họ đã cứng-cỏi từ-nơi tôi.}
Tụng-Ca 142:7(142:8) הוֹצִיאָה [Chúa-hãy-gây-ĐẾN-RA]H3318 מִמַּסְגֵּר [từ-TAY-KHOÁ]H4525 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 לְהוֹדוֹת [để-gây-TUNG-XƯNG]H3034 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 בִּי [trong-tôi]יַכְתִּרוּ [sẽ-gây-BỌC-VÂY]H3803 צַדִּיקִים [những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִגְמֹל [Chúa-sẽ-ĐỐI-XỬ]H1580 עָלָי [TRÊN-tôi]H5921 ׃
{7 Chúa hãy gây đến-ra từ tay-khoá của sinh-hồn của tôi để gây tung-xưng chính zanh-tên của Chúa! Những kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ gây bọc-vây trong tôi! Thực-rằng Chúa sẽ đối-xử trên tôi.}
© https://vietbible.co/ 2024