Tụng-Ca 140:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃ (140:2) חַלְּצֵנִי [Chúa-hãy-khiến-THÁO-CỞI-tôi]H2502 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מֵאָדָם [từ-CON-NGƯỜI]H120 רָע [XẤU-ÁC]H7451 מֵאִישׁ[từ-THÂN-NAM]H376חֲמָסִים [những-ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 תִּנְצְרֵנִי [Chúa-sẽ-CHĂM-ZỮ-tôi]H5341 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca nơi Đaviđ.] Hỡi Yahweh, Chúa hãy khiến tháo-cởi tôi từ con-người xấu-ác! Chúa sẽ chăm-zữ tôi từ thân-nam của những điều-bạo-ngược:}
Tụng-Ca 140:2(140:3) אֲשֶׁר[những-kẻ-MÀ]H834 חָשְׁבוּ [đã-LƯỢNG-ZÁ]H2803 רָעוֹת [những-điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּלֵב [trong-TÂM]H3820 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 יוֹם[NGÀY]H3117 יָגוּרוּ [họ-sẽ-HOẢNG-ZẠT]H1481 מִלְחָמוֹת [những-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 ׃
{2 những kẻ mà đã lượng-zá những điều xấu-ác trong tâm thì tất-thảy ngày họ sẽ hoảng-zạt những sự-tranh-chiến!}
Tụng-Ca 140:3(140:4) שָׁנְנוּ [họ-đã-VÓT-NHỌN]H8150 לְשׁוֹנָם [LƯỠI-TIẾNG-họ]H3956 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 נָחָשׁ [CON-RẮN]H5175 חֲמַת [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 עַכְשׁוּב [CON-RẮN-LỤC-SỪNG]H5919 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 שְׂפָתֵימוֹ [những-BỜ-MÔI-họ]H8193 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{3 Họ đã vót-nhọn lưỡi-tiếng của họ như con-rắn của sự-tức-khí: con-rắn-lục-sừng là zưới những bờ-môi của họ! (Selah!)}
Tụng-Ca 140:4(140:5) שָׁמְרֵנִי [Chúa-hãy-CANH-ZỮ-tôi]H8104 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִידֵי [từ-những-TAY-QUYỀN]H3027 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 מֵאִישׁ[từ-THÂN-NAM]H376 חֲמָסִים [những-ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 תִּנְצְרֵנִי [Chúa-sẽ-CHĂM-ZỮ-tôi]H5341 אֲשֶׁר[những-kẻ-MÀ]H834 חָשְׁבוּ [đã-LƯỢNG-ZÁ]H2803 לִדְחוֹת [để-LÁI-ĐẨY]H1760 פְּעָמָי [những-SỰ-ĐỘNG-THÚC-tôi]H6471 ׃
{4 Hỡi Yahweh, Chúa hãy canh-zữ tôi từ những tay-quyền của kẻ vô-lẽ-đạo! Chúa sẽ chăm-zữ tôi từ thân-nam của những điều-bạo-ngược: những kẻ mà đã lượng-zá để lái-đẩy những sự-động-thúc của tôi!}
Tụng-Ca 140:5(140:6) טָמְנוּ [đã-CHÔN-ZẤU]H2934 גֵאִים [những-kẻ-CAO-NGẠO]H1343 פַּח [LƯỚI-BẪY]H6341 לִי [nơi-tôi]וַחֲבָלִים [cả-những-ĐIỀU-QUẶN-BUỘC]H2256 פָּרְשׂוּ [họ-đã-SẢI-RA]H6566 רֶשֶׁת [TẤM-LƯỚI]H7568 לְיַד [nơi-TAY-QUYỀN]H3027 מַעְגָּל [HÀO-LUỸ]H4570 מֹקְשִׁים [những-CẠM-BẪY]H4170 שָׁתוּ [họ-đã-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 לִי [nơi-tôi]סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{5 Những kẻ cao-ngạo đã chôn-zấu lưới-bẫy nơi tôi cả những điều-quặn-buộc: họ đã sải-ra tấm-lưới nơi tay-quyền của hào-luỹ thì họ đã đặt-định những cạm-bẫy nơi tôi! (Selah!)}
Tụng-Ca 140:6(140:7) אָמַרְתִּי[tôi-đã-NÓI-RA]H559 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֵלִי [QUYỀN-THẦN-tôi]H410 אָתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 הַאֲזִינָה [Chúa-hãy-gây-LẮNG-NGHE]H238 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 קוֹל[TIẾNG]H6963 תַּחֲנוּנָי [những-ĐIỀU-NÀI-XIN-tôi]H8469 ׃
{6 Tôi đã nói-ra nơi Yahweh: “Chính-Chúa là Quyền-thần của tôi! Hỡi Yahweh, Chúa hãy gây lắng-nghe tiếng của những điều-nài-xin của tôi!”}
Tụng-Ca 140:7(140:8) יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 יְשׁוּעָתִי [SỰ-CỨU-AN-tôi]H3444 סַכּוֹתָה [Chúa-đã-CHE-CHẮN]H5526 לְרֹאשִׁי [nơi–ĐẦU-tôi]H7218 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 נָשֶׁק [BINH-KHÍ]H5402 ׃
{7 Yahweh đấng-Chúa-chủ là sức-mạnh của sự-cứu-an của tôi: Chúa đã che-chắn nơi đầu của tôi trong ngày của binh-khí!}
Tụng-Ca 140:8(140:9) אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תִּתֵּן [Chúa-sẽ-BAN]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מַאֲוַיֵּי [những-ĐIỀU-THÈM-MUỐN]H3970 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 זְמָמוֹ [ĐIỀU-TOAN-TÍNH-hắn]H2162 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תָּפֵק [Chúa-sẽ-gây-FÁT-TIẾN]H6329 יָרוּמוּ [chúng-sẽ-NÂNG-CAO]H7311 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{8 Hỡi Yahweh, Chúa chẳng-nên sẽ ban những điều-thèm-muốn của kẻ vô-lẽ-đạo! Điều-toan-tính của hắn thì Chúa chẳng-nên sẽ gây fát-tiến: chúng sẽ nâng-cao! (Selah!)}
Tụng-Ca 140:9(140:10) רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 מְסִבָּי [những-CHỖ-CHUNG-QUANH-tôi]H4524 עֲמַל [ĐIỀU-LAO-KHỔ]H5999 שְׂפָתֵימוֹ [những-BỜ-MÔI-chúng]H8193 יְכַסֵּימוֹ[sẽ-khiến-FỦ-chúng]H3680 ׃
{9 Đầu của những chỗ-chung-quanh tôi thì điều-lao-khổ của những bờ-môi của chúng sẽ khiến fủ chúng.}
Tụng-Ca 140:10(140:11) יִמּוֹטוּ [sẽ-bị/được-LAY]H4131 עֲלֵיהֶם[TRÊN-chúng]H5921 גֶּחָלִים [những-THAN-HỒNG]H1513 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 יַפִּלֵם [Ngài-sẽ-gây-NGÃ-RƠI-chúng]H5307 בְּמַהֲמֹרוֹת [trong-những-SỰ-NGẬP-NGỤA]H4113 בַּל[CHẲNG-HỀ]H1077 יָקוּמוּ [chúng-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 ׃
{11 Những than-hồng sẽ bị/được lay trên chúng: Ngài sẽ gây chúng ngã-rơi trong lửa thì chúng chẳng-hề sẽ chỗi-zựng trong những sự-ngập-ngụa!}
Tụng-Ca 140:11(140:12) אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לָשׁוֹן [LƯỠI-TIẾNG]H3956 בַּל[CHẲNG-HỀ]H1077 יִכּוֹן [sẽ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 חָמָס[ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 יְצוּדֶנּוּ [sẽ-ZĂNG-BẮT-y]H6679 לְמַדְחֵפֹת [nơi-những-SỰ-THỌC-ĐẨY]H4073 ׃
{11 Thân-nam của lưỡi-tiếng chẳng-hề sẽ bị/được zựng-lập trong đất: thân-nam của điều-bạo-ngược thì điều xấu-ác sẽ zăng-bắt y nơi những sự-thọc-đẩy.}
Tụng-Ca 140:12(140:13) יָדַעְתִּי [tôi-đã-BIẾT]H3045 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 יַעֲשֶׂה[sẽ-LÀM]H6213 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 דִּין [ĐIỀU-ÁN-XÉT]H1779 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֶבְיֹנִים [những-kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 ׃
{12 Tôi đã biết thực-rằng Yahweh sẽ làm điều-án-xét của kẻ khốn-hạ, điều-fán-xét của những kẻ nghèo-túng.}
Tụng-Ca 140:13(140:14) אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יוֹדוּ [sẽ-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לִשְׁמֶךָ [nơi-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 יֵשְׁבוּ [sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 יְשָׁרִים [những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 אֶת [CHÍNH]H853 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 ׃
{13 Chỉ-thật những kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ gây tung-xưng nơi zanh-tên của Chúa: những kẻ bằng-thẳng sẽ cư-toạ chính mặt của Chúa!}
© https://vietbible.co/ 2026