Tụng-Ca 139

0

Tụng-Ca 139:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-DẪN-ĐẠO]H5329 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 מִזְמוֹר [BÀI-TỤNG-CA]H4210 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 חֲקַרְתַּנִי [Chúa-đã-ZÒ-XÉT-tôi]H2713 וַתֵּדָע [cả-Chúa-sẽ-BIẾT]H3045 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến dẫn-đạo nơi Đaviđ bài-tụng-ca.] Hỡi Yahweh, Chúa đã zò-xét tôi thì cả Chúa sẽ biết!}

Tụng-Ca 139:2 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 יָדַעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 שִׁבְתִּי [để-CƯ-TOẠ-tôi]H3427 וְקוּמִי [cả-để-CHỖI-ZỰNG-tôi]H6965 בַּנְתָּה [Chúa-đã-THẤU-HIỂU]H995 לְרֵעִי [nơi-SỰ-SUY-TƯỞNG-tôi]H7454 מֵרָחוֹק [từ-XA-CÁCH]H7350 ׃

{2 Chính-Chúa đã biết lúc tôi để cư-toạ cả lúc tôi để chỗi-zựng; Chúa đã thấu-hiểu nơi sự-suy-tưởng của tôi từ xa-cách.}

Tụng-Ca 139:3 אָרְחִי [LỐI-tôi]H734 וְרִבְעִי [cả-để-NẰM-NGHỈ-tôi]H7252 זֵרִיתָ [Chúa-đã-khiến-TẢN-LẠC]H2219 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 דְּרָכַי [những-CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 הִסְכַּנְתָּה [Chúa-đã-gây-QUEN-ZỤNG]H5532 ׃

{3 Lối của tôi cả lúc tôi để nằm-nghỉ thì Chúa đã khiến tản-lạc; cả tất-thảy những con-đường của tôi thì Chúa đã gây quen-zụng.}

Tụng-Ca 139:4 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מִלָּה [ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4405 בִלְשׁוֹנִי [trong-LƯỠI-TIẾNG-tôi]H3956 הֵן [KÌA]H2005 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 יָדַעְתָּ [Chúa-đã-BIẾT]H3045 כֻלָּהּ [TẤT-THẢY-nó]H3605 ׃

{4 Thực-rằng chẳng-hiện-hữu điều-tuôn-ngôn trong lưỡi-tiếng của tôi! Kìa, hỡi Yahweh, Chúa đã biết tất-thảy nó!}

Tụng-Ca 139:5 אָחוֹר [ĐẰNG-SAU]H268 וָקֶדֶם [cả-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 צַרְתָּנִי [Chúa-đã-VÂY-HÃM-tôi]H6696 וַתָּשֶׁת [cả-Chúa-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 כַּפֶּכָה [LÕM-Chúa]H3709 ׃

{5 Chúa đã vây-hãm tôi đằng-sau cả đằng-trước; cả Chúa sẽ đặt-định lõm của Chúa trên tôi.}

Tụng-Ca 139:6 פְּלִיאָה [ĐẦY-TRỖI-BIỆT]H6383 דַעַת [SỰ-NHẬN-THỨC]H1847 מִמֶּנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 נִשְׂגְּבָה [nó-đã-bị/được-CAO-VƯỢT]H7682 לֹא [CHẲNG]H3808 אוּכַל [tôi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201לָהּ [nơi-nó]׃

{6 Sự-nhận-thức đầy-trỗi-biệt từ-nơi tôi; nó đã bị/được cao-vượt thì tôi chẳng sẽ có-thể nơi nó.}

Tụng-Ca 139:7 אָנָה [ĐÂU-NÀO]H575 אֵלֵךְ [tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 מֵרוּחֶךָ [từ-KHÍ-LINH-Chúa]H7307 וְאָנָה [cả-ĐÂU-NÀO]H575 מִפָּנֶיךָ [từ-MẶT-Chúa]H6440 אֶבְרָח [tôi-sẽ-TẨU-CHẠY]H1272 ׃

{7 Đâu-nào tôi sẽ tiến-đi từ khí-linh của Chúa? Cả đâu-nào tôi sẽ tẩu-chạy từ mặt của Chúa?}

Tụng-Ca 139:8 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֶסַּק [tôi-sẽ-TIẾN-THĂNG]H5266 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אָתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 וְאַצִּיעָה [cả-tôi-sẽ-gây-ZỌN-TRẢI]H3331 שְּׁאוֹל [ÂM-FỦ]H7585 הִנֶּךָּ [A-KÌA-Chúa]H2009׃

{8 Chừng-nếu tôi sẽ tiến-thăng những trời thì nơi-đó chính-Chúa; cả tôi sẽ gây zọn-trải âm-fủ thì a-kìa Chúa!}

Tụng-Ca 139:9 אֶשָּׂא [tôi-sẽ-NHẤC]H5375 כַנְפֵי [những-CÁNH]H3671 שָׁחַר [BÌNH-MINH]H7837 אֶשְׁכְּנָה [tôi-sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 בְּאַחֲרִית [trong-CHÓP-SAU]H319 יָם [BỂ]H3220 ׃

{9 Tôi sẽ nhấc những cánh của bình-minh; tôi sẽ lưu-ngụ trong chóp-sau của bể.}

Tụng-Ca 139:10 גַּם [CŨNG]H1571 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 יָדְךָ [TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 תַנְחֵנִי [sẽ-gây-ZẪN-CHUYỂN-tôi]H5148 וְתֹאחֲזֵנִי [cả-sẽ-NẮM-ZỮ-tôi]H270 יְמִינֶךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 ׃

{10 Cũng nơi-đó thì tay-quyền của Chúa sẽ gây zẫn-chuyển tôi; cả fía-fải của Chúa sẽ nắm-zữ tôi.}

Tụng-Ca 139:11 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 חֹשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 יְשׁוּפֵנִי [sẽ-BẬP-tôi]H7779 וְלַיְלָה [cả-BAN-ĐÊM]H3915 אוֹר [ÁNH-SÁNG]H216 בַּעֲדֵנִי [QUA-tôi]H1157 ׃

{11 Cả tôi sẽ nói-ra: Chỉ-thật bóng-tối sẽ bập tôi; cả ban-đêm ánh-sáng qua tôi.}

Tụng-Ca 139:12 גַּם [CŨNG]H1571 חֹשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 לֹא [CHẲNG]H3808 יַחְשִׁיךְ [sẽ-gây-MỜ-TỐI]H2821 מִמֶּךָּ [TỪ-NƠI-Chúa]H4480 וְלַיְלָה [cả-BAN-ĐÊM]H3915 כַּיּוֹם [như-NGÀY]H3117 יָאִיר [sẽ-gây-SÁNG-LÊN]H215 כַּחֲשֵׁיכָה [như-SỰ-TỐI-TĂM]H2825 כָּאוֹרָה [như-SỰ-SÁNG-TƯƠI]H219 ׃

{12 Cũng bóng-tối chẳng sẽ gây mờ-tối từ-nơi Chúa thì cả ban-đêm sẽ gây sáng-lên như ngày: như sự-tối-tăm thì như sự-sáng-tươi.}

Tụng-Ca 139:13 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 קָנִיתָ [đã-SẮM-SINH]H7069 כִלְיֹתָי [TRÁI-CẬT-tôi]H3629 תְּסֻכֵּנִי [Chúa-sẽ-CHE-CHẮN-tôi]H5526 בְּבֶטֶן [trong-BỤNG]H990 אִמִּי [MẸ-tôi]H517 ׃

{13 Thực-rằng chính-Chúa đã sắm-sinh những trái-cật của tôi thì Chúa sẽ che-chắn tôi trong bụng của mẹ của tôi.}

Tụng-Ca 139:14 אוֹדְךָ [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 עַל [TRÊN]H5921 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נוֹרָאוֹת [những-điều-bị/được-KINH-SỢ]H3372 נִפְלֵיתִי [tôi-đã-bị/được-FÂN-BẠCH]H6395 נִפְלָאִים [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT]H6381 מַעֲשֶׂיךָ [những-VIỆC-LÀM-Chúa]H4639 וְנַפְשִׁי [cả-SINH-HỒN-tôi]H5315 יֹדַעַת [đang-khiến-BIẾT]H3045 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{14 Tôi sẽ gây tung-xưng Chúa, trên thực-rằng tôi đã bị/được fân-bạch những điều bị/được kinh-sợ! Những điều bị/được trỗi-biệt những việc-làm của Chúa; cả sinh-hồn của tôi đang khiến biết quá-lực!}

Tụng-Ca 139:15 לֹא [CHẲNG]H3808 נִכְחַד [đã-bị/được-CẤT-ZẤU]H3582 עָצְמִי [CỐT-LỰC-tôi]H6108 מִמֶּךָּ [TỪ-NƠI-Chúa]H4480 אֲשֶׁר [lúc-MÀ]H834 עֻשֵּׂיתִי [tôi-đã-bị/được-khiến-LÀM]H6213 בַסֵּתֶר [trong-CHỖ-KÍN-ZẤU]H5643 רֻקַּמְתִּי [tôi-đã-bị/được-khiến-ZỆT-THÊU]H7551 בְּתַחְתִּיּוֹת [trong-những-FÍA-ZƯỚI-THẤP]H8482 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃

{15 Cốt-lực của tôi chẳng đã bị/được cất-zấu từ-nơi Chúa, lúc mà tôi đã bị/được khiến làm trong chỗ-kín-zấu thì tôi đã bị/được khiến zệt-thêu trong những fía-zưới-thấp của đất.}

Tụng-Ca 139:16 גָּלְמִי [FÔI-THAI-tôi]H1564 רָאוּ [đã-THẤY]H7200 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 סִפְרְךָ [CUỘN-CHỮ-Chúa]H5612 כֻּלָּם [TẤT-THẢY-chúng]H3605 יִכָּתֵבוּ [sẽ-bị/được-VIẾT-GHI]H3789 יָמִים [những-NGÀY]H3117 יֻצָּרוּ [đã-bị/được-khiến-NẶN-TẠO]H3335 וְלוֹ [cả-nơi-nó] אֶחָד [MỘT]H259 בָּהֶם [trong-chúng]׃

{16 Những ziếng-mắt của Chúa đã thấy fôi-thai của tôi, cả trên cuộn-chữ của Chúa thì tất-thảy chúng sẽ bị/được viết-ghi: những ngày đã bị/được khiến nặn-tạo; cả nơi nó một trong chúng.}

Tụng-Ca 139:17 וְלִי [cả-nơi-tôi]מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יָּקְרוּ [đã-QUÝ-GIÁ]H3365 רֵעֶיךָ [những-SỰ-SUY-TƯỞNG-Chúa]H7454 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 עָצְמוּ [đã-RẮN-CHẶT]H6105 רָאשֵׁיהֶם [những-ĐẦU-chúng]H7218 ׃

{17 Cả nơi tôi thì zì-nào những sự-suy-tưởng của Chúa đã quý-giá! Hỡi quyền-thần, zì-nào những đầu của chúng đã rắn-chặt!}

Tụng-Ca 139:18 אֶסְפְּרֵם [tôi-sẽ-KỂ-ĐẾM-chúng]H5608 מֵחוֹל [từ-CÁT]H2344 יִרְבּוּן [chúng-sẽ-ZA-TĂNG]H7235 הֱקִיצֹתִי [tôi-đã-gây-THỨC-ZẤC]H6974 וְעוֹדִי [cả-THÊM-NỮA-tôi]H5750 עִמָּךְ [CÙNG-Chúa]H5973 ׃

{18 Tôi sẽ kể-đếm chúng thì chúng sẽ za-tăng hơn từ cát; tôi đã gây thức-zấc thì cả thêm-nữa tôi cùng Chúa.}

Tụng-Ca 139:19 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תִּקְטֹל [Chúa-sẽ-LẤY-MẠNG]H6991 אֱלוֹהַּ [CHÚA-THẦN]H433 רָשָׁע [kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וְאַנְשֵׁי [cả-những-NGƯỜI-FÀM]H582 דָמִים [những-MÁU]H1818 סוּרוּ [các-người-hãy-NGẢ-RA]H5493 מֶנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 ׃

{19 Hỡi Chúa-thần, chừng-nếu Chúa sẽ lấy-mạng kẻ vô-lẽ-đạo! Cả hỡi những người-fàm của những máu, các-người hãy ngả-ra từ-nơi tôi!}

Tụng-Ca 139:20 אֲשֶׁר [những-kẻ-MÀ]H834 יֹמְרוּךָ [sẽ-NÓI-RA-Chúa]H559 לִמְזִמָּה [nơi-SỰ-MƯU-TÍNH]H4209 נָשׂוּא [đã-NHẤC]H5375 לַשָּׁוְא [nơi-ĐIỀU-ZỐI-RỖNG]H7723 עָרֶיךָ [những-KẺ-CHỐNG-NGHỊCH-Chúa]H6145 ׃

{20 Những kẻ mà sẽ nói-ra Chúa nơi sự-mưu-tính thì đã nhấc nơi điều-zối-rỗng của những kẻ-chống-nghịch của Chúa.}

Tụng-Ca 139:21 הֲלוֹא [chăng-CHẲNG]H3808 מְשַׂנְאֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-GHÉT-Chúa]H8130 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶשְׂנָא [tôi-sẽ-THÙ-GHÉT]H8130 וּבִתְקוֹמְמֶיךָ [cả-trong-những-KẺ-ZẤY-NGHỊCH-Chúa]H8618 אֶתְקוֹטָט [tôi-sẽ-tự-khiến-BUỒN-BỰC]H6962 ׃

{21 Hỡi Yahweh, chăng chẳng tôi sẽ thù-ghét những kẻ khiến thù-ghét Chúa, cả tôi sẽ tự khiến buồn-bực trong những kẻ-zấy-nghịch Chúa?}

Tụng-Ca 139:22 תַּכְלִית [SỰ-KẾT-TẬN]H8503 שִׂנְאָה [SỰ-THÙ-GHÉT]H8135 שְׂנֵאתִים [tôi-đã-THÙ-GHÉT-họ]H8130 לְאֹיְבִים [nơi-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH]H341 הָיוּ [họ-đã-XẢY-NÊN]H1961לִי [nơi-tôi]׃

{22 Tôi đã thù-ghét họ sự-kết-tận của sự-thù-ghét; họ đã xảy-nên nơi tôi nơi những kẻ khiến thù-địch.}

Tụng-Ca 139:23 חָקְרֵנִי [Chúa-hãy-ZÒ-XÉT-tôi]H2713 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 וְדַע [cả-Chúa-hãy-BIẾT]H3045 לְבָבִי [TÂM-KHẢM-tôi]H3824 בְּחָנֵנִי [Chúa-hãy-THỬ-NGHIỆM-tôi]H974 וְדַע [cả-Chúa-hãy-BIẾT]H3045 שַׂרְעַפָּי [những-SỰ-LO-NGHĨ-tôi]H8312 ׃

{23 Hỡi Quyền-thần, Chúa hãy zò-xét tôi, cả Chúa hãy biết tâm-khảm của tôi! Chúa hãy thử-nghiệm tôi, cả Chúa hãy biết những sự-lo-nghĩ của tôi!}

Tụng-Ca 139:24 וּרְאֵה [cả-Chúa-hãy-THẤY]H7200 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 עֹצֶב [ĐIỀU-TẠC-NẶN]H6090 בִּי [trong-tôi]וּנְחֵנִי [cả-Chúa-hãy-ZẪN-CHUYỂN-tôi]H5148 בְּדֶרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{24 Cả Chúa hãy thấy chừng-nếu con-đường của điều-tạc-nặn trong tôi! Cả Chúa hãy zẫn-chuyển tôi trong con-đường đời-đời!}

© https://vietbible.co/ 2024