Tụng-Ca 138

0

Tụng-Ca 138:1 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 אוֹדְךָ [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 אֱלֹהִים[những-CHÚA-THẦN]H430 אֲזַמְּרֶךָּ [tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA-Chúa]H2167 ׃

{1 [Nơi Đaviđ.] Tôi sẽ gây tung-xưng Chúa trong tất-thảy tâm của tôi: đối-ziện những-chúa-thần thì tôi sẽ khiến tụng-ca Chúa!}

Tụng-Ca 138:2 אֶשְׁתַּחֲוֶה [tôi-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 אֶל [Ở-NƠI]H413 הֵיכַל[ĐỀN-ĐÀI]H1964 קָדְשְׁךָ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Chúa]H6944 וְאוֹדֶה [cả-tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG]H3034 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 עַל[TRÊN]H5921 חַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 אֲמִתֶּךָ [LẼ-THẬT-Chúa]H571 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הִגְדַּלְתָּ [Chúa-đã-gây-NÊN-LỚN]H1431 עַל[TRÊN]H5921 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 אִמְרָתֶךָ [LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 ׃

{2 Tôi sẽ tự khiến lễ-bái ở-nơi đền-đài của điều-thánh-khiết, cả tôi sẽ gây tung-xưng chính zanh-tên của Chúa trên điều-bỉ-xót của Chúa, cả trên lẽ-thật của Chúa: thực-rằng Chúa đã gây nên-lớn lời-nói-ra của Chúa trên tất-thảy zanh-tên của Chúa!}

Tụng-Ca 138:3 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 קָרָאתִי [tôi-đã-GỌI]H7121 וַתַּעֲנֵנִי [cả-Chúa-sẽ-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 תַּרְהִבֵנִי [Chúa-sẽ-gây-THÚC-BÁCH]H7292 בְנַפְשִׁי [trong-SINH-HỒN-tôi]H5315 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 ׃

{3 Tôi đã gọi trong ngày cả Chúa sẽ đáp-tiếng tôi: Chúa sẽ gây thúc-bách sức-mạnh trong sinh-hồn của tôi.}

Tụng-Ca 138:4 יוֹדוּךָ [sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 מַלְכֵי[những-VUA]H4428 אָרֶץ [ĐẤT]H776 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 שָׁמְעוּ [họ-đã-NGHE]H8085 אִמְרֵי [những-SỰ-NÓI-RA]H561 פִיךָ [MIỆNG-Chúa]H6310 ׃

{4 Hỡi Yahweh, tất-thảy những vua của đất sẽ gây tung-xưng Chúa: thực-rằng họ đã nghe những sự-nói-ra của Chúa!}

Tụng-Ca 138:5 וְיָשִׁירוּ [cả-họ-sẽ-HÁT-CA]H7891 בְּדַרְכֵי [trong-những-CON-ĐƯỜNG]H1870 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 גָדוֹל [LỚN]H1419 כְּבוֹד[ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{5 Cả họ sẽ hát-ca trong những con-đường của Yahweh: thực-rằng lớn điều-trĩu-trọng của Yahweh!}

Tụng-Ca 138:6 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָם [đấng-khiến-NÂNG-CAO]H7311 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְשָׁפָל [cả-kẻ-THẤP]H8217 יִרְאֶה[Ngài-sẽ-THẤY]H7200 וְגָבֹהַּ [cả-kẻ-CAO]H1364 מִמֶּרְחָק [từ-CHỖ-XA-CÁCH]H4801 יְיֵדָע [Ngài-sẽ-BIẾT]H3045 ׃

{6 Thực-rằng đấng khiến nâng-cao Yahweh thì cả Ngài sẽ thấy kẻ thấp; cả kẻ cao thì Ngài sẽ biết từ chỗ-xa-cách.}

Tụng-Ca 138:7 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֵלֵךְ [tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 צָרָה [SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 תְּחַיֵּנִי [Chúa-sẽ-khiến-SỐNG-tôi]H2421 עַל[TRÊN]H5921 אַף [MŨI-KHỊT]H639 אֹיְבַי [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 תִּשְׁלַח [Chúa-sẽ-SAI-FÁI]H7971 יָדֶךָ [TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 וְתוֹשִׁיעֵנִי [cả-sẽ-gây-CỨU-AN-tôi]H3467 יְמִינֶךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 ׃

{7 Chừng-nếu tôi sẽ tiến-đi trong fần-kín-kẽ của sự-nghịch-hãm thì Chúa sẽ khiến tôi sống: trên mũi-khịt của những kẻ khiến thù-địch tôi thì Chúa sẽ sai-fái tay-quyền của Chúa: cả fía-fải của Chúa sẽ gây cứu-an tôi!}

Tụng-Ca 138:8 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יִגְמֹר [sẽ-KẾT-ZỨT]H1584 בַּעֲדִי [QUA-tôi]H1157 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 חַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 מַעֲשֵׂי [những-VIỆC-LÀM]H4639 יָדֶיךָ [những-TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֶּרֶף [Chúa-sẽ-gây-THÕNG-BUÔNG]H7503 ׃

{8 Yahweh sẽ kết-zứt qua tôi: hỡi Yahweh, điều-bỉ-xót của Chúa nơi đời-đời! Chúa chẳng-nên sẽ gây thõng-buông những việc-làm của những tay-quyền của Chúa!}

© https://vietbible.co/ 2026