Tụng-Ca 137:1 עַל[TRÊN]H5921 נַהֲרוֹת [những-ZÒNG-CHẢY]H5104 בָּבֶל[BABYLON]H894 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 יָשַׁבְנוּ [chúng-tôi-đã-CƯ-TOẠ]H3427 גַּם [CŨNG]H1571 בָּכִינוּ [chúng-tôi-đã-KHÓC-LÓC]H1058 בְּזָכְרֵנוּ [trong-để-LƯU-NHỚ-chúng-tôi]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 צִיּוֹן[ZION]H6726 ׃
{1 Trên những zòng-chảy của Babylon nơi-đó thì chúng-tôi đã cư-toạ cũng chúng-tôi đã khóc-lóc trong lúc chúng-tôi sẽ lưu-nhớ chính Zion.}
Tụng-Ca 137:2 עַל[TRÊN]H5921 עֲרָבִים [những-CÂY-LIỄU]H6155 בְּתוֹכָהּ[trong-CHÍNH-ZỮA-nó]H8432 תָּלִינוּ [chúng-tôi-đã-TREO]H8518 כִּנֹּרוֹתֵינוּ [những-ĐÀN-TƯNG-chúng-tôi]H3658 ׃
{2 Trên những cây-liễu trong chính-zữa nó thì chúng-tôi đã treo những đàn-tưng của chúng-tôi.}
Tụng-Ca 137:3 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 שְׁאֵלוּנוּ [đã-VẤN-HỎI-chúng-tôi]H7592 שׁוֹבֵינוּ [những-kẻ-khiến-CẦM-TÙ-chúng-tôi]H7617 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 שִׁיר[BÀI-CA]H7892 וְתוֹלָלֵינוּ [cả-những-KẺ-GÂY-TRU-THAN-chúng-tôi]H8437 שִׂמְחָה [SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לָנוּ [nơi-chúng-ta]מִשִּׁיר [BÀI-CA]H7892 צִיּוֹן[ZION]H6726 ׃
{3 Thực-rằng nơi-đó thì những kẻ khiến cầm-tù chúng-tôi đã vấn-hỏi chúng-tôi những ngôn-lời của bài-ca, cả những kẻ gây tru-than chúng-tôi thì sướng-vui: “Các-người hãy hát-ca nơi chúng-ta bài-ca của Zion!”}
Tụng-Ca 137:4 אֵיךְ [ZO-ĐÂU]H349 נָשִׁיר [chúng-tôi-sẽ-HÁT-CA]H7891 אֶת [CHÍNH]H853 שִׁיר[BÀI-CA]H7892 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 אַדְמַת[ĐẤT-ĐAI]H127 נֵכָר [NGOẠI-BANG]H5236 ׃
{4 Zo-đâu chúng-tôi sẽ hát-ca chính bài-ca của Yahweh trên đất-đai của ngoại-bang?}
Tụng-Ca 137:5 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֶשְׁכָּחֵךְ [ta-sẽ-LÃNG-QUÊN-ngươi]H7911 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 תִּשְׁכַּח [sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 יְמִינִי [FÍA-FẢI-ta]H3225 ׃
{5 Hỡi Jerusalem chừng-nếu ta sẽ lãng-quên ngươi thì fía-fải của ta sẽ lãng-quên ngươi!}
Tụng-Ca 137:6 תִּדְבַּק [sẽ-ZÍNH-KẾT]H1692 לְשׁוֹנִי [LƯỠI-TIẾNG-ta]H3956 לְחִכִּי [nơi-VÒM-MIỆNG-ta]H2441 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא[CHẲNG]H3808 אֶזְכְּרֵכִי [ta-sẽ-LƯU-NHỚ-ngươi]H2142 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא[CHẲNG]H3808 אַעֲלֶה [ta-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶת [CHÍNH]H853 יְרוּשָׁלִַם[JERUSALEM]H3389 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 שִׂמְחָתִי [SỰ-SƯỚNG-VUI-ta]H8057 ׃
{6 Lưỡi-tiếng của ta sẽ zính-kết nơi vòm-miệng của ta chừng-nếu ta chẳng sẽ lưu-nhớ: chừng-nếu ta chẳng sẽ gây tiến-lên chính Jerusalem trên đầu của sự-sướng-vui của ta!}
Tụng-Ca 137:7 זְכֹר [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 אֱדוֹם[EĐOM]H123 אֵת [CHÍNH]H853 יוֹם[NGÀY]H3117 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 הָאֹמְרִים [cái-những-kẻ-khiến-NÓI-RA]H559 עָרוּ [các-người-hãy-khiến-TRÚT-TRẦN-TRỤI]H6168 עָרוּ [các-người-hãy-khiến-TRÚT-TRẦN-TRỤI]H6168 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיְסוֹד [cái-CHÂN-ĐẾ]H3247 בָּהּ [trong-nó]׃
{7 Hỡi Yahweh, Chúa hãy lưu-nhớ nơi những con-trai của Eđom chính ngày của Jerusalem: cái những kẻ khiến nói-ra: “Các-người hãy khiến trút-trần-trụi, các-người hãy khiến trút-trần-trụi cho-tới cái chân-đế trong nó!”}
Tụng-Ca 137:8 בַּת [CON-GÁI]H1323 בָּבֶל[BABYLON]H894 הַשְּׁדוּדָה [cái-ả-bị/được-khiến-TÀN-ZIỆT]H7703 אַשְׁרֵי[TRỰC-HẠNH-THAY]H835 שֶׁיְשַׁלֶּם [kẻ-mà-sẽ-khiến-AN-YÊN]H7999 לָךְ [nơi-ngươi]אֶת [CHÍNH]H853 גְּמוּלֵךְ [ĐIỀU-ĐỐI-XỬ-ngươi]H1576 שֶׁגָּמַלְתְּ [mà-ngươi-đã-ĐỐI-XỬ]H1580 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]׃
{8 Hỡi con-gái của Babylon cái ả bị/được khiến tàn-ziệt, trực-hạnh-thay là kẻ mà sẽ khiến an-yên nơi ngươi chính điều-đối-xử của ngươi mà ngươi đã đối-xử nơi chúng-tôi!}
Tụng-Ca 137:9 אַשְׁרֵי [TRỰC-HẠNH-THAY]H835 שֶׁיֹּאחֵז [kẻ-mà-sẽ-NẮM-ZỮ]H270 וְנִפֵּץ [cả-y-đã-khiến-TUNG-TOÉ]H5310 אֶת [CHÍNH]H853 עֹלָלַיִךְ [những-KẺ-NON-NỚT-ngươi]H5768 אֶל[Ở-NƠI]H413 הַסָּלַע [cái-GÀNH-ĐÁ]H5553 ׃
{9 Trực-hạnh-thay là kẻ mà sẽ nắm-zữ cả y đã khiến tung-toé chính những kẻ-non-nớt của ngươi ở-nơi cái gành-đá!}
© https://vietbible.co/ 2026