Tụng-Ca 131:1שִׁיר[BÀI-CA]H7892 הַמַּעֲלוֹת [cái-những-NẤC-BƯỚC]H4609 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֹא[CHẲNG]H3808 גָבַהּ [đã-TRỖI-CAO]H1361 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 רָמוּ [đã-NÂNG-CAO]H7311 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 הִלַּכְתִּי [tôi-đã-ĐI]H3212 בִּגְדֹלוֹת [trong-những-điều-LỚN]H1419 וּבְנִפְלָאוֹת [cả-trong-những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT]H6381 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 ׃
{1 [Bài-ca của cái những nấc-bước nơi Đaviđ.] Hỡi Yahweh, tâm của tôi chẳng đã trỗi-cao; cả những ziếng-mắt của tôi chẳng đã nâng-cao; cả tôi chẳng đã đi trong những điều lớn cả trong những điều bị/được trỗi-biệt!}
Tụng-Ca 131:2 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא[CHẲNG]H3808 שִׁוִּיתִי [tôi-đã-khiến-ĐỐI-SÁNH]H7737 וְדוֹמַמְתִּי [cả-tôi-đã-bị/được-khiến-LẶNG-BẶT]H1826 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 כְּגָמֻל [như-kẻ-bị/được-khiến-ĐỐI-XỬ]H1580 עֲלֵי[TRÊN]H5921 אִמּוֹ [MẸ-y]H517 כַּגָּמֻל [như-kẻ-bị/được-khiến-ĐỐI-XỬ]H1580 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃
{2 Chừng-nếu tôi chẳng đã khiến đối-sánh thì cả tôi đã bị/được khiến lặng-bặt sinh-hồn của tôi: như kẻ bị/được khiến đối-xử trên mẹ của y thì sinh-hồn của tôi như kẻ bị/được khiến đối-xử trên tôi!}
Tụng-Ca 131:3 יַחֵל [ngươi-hãy-khiến-BÁM-ĐỢI]H3176 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מֵעַתָּה [từ-BÂY-ZỜ]H6258 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{3 Hỡi Israel, ngươi hãy khiến bám-đợi ở-nơi Yahweh từ bây-zờ cả cho-tới đời-đời!}
© https://vietbible.co/ 2026