Tụng-Ca 130:1שִׁיר[BÀI-CA]H7892 הַמַּעֲלוֹת [cái-những-NẤC-BƯỚC]H4609 מִמַּעֲמַקִּים [từ-những-BỀ-SÂU]H4615 קְרָאתִיךָ [tôi-đã-GỌI-Chúa]H7121 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{1 [Bài-ca của cái những nấc-bước.] Hỡi Yahweh, từ những bề-sâu thì tôi đã gọi Chúa!}
Tụng-Ca 130:2 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 שִׁמְעָה [Chúa-hãy-NGHE]H8085 בְקוֹלִי [trong-TIẾNG-tôi]H6963 תִּהְיֶינָה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אָזְנֶיךָ [những-LỖ-TAI-Chúa]H241 קַשֻּׁבוֹת [ĐẦY-CHÚ-NGHE]H7183 לְקוֹל [nơi-TIẾNG]H6963 תַּחֲנוּנָי [những-ĐIỀU-NÀI-XIN-tôi]H8469 ׃
{2 Hỡi đấng-Chúa-chủ, Chúa hãy nghe trong tiếng của tôi! Những lỗ-tai của Chúa sẽ xảy-nên đầy-chú-nghe nơi tiếng của những điều-nài-xin của tôi!}
Tụng-Ca 130:3 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 עֲוֹנוֹת [những-ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 תִּשְׁמָר [Chúa-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 יָהּ [YAH]H3050 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יַעֲמֹד [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 ׃
{3 Chừng-nếu Chúa sẽ canh-zữ những điều-cong-vẹo, hỡi Yah đấng-Chúa-chủ, thì kẻ-nào sẽ đứng-trụ?}
Tụng-Ca 130:4 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עִמְּךָ [CÙNG-Chúa]H5973 הַסְּלִיחָה [cái-SỰ-KHOAN-THỨ]H5547 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תִּוָּרֵא [Chúa-sẽ-bị/được-KINH-SỢ]H3372 ׃
{4 Thực-rằng cùng Chúa là cái sự-khoan-thứ: nơi ơn-cớ Chúa sẽ bị/được kinh-sợ!}
Tụng-Ca 130:5 קִוִּיתִי [tôi-đã-khiến-LƯU-ĐỢI]H6960 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 קִוְּתָה [đã-khiến-LƯU-ĐỢI]H6960 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 וְלִדְבָרוֹ [cả-nơi-NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 הוֹחָלְתִּי [tôi-đã-gây-BÁM-ĐỢI]H3176 ׃
{5 Tôi đã khiến lưu-đợi Yahweh: sinh-hồn của tôi đã khiến lưu-đợi; cả nơi ngôn-lời của Ngài thì tôi đã gây bám-đợi.}
Tụng-Ca 130:6נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 לַאדֹנָי [nơi-ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 מִשֹּׁמְרִים [từ-những-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 לַבֹּקֶר [nơi-BUỔI-MAI]H1242 שֹׁמְרִים [mà-khiến-CANH-ZỮ]H8104 לַבֹּקֶר [nơi-BUỔI-MAI]H1242 ׃
{6 Sinh-hồn của tôi nơi đấng-Chúa-chủ là hơn từ những kẻ khiến canh-zữ nơi buổi-mai mà khiến canh-zữ nơi buổi-mai!}
Tụng-Ca 130:7 יַחֵל [ngươi-hãy-khiến-BÁM-ĐỢI]H3176 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל
[Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עִם [CÙNG]H5973 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הַחֶסֶד [cái-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וְהַרְבֵּה [cả-để-gây-ZA-TĂNG]H7235 עִמּוֹ [CÙNG-Ngài]H5973 פְדוּת [SỰ-ZẢI-CHUỘC]H6304 ׃
{7 Hỡi Israel, ngươi hãy khiến bám-đợi ở-nơi Yahweh: thực-rằng cùng Yahweh là cái điều-bỉ-xót, cả để gây za-tăng cùng Ngài là sự-zải-chuộc!}
Tụng-Ca 130:8וְהוּא[cả-CHÍNH-Ngài]H1931 יִפְדֶּה [sẽ-ZẢI-CHUỘC]H6299 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 עֲוֹנוֹתָיו [những-ĐIỀU-CONG-VẸO-nó]H5771 ׃
{8 Cả chính-Ngài sẽ zải-chuộc chính Israel từ tất-thảy những điều-cong-vẹo của nó.}
© https://vietbible.co/ 2026