Tụng-Ca 115:1 לֹא [CHẲNG]H3808 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְשִׁמְךָ [nơi-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 תֵּן [Chúa-hãy-BAN]H5414 כָּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 עַל[TRÊN]H5921 חַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 עַל[TRÊN]H5921 אֲמִתֶּךָ [LẼ-THẬT-Chúa]H571 ׃
{1 Hỡi Yahweh, chẳng nơi chúng-tôi, chẳng nơi chúng-tôi, thực-rằng nơi zanh-tên của Chúa thì Chúa hãy ban điều-trĩu-trọng trên điều-bỉ-xót của Chúa trên lẽ-thật của Chúa!}
Tụng-Ca 115:2לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 יֹאמְרוּ[sẽ-NÓI-RA]H559 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אַיֵּה [NƠI-ĐÂU]H346 נָא [XIN-NÀO]H4994 אֱלֹהֵיהֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 ׃
{2 Nơi zì-nào thì cái những tộc-zân sẽ nói-ra: ‘Xin-nào, nơi-đâu là đấng-Chúa-thần của họ?’}
Tụng-Ca 115:3 וֵאלֹהֵינוּ [cả-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 בַשָּׁמָיִם [trong-những-TRỜI]H8064 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 חָפֵץ [Ngài-đã-THIÊN-ÁI]H2654 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 ׃
{3 Cả đấng-Chúa-thần của chúng-ta là trong những trời: tất-thảy mà Ngài đã thiên-ái thì Ngài đã làm!}
Tụng-Ca 115:4 עֲצַבֵּיהֶם [những-TƯỢNG-NẶN-chúng]H6091 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 וְזָהָב [cả-VÀNG-THỎI]H2091 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 יְדֵי [những-TAY-QUYỀN]H3027 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃
{4 Những tượng-nặn của chúng: bạc-thỏi cả vàng-thỏi là việc-làm của những tay-quyền của con-người!}
Tụng-Ca 115:5 פֶּה [MIỆNG]H6310 לָהֶם [nơi-chúng]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יְדַבֵּרוּ [chúng-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עֵינַיִם [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 לָהֶם [nơi-chúng]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִרְאוּ [chúng-sẽ-THẤY]H7200 ׃
{5 Miệng nơi chúng thì cả chúng chẳng sẽ khiến zẫn-đặt! Những ziếng-mắt nơi chúng thì cả chúng chẳng sẽ thấy!}
Tụng-Ca 115:6 אָזְנַיִם [những-LỖ-TAI]H241 לָהֶם [nơi-chúng]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִשְׁמָעוּ [chúng-sẽ-NGHE]H8085 אַף [MŨI-KHỊT]H639 לָהֶם [nơi-chúng]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יְרִיחוּן [sẽ-gây-FÌ-FÀ]H7306 ׃
{6 Những lỗ-tai nơi chúng thì cả chúng chẳng sẽ nghe! Mũi-khịt nơi chúng thì cả chúng chẳng sẽ gây fì-fà!}
Tụng-Ca 115:7 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-chúng]H3027 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יְמִישׁוּן [chúng-sẽ-gây-RỜ-RẪM]H4184 רַגְלֵיהֶם [những-CHÂN-CƯỚC-chúng]H7272 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יְהַלֵּכוּ [chúng-sẽ-khiến-ĐI]H3212 לֹא [CHẲNG]H3808 יֶהְגּוּ [chúng-sẽ-GẪM-GỪ]H1897 בִּגְרוֹנָם [trong-CỔ-HỌNG-chúng]H1627 ׃
{7 Những tay-quyền của chúng thì cả chúng chẳng sẽ gây rờ-rẫm! Những chân-cước của chúng thì cả chúng chẳng sẽ khiến đi! Chúng chẳng sẽ gẫm-gừ trong cổ-họng của chúng!}
Tụng-Ca 115:8 כְּמוֹהֶם [NHƯ-chúng]H3644 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֹשֵׂיהֶם [những-kẻ-khiến-LÀM-chúng]H6213 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בֹּטֵחַ [đang-khiến-CẬY-TRÔNG]H982 בָּהֶם [trong-chúng]׃
{8 Những kẻ khiến làm chúng bèn sẽ xảy-nên như chúng là tất-thảy mà đang khiến cậy-trông trong chúng!}
Tụng-Ca 115:9יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּטַח [ngươi-hãy-CẬY-TRÔNG]H982 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 עֶזְרָם [ĐIỀU-CỨU-ZÚP-họ]H5828 וּמָגִנָּם [cả-LÁ-CHẮN-họ]H4043 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 ׃
{9 Hỡi Israel, ngươi hãy cậy-trông trong Yahweh: chính-Ngài là điều-cứu-zúp của họ cả lá-chắn của họ!}
Tụng-Ca 115:10בֵּית[NHÀ]H1004 אַהֲרֹן[AARON]H175 בִּטְחוּ [các-người-hãy-CẬY-TRÔNG]H982 בַיהֹוָה [trong-YAHWEH]H3068 עֶזְרָם [ĐIỀU-CỨU-ZÚP]H5828 וּמָגִנָּם [LÁ-CHẮN]H4043 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 ׃
{10 Hỡi nhà của Aaron, các-người hãy cậy-trông trong Yahweh: chính-Ngài là điều-cứu-zúp của họ cả lá-chắn của họ!}
Tụng-Ca 115:11 יִרְאֵי [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בִּטְחוּ [các-người-hãy-CẬY-TRÔNG]H982 בַיהֹוָה [trong-YAHWEH]H3068 עֶזְרָם [ĐIỀU-CỨU-ZÚP]H5828 וּמָגִנָּם [LÁ-CHẮN]H4043 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 ׃
{11 Hỡi những kẻ đầy-kinh-sợ Yahweh, ngươi hãy cậy-trông trong Yahweh: chính-Ngài là điều-cứu-zúp của họ cả lá-chắn của họ!}
Tụng-Ca 115:12יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 זְכָרָנוּ [đã-LƯU-NHỚ-chúng-ta]H2142 יְבָרֵךְ
[Ngài-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְבָרֵךְ [Ngài-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית[NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 יְבָרֵךְ [Ngài-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית[NHÀ]H1004 אַהֲרֹן[AARON]H175 ׃
{12 Yahweh đã lưu-nhớ chúng-ta thì Ngài sẽ khiến fúc-fục: Ngài sẽ khiến fúc-fục chính nhà của Israel, Ngài sẽ khiến fúc-fục chính nhà của Aaron!}
Tụng-Ca 115:13 יְבָרֵךְ [Ngài-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יִרְאֵי [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הַקְּטַנִּים [cái-những-kẻ-BÉ]H6996 עִם [CÙNG]H5973 הַגְּדֹלִים [cái-những-kẻ-LỚN]H1419 ׃
{13 Ngài sẽ khiến fúc-fục những kẻ đầy-kinh-sợ Yahweh: cái những kẻ bé cùng cái những kẻ lớn!}
Tụng-Ca 115:14 יֹסֵף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בְּנֵיכֶם [những-CON-TRAI-các-người]H1121 ׃
{14 Yahweh sẽ gây za-thêm trên các-người: trên các-người cả trên những con-trai của các-người!}
Tụng-Ca 115:15 בְּרוּכִים [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 עֹשֵׂה [đấng-khiến-LÀM]H6213 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 וָאָרֶץ [cả-ĐẤT]H776 ׃
{15 Bị/được khiến fúc-fục là chính-các-người nơi Yahweh: đấng khiến làm những trời cả đất!}
Tụng-Ca 115:16הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְהָאָרֶץ[cả-cái-ĐẤT]H776 נָתַן[Ngài-đã-BAN]H5414 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃
{16 Cái những trời là những trời nơi Yahweh; cả cái đất thì Ngài đã ban nơi những con-trai của con-người!}
Tụng-Ca 115:17 לֹא [CHẲNG]H3808 הַמֵּתִים [cái-những-kẻ-CHẾT]H4191 יְהַלְלוּ [sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 יֹרְדֵי [những-kẻ-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 דוּמָה [SỰ-CÂM-LẶNG]H1745 ׃
{17 Cả chẳng cái những kẻ chết sẽ khiến tán-tụng Yah; cả chẳng tất-thảy những kẻ khiến tiến-xuống sự-câm-lặng!}
Tụng-Ca 115:18 וַאֲנַחְנוּ [cả-CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 נְבָרֵךְ [sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יָהּ [YAH]H3050 מֵעַתָּה [từ-BÂY-ZỜ]H6258 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 ׃
{18 Cả chính-chúng-tôi sẽ khiến fúc-fục Yah từ bây-zờ cả cho-tới đời-đời! Các-người hãy khiến tán-tụng Yah!}
© https://vietbible.co/ 2026