Tụng-Ca 114:1 בְּצֵאת [trong-để-ĐẾN-RA]H3318 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 בֵּית[NHÀ]H1004 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 מֵעַם [từ-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֹעֵז [kẻ-khiến-FÁT-ZỊ-NGÔN]H3937 ׃
{1 Trong lúc Israel để đến-ra từ Ai-cập, nhà của Jacob, từ chúng-zân của kẻ khiến fát-zị-ngôn}
Tụng-Ca 114:2 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 לְקָדְשׁוֹ [nơi-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ngài]H6944 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מַמְשְׁלוֹתָיו [những-SỰ-TỂ-TRỊ-Ngài]H4475 ׃
{2 thì đã xảy-nên Juđah là nơi điều-thánh-khiết của Ngài, Israel là những sự-tể-trị của Ngài!}
Tụng-Ca 114:3 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 רָאָה [đã-THẤY]H7200 וַיָּנֹס [cả-nó-sẽ-TRỐN-LÁNH]H5127 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 יִסֹּב [sẽ-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 לְאָחוֹר [nơi-ĐẰNG-SAU]H268 ׃
{3 Cái bể đã thấy, cả nó sẽ trốn-lánh: cái Jorđan sẽ bị/được tiến-quanh nơi đằng-sau.}
Tụng-Ca 114:4הֶהָרִים[cái-những-NÚI]H2022 רָקְדוּ [đã-NHẢY-CỠN]H7540 כְאֵילִים [như-những-TRỤ-ĐẦU]H352 גְּבָעוֹת [những-GÒ-ĐỒI]H1389 כִּבְנֵי [như-những-CON-TRAI]H1121 צֹאן[ZA-SÚC]H6629 ׃
{4 Cái những núi đã nhảy-cỡn như những con trụ-đầu; những gò-đồi như những con-trai của za-súc!}
Tụng-Ca 114:5 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 לְּךָ [nơi-ngươi]הַיָּם [cái-BỂ]H3220 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 תָנוּס [ngươi-sẽ-TRỐN-LÁNH]H5127 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 תִּסֹּב [ngươi-sẽ-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 לְאָחוֹר [nơi-ĐẰNG-SAU]H268 ׃
{5 Zì-nào nơi ngươi, hỡi cái bể: thực-rằng ngươi sẽ trốn-lánh? Hỡi cái Jorđan, ngươi sẽ bị/được tiến-quanh nơi đằng-sau?}
Tụng-Ca 114:6הֶהָרִים[cái-những-NÚI]H2022 תִּרְקְדוּ [sẽ-NHẢY-CỠN]H7540 כְאֵילִים [như-những-TRỤ-ĐẦU]H352 גְּבָעוֹת [những-GÒ-ĐỒI]H1389 כִּבְנֵי [như-những-CON-TRAI]H1121 צֹאן[ZA-SÚC]H6629 ׃
{6 Cái những núi sẽ nhảy-cỡn như những con trụ-đầu; những gò-đồi như những con-trai của za-súc!}
Tụng-Ca 114:7מִלִּפְנֵי[từ-nơi-MẶT]H6440 אָדוֹן [CHÚA-CHỦ]H113 חוּלִי [ngươi-hãy-QUẰN-QUẠI]H2342 אָרֶץ [ĐẤT]H776 מִלִּפְנֵי[từ-nơi-MẶT]H6440 אֱלוֹהַּ[CHÚA-THẦN]H433 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 ׃
{7 Hỡi đất, ngươi hãy quằn-quại từ nơi mặt của chúa-chủ, từ những mặt của chúa-thần của Jacob!}
Tụng-Ca 114:8 הַהֹפְכִי [cái-kẻ-khiến-XOAY-LẬT]H2015 הַצּוּר [cái-ĐÁ-TẢNG]H6697 אֲגַם [ĐẦM-LẦY]H98 מָיִם [NƯỚC]H4325 חַלָּמִישׁ [VẬT-CỨNG-RẮN]H2496 לְמַעְיְנוֹ [NGUỒN-MẠCH]H4599 מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃
{8 Cái đấng khiến xoay-lật cái đá-tảng là đầm-lầy của nước; vật-cứng-rắn là nguồn-mạch của nước!}
© https://vietbible.co/ 2026