Tụng-Ca 111:1 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 אוֹדֶה [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG]H3034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 לֵבָב[TÂM-KHẢM]H3824 בְּסוֹד [trong-ĐIỀU-TÍN-LẬP]H5475 יְשָׁרִים [những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 וְעֵדָה [cả-CỘNG-ĐỒNG]H5712 ׃
{1 Các-người hãy khiến tán-tụng Yah! Tôi sẽ gây tung-xưng Yahweh trong tất-thảy tâm-khảm, trong điều-tín-lập của những kẻ bằng-thẳng cả cộng-đồng.}
Tụng-Ca 111:2 גְּדֹלִים [LỚN]H1419 מַעֲשֵׂי [những-VIỆC-LÀM]H4639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 דְּרוּשִׁים [mà-bị/được-khiến-TRUY-CỨU]H1875 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 חֶפְצֵיהֶם [những-ĐIỀU-THIÊN-ÁI-họ]H2656 ׃
{2 Những việc-làm của Yahweh là lớn mà bị/được khiến truy-cứu nơi tất-thảy những điều-thiên-ái của họ!}
Tụng-Ca 111:3 הוֹד [ĐIỀU-OAI-NGHIÊM]H1935 וְהָדָר [cả-ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 פָּעֳלוֹ [ĐIỀU-CÔNG-KHÓ-Ngài]H6467 וְצִדְקָתוֹ [cả-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Ngài]H6666 עֹמֶדֶת [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לָעַד [nơi-MÃI-MÃI]H5703 ׃
{3 Điều-oai-nghiêm cả điều-uy-nghi là điều-công-khó của Ngài; cả sự-hợp-lẽ-đạo của Ngài đang khiến đứng-trụ nơi mãi-mãi!}
Tụng-Ca 111:4 זֵכֶר [ĐIỀU-LƯU-NHỚ]H2143 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 לְנִפְלְאוֹתָיו [nơi-những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ngài]H6381 חַנּוּן [HAY-THƯƠNG-XÓT]H2587 וְרַחוּם [cả-ĐẦY-THƯƠNG-CẢM]H7349 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{4 Ngài đã làm điều-lưu-nhớ nơi những điều bị/được trỗi-biệt của Ngài: Yahweh là hay-thương-xót cả đầy-thương-cảm!}
Tụng-Ca 111:5 טֶרֶף [MÓN-MỒI]H2964 נָתַן[Ngài-đã-BAN]H5414 לִירֵאָיו [nơi-những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Ngài]H3373 יִזְכֹּר [Ngài-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 בְּרִיתוֹ [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ngài]H1285 ׃
{5 Ngài đã ban món-mồi nơi những kẻ đầy-kinh-sợ Ngài: Ngài sẽ lưu-nhớ nơi đời-đời sự-zao-ước của Ngài!}
Tụng-Ca 111:6 כֹּחַ [QUYỀN-FÉP]H3581 מַעֲשָׂיו [những-VIỆC-LÀM-Ngài]H4639 הִגִּיד[Ngài-đã-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְעַמּוֹ [nơi-CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 לָתֵת[để-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]נַחֲלַת [FẦN-KẾ-SẢN]H5159 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 ׃
{6 Ngài đã gây hở-lộ quyền-fép của những việc-làm của Ngài nơi chúng-zân của Ngài, để ban nơi họ fần-kế-sản của những tộc-zân!}
Tụng-Ca 111:7 מַעֲשֵׂי [những-VIỆC-LÀM]H4639 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-Ngài]H3027 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 וּמִשְׁפָּט[cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 נֶאֱמָנִים [đang-bị/được-TÍN-THÁC]H539 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 פִּקּוּדָיו [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Ngài]H6490 ׃
{7 Những việc-làm của những tay-quyền của Ngài là lẽ-thật cả điều-fán-xét: đang bị/được tín-thác là tất-thảy những điều-zám-mục của Ngài!}
Tụng-Ca 111:8 סְמוּכִים [bị/được-khiến-ĐỠ]H5564 לָעַד [nơi-MÃI-MÃI]H5703 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 עֲשׂוּיִם [những-kẻ-bị/được-khiến-LÀM]H6213 בֶּאֱמֶת [trong-LẼ-THẬT]H571 וְיָשָׁר [cả-BẰNG-THẲNG]H3477 ׃
{8 Bị/được khiến đỡ nơi mãi-mãi nơi đời-đời là những kẻ khiến làm trong lẽ-thật cả bằng-thẳng!}
Tụng-Ca 111:9 פְּדוּת [SỰ-ZẢI-CHUỘC]H6304 שָׁלַח[Ngài-đã-SAI-FÁI]H7971 לְעַמּוֹ [nơi-CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 צִוָּה [Ngài-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 בְּרִיתוֹ [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ngài]H1285 קָדוֹשׁ[THÁNH]H6918 וְנוֹרָא [cả-đang-bị/được-KINH-SỢ]H3372 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-Ngài]H8034 ׃
{9 Ngài đã sai-fái sự-zải-chuộc nơi chúng-zân: Ngài đã khiến truyền-răn nơi đời-đời sự-zao-ước! Thánh cả đang bị/được kinh-sợ là zanh-tên của Ngài!}
Tụng-Ca 111:10רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 יִרְאַת [SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שׂכל[ĐIỀU-THÔNG-SÁNG]H7922 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֹשֵׂיהֶם [những-kẻ-khiến-LÀM-chúng]H6213 תְּהִלָּתוֹ [SỰ-TÁN-TỤNG-Ngài]H8416 עֹמֶדֶת [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לָעַד [nơi-MÃI-MÃI]H5703 ׃
{10 Sự-kinh-sợ Yahweh là chóp-đầu của sự-khôn-sáng: điều-thông-sáng tốt-lành là nơi tất-thảy những kẻ khiến làm chúng! Sự-tán-tụng của Ngài đang khiến đứng-trụ nơi mãi-mãi!}
© https://vietbible.co/ 2026