Tụng-Ca 110

0

Tụng-Ca 110:1 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 מִזְמוֹר [BÀI-TỤNG-CA]H4210 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לַאדֹנִי [nơi-lệnh-CHÚA-CHỦ]H113 שֵׁב [Ngươi-hãy-CƯ-TOẠ]H3427 לִימִינִי [FÍA-FẢI-Ta]H3225 עַד [CHO-TỚI]H5704 אָשִׁית [Ta-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 אֹיְבֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-Ngươi]H341 הֲדֹם [GÓT-ĐẾ]H1916 לְרַגְלֶיךָ [nơi-những-CHÂN-CƯỚC-Ngươi]H7272 ׃

{1 [Nơi Đaviđ bài-tụng-ca.] Sấm-ngôn của Yahweh nơi lệnh chúa-chủ: “Ngươi hãy cư-toạ nơi fía-fải của Ta cho-tới Ta sẽ đặt-định những kẻ khiến thù-địch Ngươi làm gót-đế nơi những chân-cước của Ngươi!”}

Tụng-Ca 110:2 מַטֵּה [NHÁNH-ZUỖI]H4294 עֻזְּךָ [SỨC-MẠNH-Chúa]H5797 יִשְׁלַח [sẽ-SAI-FÁI]H7971 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִצִיּוֹן [từ-ZION]H6726 רְדֵה [Chúa-hãy-TRỊ-FỤC]H7287 בְּקֶרֶב [trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 אֹיְבֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-Chúa]H341 ׃

{2 Yahweh sẽ sai-fái nhánh-zuỗi của sức-mạnh của Chúa từ Zion. Chúa hãy trị-fục trong fần-kín-kẽ của những kẻ khiến thù-địch Chúa!}

Tụng-Ca 110:3 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 נְדָבֹת [những-SỰ-SẴN-NGUYỆN]H5071 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 חֵילֶךָ [TÀI-LỰC-Chúa]H2428 בְּהַדְרֵי [trong-những-ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 מֵרֶחֶם [từ-ZẠ-CON]H7358 מִשְׁחָר [ĐIỀU-MONG-TÌM]H4891 לְךָ [nơi-Chúa]טַל [SƯƠNG]H2919 יַלְדֻתֶךָ [TUỔI-TRẺ-Chúa]H3208 ׃

{3 Chúng-zân của Chúa những sự-sẵn-nguyện trong ngày của tài-lực của Chúa. Trong những điều-uy-nghi của điều-thánh-khiết từ zạ-con của điều-mong-tìm thì nơi Chúa sương của tuổi-trẻ của Chúa.}

Tụng-Ca 110:4 נִשְׁבַּע [đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִנָּחֵם [Ngài-sẽ-bị/được-CÁO-ZỤC]H5162 אַתָּה [CHÍNH-Ngươi]H859 כֹהֵן [VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 עַל [TRÊN]H5921 דִּבְרָתִי [ĐIỀU-LẬP-ĐỊNH]H1700 מַלְכִּי צֶדֶק [MELCHIZEĐEK]H4442 ׃

{4 Yahweh đã bị/được buộc-thề thì cả Ngài chẳng sẽ bị/được cáo-zục. “Chính-Ngươi  vị-tư-tế nơi đời-đời trên điều-lập-định của Melchizeđek!”}

Tụng-Ca 110:5 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 עַל [TRÊN]H5921 יְמִינְךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 מָחַץ [đã-ĐÂM-XOẠC]H4272 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אַפּוֹ [MŨI-KHỊT-Ngài]H639 מְלָכִים [những-VUA]H4428 ׃

{5 Đấng-Chúa-chủ trên fía-fải của Chúa đã đâm-xoạc những vua trong ngày của mũi-khịt của Ngài.}

Tụng-Ca 110:6 יָדִין [Ngài-sẽ-ÁN-XÉT]H1777 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 מָלֵא [Ngài-đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 גְוִיּוֹת [những-THÂN-XÁC]H1472 מָחַץ [Ngài-đã-ĐÂM-XOẠC]H4272 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 עַל [TRÊN]H5921 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 רַבָּה [LỚN-NHIỀU]H7227 ׃

{6 Ngài sẽ án-xét trong những tộc-zân; Ngài đã trọn-đầy những thân-xác; Ngài đã đâm-toạc đầu trên đất lớn-nhiều.}

Tụng-Ca 110:7 מִנַּחַל [từ-LẠCH-TRŨNG]H5158 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 יִשְׁתֶּה [Ngài-sẽ-UỐNG]H8354 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יָרִים [Ngài-sẽ-gây-NHẤC-CAO]H7311 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 ׃

{7 Ngài sẽ uống từ lạch-trũng trong con-đường! Trên thế-ấy thì Ngài sẽ gây nhấc-cao đầu.}

© https://vietbible.co/ 2024