Tụng-Ca 109

0

Tụng-Ca 109:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 תְהִלָּתִי [SỰ-TÁN-TỤNG-tôi]H8416 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תֶּחֱרַשׁ [Chúa-sẽ-CÀY-LẶNG]H2790 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca nơi Đaviđ.] Hỡi đấng-Chúa-thần của sự-tán-tụng của tôi, Chúa chẳng-nên sẽ cày-lặng!}

Tụng-Ca 109:2 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פִי [MIỆNG]H6310 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וּפִי [cả-MIỆNG]H6310 מִרְמָה[SỰ-MƯU-TRÁ]H4820 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 פָּתָחוּ [đã-MỞ]H6605 דִּבְּרוּ [chúng-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-tôi]H854 לְשׁוֹן [LƯỠI-TIẾNG]H3956 שָׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 ׃

{2 Thực-rằng miệng của kẻ vô-lẽ-đạo cả miệng của sự-mưu-trá thì đã mở trên tôi: chúng đã khiến zẫn-đặt chính-nơi tôi lưỡi-tiếng của điều-zối-trá.}

Tụng-Ca 109:3 וְדִבְרֵי [cả-những-NGÔN-LỜI]H1697 שִׂנְאָה [SỰ-CHÁN-GHÉT]H8135 סְבָבוּנִי [đã-TIẾN-QUANH-tôi]H5437 וַיִּלָּחֲמוּנִי [cả-chúng-sẽ-bị/được-THỰC-CHIẾN-tôi]H3898 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 ׃

{3 Cả những ngôn-lời của sự-chán-ghét đã tiến-quanh tôi; cả chúng sẽ bị/được thực-chiến tôi cách-luống-zưng.}

Tụng-Ca 109:4תַּחַת[ZƯỚI]H8478 אַהֲבָתִי [SỰ-THƯƠNG-YÊU-tôi]H160 יִשְֹטְנוּנִי [chúng-sẽ-VU-HÃM-tôi]H7853 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 תְפִלָּה [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 ׃

{4 Zưới sự-thương-yêu của tôi thì chúng sẽ vu-hãm tôi; cả chính-tôi sự-cầu-nguyện.}

Tụng-Ca 109:5 וַיָּשִׂימוּ [cả-chúng-sẽ-ĐẶT]H7760 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 רָעָה[SỰ-XẤU-ÁC]H7451 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 טוֹבָה[SỰ-TỐT-LÀNH]H2896* וְשִׂנְאָה [cả-SỰ-CHÁN-GHÉT]H8135 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 אַהֲבָתִי [SỰ-THƯƠNG-YÊU-tôi]H160 ׃

{5 Cả chúng sẽ đặt trên tôi sự-xấu-ác zưới sự-tốt-lành, cả sự-chán-ghét zưới sự-thương-yêu của tôi.}

Tụng-Ca 109:6 הַפְקֵד [Chúa-hãy-gây-ZÁM-MỤC]H6485 עָלָיו[TRÊN-hắn]H5921 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וְשָׂטָן [QUỶ-VU-HÃM]H7854 יַעֲמֹד [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 עַל[TRÊN]H5921 יְמִינוֹ[FÍA-FẢI-hắn]H3225 ׃

{6 Chúa hãy gây zám-mục trên hắn kẻ vô-lẽ-đạo thì cả quỷ-vu-hãm sẽ đứng-trụ trên fía-fải của hắn!}

Tụng-Ca 109:7 בְּהִשָּׁפְטוֹ [trong-để-bị/được-FÁN-XÉT-hắn]H8199 יֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וּתְפִלָּתוֹ [cả-SỰ-CẦU-NGUYỆN-hắn]H8605 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לַחֲטָאָה [nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2401 ׃

{7 Trong lúc hắn để bị/được fán-xét thì kẻ vô-lẽ-đạo sẽ đến-ra; cả sự-cầu-nguyện của hắn sẽ xảy-nên nơi sự-lỗi-đạo!}

Tụng-Ca 109:8 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יָמָיו [những-NGÀY-hắn]H3117 מְעַטִּים [BÉ-ÍT]H4592 פְּקֻדָּתוֹ [SỰ-ZÁM-MỤC-hắn]H6486 יִקַּח [sẽ-LẤY]H3947 אַחֵר[kẻ-KHÁC-KIA]H312 ׃

{8 Những ngày của hắn sẽ xảy-nên bé-ít: kẻ khác-kia sẽ lấy sự-zám-mục của hắn!}

Tụng-Ca 109:9 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָנָיו [những-CON-TRAI-hắn]H1121 יְתוֹמִים [những-TRẺ-MỒ-CÔI]H3490 וְאִשְׁתּוֹ [cả-THÂN-NỮ-hắn]H802 אַלְמָנָה[Ả-GOÁ-BỤA]H490 ׃

{9 Những con-trai của hắn sẽ xảy-nên những trẻ-mồ-côi; cả thân-nữ của hắn: ả-goá-bụa!}

Tụng-Ca 109:10 וְנוֹעַ [cả-để-LAY-LẮT]H5128 יָנוּעוּ [sẽ-LAY-LẮT]H5128 בָנָיו [những-CON-TRAI-hắn]H1121 וְשִׁאֵלוּ [cả-chúng-đã-khiến-VẤN-HỎI]H7592 וְדָרְשׁוּ [cả-chúng-đã-TRUY-CỨU]H1875 מֵחָרְבוֹתֵיהֶם [từ-những-CHỖ-HOANG-FẾ-chúng]H2723 ׃

{10 Cả để lay-lắt thì những con-trai của hắn sẽ lay-lắt; cả chúng đã khiến vấn-hỏi, cả chúng đã truy-cứu từ những chỗ-hoang-fế của chúng.}

Tụng-Ca 109:11 יְנַקֵּשׁ [sẽ-khiến-CHOẠC-BẪY]H5367 נוֹשֶׁה [kẻ-khiến-MẮC-NỢ]H5383 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 לוֹ [nơi-hắn]וְיָבֹזּוּ [cả-sẽ-CƯỠNG-ĐOẠT]H962 זָרִים [những-kẻ-XA-LẠ]H2114 יְגִיעוֹ [CÔNG-LAO-hắn]H3018 ׃

{11 Kẻ khiến mắc-nợ sẽ khiến choạc-bẫy nơi tất-thảy mà nơi hắn; cả những kẻ xa-lạ sẽ cưỡng-đoạt công-lao của hắn.}

Tụng-Ca 109:12 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-hắn]מֹשֵׁךְ [kẻ-khiến-KÉO-RA]H4900 חָסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 חוֹנֵן [kẻ-khiến-THƯƠNG-XÓT]H2603 לִיתוֹמָיו [nơi-những-TRẺ-MỒ-CÔI-hắn]H3490 ׃

{12 Chẳng-nên sẽ xảy-nên nơi hắn kẻ khiến kéo-ra điều-bỉ-xót; cả chẳng-nên sẽ xảy-nên kẻ khiến thương-xót nơi những trẻ-mồ-côi của hắn!}

Tụng-Ca 109:13 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אַחֲרִיתוֹ [CHÓP-SAU-hắn]H319 לְהַכְרִית [để-gây-CẮT]H3772 בְּדוֹר [trong-THẾ-HỆ]H1755 אַחֵר[KHÁC-KIA]H312 יִמַּח [sẽ-bị/được-CHÀ-XOÁ]H4229 שְׁמָם [ZANH-TÊN-chúng]H8034 ׃

{13 Sẽ xảy-nên chóp-sau của hắn để gây cắt: trong thế-hệ khác-kia thì zanh-tên của chúng sẽ bị/được chà-xoá!}

Tụng-Ca 109:14 יִזָּכֵר [sẽ-bị/được-LƯU-NHỚ]H2142 עֲו‍ֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 אֲבֹתָיו [những-CHA-hắn]H1 אֶל[Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְחַטַּאת [cả-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 אִמּוֹ [MẸ-hắn]H517 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תִּמָּח [sẽ-bị/được-CHÀ-XOÁ]H4229 ׃

{14 Điều-cong-vẹo của những cha của hắn sẽ bị/được lưu-nhớ ở-nơi Yahweh; cả sự-lỗi-đạo của mẹ của hắn chẳng-nên sẽ bị/được chà-xoá!}

Tụng-Ca 109:15 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 וְיַכְרֵת [cả-y-sẽ-gây-CẮT]H3772 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 זִכְרָם [ĐIỀU-LƯU-NHỚ-chúng]H2143 ׃

{15 Chúng sẽ xảy-nên đối-ziện Yahweh thường-kì; cả Ngài sẽ gây cắt từ đất điều-lưu-nhớ của chúng.}

Tụng-Ca 109:16 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 אֲשֶׁר[]H834 לֹא[CHẲNG]H3808 זָכַר [hắn-đã-LƯU-NHỚ]H2142 עֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 חָסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וַיִּרְדֹּף [cả-hắn-sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עָנִי [KHỐN-HẠ]H6041 וְאֶבְיוֹן [cả-NGHÈO-TÚNG]H34 וְנִכְאֵה [cả-đang-bị/được-VỠ-ZẬP]H5218 לֵבָב[TÂM-KHẢM]H3824 לְמוֹתֵת [để-khiến-CHẾT]H4191 ׃

{16 Bởi-vì mà hắn chẳng đã lưu-nhớ để làm điều-bỉ-xót thì cả hắn sẽ săn-đuổi thân-nam khốn-hạ cả nghèo-túng, đang bị/được vỡ-zập tâm-khảm để khiến chết.}

Tụng-Ca 109:17 וַיֶּאֱהַב [cả-hắn-sẽ-THƯƠNG-YÊU]H157 קְלָלָה [SỰ-KHINH-RỦA]H7045 וַתְּבוֹאֵהוּ [cả-nó-sẽ-ĐẾN-hắn]H935 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 חָפֵץ [hắn-đã-THIÊN-ÁI]H2654 בִּבְרָכָה [trong-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 וַתִּרְחַק [cả-nó-sẽ-ZÃN-XA]H7368 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-hắn]H4480 ׃

{17 Cả hắn sẽ thương-yêu sự-khinh-rủa thì cả nó sẽ đến hắn; cả hắn chẳng đã thiên-ái trong sự-fúc-fục thì cả nó sẽ zãn-xa từ-nơi hắn.}

Tụng-Ca 109:18 וַיִּלְבַּשׁ [cả-hắn-sẽ-KHOÁC-MẶC]H3847 קְלָלָה [SỰ-KHINH-RỦA]H7045 כְּמַדּוֹ [như-ĐỒ-CHOÀNG-BỌC-hắn]H4055 וַתָּבֹא [cả-nó-sẽ-ĐẾN]H935 כַמַּיִם [như-NƯỚC]H4325 בְּקִרְבּוֹ[trong-FẦN-KÍN-KẼ-hắn]H7130 וְכַשֶּׁמֶן [cả-như-ZẦU-Ô-LIU]H8081 בְּעַצְמוֹתָיו [trong-những-XƯƠNG-CỐT-hắn]H6106 ׃

{18 Cả hắn sẽ khoác-mặc sự-khinh-rủa như đồ-choàng-bọc của hắn; cả nó sẽ đến như nước trong fần-kín-kẽ của hắn, cả như zầu-ô-liu trong những xương-cốt của hắn.}

Tụng-Ca 109:19 תְּהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-hắn]כְּבֶגֶד [như-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 יַעְטֶּה [hắn-sẽ-BAO-FỦ]H5844 וּלְמֵזַח [cả-nơi-ĐAI-VÂY]H4206 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 יַחְגְּרֶהָ [hắn-sẽ-THẮT-nó]H2296 ׃

{19 Sẽ xảy-nên nơi hắn như đồ-ziếm-fủ thì hắn sẽ bao-fủ; cả nơi đai-vây thường-kì thì hắn sẽ thắt nó.}

Tụng-Ca 109:20זֹאת[ẤY]H2063 פְּעֻלַּת [SỰ-CÔNG-KHÓ]H6468 שׂטְנַי [những-kẻ-khiếnVU-HÃM-tôi]H7853 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְהַדֹּבְרִים [cái-những-kẻ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃

{20 Ấy sự-công-khó của những kẻ khiến vu-hãm tôi từ chính Yahweh, cả cái những kẻ khiến zẫn-đặt điều xấu-ác trên sinh-hồn của tôi.}

Tụng-Ca 109:21וְאַתָּה[cả-CHÍNH-Chúa]H859 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 עֲשֵׂה [Chúa-hãy-LÀM]H6213 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-tôi]H854 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 חַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 הַצִּילֵנִי [Chúa-hãy-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 ׃

{21 Cả chính-Chúa, hỡi Yahweh đấng-Chúa-chủ, Chúa hãy làm chính-nơi tôi: nơi ơn-cớ zanh-tên của Chúa! Thực-rằng tốt-lành điều-bỉ-xót của Chúa, Chúa hãy gây đoạt-thoát tôi!}

Tụng-Ca 109:22 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָנִי [KHỐN-HẠ]H6041 וְאֶבְיוֹן [cả-NGHÈO-TÚNG]H34 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 וְלִבִּי [cả-TÂM-tôi]H3820 חָלַל [đã-TỤC-TOẠC]H2490 בְּקִרְבִּי [trong-FẦN-KÍN-KẼ-tôi]H7130 ׃

{22 Thực-rằng khốn-hạ cả nghèo-túng chính-tôi; cả tâm của tôi đã tục-toạc trong fần-kín-kẽ của tôi.}

Tụng-Ca 109:23 כְּצֵל [như-BÓNG]H6738 כִּנְטוֹתוֹ [như-để-ZUỖI-RA-nó]H5186 נֶהֱלָכְתִּי [tôi-đã-bị/được-ĐI]H3212 נִנְעַרְתִּי [tôi-đã-bị/được-ZŨ-HẤT]H5287 כָּאַרְבֶּה [như-CON-CHÂU-CHẤU]H697 ׃

{23 Tôi đã bị/được đi như bóng như lúc nó để zuỗi-ra thì tôi đã bị/được zũ-hất như con-châu-chấu.}

Tụng-Ca 109:24 בִּרְכַּי [những-ĐẦU-GỐI-tôi]H1290 כָּשְׁלוּ [đã-VẤP-NGÃ]H3782 מִצּוֹם [từ-SỰ-KIÊNG-ĂN]H6685 וּבְשָׂרִי [cả-XÁC-THỊT-tôi]H1320 כָּחַשׁ [đã-ZẢ-TRÁ]H3584 מִשָּׁמֶן [từ-ZẦU-Ô-LIU]H8081 ׃

{24 Những đầu-gối của tôi đã vấp-ngã từ sự-kiêng-ăn; cả xác-thịt của tôi đã zả-trá từ zầu-ô-liu.}

Tụng-Ca 109:25וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 הָיִיתִי[đã-XẢY-NÊN]H1961 חֶרְפָּה [SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 לָהֶם [nơi-chúng]יִרְאוּנִי [chúng-sẽ-THẤY-tôi]H7200 יְנִיעוּן [chúng-sẽ-gây-LAY-LẮT]H5128 רֹאשָׁם [ĐẦU-chúng]H7218 ׃

{25 Chính-tôi đã xảy-nên sự-bêu-báng nơi chúng: chúng sẽ thấy tôi thì chúng sẽ gây lay-lắt đầu của chúng.}

Tụng-Ca 109:26 עָזְרֵנִי [Chúa-hãy-CỨU-ZÚP-tôi]H5826 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהָי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 הוֹשִׁיעֵנִי [Chúa-hãy-gây-CỨU-AN-tôi]H3467 כְחַסְדֶּךָ [như-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 ׃

{26 Chúa hãy cứu-zúp tôi, hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của tôi, Chúa hãy gây cứu-an tôi như điều-bỉ-xót của Chúa!}

Tụng-Ca 109:27 וְיֵדְעוּ [cả-chúng-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 זֹּאת [ẤY]H2063 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עֲשִׂיתָהּ [đã-LÀM-nó]H6213 ׃

{27 Cả chúng sẽ biết thực-rằng ấy tay-quyền của Chúa: chính-Chúa Yahweh đã làm nó!}

Tụng-Ca 109:28 יְקַלְלוּ [sẽ-khiến-KHINH-THOÁI]H7043 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-Chúa]H859 תְבָרֵךְ [sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 קָמוּ [chúng-đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 וַיֵּבֹשׁוּ [cả-chúng-sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 וְעַבְדְּךָ [cả-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 יִשְׂמָח [y-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 ׃

{28 Chính-chúng sẽ khiến khinh-thoái thì cả chính-Chúa sẽ khiến fúc-fục! Chúng đã chỗi-zựng, cả chúng sẽ ngượng-ngừng thì cả gã-nô-bộc của Chúa sẽ sướng-vui!}

Tụng-Ca 109:29 יִלְבְּשׁוּ [họ-sẽ-KHOÁC-MẶC]H3847 שׂוֹטְנַי [VU-HÃM]H7853 כְּלִמָּה [SỰ-XÚC-FẠM]H3639 וְיַעֲטוּ [cả-chúng-sẽ-BAO-FỦ]H5844 כַמְעִיל [như-ÁO-THỤNG-ZÀI]H4598 בָּשְׁתָּם [SỰ-HỔ-THẸN-chúng]H1322 ׃

{29 Những kẻ khiến vu-hãm tôi bèn sẽ khoác-mặc sự-xúc-fạm, cả chúng sẽ bao-fủ sự-hổ-thẹn của chúng như áo-thụng-zài.}

Tụng-Ca 109:30 אוֹדֶה [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG]H3034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 בְּפִי [trong-MIỆNG-tôi]H6310 וּבְתוֹךְ [cả-trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 רַבִּים[những-LỚN-NHIỀU]H7227 אֲהַלְלֶנּוּ [TÁN-TỤNG]H1984 ׃

{30 Tôi sẽ gây tung-xưng Yahweh quá-lực trong miệng của tôi; cả trong chính-zữa những lớn-nhiều thì tôi sẽ khiến tán-tụng!}

Tụng-Ca 109:31 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יַעֲמֹד [Ngài-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִימִין [nơi-FÍA-FẢI]H3225 אֶבְיוֹן [kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 לְהוֹשִׁיעַ [để-gây-CỨU-AN]H3467 מִשֹּׁפְטֵי [từ-những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 ׃

{31 Thực-rằng Ngài sẽ đứng-trụ nơi fía-fải kẻ nghèo-túng để gây cứu-an từ những kẻ khiến fán-xét sinh-hồn của y.}

© https://vietbible.co/ 2026