Tụng-Ca 108:1 שִׁיר [BÀI-CA]H7892 מִזְמוֹר [BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃ (108:2) נָכוֹן [bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָשִׁירָה [tôi-sẽ-HÁT-CA]H7891 וַאֲזַמְּרָה [cả-tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 אַף [HƠN-NỮA]H637 כְּבוֹדִי [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-tôi]H3519 ׃
{1 [Bài-ca là bài-tụng-ca nơi Đaviđ.] Bị/được zựng-lập là tâm của tôi! Hỡi đấng-Chúa-thần thì tôi sẽ hát-ca, cả tôi sẽ khiến tụng-ca hơn-nữa điều-trĩu-trọng của tôi!}
Tụng-Ca 108:2(108:3) עוּרָה [Chúa-hãy-BỪNG-ZẬY]H5782 הַנֵּבֶל [cái-BẦU-ZÂY]H5035 וְכִנּוֹר [cả-ĐÀN-TƯNG]H3658 אָעִירָה [tôi-sẽ-gây-BỪNG-ZẬY]H5782 שָּׁחַר [BÌNH-MINH]H7837 ׃
{2 Chúa hãy bừng-zậy cái bầu-zây cả đàn-tưng thì tôi sẽ gây bừng-zậy bình-minh!}
Tụng-Ca 108:3(108:4) אוֹדְךָ [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 בָעַמִּים [trong-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַאֲזַמֶּרְךָ [cả-tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA-Chúa]H2167 בַּלְאֻמִּים [trong-những-QUẦN-ZÂN]H3816 ׃
{3 Hỡi Yahweh, tôi sẽ gây tung-xưng Chúa trong những chúng-zân, cả tôi sẽ khiến tụng-ca Chúa trong những quần-zân!}
Tụng-Ca 108:4(108:5) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָדוֹל [LỚN]H1419 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 חַסְדֶּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 שְׁחָקִים [những-MÂY-TRỜI]H7834 אֲמִתֶּךָ [LẼ-THẬT-Chúa]H571 ׃
{4 Thực-rằng lớn từ trên những trời là điều-bỉ-xót của Chúa; cả cho-tới những mây-trời là lẽ-thật của Chúa!}
Tụng-Ca 108:5(108:6) רוּמָה [Chúa-hãy-NHẤC-CAO]H7311 עַל [TRÊN]H5921 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 כְּבוֹדֶךָ [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Chúa]H3519 ׃
{5 Chúa hãy nhấc-cao trên những trời, hỡi đấng-Chúa-thần! Cả trên tất-thảy cái đất là điều-trĩu-trọng của Chúa!}
Tụng-Ca 108:6(108:7) לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 יֵחָלְצוּן [sẽ-bị/được-THÁO-CỞI]H2502 יְדִידֶיךָ [những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ-Chúa]H3039 הוֹשִׁיעָה [Chúa-hãy-gây-CỨU-AN]H3467 יְמִינְךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 וַעֲנֵנִי [cả-Chúa-hãy-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 ׃
{6 Nơi ơn-cớ những kẻ thương-quý của Chúa sẽ bị/được tháo-cởi thì Chúa hãy gây cứu-an fía-fải của Chúa, cả Chúa hãy đáp-tiếng tôi!}
Tụng-Ca 108:7(108:8) אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּקָדְשׁוֹ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ngài]H6944 אֶעֱלֹזָה [Ta-sẽ-MỪNG-RỠ]H5937 אֲחַלְּקָה [Ta-sẽ-khiến-NHẴN-LÌA]H2505 שְׁכֶם [SHECHEM]H7927 וְעֵמֶק [cả-TRŨNG]H6010 סֻכּוֹת [SUCCOTH]H5523 אֲמַדֵּד [Ta-sẽ-khiến-ĐO-LƯỜNG]H4058 ׃
{7 Đấng-Chúa-thần đã khiến zẫn-đặt trong điều-thánh-khiết của Ngài: “Ta sẽ mừng-rỡ, Ta sẽ khiến nhẵn-lìa Shechem, cả Ta sẽ khiến đo-lường trũng Succoth!”}
Tụng-Ca 108:8(108:9) לִי [nơi-Ta]גִלְעָד [GILEAĐ]H1568 לִי [nơi-Ta]מְנַשֶּׁה [MANASSEH]H4519 וְאֶפְרַיִם [cả-EFRAIM]H669 מָעוֹז [CHỐN-CƯỜNG-MÃNH]H4581 רֹאשִׁי [ĐẦU-Ta]H7218 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 מְחֹקְקִי [kẻ-khiến-KHẮC-LẬP-Ta]H2710 ׃
{8 “Nơi Ta là Gileađ, nơi Ta là Manasseh; cả Efraim là chốn-cường-mãnh của đầu của Ta; Juđah là kẻ khiến khắc-lập của Ta.”}
Tụng-Ca 108:9(108:10) מוֹאָב [MOAB]H4124 סִיר [CHẢO-CHẰNG]H5518 רַחְצִּי [SỰ-GỘI-RỬA-Ta]H7366 עַל [TRÊN]H5921 אֱדוֹם [EĐOM]H123 אַשְׁלִיךְ [Ta-sẽ-gây-VĂNG-RA]H7993 נַעֲלִי [CHIẾC-ZÀY-Ta]H5275 עֲלֵי [TRÊN]H5921 פְלֶשֶׁת [FILISTIA]H6429 אֶתְרוֹעָע [Ta-sẽ-tự-khiến-CHOANG-CHOÁC]H7321 ׃
{9 “Moab là chảo-chằng của sự-gội-rửa của Ta; Ta sẽ gây văng-ra trên Eđom chiếc-zày của Ta; Ta sẽ tự khiến choang-choác trên Filistia!”}
Tụng-Ca 108:10(108:11) מִי [KẺ-NÀO]H4310 יוֹבִלֵנִי [sẽ-gây-TUÔN-ĐI-tôi]H2986 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 מִבְצָר [ĐỒN-LUỸ]H4013 מִי [KẺ-NÀO]H4310 נָחַנִי [đã-ZẪN-CHUYỂN-tôi]H5148 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֱדוֹם [EĐOM]H123 ׃
{10 Kẻ-nào sẽ gây tôi tuôn-đi cư-thành của đồn-luỹ? Kẻ-nào đã zẫn-chuyển tôi cho-tới Eđom?}
Tụng-Ca 108:11(108:12) הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 זְנַחְתָּנוּ [Chúa-đã-TỪ-BỎ-chúng-tôi]H2186 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תֵצֵא [Chúa-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּצִבְאֹתֵינוּ [trong-những-CƠ-CHẾ-chúng-tôi]H6635 ׃
{11 Hỡi đấng-Chúa-thần, chăng chẳng Chúa đã từ-bỏ chúng-tôi? Hỡi đấng-Chúa-thần, cả chẳng Chúa sẽ đến-ra trong những cơ-chế của chúng-tôi?}
Tụng-Ca 108:12(108:13) הָבָה [hãy-FÓ-TRAO]H3051 לָּנוּ [nơi-chúng-tôi]עֶזְרָת [SỰ-CỨU-ZÚP]H5833 מִצָּר [từ-điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 וְשָׁוְא [cả-ĐIỀU-ZỐI-RỖNG]H7723 תְּשׁוּעַת [SỰ-CỨU-THẮNG]H8668 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 ׃
{12 Hãy fó-trao nơi chúng-tôi sự-cứu-zúp từ điều nghịch-hãm! Cả điều-zối-rỗng là sự-cứu-thắng của con-người!}
Tụng-Ca 108:13(108:14) בֵּאלֹהִים [trong-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 נַעֲשֶׂה [chúng-tôi-sẽ-LÀM]H6213 חָיִל [TÀI-LỰC]H2428 וְהוּא [cả-CHÍNH-Ngài]H1931 יָבוּס [sẽ-ZẪM-ĐẠP]H947 צָרֵינוּ [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-chúng-tôi]H6862 ׃
{13 Trong đấng-Chúa-thần thì chúng-tôi sẽ làm tài-lực; cả chính-Ngài sẽ zẫm-đạp những kẻ nghịch-hãm chúng-tôi.}
© https://vietbible.co/ 2024