Tụng-Ca 101

0

Tụng-Ca 101:1לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 מִזְמוֹר [BÀI-TỤNG-CA]H4210 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וּמִשְׁפָּט [cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אָשִׁירָה [tôi-sẽ-HÁT-CA]H7891 לְךָ [nơi-Chúa]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲזַמֵּרָה [tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 ׃

{1 [Nơi Đaviđ bài-tụng-ca.] Tôi sẽ hát-ca điều-bỉ-xót cả điều-fán-xét! Hỡi Yahweh, tôi sẽ khiến tụng-ca nơi Chúa!}

Tụng-Ca 101:2 אַשְׂכִּילָה [tôi-sẽ-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 בְּדֶרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 תָּמִים [TRỌN-VẸN]H8549 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 תָּבוֹא [Chúa-sẽ-ĐẾN]H935 אֵלָי [Ở-NƠI-tôi]H413 אֶתְהַלֵּךְ [tôi-sẽ-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בְּתָם [trong-ĐIỀU-TINH-TẤT]H8537 לְבָבִי [TÂM-KHẢM-tôi]H3824 בְּקֶרֶב [trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 בֵּיתִי [NHÀ-tôi]H1004 ׃

{2 Tôi sẽ gây thông-sáng trong con-đường trọn-vẹn! Khi-nào Chúa sẽ đến ở-nơi tôi? Tôi sẽ tự khiến tiến-đi trong điều-tinh-tất của tâm-khảm của tôi trong fần-kín-kẽ của nhà của tôi!}

Tụng-Ca 101:3 לֹא [CHẲNG]H3808 אָשִׁית [tôi-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 לְנֶגֶד [nơi-ĐỐI-ZIỆN]H5048 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 בְּלִיָּעַל [ĐIỀU-SUY-ĐỒI]H1100 עֲשֹׂה [để-LÀM]H6213 סֵטִים [những-điều-khiến-ĐỨT-ĐẨY]H7750 שָׂנֵאתִי [tôi-đã-THÙ-GHÉT]H8130 לֹא [CHẲNG]H3808 יִדְבַּק [nó-sẽ-ZÍNH-KẾT]H1692 בִּי [trong-tôi]׃

{3 Tôi chẳng sẽ đặt-định nơi đối-ziện những ziếng-mắt của tôi ngôn-lời của điều-suy-đồi! Tôi đã thù-ghét để làm những điều khiến đứt-đẩy! Nó chẳng sẽ zính-kết trong tôi!}

Tụng-Ca 101:4 לֵבָב [TÂM-KHẢM]H3824 עִקֵּשׁ [TÀ-VẸO]H6141 יָסוּר [sẽ-NGẢ-RA]H5493 מִמֶּנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 לֹא [CHẲNG]H3808 אֵדָע [tôi-sẽ-BIẾT]H3045 ׃

{4 Tâm-khảm tà-vẹo sẽ ngả-ra từ-nơi tôi! Tôi chẳng sẽ biết điều xấu-ác!}

Tụng-Ca 101:5 מְלָשְׁנִי [kẻ-khiến-LA-LIẾM]H3960 בַסֵּתֶר [trong-CHỖ-KÍN-ZẤU]H5643 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 אוֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 אַצְמִית [tôi-sẽ-gây-TIỆT-TIÊU]H6789 גְּבַהּ [CAO]H1362 עֵינַיִם [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 וּרְחַב [cả-RỘNG]H7342 לֵבָב [TÂM-KHẢM]H3824 אוֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 לֹא [CHẲNG]H3808 אוּכָל [tôi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 ׃

{5 Kẻ khiến la-liếm trong chỗ-kín-zấu của gã-lân-cận của y thì tôi sẽ gây tiệt-tiêu chính-y! Cao của những ziếng-mắt cả rộng của tâm-khảm thì tôi chẳng sẽ có-thể chính-y!}

Tụng-Ca 101:6 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 בְּנֶאֶמְנֵי [trong-những-kẻ-bị/được-TÍN-THÁC]H539 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 לָשֶׁבֶת [để-CƯ-TOẠ]H3427 עִמָּדִי [NƠI-CÙNG-tôi]H5978 הֹלֵךְ [kẻ-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בְּדֶרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 תָּמִים [TRỌN-VẸN]H8549 הוּא [CHÍNH-y]H1931 יְשָׁרְתֵנִי [sẽ-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC-tôi]H8334 ׃

{6 Những ziếng-mắt của tôi trong những kẻ bị/được tín-thác của đất! Để cư-toạ nơi-cùng tôi kẻ khiến tiến-đi trong con-đường trọn-vẹn thì chính-y sẽ khiến làm-công-bộc tôi!}

Tụng-Ca 101:7 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵשֵׁב [sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּקֶרֶב [trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 בֵּיתִי [NHÀ-tôi]H1004 עֹשֵׂה [kẻ-khiến-LÀM]H6213 רְמִיָּה [SỰ-FÓNG-GẠT]H7423 דֹּבֵר [kẻ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 שְׁקָרִים [những-ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 לֹא [CHẲNG]H3808 יִכּוֹן [sẽ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 לְנֶגֶד [nơi-ĐỐI-ZIỆN]H5048 עֵינָי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 ׃

{7 Kẻ khiến làm sự-fóng-gạt thì chẳng sẽ cư-toạ trong fần-kín-kẽ của nhà của tôi! Kẻ khiến zẫn-đặt những điều-zối-trá thì chẳng sẽ bị/được zựng-lập nơi đối-ziện những ziếng-mắt của tôi!}

Tụng-Ca 101:8 לַבְּקָרִים [nơi-những-BUỔI-MAI]H1242 אַצְמִית [tôi-sẽ-gây-TIỆT-TIÊU]H6789 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רִשְׁעֵי [những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 אָרֶץ [ĐẤT]H776 לְהַכְרִית [để-gây-CẮT]H3772 מֵעִיר [từ-CƯ-THÀNH]H5892 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פֹּעֲלֵי [những-kẻ-khiến-THỰC-HIỆN]H6466 אָוֶן [ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 ׃

{8 Nơi những buổi-mai thì tôi sẽ gây tiệt-tiêu tất-thảy những kẻ vô-lẽ-đạo của đất, để gây cắt từ cư-thành của Yahweh tất-thảy những kẻ khiến thực-hiện điều-khổ-hại!}

© https://vietbible.co/ 2024