Isaiah 26:1 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 יוּשַׁר [sẽ-bị/được-gây-HÁT-CA]H7891 הַשִּׁיר [BÀI-CA]H7892 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 עָז [CƯỜNG-MÃNH]H5794 לָנוּ [nơi-chúng-ta]יְשׁוּעָה [SỰ-CỨU-AN]H3444 יָשִׁית [Ngài-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 חוֹמוֹת [những-TƯỜNG-THÀNH]H2346 וָחֵל [cả-THÀNH-TRÌ]H2426 ׃
{1 Trong ngày cái chính-nó thì cái bài-ca ấy sẽ bị/được gây hát-ca trong đất Juđah: “Cư-thành cường-mãnh nơi chúng-ta; Ngài đặt-định sự-cứu-an những tường-thành cả thành-trì.”}
Isaiah 26:2 פִּתְחוּ [các-người-hãy-MỞ]H6605 שְׁעָרִים [những-CỔNG]H8179 וְיָבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 גוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 צַדִּיק [HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 שֹׁמֵר [mà-khiến-CANH-ZỮ]H8104 אֱמֻנִים [những-điều-ĐẦY-TÍN-THÁC]H529 ׃
{2 “Các-người hãy mở những cổng! Cả tộc-zân hợp-lẽ-đạo mà khiến canh-zữ những điều đầy-tín-thác thì sẽ đến.”}
Isaiah 26:3 יֵצֶר [VẬT-THỤ-TẠO]H3336 סָמוּךְ [mà-bị/được-khiến-ĐỠ]H5564 תִּצֹּר [Chúa-sẽ-CHĂM-ZỮ]H5341 שָׁלוֹם [SỰ-AN-YÊN]H7965 שָׁלוֹם [SỰ-AN-YÊN]H7965 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְךָ [trong-Chúa]בָּטוּחַ [kẻ-bị/được-khiến-CẬY-TRÔNG]H982 ׃
{3 “Vật-thụ-tạo mà bị/được khiến đỡ thì Chúa sẽ chăm-zữ sự-an-yên sự-an-yên: thực-rằng trong Chúa là kẻ bị/được khiến cậy-trông.”}
Isaiah 26:4 בִּטְחוּ [các-người-hãy-CẬY-TRÔNG]H982 בַיהֹוָה [trong-YAHWEH]H3068 עֲדֵי [CHO-TỚI]H5704 עַד [MÃI-MÃI]H5703 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְּיָהּ [trong-YAH]H3050 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 עוֹלָמִים [những-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{4 “Các-người hãy cậy-trông trong Yahweh cho-tới mãi-mãi! Thực-rằng trong Yah Yahweh là đá-tảng của những đời-đời.”}
Isaiah 26:5 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הֵשַׁח [Ngài-đã-gây-SỤP-XUỐNG]H7817 יֹשְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 מָרוֹם [CHỐN-CAO]H4791 קִרְיָה [QUẦN-CƯ]H7151 נִשְׂגָּבָה [đang-bị/được-CAO-VƯỢT]H7682 יַשְׁפִּילֶנָּה [Ngài-sẽ-gây-HẠ-THẤP-nó]H8213 יַשְׁפִּילָהּ [Ngài-sẽ-gây-HẠ-THẤP-nó]H8213 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 יַגִּיעֶנָּה [Ngài-sẽ-gây-ĐỤNG-nó]H5060 עַד [CHO-TỚI]H5704 עָפָר [BỤI-ĐẤT]H6083 ׃
{5 “Thực-rằng Ngài đã gây sụp-xuống những kẻ khiến cư-toạ chốn-cao; quần-cư mà bị/được cao-vượt thì Ngài sẽ gây hạ-thấp nó, Ngài sẽ gây hạ-thấp nó cho-tới đất, Ngài sẽ gây đụng nó cho-tới bụi-đất.”}
Isaiah 26:6 תִּרְמְסֶנָּה [sẽ-ZẬM-ĐẠP-nó]H7429 רָגֶל [CHÂN-CƯỚC]H7272 רַגְלֵי [những-CHÂN-CƯỚC]H7272 עָנִי [KHỐN-HẠ]H6041 פַּעֲמֵי [những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 דַלִּים [những-kẻ-YẾU-HÈN]H1800 ׃
{6 “Chân-cước sẽ zậm-đạp nó; những chân-cước của kẻ khốn-hạ, những sự-động-thúc của kẻ yếu-hèn.”}
Isaiah 26:7 אֹרַח [LỐI]H734 לַצַּדִּיק [nơi-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 מֵישָׁרִים [những-ĐIỀU-BẰNG-THẲNG]H4339 יָשָׁר [đấng-BẰNG-THẲNG]H3477 מַעְגַּל [HÀO-LUỸ]H4570 צַדִּיק [HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 תְּפַלֵּס [Chúa-sẽ-khiến-BAN-BẰNG]H6424 ׃
{7 Lối nơi kẻ hợp-lẽ-đạo là những điều-bằng-thẳng; hỡi đấng Bằng-thẳng, Chúa sẽ khiến ban-bằng hào-luỹ của kẻ hợp-lẽ-đạo.}
Isaiah 26:8 אַף [HƠN-NỮA]H637 אֹרַח [LỐI]H734 מִשְׁפָּטֶיךָ [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 קִוִּינוּךָ [chúng-tôi-đã-khiến-LƯU-ĐỢI-Chúa]H6960 לְשִׁמְךָ [nơi-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 וּלְזִכְרְךָ [cả-nơi-ĐIỀU-LƯU-NHỚ-Chúa]H2143 תַּאֲוַת [SỰ-THÈM-MUỐN]H8378 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 ׃
{8 Hơn-nữa lối của những điều-fán-xét của Chúa, hỡi Yahweh, chúng-tôi đã khiến lưu-đợi Chúa! Nơi zanh-tên của Chúa cả nơi điều-lưu-nhớ của Chúa là sự-thèm-muốn của sinh-hồn!}
Isaiah 26:9 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 אִוִּיתִךָ [tôi-đã-khiến-THÈM-MUỐN-Chúa]H183 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 אַף [HƠN-NỮA]H637 רוּחִי [KHÍ-LINH-tôi]H7307 בְקִרְבִּי [trong-FẦN-KÍN-KẼ-tôi]H7130 אֲשַׁחֲרֶךָּ [tôi-sẽ-khiến-MONG-TÌM-Chúa]H7836 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 מִשְׁפָּטֶיךָ [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 לָאָרֶץ [nơi-ĐẤT]H776 צֶדֶק [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 לָמְדוּ [đã-HỌC-BIẾT]H3925 יֹשְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 תֵבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 ׃
{9 Sinh-hồn của tôi thì tôi đã khiến thèm-muốn Chúa trong ban-đêm! Hơn-nữa khí-linh của tôi trong fần-kín-kẽ của tôi thì tôi sẽ khiến mong-tìm Chúa! Thực-rằng như mà những điều-fán-xét của Chúa là nơi đất thì những kẻ khiến cư-toạ lục-địa đã học-biết điều-hợp-lẽ-đạo!}
Isaiah 26:10 יֻחַן [đã-bị/được-gây-THƯƠNG-XÓT]H2603 רָשָׁע [kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 לָמַד [y-đã-HỌC-BIẾT]H3925 צֶדֶק [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 נְכֹחוֹת [những-điều-NGAY-THẲNG]H5229 יְעַוֵּל [y-sẽ-khiến-BỨC-HẠI]H5765 וּבַל [cả-CHẲNG-HỀ]H1077 יִרְאֶה [y-sẽ-THẤY]H7200 גֵּאוּת [SỰ-TRỖI-LÊN]H1348 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{10 Kẻ vô-lẽ-đạo đã bị/được gây thương-xót mà y chẳng-hề đã học-biết điều-hợp-lẽ-đạo! Trong đất của những điều ngay-thẳng thì y sẽ khiến bức-hại, cả y chẳng-hề sẽ thấy sự-trỗi-lên của Yahweh.}
Isaiah 26:11 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 רָמָה [đã-NÂNG-CAO]H7311 יָדְךָ [TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 יֶחֱזָיוּן [họ-sẽ-NGẮM-THẤY]H2372 יֶחֱזוּ [họ-sẽ-NGẮM-THẤY]H2372 וְיֵבֹשׁוּ [cả-họ-sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 קִנְאַת [SỰ-NÓNG-HỜN]H7068 עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 אַף [HƠN-NỮA]H637 אֵשׁ [LỬA]H784 צָרֶיךָ [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-Chúa]H6862 תֹאכְלֵם [sẽ-ĂN-chúng]H398 ׃
{11 Hỡi Yahweh, tay-quyền của Chúa đã nâng-cao mà họ chẳng-hề ngắm-thấy! Họ sẽ ngắm-thấy cả họ sẽ ngượng-ngùng sự-nóng-hờn của chúng-zân! Hơn-nữa lửa của những khiến nghịch-hãm Chúa sẽ ăn họ.}
Isaiah 26:12 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 תִּשְׁפֹּת [Chúa-sẽ-TOẠ-ĐẶT]H8239 שָׁלוֹם [SỰ-AN-YÊN]H7965 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גַּם [CŨNG]H1571 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשֵׂינוּ [những-VIỆC-LÀM]H4639 פָּעַלְתָּ [Chúa-đã-THỰC-HIỆN]H6466 לָּנוּ [nơi-chúng-tôi]׃
{12 Hỡi Yahweh, Chúa sẽ toạ-đặt sự-an-yên nơi chúng-tôi! Thực-rằng cũng tất-thảy những việclàm thì Chúa đã thực-hiện nơi chúng-tôi.}
Isaiah 26:13 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 בְּעָלוּנוּ [đã-SỞ-HỮU-chúng-tôi]H1166 אֲדֹנִים [những-CHÚA-CHỦ]H113 זוּלָתֶךָ [TRỪ-RA-Chúa]H2108 לְבַד [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 בְּךָ [trong-Chúa]נַזְכִּיר [chúng-tôi-sẽ-gây-LƯU-NHỚ]H2142 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃
{13 Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi, những chúa-chủ đã sở-hữu chúng-tôi trừ-ra Chúa! Nơi điều-tách-biệt trong Chúa thì chúng-tôi sẽ gây lưu-nhớ zanh-tên của Chúa!}
Isaiah 26:14 מֵתִים [những-kẻ-CHẾT]H4191 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 יִחְיוּ [sẽ-SỐNG]H2421 רְפָאִים [những-ÂM-LINH]H7496 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 יָקֻמוּ [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 פָּקַדְתָּ [Chúa-đã-ZÁM-MỤC]H6485 וַתַּשְׁמִידֵם [cả-Chúa-sẽ-gây-HUỶ-ZIỆT-họ]H8045 וַתְּאַבֵּד [cả-Chúa-sẽ-khiến-ZIỆT-MẤT]H6 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זֵכֶר [ĐIỀU-LƯU-NHỚ]H2143לָמוֹ [nơi-họ]׃
{14 Những kẻ chết thì chẳng-hề sẽ sống; những âm-linh thì chẳng-hề sẽ chỗi-zựng! Nơi thế-ấy Chúa đã zám-mục, cả Chúa sẽ gây huỷ-ziệt họ, cả Chúa sẽ khiến ziệt-mất tất-thảy điều-lưu-nhớ nơi họ.}
Isaiah 26:15 יָסַפְתָּ [Chúa-đã-ZA-THÊM]H3254 לַגּוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 יָסַפְתָּ [Chúa-đã-ZA-THÊM]H3254 לַגּוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 נִכְבָּדְתָּ [Chúa-đã-bị/được-TRĨU-TRỌNG]H3513 רִחַקְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZÃN-XA]H7368 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קַצְוֵי [những-BỜ-CÕI]H7099 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃
{15 Chúa đã za-thêm nơi tộc-zân, hỡi Yahweh, Chúa đã za-thêm nơi tộc-zân! Chúa đã bị/được trĩu-trọng, Chúa đã khiến zãn-xa tất-thảy những bờ-cõi của đất!}
Isaiah 26:16 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בַּצַּר [trong-điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 פְּקָדוּךָ [họ-đã-ZÁM-MỤC-Chúa]H6485 צָקוּן [họ-đã-RÓT-TUÔN]H6694 לַחַשׁ [ĐIỀU-THẦM-THÌ]H3908 מוּסָרְךָ [SỰ-SỬA-ZẠY-Chúa]H4148לָמוֹ [nơi-họ]׃
{16 Hỡi Yahweh, trong điều nghịch-hãm thì họ đã zám-mục Chúa! Họ rót-tuôn điều-thầm-thì; sự-sửa-zạy của Chúa là nơi họ.}
Isaiah 26:17 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 הָרָה [SỰ-THAI-ZỰNG]H2030 תַּקְרִיב [sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לָלֶדֶת [để-SINH]H3205 תָּחִיל [ả-sẽ-QUẰN-QUẠI]H2342 תִּזְעַק [ả-sẽ-KÊU-LÊN]H2199 בַּחֲבָלֶיהָ [trong-những-ĐIỀU-QUẶN-BUỘC-ả]H2256 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 הָיִינוּ [chúng-tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 מִפָּנֶיךָ [từ-MẶT-Chúa]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{17 Như sự-thai-zựng sẽ gây tiến-kề thì ả sẽ quằn-quại, ả sẽ kêu-lên trong những điều-quặn-buộc của ả; thế-ấy chúng-tôi đã xảy-nên từ mặt của Chúa, hỡi Yahweh!}
Isaiah 26:18 הָרִינוּ [chúng-tôi-đã-THAI-ZỰNG]H2029 חַלְנוּ [chúng-tôi-đã-QUẰN-QUẠI]H2342 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 יָלַדְנוּ [chúng-tôi-đã-SINH]H3205 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 יְשׁוּעֹת [những-SỰ-CỨU-AN]H3444 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 נַעֲשֶׂה
[chúng-tôi-sẽ-LÀM]H6213 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 וּבַל [cả-CHẲNG-HỀ]H1077 יִפְּלוּ [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 יֹשְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 תֵבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 ׃
{18 Chúng-tôi đã thai-zựng, chúng-tôi đã quằn-quại như chúng-tôi đã sinh khí-linh; chúng-tôi chẳng-hề sẽ làm những sự-cứu-an của đất, cả những kẻ khiến cư-toạ lục-địa chẳng-hề sẽ ngã-rơi.}
Isaiah 26:19 יִחְיוּ [sẽ-SỐNG]H2421 מֵתֶיךָ [những-kẻ-CHẾT-Chúa]H4191 נְבֵלָתִי [XÁC-CHẾT-tôi]H5038 יְקוּמוּן [họ-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 הָקִיצוּ [các-người-hãy-gây-THỨC-ZẤC]H6974 וְרַנְּנוּ [cả-các-người-hãy-khiến-REO-VUI]H7442 שֹׁכְנֵי [những-kẻ-khiến-LƯU-NGỤ]H7931 עָפָר [BỤI-ĐẤT]H6083 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טַל [SƯƠNG]H2919 אוֹרֹת [những-SỰ-SÁNG-TƯƠI]H219 טַלֶּךָ [SƯƠNG-Chúa]H2919 וָאָרֶץ [cả-ĐẤT]H776 רְפָאִים [những-ÂM-LINH]H7496 תַּפִּיל [sẽ-gây-NGÃ-RƠI]H5307 ׃
{19 Những kẻ chết của Chúa sẽ sống; xác-chết của tôi họ sẽ chỗi-zựng! Các-người hãy gây thức-zấc, cả các-người hãy khiến reo-vui, hỡi những kẻ khiến lưu-ngụ của bụi-đất! Thực-rằng sương của những sự-sáng-tươi là sương của Chúa, cả đất sẽ gây ngã-rơi những âm-linh.}
Isaiah 26:20 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 בֹּא [ngươi-hãy-ĐẾN]H935 בַחֲדָרֶיךָ [trong-những-FÒNG-TRONG-ngươi]H2315 וּסְגֹר [cả-ngươi-hãy-ĐÓNG]H5462 דְּלָתְךָ [CÁNH-CỬA-ngươi]H1817 בַּעֲדֶךָ [QUA-ngươi]H1157 חֲבִי [ngươi-hãy-ẨN-MÌNH]H2247 כִמְעַט [như-BÉ-ÍT]H4592 רֶגַע [KHOẢNH-NHỎ]H7281 עַד [CHO-TỚI]H5704 יַעֲבָר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 זָעַם [CƠN-SỪNG-SỘ]H2195׃
{20 Ngươi hãy tiến-đi, hỡi chúng-zân của Ta! Ngươi hãy đến trong những fòng-trong của ngươi, cả ngươi hãy đóng cánh-cửa của ngươi qua ngươi! Ngươi hãy ẩn-mình như bé-ít khoảnh-nhỏ cho-tới lúc cơn-sừng-sộ sẽ tiến-ngang!}
Isaiah 26:21 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 יֹצֵא [đang-khiến-ĐẾN-RA]H3318 מִמְּקוֹמוֹ [từ-CHỖ-Ngài]H4725 לִפְקֹד [để-ZÁM-MỤC]H6485 עֲוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 ישֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 עָלָיו [TRÊN-Ngài]H5921 וְגִלְּתָה [cả-đã-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֶת [CHÍNH]H853 דָּמֶיהָ [những-MÁU-nó]H1818 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תְכַסֶּה [nó-sẽ-khiến-FỦ]H3680 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 עַל [TRÊN]H5921 הֲרוּגֶיהָ [những-kẻ-bị/được-khiến-ZIẾT-BỎ-nó]H2026 ׃
{21 Thực-rằng a-kìa Yahweh đang khiến đến-ra từ chỗ của Ngài để zám-mục điều-cong-vẹo của kẻ khiến cư-toạ cái đất trên Ngài! Cả cái đất đã khiến fô-trần chính những máu của nó, cả nó chẳng sẽ khiến fủ thêm-nữa trên những kẻ bị/được khiến ziết-bỏ của nó.}
© https://vietbible.co/ 2024