Tụng-Ca 107:1 הֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{1 Các-người hãy gây tung-xưng nơi Yahweh: thực-rằng tốt-lành, thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 107:2יֹאמְרוּ[sẽ-NÓI-RA]H559 גְּאוּלֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[MÀ]H834 גְּאָלָם [Ngài-đã-CỨU-CHUỘC-họ]H1350 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 צָר [kẻ-NGHỊCH-HÃM]H6862 ׃
{2 Sẽ nói-ra là những kẻ bị/được khiến cứu-chuộc của Yahweh, mà Ngài đã cứu-chuộc họ từ tay-quyền của kẻ nghịch-hãm!}
Tụng-Ca 107:3 וּמֵאֲרָצוֹת [cả-từ-những-ĐẤT]H776 קִבְּצָם [Ngài-đã-khiến-NHÓM-HỌP-họ]H6908 מִמִּזְרָח [từ-ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 וּמִמַּעֲרָב [cả-từ-ĐẰNG-TÂY]H4628 מִצָּפוֹן[từ-ĐẰNG-BẮC]H6828 וּמִיָּם [cả-từ-BỂ]H3220 ׃
{3 Cả từ những đất thì Ngài đã khiến nhóm-họp họ: từ đằng-đông cả từ đằng-tây, từ đằng-bắc cả từ bể!}
Tụng-Ca 107:4 תָּעוּ [họ-đã-TIẾN-TRỆCH]H8582 בַמִּדְבָּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 בִּישִׁימוֹן [trong-HOANG-MẠC]H3452 דָּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 מוֹשָׁב [CHỖ-CƯ-TOẠ]H4186 לֹא[CHẲNG]H3808 מָצָאוּ [họ-đã-GẶP-THẤY]H4672 ׃
{4 Họ đã tiến-trệch trong hoang-địa, trong hoang-mạc của con-đường: cư-thành của chỗ-cư-toạ thì họ chẳng đã gặp-thấy!}
Tụng-Ca 107:5 רְעֵבִים [những-kẻ-ĐÓI]H7457 גַּם [CŨNG]H1571 צְמֵאִים [những-kẻ-KHÁT]H6771 נַפְשָׁם[SINH-HỒN-họ]H5315 בָּהֶם [trong-họ]תִּתְעַטָּף [sẽ-tự-khiến-LƠI-LẤP]H5848 ׃
{5 Những kẻ đói cũng những kẻ khát thì sinh-hồn của họ sẽ tự khiến lơi-lấp trong họ.}
Tụng-Ca 107:6 וַיִּצְעֲקוּ [cả-họ-sẽ-KÊU-THAN]H6817 אֶל[Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בַּצַּר [trong-điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 לָהֶם [nơi-họ]מִמְּצוּקוֹתֵיהֶם [từ-những-SỰ-THÚC-BUỘC-họ]H4691 יַצִּילֵם [Ngài-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-họ]H5337 ׃
{6 Cả họ sẽ kêu-than ở-nơi Yahweh trong điều nghịch-hãm nơi họ: từ những sự-thúc-buộc của họ thì Ngài sẽ gây đoạt-thoát họ.}
Tụng-Ca 107:7 וַיַּדְרִיכֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-ZẪM-TIẾN-họ]H1869 בְּדֶרֶךְ[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 יְשָׁרָה [BẰNG-THẲNG]H3477 לָלֶכֶת[để-ĐI]H3212 אֶל[Ở-NƠI]H413 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 מוֹשָׁב [CHỖ-CƯ-TOẠ]H4186 ׃
{7 Cả Ngài sẽ gây zẫm-tiến họ trong con-đường bằng-thẳng, để đi ở-nơi cư-thành của chỗ-cư-toạ.}
Tụng-Ca 107:8 יוֹדוּ [họ-sẽ-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 וְנִפְלְאוֹתָיו [cả-những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ngài]H6381 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃
{8 Họ sẽ gây tung-xưng nơi Yahweh điều-bỉ-xót của Ngài, cả những điều bị/được trỗi-biệt của Ngài nơi những con-trai của con-người!}
Tụng-Ca 107:9כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הִשְׂבִּיעַ [Ngài-đã-gây-NO-THOẢ]H7646 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 שׁוֹקֵקָה [ĐẦY-KHÁT-KHÔ]H8264* וְנֶפֶשׁ[cả-SINH-HỒN]H5315 רְעֵבָה [ĐÓI]H7457 מִלֵּא [Ngài-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 טוֹב[điều-TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{9 Thực-rằng Ngài đã gây no-thoả sinh-hồn đầy-khát-khô; cả sinh-hồn đói thì Ngài đã khiến trọn-đầy điều tốt-lành.}
Tụng-Ca 107:10יֹשְׁבֵי[những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 חֹשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 וְצַלְמָוֶת [cả-BÓNG-SỰ-CHẾT]H6757 אֲסִירֵי [những-TÙ-FẠM]H615 עֳנִי [ĐIỀU-KHỐN-HÃM]H6040 וּבַרְזֶל [cả-SẮT-THỎI]H1270 ׃
{10 Những kẻ khiến cư-toạ bóng-tối cả bóng-sự-chết là những tù-fạm của điều-khổ-hại cả sắt-thỏi.}
Tụng-Ca 107:11כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הִמְרוּ [họ-đã-gây-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 אִמְרֵי [những-SỰ-NÓI-RA]H561 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 וַעֲצַת [cả-SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 עֶלְיוֹן[CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 נָאָצוּ [họ-đã-KHINH-BỎ]H5006 ׃
{11 Thực-rằng họ đã gây nghịch-đắng những sự-nói-ra của Quyền-thần; cả sự-liệu-định của chốn-cao-trên thì họ đã khinh-bỏ.}
Tụng-Ca 107:12 וַיַּכְנַע [cả-Ngài-sẽ-gây-HẠ-MÌNH]H3665 בֶּעָמָל [trong-ĐIỀU-LAO-KHỔ]H5999 לִבָּם[TÂM-họ]H3820 כָּשְׁלוּ [họ-đã-VẤP-NGÃ]H3782 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עֹזֵר [kẻ-khiến-CỨU-ZÚP]H5826 ׃
{12 Cả Ngài sẽ gây hạ-mình tâm của họ trong điều-lao-khổ: họ đã vấp-ngã cả chẳng-hiện-hữu kẻ khiến cứu-zúp!}
Tụng-Ca 107:13 וַיִּזְעֲקוּ [cả-họ-sẽ-KÊU-LÊN]H2199 אֶל[Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בַּצַּר [trong-điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 לָהֶם [nơi-họ]מִמְּצֻקוֹתֵיהֶם [từ-những-SỰ-THÚC-BUỘC-họ]H4691 יוֹשִׁיעֵם [Ngài-sẽ-gây-CỨU-AN-họ]H3467 ׃
{13 Cả họ sẽ kêu-lên ở-nơi Yahweh trong điều nghịch-hãm nơi họ: từ những sự-thúc-buộc của họ thì Ngài sẽ gây cứu-an họ.}
Tụng-Ca 107:14 יוֹצִיאֵם [Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-RA-họ]H3318 מֵחֹשֶׁךְ [từ-BÓNG-TỐI]H2822 וְצַלְמָוֶת [cả-BÓNG-SỰ-CHẾT]H6757 וּמוֹסְרוֹתֵיהֶם [cả-những-ZÂY-XÍCH-BUỘC-họ]H4147 יְנַתֵּק [Ngài-sẽ-khiến-RỨT-LỘT]H5423 ׃
{14 Ngài sẽ gây họ đến-ra từ bóng-tối cả bóng-sự-chết; cả những zây-xích-buộc của họ thì Ngài sẽ khiến rứt-lột.}
Tụng-Ca 107:15 יוֹדוּ [họ-sẽ-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 וְנִפְלְאוֹתָיו [cả-những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ngài]H6381 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃
{15 Họ sẽ gây tung-xưng nơi Yahweh điều-bỉ-xót của Ngài, cả những điều bị/được trỗi-biệt của Ngài nơi những con-trai của con-người!}
Tụng-Ca 107:16כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 שִׁבַּר [Ngài-đã-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 דַּלְתוֹת [những-CÁNH-CỬA]H1817 נְחֹשֶׁת [ĐỒNG-THỎI]H5178 וּבְרִיחֵי [cả-những-XÀ-NGANG]H1280 בַרְזֶל [SẮT-THỎI]H1270 גִּדֵּעַ [Ngài-đã-khiến-CHẶT-ĐỨT]H1438 ׃
{16 Thực-rằng Ngài đã khiến zập-vỡ những cánh-cửa của đồng-thỏi; cả những xà-ngang của sắt-thỏi thì Ngài đã khiến chặt-đứt.}
Tụng-Ca 107:17 אֱוִלִים [những-kẻ-VÔ-TÂM-THỨC]H191 מִדֶּרֶךְ [từ-CON-ĐƯỜNG]H1870 פִּשְׁעָם [ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-họ]H6588 וּמֵעֲוֹנֹתֵיהֶם [cả-những-ĐIỀU-CONG-VẸO-họ]H5771 יִתְעַנּוּ [sẽ-tự-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 ׃
{17 Những kẻ vô-tâm-thức sẽ tự khiến khốn-hãm từ con-đường của điều-nghịch-luật của họ cả những điều-cong-vẹo của họ.}
Tụng-Ca 107:18כָּל[TẤT-THẢY]H3605 אֹכֶל [VẬT-THỰC]H400 תְּתַעֵב [sẽ-khiến-TỞM-LỢM]H8581 נַפְשָׁם[SINH-HỒN-họ]H5315 וַיַּגִּיעוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐỤNG]H5060 עַד [CHO-TỚI]H5704 שַׁעֲרֵי [những-CỔNG]H8179 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 ׃
{18 Tất-thảy vật-thực thì sinh-hồn của họ sẽ khiến tởm-lợm; cả họ sẽ gây đụng cho-tới những cổng của sự-chết.}
Tụng-Ca 107:19 וַיִּזְעֲקוּ [cả-họ-sẽ-KÊU-LÊN]H2199 אֶל[Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בַּצַּר [trong-điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 לָהֶם [nơi-họ]מִמְּצֻקוֹתֵיהֶם [từ-những-SỰ-THÚC-BUỘC-họ]H4691 יוֹשִׁיעֵם [Ngài-sẽ-gây-CỨU-AN-họ]H3467 ׃
{19 Cả họ sẽ kêu-lên ở-nơi Yahweh trong điều nghịch-hãm nơi họ: từ những sự-thúc-buộc của họ thì Ngài sẽ gây cứu-an họ.}
Tụng-Ca 107:20 יִשְׁלַח [Ngài-sẽ-SAI-FÁI]H7971 דְּבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 וְיִרְפָּאֵם [cả-Ngài-sẽ-CHỮA-LÀNH-họ]H7495 וִימַלֵּט [cả-Ngài-sẽ-khiến-CỨU-TRƯỢT]H4422 מִשְּׁחִיתוֹתָם [từ-những-LỖ-HUYỆT-họ]H7825 ׃
{20 Ngài sẽ sai-fái ngôn-lời của Ngài, cả Ngài sẽ chữa-lành họ; cả Ngài sẽ khiến cứu-trượt từ những lỗ-huyệt của họ.}
Tụng-Ca 107:21 יוֹדוּ [họ-sẽ-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 וְנִפְלְאוֹתָיו [cả-những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ngài]H6381 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃
{21 Họ sẽ gây tung-xưng nơi Yahweh điều-bỉ-xót của Ngài, cả những điều bị/được trỗi-biệt của Ngài nơi những con-trai của con-người!}
Tụng-Ca 107:22 וְיִזְבְּחוּ [cả-họ-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 זִבְחֵי [những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 תוֹדָה [SỰ-TUNG-XƯNG]H8426 וִיסַפְּרוּ [cả-họ-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 מַעֲשָׂיו [những-VIỆC-LÀM-Ngài]H4639 בְּרִנָּה [trong-SỰ-RUNG-RÉO]H7440 ׃
{22 Cả họ sẽ ziết-tế những sự-ziết-tế của sự-tung-xưng; cả họ sẽ khiến kể-đếm những việc-làm của Ngài trong sự-rung-réo.}
Tụng-Ca 107:23 יוֹרְדֵי [những-kẻ-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 בָּאֳנִיּוֹת [trong-những-TÀU]H591 עֹשֵׂי [những-kẻ-khiến-LÀM]H6213 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 בְּמַיִם [trong-NƯỚC]H4325 רַבִּים[LỚN-NHIỀU]H7227 ׃
{23 Những kẻ khiến tiến-xuống cái bể trong những tàu là những kẻ khiến làm công-việc trong nước lớn-nhiều.}
Tụng-Ca 107:24 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 רָאוּ [đã-THẤY]H7200 מַעֲשֵׂי [những-VIỆC-LÀM]H4639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְנִפְלְאוֹתָיו [cả-những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ngài]H6381 בִּמְצוּלָה [trong-ĐÁY-SÂU]H4688 ׃
{24 Chính-họ đã thấy những việc-làm của Yahweh, cả những điều bị/được trỗi-biệt của Ngài trong đáy-sâu.}
Tụng-Ca 107:25 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 וַיַּעֲמֵד [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐỨNG-TRỤ]H5975 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 סְעָרָה [CƠN-CHỖI-THỐC]H5591 וַתְּרוֹמֵם [cả-nó-sẽ-khiến-NÂNG-CAO]H7311 גַּלָּיו [những-ĐỐNG-ÙN-nó]H1530 ׃
{25 Cả Ngài sẽ nói-ra, cả Ngài sẽ gây đứng-trụ khí-linh của cơn-chỗi-thốc thì cả nó sẽ khiến nâng-cao những đống-ùn của nó.}
Tụng-Ca 107:26 יַעֲלוּ [họ-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 יֵרְדוּ [họ-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 תְהוֹמוֹת [những-VỰC-THẲM]H8415 נַפְשָׁם[SINH-HỒN-họ]H5315 בְּרָעָה [trong-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 תִתְמוֹגָג [sẽ-tự-khiến-TAN-CHẢY]H4127 ׃
{26 Họ sẽ tiến-lên những trời, họ sẽ tiến-xuống những vực-thẳm: sinh-hồn của họ sẽ tự khiến tan-chảy trong sự-xấu-ác.}
Tụng-Ca 107:27 יָחוֹגּוּ [họ-sẽ-HỘI-HÈ]H2287 וְיָנוּעוּ [cả-họ-sẽ-LAY-LẮT]H5128 כַּשִּׁכּוֹר [như-kẻ-SAY-MÈM]H7910 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 חָכְמָתָם [SỰ-KHÔN-SÁNG-họ]H2451 תִּתְבַּלָּע [sẽ-tự-khiến-TIÊU-NUỐT]H1104 ׃
{27 Họ sẽ hội-hè, cả họ sẽ lay-lắt như kẻ say-mèm; cả tất-thảy sự-khôn-sáng của họ sẽ tự khiến tiêu-nuốt.}
Tụng-Ca 107:28 וַיִּצְעֲקוּ [cả-họ-sẽ-KÊU-THAN]H6817 אֶל[Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בַּצַּר [trong-điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 לָהֶם [nơi-họ]וּמִמְּצוּקֹתֵיהֶם [cả-từ-những-SỰ-THÚC-BUỘC-họ]H4691 יוֹצִיאֵם [Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-RA-họ]H3318 ׃
{28 Cả họ sẽ kêu-than ở-nơi Yahweh trong điều nghịch-hãm nơi họ; cả từ những sự-thúc-buộc của họ thì Ngài sẽ gây họ đến-ra.}
Tụng-Ca 107:29 יָקֵם [Ngài-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 סְעָרָה [CƠN-CHỖI-THỐC]H5591 לִדְמָמָה [nơi-SỰ-LẶNG-BẶT]H1827 וַיֶּחֱשׁוּ [cả-họ-sẽ-YÊN-LẶNG]H2814 גַּלֵּיהֶם [những-ĐỐNG-ÙN-chúng]H1530 ׃
{29 Ngài sẽ gây chỗi-zựng cơn-chỗi-thốc nơi sự-lặng-bặt; cả những đống-ùn của chúng sẽ yên-lặng.}
Tụng-Ca 107:30 וַיִּשְׂמְחוּ [cả-họ-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 כִי [THỰC-RẰNG]H3588 יִשְׁתֹּקוּ [chúng-sẽ-CHÌM-LẶNG]H8367 וַיַּנְחֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-ZẪN-CHUYỂN-họ]H5148 אֶל[Ở-NƠI]H413 מְחוֹז [BẾN-CẢNG]H4231 חֶפְצָם [ĐIỀU-THIÊN-ÁI-họ]H2656 ׃
{30 Cả họ sẽ sướng-vui: thực-rằng chúng sẽ chìm-lặng; cả Ngài sẽ gây zẫn-chuyển họ ở-nơi bến-cảng của điều-thiên-ái của họ.}
Tụng-Ca 107:31 יוֹדוּ [họ-sẽ-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 וְנִפְלְאוֹתָיו [cả-những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ngài]H6381 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃
{31 Họ sẽ gây tung-xưng nơi Yahweh điều-bỉ-xót của Ngài, cả những điều bị/được trỗi-biệt của Ngài nơi những con-trai của con-người!}
Tụng-Ca 107:32 וִירוֹמְמוּהוּ [cả-họ-sẽ-khiến-NÂNG-CAO-Ngài]H7311 בִּקְהַל[trong-HỘI-TRIỆU]H6951 עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 וּבְמוֹשַׁב [cả-trong-CHỖ-CƯ-TOẠ]H4186 זְקֵנִים [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יְהַלְלוּהוּ [họ-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG-Ngài]H1984 ׃
{32 Cả họ sẽ khiến nâng-cao Ngài trong hội-triệu của chúng-zân; cả trong chỗ-cư-toạ của những kẻ niên-trưởng thì họ sẽ khiến tán-tụng Ngài.}
Tụng-Ca 107:33 יָשֵׂם [Ngài-sẽ-ĐẶT]H7760 נְהָרוֹת [những-ZÒNG-CHẢY]H5104 לְמִדְבָּר [nơi-HOANG-ĐỊA]H4057 וּמֹצָאֵי [cả-những-LỐI-ĐẾN-RA]H4161 מַיִם [NƯỚC]H4325 לְצִמָּאוֹן [nơi-ĐẤT-KHÔ-KHÁT]H6774 ׃
{33 Ngài sẽ đặt những zòng-chảy nơi hoang-địa, cả những lối-đến-ra của nước nơi đất-khô-khát.}
Tụng-Ca 107:34 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 פְּרִי[BÔNG-TRÁI]H6529 לִמְלֵחָה [nơi-SỰ-MẶN-TAN]H4420 מֵרָעַת [từ-điều-XẤU-ÁC]H7451 יוֹשְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בָהּ [trong-nó]׃
{34 Đất của bông-trái là nơi sự-mặn-tan từ điều xấu-ác của những kẻ khiến cư-toạ trong nó.}
Tụng-Ca 107:35 יָשֵׂם [Ngài-sẽ-ĐẶT]H7760 מִּדְבָּר [HOANG-ĐỊA]H4057 לַאֲגַם [nơi-ĐẦM-LẦY]H98 מַּיִם [NƯỚC]H4325 וְאֶרֶץ [cả-ĐẤT]H776 צִיָּה [SỰ-KHÔ-CẰN]H6723 לְמֹצָאֵי [nơi-những-LỐI-ĐẾN-RA]H4161 מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃
{35 Ngài sẽ đặt hoang-địa nơi đầm-lầy của nước, cả đất của sự-khô-cằn nơi những lối-đến-ra của nước.}
Tụng-Ca 107:36 וַיּוֹשֶׁב [cả-Ngài-sẽ-gây-CƯ-TOẠ]H3427 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 רְעֵבִים [những-kẻ-ĐÓI]H7457 וַיְכוֹנְנוּ [cả-Ngài-sẽ-khiến-ZỰNG-LẬP]H3559 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 מוֹשָׁב [CHỖ-CƯ-TOẠ]H4186 ׃
{36 Cả Ngài sẽ gây cư-toạ nơi-đó những kẻ đói; cả Ngài sẽ khiến zựng-lập cư-thành của chỗ-cư-toạ.}
Tụng-Ca 107:37 וַיִּזְרְעוּ [cả-họ-sẽ-ZEO-VÃI]H2232 שָׂדוֹת [những-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וַיִּטְּעוּ [cả-họ-sẽ-ZỰNG-TRỒNG]H5193 כְרָמִים [những-VƯỜN-NHO]H3754 וַיַּעֲשׂוּ [cả-chúng-sẽ-LÀM]H6213 פְּרִי[BÔNG-TRÁI]H6529 תְבוּאָה [SẢN-VẬT]H8393 ׃
{37 Cả họ sẽ zeo-vãi những cánh-đồng, cả họ sẽ zựng-trồng những vườn-nho; cả chúng sẽ làm bông-trái của sản-vật.}
Tụng-Ca 107:38 וַיְבָרֲכֵם [cả-Ngài-sẽ-khiến-FÚC-FỤC-họ]H1288 וַיִּרְבּוּ [cả-họ-sẽ-ZA-TĂNG]H7235 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 וּבְהֶמְתָּם [cả-SÚC-VẬT-họ]H929 לֹא[CHẲNG]H3808 יַמְעִיט [sẽ-gây-ZA-ZẢM]H4591 ׃
{38 Cả Ngài sẽ khiến fúc-fục họ thì cả họ sẽ za-tăng quá-lực; cả súc-vật của họ chẳng sẽ gây za-zảm.}
Tụng-Ca 107:39 וַיִּמְעֲטוּ [cả-họ-sẽ-ZA-ZẢM]H4591 וַיָּשֹׁחוּ [cả-họ-sẽ-SỤP-XUỐNG]H7817 מֵעֹצֶר [từ-ĐIỀU-KÌM-ZỮ]H6115 רָעָה[SỰ-XẤU-ÁC]H7451 וְיָגוֹן [cả-ĐIỀU-ĐAU-BUỒN]H3015 ׃
{39 Cả họ sẽ za-zảm, cả họ sẽ sụp-xuống từ điều-kiềm-zữ của sự-xấu-ác cả điều-đau-buồn.}
Tụng-Ca 107:40 שֹׁפֵךְ [đấng-khiến-ĐỔ-RA]H8210 בּוּז [ĐIỀU-KHINH-KHI]H937 עַל[TRÊN]H5921 נְדִיבִים [những-kẻ-HÀO-HIỆP]H5081 וַיַּתְעֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-TIẾN-TRỆCH]H8582 בְּתֹהוּ [trong-CHỖ-HƯ-KHÔNG]H8414 לֹא[CHẲNG]H3808 דָרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 ׃
{40 Đấng khiến đổ-ra điều-khinh-khi trên những kẻ hào-hiệp thì cả Ngài sẽ gây tiến-trệch trong chỗ-hư-không, chẳng con-đường!}
Tụng-Ca 107:41 וַיְשַׂגֵּב [cả-Ngài-sẽ-khiến-CAO-VƯỢT]H7682 אֶבְיוֹן [kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 מֵעוֹנִי [từ-ĐIỀU-KHỐN-HÃM]H6040 וַיָּשֶׂם[cả-Ngài-sẽ-ĐẶT]H7760 כַּצֹּאן [như-ZA-SÚC]H6629 מִשְׁפָּחוֹת [những-CHI-TỘC]H4940 ׃
{41 Cả Ngài sẽ khiến cao-vượt kẻ nghèo-túng từ điều-khốn-hãm; cả Ngài sẽ đặt những chi-tộc như za-súc.}
Tụng-Ca 107:42 יִרְאוּ [sẽ-THẤY]H7200 יְשָׁרִים [những-kẻ-BẰNG-THẲNG]H3477 וְיִשְׂמָחוּ [cả-họ-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 עַוְלָה [SỰ-BỨC-HẠI]H5766 קָפְצָה [đã-QUẮP]H7092 פִּיהָ [MIỆNG-nó]H6310 ׃
{42 Những kẻ bằng-thẳng sẽ thấy cả họ sẽ sướng-vui; cả tất-thảy sự-bức-hại đã quặp miệng của nó.}
Tụng-Ca 107:43 מִי [KẺ-NÀO]H4310 חָכָם [kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 וְיִשְׁמָר [cả-y-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 וְיִתְבּוֹנְנוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-THẤU-HIỂU]H995 חַסְדֵּי [những-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{43 Kẻ-nào là kẻ khôn-sáng, cả y sẽ canh-zữ những-ấy? Cả họ sẽ tự thấu-hiểu những điều-bỉ-xót của Yahweh!}
© https://vietbible.co/ 2026