Tụng-Ca 106:1 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984יָהּ [YAH]H3050 הוֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{1 Các-người hãy khiến tán-tụng Yah! Các-người hãy gây tung-xưng nơi Yahweh: thực-rằng tốt-lành, thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài!}
Tụng-Ca 106:2 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יְמַלֵּל [sẽ-khiến-TUÔN-NGÔN]H4448 גְּבוּרוֹת [những-SỰ-MẠNH-SỨC]H1369 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יַשְׁמִיעַ [y-sẽ-gây-NGHE]H8085 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 תְּהִלָּתוֹ [SỰ-TÁN-TỤNG-Ngài]H8416 ׃
{2 Kẻ-nào sẽ khiến tuôn-ngôn những sự-mạnh-sức của Yahweh? Sẽ gây nghe tất-thảy sự-tán-tụng của Ngài?}
Tụng-Ca 106:3 אַשְׁרֵי[TRỰC-HẠNH-THAY]H835 שֹׁמְרֵי [kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מִשְׁפָּט[ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 עֹשֵׂה [kẻ-khiến-LÀM]H6213 צְדָקָה [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 ׃
{3 Trực-hạnh-thay là kẻ khiến canh-zữ điều-fán-xét: kẻ khiến làm sự-hợp-lẽ-đạo trong tất-thảy kì-lúc!}
Tụng-Ca 106:4 זָכְרֵנִי [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ-tôi]H2142 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בִּרְצוֹן [trong-ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 עַמֶּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 פָּקְדֵנִי [Chúa-hãy-ZÁM-MỤC-tôi]H6485 בִּישׁוּעָתֶךָ [trong-SỰ-CỨU-AN-Chúa]H3444 ׃
{4 Hỡi Yahweh, Chúa hãy lưu-nhớ tôi trong điều-hài-lòng của chúng-zân của Chúa! Chúa hãy zám-mục tôi trong sự-cứu-an của Chúa!}
Tụng-Ca 106:5 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 בְּטוֹבַת [trong-điều-TỐT-LÀNH]H2896 בְּחִירֶיךָ [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN-Chúa]H972 לִשְׂמֹחַ [để-SƯỚNG-VUI]H8055 בְּשִׂמְחַת [trong-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 גּוֹיֶךָ [TỘC-ZÂN-Chúa]H1471 לְהִתְהַלֵּל [để-tự-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 עִם[CÙNG]H5973 נַחֲלָתֶךָ [FẦN-KẾ-SẢN-Chúa]H5159 ׃
{5 Để thấy trong điều tốt-lành của những kẻ đạt-được-chọn của Chúa, để sướng-vui trong sự-sướng-vui của tộc-zân của Chúa, để tự khiến tán-tụng cùng fần-kế-sản của Chúa!}
Tụng-Ca 106:6 חָטָאנוּ [chúng-tôi-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 עִם[CÙNG]H5973 אֲבוֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-tôi]H1 הֶעֱוִינוּ [chúng-tôi-đã-gây-CONG-VẸO]H5753 הִרְשָׁעְנוּ [chúng-tôi-đã-gây-THÀNH-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7561 ׃
{6 Chúng-tôi đã lỗi-đạo cùng những cha của chúng-tôi! Chúng-tôi đã gây cong-vẹo: chúng-tôi đã gây thành-vô-lẽ-đạo!}
Tụng-Ca 106:7 אֲבוֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-tôi]H1 בְמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 לֹא[CHẲNG]H3808 הִשְׂכִּילוּ [đã-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 נִפְלְאוֹתֶיךָ [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Chúa]H6381 לֹא[CHẲNG]H3808 זָכְרוּ [họ-đã-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 רֹב [SỐ-NHIỀU]H7230 חֲסָדֶיךָ [những-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 וַיַּמְרוּ [cả-họ-sẽ-gây-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 עַל[TRÊN]H5921 יָם [BỂ]H3220 בְּיַם [trong-BỂ]H3220 סוּף[RONG-SẬY]H5488 ׃
{7 Những cha của chúng-tôi trong Ai-cập chẳng đã gây thông-sáng những điều bị/được trỗi-biệt của Chúa: họ chẳng đã lưu-nhớ chính số-nhiều những điều-bỉ-xót của Chúa, cả họ sẽ gây nghịch-đắng trên bể, trong bể Rong-sậy.}
Tụng-Ca 106:8 וַיּוֹשִׁיעֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-CỨU-AN-họ]H3467 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-Ngài]H8034 לְהוֹדִיעַ [để-gây-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 גְּבוּרָתוֹ [SỰ-MẠNH-SỨC-Ngài]H1369 ׃
{8 Cả Ngài sẽ gây cứu-an họ: nơi ơn-cớ zanh-tên của Ngài, để gây biết chính sự-mạnh-sức của Ngài.}
Tụng-Ca 106:9 וַיִּגְעַר [cả-Ngài-sẽ-QUỞ-TRÁCH]H1605 בְּיַם [trong-BỂ]H3220 סוּף[RONG-SẬY]H5488 וַיֶּחֱרָב [cả-nó-sẽ-KHÔ-KHỐC]H2717 וַיּוֹלִיכֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐI-họ]H3212 בַּתְּהֹמוֹת [trong-những-VỰC-THẲM]H8415 כַּמִּדְבָּר [như-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃
{9 Cả Ngài sẽ quở-trách trong bể Rong-sậy thì cả nó sẽ khô-khốc; cả Ngài sẽ gây họ đi trong những vực-thẳm như hoang-địa.}
Tụng-Ca 106:10 וַיּוֹשִׁיעֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-CỨU-AN-họ]H3467 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 שׂוֹנֵא [kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 וַיִּגְאָלֵם [cả-Ngài-sẽ-CỨU-CHUỘC-họ]H1350 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 ׃
{10 Cả Ngài sẽ gây cứu-an họ từ tay-quyền của kẻ khiến chán-ghét; cả Ngài sẽ cứu-chuộc họ từ tay-quyền của kẻ-thù-địch.}
Tụng-Ca 106:11 וַיְכַסּוּ [cả-Ngài-sẽ-khiến-FỦ]H3680 מַיִם [NƯỚC]H4325 צָרֵיהֶם [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-họ]H6862 אֶחָד[MỘT]H259 מֵהֶם [từ-chúng]לֹא[CHẲNG]H3808 נוֹתָר [đã-bị/được-ZÔI]H3498 ׃
{11 Cả Ngài sẽ khiến fủ nước những kẻ nghịch-hãm họ: một từ chúng chẳng đã bị/được zôi!}
Tụng-Ca 106:12 וַיַּאֲמִינוּ [cả-họ-sẽ-gây-TÍN-THÁC]H539 בִדְבָרָיו [trong-những-NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 יָשִׁירוּ [họ-sẽ-HÁT-CA]H7891 תְּהִלָּתוֹ [SỰ-TÁN-TỤNG-Ngài]H8416 ׃
{12 Cả họ sẽ gây tín-thác trong những ngôn-lời của Ngài thì họ sẽ hát-ca sự-tán-tụng của Ngài.}
Tụng-Ca 106:13 מִהֲרוּ [họ-đã-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 שָׁכְחוּ [họ-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 מַעֲשָׂיו [những-VIỆC-LÀM-Ngài]H4639 לֹא[CHẲNG]H3808 חִכּוּ [họ-đã-khiến-NÁN-ĐỢI]H2442 לַעֲצָתוֹ [SỰ-LIỆU-ĐỊNH-Ngài]H6098 ׃
{13 Họ đã khiến tuôn-vội thì họ đã lãng-quên những việc-làm của Ngài: họ chẳng đã khiến nán-đợi sự-liệu-định của Ngài!}
Tụng-Ca 106:14 וַיִּתְאַוּוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-THÈM-MUỐN]H183 תַאֲוָה [SỰ-THÈM-MUỐN]H8378 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וַיְנַסּוּ [cả-họ-sẽ-khiến-THỬ-THÁCH]H5254 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 בִּישִׁימוֹן [trong-HOANG-MẠC]H3452 ׃
{14 Cả họ sẽ tự khiến thèm-muốn sự-thèm-muốn trong hoang-địa; cả họ sẽ khiến thử-thách Quyền-thần trong hoang-mạc.}
Tụng-Ca 106:15 וַיִּתֵּן [cả-Ngài-sẽ-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]שֶׁאֱלָתָם [SỰ-VẤN-HỎI-họ]H7596 וַיְשַׁלַּח [cả-Ngài-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 רָזוֹן [ĐIỀU-TIÊU-TEO]H7332 בְּנַפְשָׁם [trong-SINH-HỒN-họ]H5315 ׃
{15 Cả Ngài sẽ ban nơi họ sự-vấn-hỏi của họ; cả Ngài sẽ khiến sai-fái điều-tiêu-teo trong sinh-hồn của họ.}
Tụng-Ca 106:16 וַיְקַנְאוּ [cả-họ-sẽ-khiến-NÓNG-HỜN]H7065 לְמֹשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 בַּמַּחֲנֶה[trong-ZOANH-TRẠI]H4264 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 קְדוֹשׁ [kẻ-THÁNH]H6918 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{16 Cả họ sẽ khiến nóng-hờn nơi Moses trong zoanh-trại, nơi Aaron kẻ thánh của Yahweh.}
Tụng-Ca 106:17 תִּפְתַּח [sẽ-MỞ]H6605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 וַתִּבְלַע [cả-nó-sẽ-TIÊU-NUỐT]H1104 דָּתָן [ĐATHAN]H1885 וַתְּכַס [cả-nó-sẽ-khiến-FỦ]H3680 עַל[TRÊN]H5921 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 אֲבִירָם [ABIRAM]H48 ׃
{17 Đất sẽ mở, cả nó sẽ tiêu-nuốt Đathan; cả nó sẽ khiến fủ trên cộng-đồng của Abiram.}
Tụng-Ca 106:18 וַתִּבְעַר [cả-sẽ-TIÊU-NGỐN]H1197 אֵשׁ [LỬA]H784 בַּעֲדָתָם [trong-CỘNG-ĐỒNG-họ]H5712 לֶהָבָה [NGỌN-HỰC]H3852 תְּלַהֵט [sẽ-khiến-HỰC-CHÁY]H3857 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 ׃
{18 Cả lửa sẽ tiêu-ngốn trong cộng-đồng của họ thì ngọn-hực sẽ khiến hực-cháy những kẻ vô-lẽ-đạo!}
Tụng-Ca 106:19 יַעֲשׂוּ [họ-sẽ-LÀM]H6213 עֵגֶל [CON-BÊ]H5695 בְּחֹרֵב [trong-HOREB]H2722 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לְמַסֵּכָה [nơi-SỰ-RÓT-ĐÚC]H4541 ׃
{19 Cả họ sẽ làm con-bê trong Horeb; cả họ sẽ tự khiến lễ-bái nơi sự-rót-đúc.}
Tụng-Ca 106:20 וַיָּמִירוּ [cả-họ-sẽ-gây-LAY-ĐỔI]H4171 אֶת [CHÍNH]H853 כְּבוֹדָם
[ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-họ]H3519 בְּתַבְנִית [trong-KIỂU-HÌNH]H8403 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 אֹכֵל [đang-khiến-ĂN]H398 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 ׃
{20 Cả họ sẽ gây lay-đổi chính điều-trĩu-trọng của họ trong kiểu-hình của con-bò mà khiến ăn rau-cỏ.}
Tụng-Ca 106:21 שָׁכְחוּ [họ-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 מוֹשִׁיעָם [đấng-gây-CỨU-AN-họ]H3467 עֹשֶׂה [đấng-khiến-LÀM]H6213 גְדֹלוֹת [những-điều-LỚN]H1419 בְּמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 ׃
{21 Họ đã lãng-quên Quyền-thần đấng gây cứu-an họ là đấng khiến làm những điều lớn trong Ai-cập:}
Tụng-Ca 106:22 נִפְלָאוֹת [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT]H6381 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 חָם [CHAM]H2526 נוֹרָאוֹת [những-điều-bị/được-KINH-SỢ]H3372 עַל[TRÊN]H5921 יַם [BỂ]H3220 סוּף[RONG-SẬY]H5488 ׃
{22 những điều bị/được trỗi-biệt trong đất Cham, những điều bị/được kinh-sợ trên bể Rong-sậy!}
Tụng-Ca 106:23 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לְהַשְׁמִידָם [để-gây-HUỶ-ZIỆT-họ]H8045 לוּלֵי [NẾU-NHƯ-CHẲNG]H3884 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 בְחִירוֹ [kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN-Ngài]H972 עָמַד [Ngài-đã-ĐỨNG-TRỤ]H5975 בַּפֶּרֶץ [ĐIỀU-BUNG-VỠ]H6556 לְפָנָיו[nơi-MẶT-Ngài]H6440 לְהָשִׁיב [để-gây-XOAY-LUI]H7725 חֲמָתוֹ [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 מֵהַשְׁחִית [từ-để-gây-FÂN-HOẠI]H7843 ׃
{23 Cả Ngài sẽ nói-ra để gây huỷ-ziệt họ nếu-như-chẳng Moses khiến kẻ đạt-được-chọn của Ngài thì Ngài đã đứng-trụ điều-bung-vỡ nơi mặt của Ngài để gây xoay-lui sự-tức-khí từ sự để gây fân-hoại!}
Tụng-Ca 106:24 וַיִּמְאֲסוּ [cả-họ-sẽ-RẺ-RÚNG]H3988 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 חֶמְדָּה [SỰ-HAM-MUỐN]H2532 לֹא[CHẲNG]H3808 הֶאֱמִינוּ [họ-đã-gây-TÍN-THÁC]H539 לִדְבָרוֹ [nơi-NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 ׃
{24 Cả họ sẽ rẻ-rúng trong đất của sự-ham-muốn thì họ chẳng đã gây tín-thác nơi ngôn-lời của Ngài!}
Tụng-Ca 106:25 וַיֵּרָגְנוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-LẰM-BẰM]H7279 בְאָהֳלֵיהֶם [trong-những-LỀU-RẠP-họ]H168 לֹא[CHẲNG]H3808 שָׁמְעוּ [họ-đã-NGHE]H8085 בְּקוֹל[trong-TIẾNG]H6963 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{25 Cả họ sẽ bị/được lằm-bằm trong những lều-rạp của họ thì họ chẳng đã nghe trong tiếng của Yahweh.}
Tụng-Ca 106:26 וַיִּשָּׂא [cả-Ngài-sẽ-NHẤC]H5375 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-Ngài]H3027 לָהֶם [nơi-họ] לְהַפִּיל [để-gây-NGÃ-RƠI]H5307 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃
{26 Cả Ngài sẽ nhấc tay-quyền của Ngài nơi họ để gây ngã-rơi chính-họ trong hoang-địa,}
Tụng-Ca 106:27 וּלְהַפִּיל [cả-để-gây-NGÃ-RƠI]H5307 זַרְעָם [HẠT-ZỐNG-họ]H2233 בַּגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 וּלְזָרוֹתָם [cả-để-khiến-TẢN-LẠC-họ]H2219 בָּאֲרָצוֹת [trong-những-ĐẤT]H776 ׃
{27 cả để gây ngã-rơi hạt-zống của họ trong những tộc-zân, cả để khiến tản-lạc họ trong những đất.}
Tụng-Ca 106:28 וַיִּצָּמְדוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-ĐEO-BUỘC]H6775 לְבַעַל [nơi-CHỦ-HỮU]H1167פְּעוֹר [PEOR]H6465 וַיֹּאכְלוּ [cả-họ-sẽ-ĂN]H398 זִבְחֵי [những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 מֵתִים [những-kẻ-CHẾT]H4191 ׃
{28 Cả họ sẽ bị/được đeo-buộc nơi Chủ-hữu Peor, cả họ sẽ ăn những sự-ziết-tế của những kẻ chết.}
Tụng-Ca 106:29 וַיַּכְעִיסוּ [cả-họ-sẽ-gây-BỰC-BỘI]H3707 בְּמַעַלְלֵיהֶם [trong-những-ĐIỀU-TẬN-HOẠT-họ]H4611 וַתִּפְרָץ [cả-sẽ-BUNG-VỠ]H6555 בָּם [trong-họ]מַגֵּפָה [XÚC-HOẠ]H4046 ׃
{29 Cả họ sẽ gây bực-bội trong những điều-tận-hoạt của họ; cả xúc-hoạ sẽ bung-vỡ trong họ.}
Tụng-Ca 106:30 וַיַּעֲמֹד [cả-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 פִּינְחָס [FINEHAS]H6372 וַיְפַלֵּל [cả-y-sẽ-khiến-FÁN-NGUYỆN]H6419 וַתֵּעָצַר [cả-sẽ-bị/được-KÌM-ZỮ]H6113 הַמַּגֵּפָה [cái-XÚC-HOẠ]H4046 ׃
{30 Cả Finehas sẽ đứng-trụ, cả y sẽ khiến fán-nguyện thì cả cái xúc-hoạ sẽ bị/được kìm-zữ.}
Tụng-Ca 106:31 וַתֵּחָשֶׁב [cả-nó-sẽ-bị/được-LƯỢNG-ZÁ]H2803 לוֹ [nơi-y]לִצְדָקָה [nơi-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 לְדֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 וָדֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{31 Cả nó sẽ bị/được lượng-zá nơi y nơi sự-hợp-lẽ-đạo nơi thế-hệ cái thế-hệ cho-tới đời-đời.}
Tụng-Ca 106:32 וַיַּקְצִיפוּ [cả-họ-sẽ-gây-TỨC-ZẬN]H7107 עַל[TRÊN]H5921 מֵי [NƯỚC]H4325 מְרִיבָה [SỰ-TRANH-CỰ]H4808 וַיֵּרַע [cả-nó-sẽ-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 לְמֹשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 בַּעֲבוּרָם [trong-NGUYÊN-CỚ-họ]H5668 ׃
{32 Cả họ sẽ gây tức-zận trên Nước của Sự-tranh-cự, cả nó sẽ xấu-ác-lên nơi Moses trong nguyên-cớ của họ.}
Tụng-Ca 106:33 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִמְרוּ [họ-đã-gây-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 אֶת [CHÍNH]H853 רוּחוֹ [KHÍ-LINH-y]H7307 וַיְבַטֵּא [cả-y-sẽ-khiến-LẨM-BẨM]H981 בִּשְׂפָתָיו [trong-những-BỜ-MÔI-y]H8193 ׃
{33 Thực-rằng họ đã gây nghịch-đắng chính khí-linh của y; cả y sẽ khiến lẩm-bẩm trong những bờ-môi của y.}
Tụng-Ca 106:34 לֹא[CHẲNG]H3808 הִשְׁמִידוּ [họ-đã-gây-HUỶ-ZIỆT]H8045 אֶת [CHÍNH]H853 הָעַמִּים[cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לָהֶם [nơi-họ]׃
{34 Họ chẳng sẽ gây huỷ-ziệt chính cái những chúng-zân mà Yahweh đã nói-ra nơi họ.}
Tụng-Ca 106:35 וַיִּתְעָרְבוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-HOÀ-LẪN]H6148* בַגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 וַיִּלְמְדוּ [cả-họ-sẽ-HỌC-BIẾT]H3925 מַעֲשֵׂיהֶם [những-VIỆC-LÀM-chúng]H4639 ׃
{35 Cả họ sẽ tự khiến hoà-lẫn trong những tộc-zân; cả họ sẽ học-biết những việc-làm của chúng.}
Tụng-Ca 106:36 וַיַּעַבְדוּ [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 עֲצַבֵּיהֶם [những-TƯỢNG-NẶN-chúng]H6091 וַיִּהְיוּ [cả-chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לְמוֹקֵשׁ [nơi-CẠM-BẪY]H4170 ׃
{36 Cả họ sẽ fục-zịch chính những tượng-nặn của chúng; cả chúng sẽ xảy-nên nơi họ nơi cạm-bẫy.}
Tụng-Ca 106:37 וַיִּזְבְּחוּ [cả-họ-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵיהֶם [những-CON-TRAI-họ]H1121 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בְּנוֹתֵיהֶם [những-CON-GÁI-họ]H1323 לַשֵּׁדִים [nơi-những-QUỶ-LINH]H7700 ׃
{37 Cả họ sẽ ziết-tế chính những con-trai của họ cả chính những con-gái của họ nơi những quỷ-linh.}
Tụng-Ca 106:38 וַיִּשְׁפְּכוּ [cả-họ-sẽ-ĐỔ-RA]H8210 דָם [MÁU]H1818 נָקִי [VÔ-CAN]H5355 דַּם [MÁU]H1818 בְּנֵיהֶם [những-CON-TRAI-họ]H1121 וּבְנוֹתֵיהֶם [cả-những-CON-GÁI-họ]H1323 אֲשֶׁר[MÀ]H834 זִבְּחוּ [họ-đã-khiến-ZIẾT-TẾ]H2076 לַעֲצַבֵּי [nơi-những-TƯỢNG-NẶN]H6091 כְנָעַן [CANAAN]H3667 וַתֶּחֱנַף [cả-sẽ-Ô-UẾ]H2610 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 בַּדָּמִים [trong-những-MÁU]H1818 ׃
{38 Cả họ sẽ đổ-ra máu vô-can là máu của những con-trai của họ cả những con-gái của họ, mà họ đã khiến ziết-tế nơi những tượng-nặn của Canaan; cả cái đất sẽ ô-uế trong những máu.}
Tụng-Ca 106:39 וַיִּטְמְאוּ [cả-họ-sẽ-NÊN-UẾ]H2930 בְמַעֲשֵׂיהֶם [trong-những-VIỆC-LÀM-họ]H4639 וַיִּזְנוּ [cả-họ-sẽ-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 בְּמַעַלְלֵיהֶם [trong-những-ĐIỀU-TẬN-HOẠT-họ]H4611 ׃
{39 Cả họ sẽ nên-uế trong những việc-làm của họ; cả họ sẽ fạm-zan-zâm trong những điều-tận-hoạt của họ.}
Tụng-Ca 106:40 וַיִּחַר [cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּעַמּוֹ [trong-CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 וַיְתָעֵב [cả-Ngài-sẽ-khiến-TỞM-LỢM]H8581 אֶת [CHÍNH]H853 נַחֲלָתוֹ[FẦN-KẾ-SẢN-Ngài]H5159 ׃
{40 Cả mũi-khịt của Yahweh sẽ nổi-fừng trong chúng-zân của Ngài; cả Ngài sẽ khiến tởm-lợm chính fần-kế-sản của Ngài.}
Tụng-Ca 106:41 וַיִּתְּנֵם [cả-Ngài-sẽ-BAN-họ]H5414 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 וַיִּמְשְׁלוּ [cả-sẽ-TỂ-TRỊ]H4910 בָהֶם [trong-họ]שׂנְאֵיהֶם [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-họ]H8130 ׃
{41 Cả Ngài sẽ ban họ trong tay-quyền của những tộc-zân; cả những kẻ khiến chán-ghét họ bèn sẽ tể-trị trong họ.}
Tụng-Ca 106:42 וַיִּלְחָצוּם [cả-sẽ-ĐÈ-ÉP-họ]H3905 אוֹיְבֵיהֶם [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-họ]H341 וַיִּכָּנְעוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-HẠ-MÌNH]H3665 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 יָדָם [TAY-QUYỀN-chúng]H3027 ׃
{42 Cả những kẻ-thù-địch của họ sẽ đè-ép họ; cả họ sẽ bị/được hạ-mình zưới tay-quyền của chúng.}
Tụng-Ca 106:43 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 רַבּוֹת [những-LỚN-NHIỀU]H7227 יַצִּילֵם [y-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-họ]H5337 וְהֵמָּה [cả-CHÍNH-họ]H1992 יַמְרוּ [sẽ-gây-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 בַעֲצָתָם [trong-SỰ-LIỆU-ĐỊNH-họ]H6098 וַיָּמֹכּוּ [cả-họ-sẽ-SỤP-ĐỔ]H4355 בַּעֲוֹנָם [trong-ĐIỀU-CONG-VẸO-họ]H5771 ׃
{43 Những sự-động-thúc lớn-nhiều thì Ngài sẽ gây đoạt-thoát họ; cả chính-họ sẽ gây nghịch-đắng trong sự-liệu-định của họ; cả họ sẽ sụp-đổ trong điều-cong-vẹo của họ.}
Tụng-Ca 106:44 וַיַּרְא [cả-Ngài-sẽ-THẤY]H7200 בַּצַּר [trong-điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 לָהֶם [nơi-họ]בְּשָׁמְעוֹ [trong-để-NGHE-Ngài]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 רִנָּתָם [SỰ-RUNG-RÉO-họ]H7440 ׃
{44 Cả Ngài sẽ thấy trong điều nghịch-hãm nơi họ trong lúc Ngài để nghe chính sự-rung-réo của họ.}
Tụng-Ca 106:45 וַיִּזְכֹּר [cả-Ngài-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 לָהֶם [nơi-họ]בְּרִיתוֹ [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ngài]H1285 וַיִּנָּחֵם [cả-Ngài-sẽ-bị/được-CÁO-ZỤC]H5162 כְּרֹב [như-SỐ-NHIỀU]H7230 חֲסָדָיו [những-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃
{45 Cả Ngài sẽ lưu-nhớ nơi họ sự-zao-ước của Ngài; cả Ngài sẽ bị/được cáo-zục như số-nhiều những điều-bỉ-xót của Ngài.}
Tụng-Ca 106:46 וַיִּתֵּן [cả-Ngài-sẽ-BAN]H5414 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 לְרַחֲמִים [nơi-những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM]H7356 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 שׁוֹבֵיהֶם [những-kẻ-khiến-CẦM-TÙ-họ]H7617 ׃
{46 Cả Ngài sẽ ban chính-họ nơi những điều-thương-cảm nơi mặt của tất-thảy những kẻ khiến cầm-tù họ.}
Tụng-Ca 106:47 הוֹשִׁיעֵנוּ [Chúa-hãy-gây-CỨU-AN-chúng-tôi]H3467 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 וְקַבְּצֵנוּ [cả-Chúa-hãy-khiến-NHÓM-HỌP-chúng-tôi]H6908 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 לְהֹדוֹת [để-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לְשֵׁם[nơi-ZANH-TÊN]H8034 קָדְשֶׁךָ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Chúa]H6944 לְהִשְׁתַּבֵּחַ [để-tự-khiến-TÁN-ZƯƠNG]H7623 בִּתְהִלָּתֶךָ [trong-SỰ-TÁN-TỤNG-Chúa]H8416 ׃
{47 Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi, Chúa hãy gây cứu-an chúng-tôi! Cả Chúa hãy khiến nhóm-họp chúng-tôi từ-nơi cái những tộc-zân, để gây tung-xưng nơi zanh-tên của điều-thánh-khiết của Chúa, để tự khiến tán-zương trong sự-tán-tụng của Chúa!}
Tụng-Ca 106:48 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָעוֹלָם [cái-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 הָעוֹלָם [cái-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן[AMEN]H543 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 ׃
{48 Bị/được khiến fúc-fục là Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel từ-nơi cái đời-đời cả cho-tới cái đời-đời! Cả tất-thảy cái chúng-zân đã nói-ra: “Amen, các-người hãy khiến tán-tụng Yah!”}
© https://vietbible.co/ 2026