Tụng-Ca 105:1 הוֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 קִרְאוּ [các-người-hãy-GỌI]H7121 בִשְׁמוֹ [trong-ZANH-TÊN-Ngài]H8034 הוֹדִיעוּ [các-người-hãy-gây-BIẾT]H3045 בָעַמִּים [trong-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 עֲלִילוֹתָיו [những-SỰ-TẬN-HOẠT-Ngài]H5949 ׃
{1 Các-người hãy gây tung-xưng nơi Yahweh! Các-người hãy gọi trong zanh-tên của Ngài! Các-người hãy gây biết trong những chúng-zân những sự-tận-hoạt của Ngài!}
Tụng-Ca 105:2 שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לוֹ [nơi-Ngài]זַמְּרוּ [các-người-hãy-khiến-TỤNG-CA]H2167 לוֹ [nơi-Ngài]שִֹיחוּ [các-người-hãy-NGẪM-THÁN]H7878 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 נִפְלְאֹתָיו [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ngài]H6381 ׃
{2 Các-người hãy hát-ca nơi Ngài! Các-người hãy khiến tụng-ca nơi Ngài! Các-người hãy ngẫm-thán trong tất-thảy những điều bị/được trỗi-biệt của Ngài!}
Tụng-Ca 105:3 הִתְהַלְלוּ [các-người-hãy-tự-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 בְּשֵׁם[trong-ZANH-TÊN]H8034 קָדְשׁוֹ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ngài]H6944 יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 לֵב [TÂM]H3820 מְבַקְשֵׁי [những-kẻ-khiến-TÌM]H1245 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{3 Các-người hãy tự khiến tán-tụng trong zanh-tên của điều-thánh-khiết của Ngài! Tâm của những kẻ khiến tìm Yahweh thì sẽ sướng-vui!}
Tụng-Ca 105:4 דִּרְשׁוּ [các-người-hãy-TRUY-CỨU]H1875 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְעֻזּוֹ [cả-SỨC-MẠNH-Ngài]H5797 בַּקְּשׁוּ [các-người-hãy-khiến-TÌM]H1245 פָנָיו [MẶT-Ngài]H6440 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃
{4 Các-người hãy truy-cứu Yahweh cả sức-mạnh của Ngài! Các-người hãy khiến tìm mặt của Ngài thường-kì!}
Tụng-Ca 105:5 זִכְרוּ [các-người-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 נִפְלְאוֹתָיו [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ngài]H6381 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 מֹפְתָיו [những-FÉP-LẠ-Ngài]H4159 וּמִשְׁפְּטֵי [cả-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 פִיו [MIỆNG-Ngài]H6310 ׃
{5 Các-người hãy lưu-nhớ những điều bị/được trỗi-biệt của Ngài mà Ngài đã làm là những fép-lạ của Ngài cả những điều-fán-xét của miệng của Ngài!}
Tụng-Ca 105:6 זֶרַע[HẠT-ZỐNG]H2233 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 בְּחִירָיו [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN-Ngài]H972 ׃
{6 Hỡi hạt-zống của Abraham, gã-nô-bộc của Ngài! Hỡi những con-trai của Jacob, những kẻ đạt-được-chọn của Ngài!}
Tụng-Ca 105:7 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 מִשְׁפָּטָיו [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ngài]H4941 ׃
{7 Chính-Ngài là Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-ta! Trong tất-thảy cái đất là những điều-fán-xét của Ngài!}
Tụng-Ca 105:8 זָכַר [Ngài-đã-LƯU-NHỚ]H2142 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 בְּרִיתוֹ [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ngài]H1285 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 צִוָּה [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 לְאֶלֶף [nơi-NGHÌN]H505 דּוֹר [THẾ-HỆ]H1755 ׃
{8 Ngài đã lưu-nhớ nơi đời-đời sự-zao-ước của Ngài là ngôn-lời đã khiến truyền-răn nơi nghìn thế-hệ,}
Tụng-Ca 105:9 אֲשֶׁר[MÀ]H834 כָּרַת [Ngài-đã-CẮT]H3772 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וּשְׁבוּעָתוֹ [cả-SỰ-BUỘC-THỀ-Ngài]H7621 לְיִשְׂחָק [nơi-ISAAC]H3446 ׃
{9 mà Ngài đã cắt chính-nơi Abraham, cả sự-buộc-thề của Ngài nơi Isaac!}
Tụng-Ca 105:10 וַיַּעֲמִידֶהָ [Ngài-sẽ-gây-ĐỨNG-TRỤ-nó]H5975 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 לְחֹק [nơi-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 לְיִשְׂרָאֵל[nơi-ISRAEL]H3478 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{10 Ngài sẽ gây đứng-trụ nó nơi Jacob nơi điều-khắc-lập, nơi Israel là sự-zao-ước đời-đời,}
Tụng-Ca 105:11לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 לְךָ [nơi-ngươi]אֶתֵּן [Ta-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 חֶבֶל [ĐIỀU-QUẶN-BUỘC]H2256 נַחֲלַתְכֶם [FẦN-KẾ-SẢN-các-người]H5159 ׃
{11 để nói-ra: “Ta sẽ ban nơi ngươi chính đất của Canaan là điều-quặn-buộc của fần-kế-sản của các-người!”}
Tụng-Ca 105:12 בִּהְיוֹתָם[trong-để-XẢY-NÊN-họ]H1961 מְתֵי [những-THÂN-FÀM]H4962 מִסְפָּר [CON-SỐ]H4557 כִּמְעַט [như-BÉ-ÍT]H4592 וְגָרִים [cả-những-kẻ-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481בָּהּ [trong-nó]׃
{12 Trong lúc họ để xảy-nên những thân-fàm của con-số như bé-ít, cả những kẻ khiến hoảng-zạt trong nó.}
Tụng-Ca 105:13 וַיִּתְהַלְּכוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-ĐI]H3212 מִגּוֹי [từ-TỘC-ZÂN]H1471 אֶל [Ở-NƠI]H413 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 מִמַּמְלָכָה [từ-VƯƠNG-QUỐC]H4467 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 אַחֵר[KHÁC-KIA]H312 ׃
{20 Cả họ sẽ tự khiến đi từ tộc-zân ở-nơi tộc-zân, từ vương-quốc ở-nơi chúng-zân khác-kia.}
Tụng-Ca 105:14 לֹא [CHẲNG]H3808 הִנִּיחַ [Ngài-đã-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 לְעָשְׁקָם [để-ÁP-CHẾ-họ]H6231 וַיּוֹכַח [cả-Ngài-sẽ-gây-TRỰC-CHỈNH]H3198 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 מְלָכִים[những-VUA]H4428 ׃
{14 Ngài chẳng đã gây con-người ngừng-nghỉ để áp-chế họ; cả Ngài sẽ gây trực-chỉnh trên họ những vua.}
Tụng-Ca 105:15 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּגְּעוּ [các-người-sẽ-ĐỤNG]H5060 בִמְשִׁיחָי [trong-những-KẺ-CHỊU-XỨC-ZẦU-Ta]H4899 וְלִנְבִיאַי [cả-nơi-những-VỊ-TIÊN-CÁO-Ta]H5030 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תָּרֵעוּ [các-người-sẽ-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 ׃
{15 “Các-người chẳng-nên sẽ đụng trong những kẻ-chịu-xức-zầu của Ta! Cả nơi những vị-tiên-cáo của Ta thì các-người chẳng-nên sẽ gây xấu-ác-lên!”}
Tụng-Ca 105:16 וַיִּקְרָא [cả-Ngài-sẽ-GỌI]H7121 רָעָב [NẠN-ĐÓI]H7458 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 שָׁבָר [Ngài-đã-ZẬP-VỠ]H7665 ׃
{16 Cả Ngài sẽ gọi nạn-đói trên cái đất! Tất-thảy nhánh-zuỗi của bánh-cơm thì Ngài đã zập-vỡ!}
Tụng-Ca 105:17 שָׁלַח[Ngài-đã-SAI-FÁI]H7971 לִפְנֵיהֶם[nơi-MẶT-họ]H6440 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לְעֶבֶד [nơi-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 נִמְכַּר [đã-bị/được-BÁN]H4376 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 ׃
{17 Ngài đã sai-fái thân-nam nơi mặt của họ nơi gã-nô-bộc đã bị/được bán là Josef.}
Tụng-Ca 105:18 עִנּוּ [chúng-đã-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 בַכֶּבֶל [trong-CÙM]H3525 רַגְלוֹ [CHÂN-CƯỚC-y]H7272 בַּרְזֶל[SẮT-THỎI]H1270 בָּאָה [đã-ĐẾN]H935 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 ׃
{18 Chúng đã khiến khốn-hãm chân-cước của y trong cùm: sinh-hồn của y đã đến sắt-thỏi.}
Tụng-Ca 105:19 עַד [CHO-TỚI]H5704 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 בֹּא [để-ĐẾN]H935 דְבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 אִמְרַת [LỜI-NÓI-RA]H565 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 צְרָפָתְהוּ [đã-RÈN-LỌC-y]H6884 ׃
{19 Cho-tới kì-lúc ngôn-lời của Ngài để đến thì lời-nói-ra của Yahweh đã rèn-lọc y.}
Tụng-Ca 105:20 שָׁלַח[đã-SAI-FÁI]H7971 מֶלֶךְ[VUA]H4428 וַיַתִּירֵהוּ [cả-vua-sẽ-gây-NHẢY-TUNG-y]H5425 מֹשֵׁל [đang-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיְפַתְּחֵהוּ [cả-vua-sẽ-khiến-MỞ-y]H6605 ׃
{20 Vua đã sai-fái, cả vua sẽ gây y nhảy-tung; đang khiến tể-trị những chúng-zân thì cả vua sẽ khiến mở y.}
Tụng-Ca 105:21 שָׂמוֹ [vua-đã-ĐẶT-y]H7760 אָדוֹן [CHÚA-CHỦ]H113 לְבֵיתוֹ[nơi-NHÀ-vua]H1004 וּמֹשֵׁל [cả-kẻ-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 קִנְיָנוֹ [SẢN-NGHIỆP-vua]H7075 ׃
{21 Vua đã đặt y chúa-chủ nơi nhà của vua, cả kẻ khiến tể-trị trong tất-thảy sản-nghiệp của vua.}
Tụng-Ca 105:22 לֶאְסֹר [để-CẦM-BUỘC]H631 שָׂרָיו [những-KẺ-CẦM-QUYỀN-vua]H8269 בְּנַפְשׁוֹ [trong-SINH-HỒN-y]H5315 וּזְקֵנָיו [cả-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG-vua]H2205 יְחַכֵּם [y-sẽ-khiến-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 ׃
{22 Để cầm-buộc những kẻ-cầm-quyền của vua trong sinh-hồn của y cả những kẻ niên-trưởng của vua thì y sẽ khiến nên-khôn-sáng.}
Tụng-Ca 105:23 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וְיַעֲקֹב [cả-JACOB]H3290 גָּר [đã-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 חָם [CHAM]H2526 ׃
{23 Cả Israel sẽ đến Ai-cập, cả Jacob đã hoảng-zạt trong đất của Cham.}
Tụng-Ca 105:24 וַיֶּפֶר [cả-Ngài-sẽ-gây-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 אֶת [CHÍNH]H853 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 וַיַּעֲצִמֵהוּ [cả-y-sẽ-gây-RẮN-CHẶT-nó]H6105 מִצָּרָיו [từ-những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-nó]H6862 ׃
{24 Cả Ngài sẽ gây chính chúng-zân của Ngài sinh-bông-trái quá-lực; cả Ngài sẽ gây nó rắn-chặt từ những kẻ nghịch-hãm nó.}
Tụng-Ca 105:25 הָפַךְ [Ngài-đã-XOAY-LẬT]H2015 לִבָּם[TÂM-chúng]H3820 לִשְׂנֹא
[để-CHÁN-GHÉT]H8130 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 לְהִתְנַכֵּל [để-tự-khiến-LỪA-GẠT]H5230 בַּעֲבָדָיו [trong-những-GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 ׃
{25 Ngài đã xoay-lật tâm của chúng để chán-ghét chúng-zân của Ngài, để tự khiến lừa-gạt trong những gã-nô-bộc của Ngài.}
Tụng-Ca 105:26 שָׁלַח[Ngài-đã-SAI-FÁI]H7971 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בָּחַר [Ngài-đã-CHỌN]H977 בּוֹ [trong-y]׃
{26 Ngài đã sai-fái Moses gã-nô-bộc của Ngài, Aaron mà Ngài đã chọn trong y.}
Tụng-Ca 105:27 שָׂמוּ [họ-đã-ĐẶT]H7760 בָם [trong-chúng]דִּבְרֵי [những-NGÔN-LỜI]H1697 אֹתוֹתָיו [những-ZẤU-KÌ-Ngài]H226 וּמֹפְתִים [cả-những-FÉP-LẠ]H4159 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 חָם [CHAM]H2526 ׃
{27 Họ đã đặt trong chúng những ngôn-lời của những zấu-kì của Ngài, cả những fép-lạ trong đất của Cham.}
Tụng-Ca 105:28 שָׁלַח[Ngài-đã-SAI-FÁI]H7971 חֹשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 וַיַּחֲשִׁךְ [cả-Ngài-sẽ-gây-MỜ-TỐI]H2821 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 מָרוּ [chúng-đã-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 אֶת [CHÍNH]H853 דְּבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 ׃
{28 Ngài đã sai-fái bóng-tối, cả Ngài sẽ gây mờ-tối; cả chúng chẳng đã nghịch-đắng chính ngôn-lời của Ngài.}
Tụng-Ca 105:29 הָפַךְ [Ngài-đã-XOAY-LẬT]H2015 אֶת [CHÍNH]H853 מֵימֵיהֶם [NƯỚC-chúng]H4325 לְדָם [nơi-MÁU]H1818 וַיָּמֶת [cả-Ngài-sẽ-gây-CHẾT]H4191 אֶת [CHÍNH]H853 דְּגָתָם [CÁ-chúng]H1710 ׃
{29 Ngài đã xoay-lật chính nước của chúng nơi máu; cả Ngài sẽ gây chết chính cá của chúng.}
Tụng-Ca 105:30 שָׁרַץ[đã-NHUNG-NHÚC]H8317 אַרְצָם[ĐẤT-chúng]H776 צְפַרְדְּעִים [những-ẾCH-NHÁI]H6854 בְּחַדְרֵי [trong-những-FÒNG-TRONG]H2315 מַלְכֵיהֶם [những-VUA-chúng]H4428 ׃
{30 Đất của chúng đã nhung-nhúc những ếch-nhái trong những fòng-trong của những vua của chúng.}
Tụng-Ca 105:31 אָמַר[Ngài-đã-NÓI-RA]H559 וַיָּבֹא[cả-sẽ-ĐẾN]H935 עָרֹב [RUỒI-NHẶNG]H6157 כִּנִּים [những-MUỖI-MÒNG]H3654 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 גְּבוּלָם [RANH-ZỚI-chúng]H1366 ׃
{31 Ngài đã nói-ra thì cả ruồi-nhặng sẽ đến: những muỗi-mòng là trong tất-thảy ranh-zới của chúng.}
Tụng-Ca 105:32 נָתַן[Ngài-đã-BAN]H5414 גִּשְׁמֵיהֶם [những-CƠN-MƯA-chúng]H1653 בָּרָד [CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 אֵשׁ [LỬA]H784 לֶהָבוֹת [những-NGỌN-HỰC]H3852 בְּאַרְצָם [trong-ĐẤT-chúng]H776 ׃
{32 Ngài đã ban những-cơn-mưa của chúng là cơn-mưa-đá: lửa của những ngọn-hực là trong đất của chúng.}
Tụng-Ca 105:33 וַיַּךְ [cả-Ngài-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 גַּפְנָם [CÂY-NHO-chúng]H1612 וּתְאֵנָתָם [cả-CÂY-VẢ-chúng]H8384 וַיְשַׁבֵּר [cả-Ngài-sẽ-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 גְּבוּלָם [RANH-ZỚI-chúng]H1366 ׃
{33 Cả Ngài sẽ gây thương-tổn cây-nho của chúng cả cây-vả của chúng; cả Ngài sẽ khiến zập-vỡ cây-gỗ của ranh-zới của chúng.}
Tụng-Ca 105:34 אָמַר[Ngài-đã-NÓI-RA]H559 וַיָּבֹא[cả-sẽ-ĐẾN]H935 אַרְבֶּה[CON-CHÂU-CHẤU]H697 וְיֶלֶק [cả-CÀO-CÀO]H3218 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מִסְפָּר [CON-SỐ]H4557 ׃
{34 Ngài đã nói-ra thì cả con-châu-chấu sẽ đến; cả cào-cào thì cả chẳng-hiện-hữu con-số.}
Tụng-Ca 105:35 וַיֹּאכַל [cả-nó-sẽ-ĂN]H398 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 בְּאַרְצָם [trong-ĐẤT-chúng]H776 וַיֹּאכַל [cả-nó-sẽ-ĂN]H398 פְּרִי[BÔNG-TRÁI]H6529 אַדְמָתָם[ĐẤT-ĐAI-chúng]H127 ׃
{35 Cả nó sẽ ăn tất-thảy rau-cỏ trong đất của chúng; cả nó sẽ ăn bông-trái của đất-đai của chúng.}
Tụng-Ca 105:36 וַיַּךְ [cả-Ngài-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּאַרְצָם [trong-ĐẤT-chúng]H776 רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 אוֹנָם [SỞ-LỰC-chúng]H202 ׃
{36 Cả Ngài sẽ gây thương-tổn tất-thảy con-đầu-lòng trong đất của chúng: chóp-đầu nơi tất-thảy sở-lực của chúng.}
Tụng-Ca 105:37 וַיּוֹצִיאֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-RA-chúng]H3318 בְּכֶסֶף [trong-BẠC-THỎI]H3701 וְזָהָב [cả-VÀNG-THỎI]H2091 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בִּשְׁבָטָיו [trong-những-CÀNH-NHÁNH-Ngài]H7626 כּוֹשֵׁל [kẻ-khiến-VẤP-NGÃ]H3782 ׃
{37 Cả Ngài sẽ gây chúng đến-ra trong bạc-thỏi cả vàng-thỏi; cả chẳng-hiện-hữu kẻ khiến vấp-ngã trong những cành-nhánh của Ngài.}
Tụng-Ca 105:38 שָׂמַח [đã-SƯỚNG-VUI]H8055 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 בְּצֵאתָם [trong-để-ĐẾN-RA-chúng]H3318 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נָפַל [đã-NGÃ-RƠI]H5307 פַּחְדָּם [ĐIỀU-RUN-SỢ-chúng]H6343 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 ׃
{38 Cả Ai-cập đã sướng-vui trong lúc chúng để đến-ra: thực-rằng điều-run-sợ của chúng đã ngã-rơi trên họ.}
Tụng-Ca 105:39 פָּרַשׂ [Ngài-đã-SẢI-RA]H6566 עָנָן[ĐÁM-MÂY]H6051 לְמָסָךְ [nơi-MÀN-CHE]H4539 וְאֵשׁ [cả-LỬA]H784 לְהָאִיר [để-gây-SÁNG-LÊN]H215 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 ׃
{39 Ngài đã sải-ra đám-mây nơi màn-che; cả lửa sẽ gây sáng-lên ban-đêm.}
Tụng-Ca 105:40 שָׁאַל[Ngài-đã-VẤN-HỎI]H7592 וַיָּבֵא[cả-sẽ-gây-ĐẾN]H935 שְׂלָו [CON-CHIM-CÚT]H7958 וְלֶחֶם [cả-BÁNH-CƠM]H3899 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 יַשְׂבִּיעֵם [Ngài-sẽ-gây-NO-THOẢ-họ]H7646 ׃
{40 Ngài đã vấn-hỏi, cả sẽ gây đến-ra con-chim-cút; cả Ngài sẽ gây no-thoả họ bánh-cơm của những trời.}
Tụng-Ca 105:41 פָּתַח [Ngài-đã-MỞ]H6605 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 וַיָּזוּבוּ [cả-sẽ-TUÔN-CHẢY]H2100 מָיִם [NƯỚC]H4325 הָלְכוּ[nó-đã-ĐI]H3212 בַּצִּיּוֹת [trong-những-SỰ-KHÔ-CẰN]H6723 נָהָר [ZÒNG-CHẢY]H5104 ׃
{41 Ngài đã mở đá-tảng thì cả nước sẽ tuôn-chảy: nó đã đi zòng-chảy trong những sự-khô-cằn.}
Tụng-Ca 105:42 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 זָכַר [Ngài-đã-LƯU-NHỚ]H2142 אֶת [CHÍNH]H853 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 קָדְשׁוֹ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ngài]H6944 אֵת [CHÍNH-NƠI]H854 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 עַבְדּוֹ [GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 ׃
{42 Thực-rằng Ngài đã lưu-nhớ chính ngôn-lời của điều-thánh-khiết chính-nơi Abraham gã-nô-bộc của Ngài!}
Tụng-Ca 105:43 וַיּוֹצִא [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 בְשָׂשׂוֹן [trong-ĐIỀU-HÂN-HOAN]H8342 בְּרִנָּה [trong-SỰ-RUNG-RÉO]H7440 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 בְּחִירָיו [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN-Ngài]H972 ׃
{43 Cả Ngài sẽ gây đến-ra chúng-zân của Ngài trong điều-hân-hoan trong sự-rung-réo chính-nơi những kẻ đạt-được-chọn của Ngài.}
Tụng-Ca 105:44 וַיִּתֵּן [cả-Ngài-sẽ-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]אַרְצוֹת [những-ĐẤT]H776 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 וַעֲמַל [cả-ĐIỀU-LAO-KHỔ]H5999 לְאֻמִּים [những-QUẦN-ZÂN]H3816 יִירָשׁוּ [họ-sẽ-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 ׃
{44 Cả Ngài sẽ ban nơi họ những đất của những tộc-zân; cả điều-lao-khổ của những quần-zân thì họ sẽ chiếm-hưởng.}
Tụng-Ca 105:45 בַּעֲבוּר[trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 יִשְׁמְרוּ [họ-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 חֻקָּיו [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Ngài]H2706 וְתוֹרֹתָיו [cả-những-ZỚI-LUẬT-Ngài]H8451 יִנְצֹרוּ [họ-sẽ-CHĂM-ZỮ]H5341 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 ׃
{45 Trong nguyên-cớ họ sẽ canh-zữ những điều-khắc-lập của Ngài, cả họ sẽ chăm-zữ những zới-luật của Ngài! Các-người hãy khiến tán-tụng Yah!}
© https://vietbible.co/ 2026