Tụng-Ca 104

0

Tụng-Ca 104:1 בָּרְכִי [ngươi-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-ta]H5315 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 גָּדַלְתָּ [Chúa-đã-NÊN-LỚN]H1431 מְּאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 הוֹד [ĐIỀU-OAI-NGHIÊM]H1935 וְהָדָר [cả-ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 לָבָשְׁתָּ [Chúa-đã-KHOÁC-MẶC]H3847 ׃

{1 Hỡi sinh-hồn của ta, ngươi hãy khiến fúc-fục chính Yahweh! Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của tôi, Chúa đã nên-lớn quá-lực! Chúa đã khoác-mặc điều-oai-nghiêm cả điều-uy-nghi!}

Tụng-Ca 104:2 עֹטֶה [đấng-khiến-BAO-FỦ]H5844 אוֹר[ÁNH-SÁNG]H216 כַּשַּׂלְמָה [như-ÁO-KHOÁC]H8008 נוֹטֶה [đấng-khiến-ZUỖI-RA]H5186 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 כַּיְרִיעָה [như-MÀN-LỀU]H3407 ׃

{2 Đấng khiến bao-fủ ánh-sáng như áo-khoác, đấng khiến zuỗi-ra những trời như màn-lều.}

Tụng-Ca 104:3 הַמְקָרֶה [cái-đấng-khiến-TIẾN-ĐÓN]H7136 בַמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 עֲלִיּוֹתָיו [những-GÁC-THƯỢNG-Ngài]H5944 הַשָּׂם [cái-đấng-khiến-ĐẶT]H7760 עָבִים [những-ĐIỀU-UM-TÙM]H5645 רְכוּבוֹ [XE-CƯỠI-Ngài]H7398 הַמְהַלֵּךְ [cái-đấng-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 עַל[TRÊN]H5921 כַּנְפֵי [những-CÁNH]H3671 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 ׃

{3 Cái đấng khiến tiến-đón những gác-thượng của Ngài trong nước, cái đấng khiến đặt những điều-um-tùm của xe-cưỡi của Ngài, cái đấng khiến tiến-đi trên những cánh của khí-linh.}

Tụng-Ca 104:4 עֹשֶׂה [đấng-khiến-LÀM]H6213 מַלְאָכָיו [những-THÂN-SỨ-Ngài]H4397 רוּחוֹת [những-KHÍ-LINH]H7307 מְשָׁרֲתָיו [những-kẻ-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC-Ngài]H8334 אֵשׁ [LỬA]H784 לֹהֵט [mà-khiến-HỰC-CHÁY]H3857 ׃

{4 Đấng khiến làm những thân-sứ của Ngài những khí-linh, những kẻ khiến làm-công-bộc của Ngài lửa mà khiến hực-cháy!}

Tụng-Ca 104:5 יָסַד [Ngài-đã-LẬP-NỀN-MÓNG]H3245 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 עַל[TRÊN]H5921 מְכוֹנֶיהָ [những-CHỖ-ZỰNG-LẬP-nó]H4349 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 תִּמּוֹט [nó-sẽ-bị/được-LAY]H4131 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 וָעֶד [cả-MÃI-MÃI]H5703 ׃

{5 Ngài đã lập-nền-móng đất trên những chỗ-zựng-lập của nó thì nó chẳng-hề sẽ bị/được lay đời-đời cả mãi-mãi!}

Tụng-Ca 104:6 תְּהוֹם[VỰC-THẲM]H8415 כַּלְּבוּשׁ [như-Y-FỤC]H3830 כִּסִּיתוֹ [Ngài-đã-khiến-FỦ-nó]H3680 עַל[TRÊN]H5921 הָרִים [những-NÚI]H2022 יַעַמְדוּ [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃

{6 Vực-thẳm thì Ngài đã khiến fủ nó như y-fục: trên những núi thì nước sẽ đứng-trụ.}

Tụng-Ca 104:7 מִן[TỪ-NƠI]H4480 גַּעֲרָתְךָ [SỰ-QUỞ-TRÁCH-Ngài]H1606 יְנוּסוּן [chúng-sẽ-TRỐN-LÁNH]H5127 מִן[TỪ-NƠI]H4480 קוֹל[TIẾNG]H6963 רַעַמְךָ [SẤM-GẦM-Ngài]H7482 יֵחָפֵזוּן [chúng-sẽ-HỐI-HẢ]H2648 ׃

{7 Từ-nơi sự-quở-trách của Ngài thì chúng sẽ trốn-lánh: từ-nơi tiếng sấm-gầm của Ngài thì chúng sẽ hối-hả.}

Tụng-Ca 104:8 יַעֲלוּ [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 הָרִים [những-NÚI]H2022 יֵרְדוּ [sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 בְקָעוֹת [những-THUNG-LŨNG]H1237 אֶל[Ở-NƠI]H413 מְקוֹם [CHỖ]H4725 זֶה [ẤY]H2088 יָסַדְתָּ [Chúa-đã-LẬP-NỀN-MÓNG]H3245 לָהֶם [nơi-chúng]׃ 

{8 Những núi sẽ tiến-lên thì những thung-lũng sẽ tiến-xuống: ở-nơi chỗ ấy thì Chúa đã lập-nền-móng nơi chúng.}

Tụng-Ca 104:9 גְּבוּל[RANH-ZỚI]H1366 שַׂמְתָּ [Chúa-đã-ĐẶT]H7760 בַּל[CHẲNG-HỀ]H1077 יַעֲבֹרוּן [chúng-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 בַּל[CHẲNG-HỀ]H1077 יְשֻׁבוּן [chúng-sẽ-XOAY-LUI]H7725 לְכַסּוֹת [để-khiến-FỦ]H3680 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{9 Chúa đã đặt ranh-zới thì chúng chẳng-hề sẽ tiến-ngang: chúng chẳng-hề sẽ xoay-lui để khiến fủ cái đất.}

Tụng-Ca 104:10 הַמְשַׁלֵּחַ [cái-đấng-khiến-SAI-FÁI]H7971 מַעְיָנִים [những-NGUỒN-MẠCH]H4599 בַּנְּחָלִים [trong-những-LẠCH-TRŨNG]H5158 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הָרִים [những-NÚI]H2022 יְהַלֵּכוּן [chúng-sẽ-khiến-ĐI]H3212 ׃

{10 Cái đấng khiến sai-fái những nguồn-mạch trong những lạch-trũng thì chúng sẽ khiến đi chỗ-zữa những núi!}

Tụng-Ca 104:11 יַשְׁקוּ [chúng-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 חַיְתוֹ [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416* שָׂדָי [CÁNH-ĐỒNG]H7704 יִשְׁבְּרוּ [sẽ-ZẬP-VỠ]H7665 פְרָאִים [những-CON-LỪA-RỪNG]H6501 צְמָאָם [CƠN-KHÁT-chúng]H6772 ׃

{11 Chúng sẽ gây uống-ngập tất-thảy sự-sống-động của cánh-đồng: những con-lừa-rừng sẽ zập-vỡ cơn-khát của chúng.}

Tụng-Ca 104:12 עֲלֵיהֶם [TRÊN-chúng]H5921 עוֹף[CON-LƯỢN-BAY]H5775 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 יִשְׁכּוֹן [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 מִבֵּין [từ-CHỖ-ZỮA]H996 עֳפָאיִם [những-NHÀNH-LÁ]H6073 יִתְּנוּ [chúng-sẽ-BAN]H5414 קוֹל[TIẾNG]H6963 ׃

{12 Trên chúng thì con-lượn-bay của cái những trời sẽ lưu-ngụ: từ chỗ-zữa những nhành-lá thì chúng sẽ ban tiếng.}

Tụng-Ca 104:13 מַשְׁקֶה [đấng-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 הָרִים [những-NÚI]H2022 מֵעֲלִיּוֹתָיו [từ-những-GÁC-THƯỢNG-Ngài]H5944 מִפְּרִי [từ-BÔNG-TRÁI]H6529 מַעֲשֶׂיךָ [những-VIỆC-LÀM-Chúa]H4639 תִּשְׂבַּע [sẽ-NO-THOẢ]H7646 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{13 Đấng gây uống-ngập những núi từ những gác-thượng của Ngài: từ bông-trái của những việc-làm của Chúa thì cái đất sẽ no-thoả!}

Tụng-Ca 104:14 מַצְמִיחַ [đấng-gây-NẢY-MỌC]H6779 חָצִיר [CỎ-MẠ]H2682 לַבְּהֵמָה [nơi-SÚC-VẬT]H929 וְעֵשֶׂב [cả-RAU-CỎ]H6212 לַעֲבֹדַת [nơi-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 לְהוֹצִיא [để-gây-ĐẾN-RA]H3318 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{14 Đấng gây nảy-mọc cỏ-mạ nơi súc-vật, cả rau-cỏ nơi sự-fục-zịch của cái con-người, để gây đến-ra bánh-cơm từ-nơi cái đất.}

Tụng-Ca 104:15 וְיַיִן [cả-RƯỢU-NHO]H3196 יְשַׂמַּח [sẽ-khiến-SƯỚNG-VUI]H8055 לְבַב [TÂM-KHẢM]H3824 אֱנוֹשׁ [NGƯỜI-FÀM]H582 לְהַצְהִיל [để-gây-HÍ-HOE]H6670 פָּנִים [MẶT]H6440 מִשָּׁמֶן [từ-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וְלֶחֶם [cả-BÁNH-CƠM]H3899 לְבַב [TÂM-KHẢM]H3824 אֱנוֹשׁ [NGƯỜI-FÀM]H582 יִסְעָד [sẽ-HỖ-TRỢ]H5582 ׃

{15 Cả rượu-nho sẽ khiến sướng-vui tâm-khảm của người-fàm, để gây hí-hoe mặt từ zầu-ô-liu; cả bánh-cơm sẽ hỗ-trợ tâm-khảm của người-fàm.}

Tụng-Ca 104:16 יִשְׂבְּעוּ [sẽ-NO-THOẢ]H7646 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אַרְזֵי [những-NHÁNH-ĐÀN-HƯƠNG]H730 לְבָנוֹן [LEBANON]H3844 אֲשֶׁר[]H834 נָטָע [Ngài-đã-ZỰNG-TRỒNG]H5193 ׃

{16 Những cây-gỗ của Yahweh sẽ no-thoả: những nhánh-đàn-hương của Lebanon mà Ngài đã zựng-trồng,}

Tụng-Ca 104:17 אֲשֶׁר []H834 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 צִפֳּרִים [những-CON-CHIM-NHỎ]H6833 יְקַנֵּנוּ [sẽ-khiến-LÀM-Ổ]H7077 חֲסִידָה [CON-CHIM-ZIỆC]H2624 בְּרוֹשִׁים [những-NHÁNH-BÁ-KIẾM]H1265 בֵּיתָהּ [NHÀ-nó]H1004 ׃

{17 mà nơi-đó những con-chim-nhỏ sẽ khiến làm-ổ: con-chim-ziệc thì những nhánh-bá-kiếm nhà của nó.}

Tụng-Ca 104:18 הָרִים [những-NÚI]H2022 הַגְּבֹהִים [cái-những-chỗ-CAO]H1364 לַיְּעֵלִים [nơi-những-CON-ZÊ-NÚI]H3277 סְלָעִים [những-GÀNH-ĐÁ]H5553 מַחְסֶּה [CHỖ-NƯƠNG-NÁU]H4268 לַשְׁפַנִּים [nơi-những-CON-CHỒN-CỪU]H8227 ׃

{18 Những núi thì cái những chỗ cao nơi những con-zê-núi: những gành-đá chỗ-nương-náu nơi những con-chồn-cừu.}

Tụng-Ca 104:19 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 יָרֵחַ [MẶT-TRĂNG]H3394 לְמוֹעֲדִים [nơi-những-ĐỊNH-KÌ]H4150 שֶׁמֶשׁ [MẶT-TRỜI]H8121 יָדַע [đã-BIẾT]H3045 מְבוֹאוֹ [LỐI-ĐẾN-nó]H3996 ׃

{19 Ngài đã làm mặt-trăng nơi những định-kì: mặt-trời đã biết lối-đến của nó.}

Tụng-Ca 104:20 תָּשֶׁת [Chúa-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 חֹשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 וִיהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 בּוֹ [trong-]תִרְמֹשׂ [sẽ-TRƯỜN-MÌNH]H7430 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 חַיְתוֹ [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416* יָעַר [RỪNG]H3293 ׃

{20 Chúa sẽ đặt-định bóng-tối, cả ban-đêm sẽ xảy-nên: tất-thảy sự-sống-động của rừng sẽ trườn-mình trong nó.}

Tụng-Ca 104:21 הַכְּפִירִים [cái-những-CON-SƯ-TỬ-CON]H3715 שֹׁאֲגִים [đang-khiến-GẦM-GÀO]H7580 לַטָּרֶף [nơi-MÓN-MỒI]H2964 וּלְבַקֵּשׁ [cả-để-khiến-TÌM]H1245 מֵאֵל [từ-QUYỀN-THẦN]H410 אָכְלָם [VẬT-THỰC-chúng]H400 ׃

{21 Cái những con-sư-tử-con đang khiến gầm-gào nơi món-mồi, cả để khiến tìm từ Quyền-thần vật-thực của chúng.}

Tụng-Ca 104:22 תִּזְרַח [sẽ-MỌC-LÊN]H2224 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 יֵאָסֵפוּן [chúng-sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 מְעוֹנֹתָם [những-SỰ-TRÚ-NGỤ-chúng]H4585 יִרְבָּצוּן [chúng-sẽ-NẰM-KHUỴU]H7257 ׃

{22 Cái mặt-trời sẽ mọc-lên thì chúng sẽ bị/được gom-zời; cả ở-nơi những sự-trú-ngụ của chúng thì chúng sẽ nằm-khuỵu.}

Tụng-Ca 104:23 יֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 לְפָעֳלוֹ [nơi-ĐIỀU-CÔNG-KHÓ-y]H6467 וְלַעֲבֹדָתוֹ [cả-nơi-SỰ-FỤC-ZỊCH-y]H5656 עֲדֵי [MÃI-MÃI]H5703 עָרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{23 Con-người sẽ đến-ra nơi điều-công-khó của y, cả nơi sự-fục-zịch của y mãi-mãi buổi-chiều.}

Tụng-Ca 104:24 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 רַבּוּ [đã-NHIỀU-LÊN]H7231 מַעֲשֶׂיךָ [những-VIỆC-LÀM-Chúa]H4639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כֻּלָּם[TẤT-THẢY-chúng]H3605 בְּחָכְמָה [trong-SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 עָשִׂיתָ[Chúa-đã-LÀM]H6213 מָלְאָה [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 קִנְיָנֶךָ [SẢN-NGHIỆP-Chúa]H7075 ׃

{24 Zì-nào những việc-làm của Chúa đã nhiều-lên, hỡi Yahweh? Tất-thảy chúng trong sự-khôn-sáng thì Chúa đã làm: cái đất đã trọn-đầy sản-nghiệp của Chúa!}

Tụng-Ca 104:25 זֶה [ẤY]H2088 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 גָּדוֹל[LỚN]H1419 וּרְחַב [cả-RỘNG]H7342 יָדָיִם [những-TAY-QUYỀN]H3027 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 רֶמֶשׂ [CON-TRƯỜN-MÌNH]H7431 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מִסְפָּר [CON-SỐ]H4557 חַיּוֹת [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 קְטַנּוֹת []H6996 עִם[CÙNG]H5973 גְּדֹלוֹת [LỚN]H1419 ׃

{25 Ấy cái bể lớn cả rộng của những tay-quyền thì nơi-đó con-trườn-mình cả chẳng-hiện-hữu con-số: những sống-động bé cùng lớn!}

Tụng-Ca 104:26 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 אֳנִיּוֹת [những-TÀU]H591 יְהַלֵּכוּן [sẽ-khiến-ĐI]H3212 לִוְיָתָן [CON-QUÁI-XÀ]H3882 זֶה [ẤY]H2088 יָצַרְתָּ [Chúa-đã-NẶN-TẠO]H3335 לְשַׂחֶק [để-khiến-CƯỜI-ĐÙA]H7832 בּוֹ [trong-]׃

{26 Nơi-đó những tàu sẽ khiến đi: con-quái-xà ấy thì Chúa đã nặn-tạo để khiến cười-đùa trong nó.}

Tụng-Ca 104:27 כֻּלָּם[TẤT-THẢY-chúng]H3605 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 יְשַׂבֵּרוּן [sẽ-khiến-NGÓNG-ĐỢI]H7663 לָתֵת[để-BAN]H5414 אָכְלָם [VẬT-THỰC-chúng]H400 בְּעִתּוֹ [trong-KÌ-LÚC-nó]H6256 ׃

{27 Tất-thảy chúng sẽ khiến ngóng-đợi ở-nơi Chúa để ban vật-thực của chúng trong kì-lúc của nó.}

Tụng-Ca 104:28 תִּתֵּן [Chúa-sẽ-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-chúng]יִלְקֹטוּן [chúng-sẽ-GOM-MÓT]H3950 תִּפְתַּח [Chúa-sẽ-MỞ]H6605 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 יִשְׂבְּעוּן [chúng-sẽ-NO-THOẢ]H7646 טוֹב[điều-TỐT-LÀNH]H2896 ׃

{28 Chúa sẽ ban nơi chúng thì chúng sẽ gom-mót: Chúa sẽ mở tay-quyền của Chúa thì chúng sẽ no-thoả điều tốt-lành!}

Tụng-Ca 104:29 תַּסְתִּיר [Chúa-sẽ-gây-CHE-ZẤU]H5641 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 יִבָּהֵלוּן [chúng-sẽ-bị/được-CUỐNG-CUỒNG]H926 תֹּסֵף [Chúa-sẽ-GOM-ZỜI]H622 רוּחָם [KHÍ-LINH-chúng]H7307 יִגְוָעוּן [chúng-sẽ-TẮT-THỞ]H1478 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 עֲפָרָם [BỤI-ĐẤT-chúng]H6083 יְשׁוּבוּן [chúng-sẽ-XOAY-LUI]H7725 ׃

{29 Chúa sẽ gây che-zấu mặt của Chúa thì chúng sẽ bị/được cuống-cuồng: Chúa sẽ gom-zời khí-linh của chúng thì chúng sẽ tắt-thở, cả chúng sẽ xoay-lui ở-nơi bụi-đất của chúng!}

Tụng-Ca 104:30 תְּשַׁלַּח [Chúa-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 רוּחֲךָ [KHÍ-LINH-Chúa]H7307 יִבָּרֵאוּן [chúng-sẽ-bị/được-TẠO-SINH]H1254 וּתְחַדֵּשׁ [cả-Chúa-sẽ-khiến-LẬP-MỚI]H2318 פְּנֵי [MẶT]H6440 אֲדָמָה [ĐẤT-ĐAI]H127 ׃

{30 Chúa sẽ khiến sai-fái khí-linh của Chúa thì chúng sẽ bị/được tạo-sinh; cả Chúa sẽ khiến lập-mới mặt của đất-đai!}

Tụng-Ca 104:31 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּמַעֲשָׂיו [trong-những-VIỆC-LÀM-Ngài]H4639 ׃

{31 Điều-trĩu-trọng của Yahweh sẽ xảy-nên nơi đời-đời: Yahweh sẽ sướng-vui trong những việc-làm của Ngài!}

Tụng-Ca 104:32 הַמַּבִּיט [cái-đấng-gây-CHÚ-MỤC]H5027 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 וַתִּרְעָד [cả-nó-sẽ-RUN-RẨY]H7460 יִגַּע [Ngài-sẽ-ĐỤNG]H5060 בֶּהָרִים [trong-những-NÚI]H2022 וְיֶעֱשָׁנוּ [cả-chúng-sẽ-BỐC-KHÓI]H6225 ׃

{32 Cái đấng gây chú-mục nơi đất thì cả nó sẽ run-rẩy: Ngài sẽ đụng trong những núi thì cả chúng sẽ bốc-khói!}

Tụng-Ca 104:33 אָשִׁירָה [tôi-sẽ-HÁT-CA]H7891 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 בְּחַיָּי [trong-những-SỐNG-ĐỘNG-tôi]H2416 אֲזַמְּרָה [tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 לֵאלֹהַי [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 בְּעוֹדִי [trong-THÊM-NỮA-tôi]H5750 ׃

{33 Tôi sẽ hát-ca nơi Yahweh trong những sống-động của tôi! Tôi sẽ khiến tụng-ca nơi đấng-Chúa-thần của tôi trong thêm-nữa tôi!}

Tụng-Ca 104:34 יֶעֱרַב [sẽ-ZỄ-CHỊU]H6149 עָלָיו[TRÊN-Ngài]H5921 שִׂיחִי [ĐIỀU-NGẪM-THÁN-tôi]H7879 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 אֶשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 ׃

{34 Điều-ngẫm-thán của tôi sẽ zễ-chịu trên Ngài: chính-tôi sẽ sướng-vui trong Yahweh!}

Tụng-Ca 104:35 יִתַּמּוּ [sẽ-bị/được-MÃN-TẤT]H8552 חַטָּאִים [những-kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO]H2400 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וּרְשָׁעִים [cả-những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 אֵינָם [CHẲNG-HIỆN-HỮU-chúng]H369 בָּרְכִי [ngươi-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-ta]H5315 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 ׃

{35 Những kẻ đầy-lỗi-đạo sẽ bị/được mãn-tất từ-nơi cái đất, cả những kẻ vô-lẽ-đạo thêm-nữa chẳng-hiện-hữu chúng! Hỡi sinh-hồn của ta, ngươi hãy khiến fúc-fục chính Yahweh! Các-người hãy khiến tán-tụng Yah!}

© https://vietbible.co/ 2026