Tụng-Ca 103

0

Tụng-Ca 103:1 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 בָּרְכִי [ngươi-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-ta]H5315 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 קְרָבַי [FẦN-KÍN-KẼ-ta]H7130 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 קָדְשׁוֹ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ngài]H6944 ׃

{1 [Nơi Đaviđ.] Hỡi sinh-hồn của ta, ngươi hãy khiến fúc-fục chính Yahweh! Cả tất-thảy fần-kín-kẽ của ta chính zanh-tên của điều-thánh-khiết của Ngài.}

Tụng-Ca 103:2 בָּרְכִי [ngươi-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-ta]H5315 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תִּשְׁכְּחִי [ngươi-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 גְּמוּלָיו [những-ĐIỀU-ĐỐI-XỬ-Ngài]H1576 ׃

{2 Hỡi sinh-hồn của ta, ngươi hãy khiến fúc-fục chính Yahweh! Cả ngươi chẳng-nên sẽ lãng-quên tất-thảy những điều-đối-xử của Ngài!}

Tụng-Ca 103:3 הַסֹּלֵחַ [cái-đấng-khiến-KHOAN-THỨ]H5545 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲו‍ֹנֵכִי [ĐIỀU-CONG-VẸO-ngươi]H5771 הָרֹפֵא [cái-đấng-khiến-CHỮA-LÀNH]H7495 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 תַּחֲלוּאָיְכִי [những-ĐIỀU-ỐM-ĐAU-ngươi]H8463 ׃

{3 Cái đấng khiến khoan-thứ nơi tất-thảy điều-cong-vẹo của ngươi! Cái đấng khiến chữa-lành nơi tất-thảy những điều-ốm-đau của ngươi!}

Tụng-Ca 103:4 הַגּוֹאֵל [cái-đấng-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 מִשַּׁחַת [từ-SỰ-FÂN-HOẠI]H7845 חַיָּיְכִי [những-SỐNG-ĐỘNG-ngươi]H2416 הַמְעַטְּרֵכִי [cái-đấng-khiến-ĐỘI-MÃO-MIỆN-ngươi]H5849 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וְרַחֲמִים [cả-những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM]H7356 ׃

{4 Cái đấng khiến cứu-chuộc những sống-động của ngươi từ sự-fân-hoại! Cái đấng khiến ngươi đội-mão-miện điều-bỉ-xót cả những điều-thương-cảm!}

Tụng-Ca 103:5 הַמַּשְׂבִּיַע [cái-đấng-gây-NO-THOẢ]H7646 בַּטּוֹב [trong-điều-TỐT-LÀNH]H2896 עֶדְיֵךְ [VẬT-KHOÁC-QUA-ngươi]H5716 תִּתְחַדֵּשׁ [sẽ-tự-khiến-LẬP-MỚI]H2318 כַּנֶּשֶׁר [như-CON-KỀN-KỀN]H5404 נְעוּרָיְכִי [THỜI-TUỔI-TRẺ-ngươi]H5271 ׃

{5 Cái đấng gây no-thoả vật-khoác-qua của ngươi trong điều tốt-lành! Thời-tuổi-trẻ của ngươi sẽ tự khiến lập-mới như con-kền-kền.}

Tụng-Ca 103:6 עֹשֵׂה [đấng-khiến-LÀM]H6213 צְדָקוֹת [những-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6666 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּמִשְׁפָּטִים [cả-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲשׁוּקִים [những-kẻ-bị/được-khiến-ÁP-CHẾ]H6231 ׃

{6 Yahweh đấng khiến làm những sự-hợp-lẽ-đạo cả những điều-fán-xét nơi tất-thảy những kẻ bị/được khiến áp-chế!}

Tụng-Ca 103:7 יוֹדִיעַ [Ngài-sẽ-gây-BIẾT]H3045 דְּרָכָיו [những-CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 לְמֹשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עֲלִילוֹתָיו [những-SỰ-TẬN-HOẠT-Ngài]H5949 ׃

{7 Ngài sẽ gây biết những con-đường của Ngài nơi Moses, những sự-tận-hoạt của Ngài nơi những con-trai của Israel!}

Tụng-Ca 103:8 רַחוּם [ĐẦY-THƯƠNG-CẢM]H7349 וְחַנּוּן [cả-HAY-THƯƠNG-XÓT]H2587 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶרֶךְ [CHẬM-ZÀI]H750 אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 וְרַב [cả-LỚN-NHIỀU]H7227 חָסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 ׃

{8 Yahweh đầy-thương-cảm cả hay-thương-xót, chậm-zài của những mũi-khịt, cả lớn-nhiều của điều-bỉ-xót!}

Tụng-Ca 103:9 לֹא [CHẲNG]H3808 לָנֶצַח [nơi-ĐIỀU-TRỖI-ZẪN]H5331 יָרִיב [Ngài-sẽ-TRANH-CỰ]H7378 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 יִטּוֹר [Ngài-sẽ-ZẰNG-ZỮ]H5201 ׃

{9 Ngài chẳng sẽ tranh-cự nơi điều-trỗi-zẫn, cả Ngài chẳng sẽ zằng-zữ nơi đời-đời!}

Tụng-Ca 103:10 לֹא [CHẲNG]H3808 כַחֲטָאֵינוּ [như-những-ĐIỀU-LỖI-ĐẠO-chúng-tôi]H2399 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 כַעֲו‍ֹנֹתֵינוּ [như-những-ĐIỀU-CONG-VẸO-chúng-tôi]H5771 גָּמַל [Ngài-đã-ĐỐI-XỬ]H1580 עָלֵינוּ[TRÊN-chúng-tôi]H5921 ׃

{10 Ngài chẳng đã làm nơi chúng-tôi như những điều-lỗi-đạo của chúng-tôi, cả Ngài chẳng đã đối-xử trên chúng-tôi như những điều-cong-vẹo của chúng-tôi!}

Tụng-Ca 103:11 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כִגְבֹהַּ [như-để-TRỖI-CAO]H1361 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 גָּבַר [đã-TRỖI-MẠNH]H1396 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 עַל[TRÊN]H5921 יְרֵאָיו [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Ngài]H3373 ׃

{11 Thực-rằng như lúc những trời để trỗi-cao trên cái đất thì điều-bỉ-xót của Ngài đã trỗi-mạnh trên những kẻ đầy-kinh-sợ Ngài!}

Tụng-Ca 103:12 כִּרְחֹק [như-để-ZÃN-XA]H7368 מִזְרָח [ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 מִמַּעֲרָב [từ-ĐẰNG-TÂY]H4628 הִרְחִיק [Ngài-đã-gây-ZÃN-XA]H7368 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-chúng-tôi]H4480 אֶת [CHÍNH]H853 פְּשָׁעֵינוּ [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-chúng-tôi]H6588 ׃

{12 Như lúc đằng-đông để zãn-xa từ đằng-tây thì Ngài đã gây zãn-xa từ-nơi chúng-tôi chính những điều-nghịch-luật của chúng-tôi!}

Tụng-Ca 103:13 כְּרַחֵם [như-để-khiến-THƯƠNG-CẢM]H7355 אָב [CHA]H1 עַל[TRÊN]H5921 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 רִחַם [đã-khiến-THƯƠNG-CẢM]H7355 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 יְרֵאָיו [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Ngài]H3373 ׃

{13 Như lúc cha để khiến thương-cảm trên những con-trai thì Yahweh đã khiến thương-cảm trên những kẻ đầy-kinh-sợ Ngài!}

Tụng-Ca 103:14 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 יָדַע [đã-BIẾT]H3045 יִצְרֵנוּ [VẬT-THỤ-TẠO-chúng-tôi]H3336 זָכוּר [mà-bị/được-khiến-LƯU-NHỚ]H2142 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָפָר [BỤI-ĐẤT]H6083 אֲנָחְנוּ [CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 ׃

{14 Thực-rằng chính-Ngài đã biết vật-thụ-tạo của chúng-tôi, mà bị/được khiến lưu-nhớ thực-rằng chính-chúng-tôi bụi-đất!}

Tụng-Ca 103:15 אֱנוֹשׁ [NGƯỜI-FÀM]H582 כֶּחָצִיר [như-CỎ-MẠ]H2682 יָמָיו [những-NGÀY-y]H3117 כְּצִיץ [như-BÔNG-HOA]H6731 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יָצִיץ [y-sẽ-gây-TRẨY-BÔNG]H6692 ׃

{15 Người-fàm thì những ngày của y như cỏ-mạ: như bông-hoa của cái cánh-đồng thì thế-ấy y sẽ gây trẩy-bông.}

Tụng-Ca 103:16 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 עָבְרָה [đã-TIẾN-NGANG]H5674 בּוֹ [trong-]וְאֵינֶנּוּ [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU-nó]H369 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יַכִּירֶנּוּ [sẽ-gây-SĂM-SOI-nó]H5234 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 מְקוֹמוֹ [CHỖ-nó]H4725 ׃

{16 Thực-rằng khí-linh đã tiến-ngang trong nó, cả chẳng-hiện-hữu nó! Cả chỗ của nó chẳng sẽ gây săm-soi nó thêm-nữa.}

Tụng-Ca 103:17 וְחֶסֶד [cả-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מֵעוֹלָם [từ-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 עַל[TRÊN]H5921 יְרֵאָיו [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Ngài]H3373 וְצִדְקָתוֹ [cả-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Ngài]H6666 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 בָנִים[những-CON-TRAI]H1121 ׃

{17 Cả điều-bỉ-xót của Yahweh từ đời-đời cả cho-tới đời-đời trên những kẻ đầy-kinh-sợ Ngài! Cả sự-hợp-lẽ-đạo của Ngài nơi những con-trai của những con-trai,}

Tụng-Ca 103:18 לְשֹׁמְרֵי [nơi-những-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 בְרִיתוֹ [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ngài]H1285 וּלְזֹכְרֵי [cả-nơi-những-kẻ-khiến-LƯU-NHỚ]H2142 פִקֻּדָיו [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Ngài]H6490 לַעֲשׂוֹתָם [để-LÀM-chúng]H6213 ׃

{18 nơi những kẻ khiến canh-zữ sự-zao-ước của Ngài, cả nơi những kẻ khiến lưu-nhớ những điều-zám-mục của Ngài để làm chúng!}

Tụng-Ca 103:19 יְהוָה [YAHWEH]H3068 בַּשָּׁמַיִם[trong-những-TRỜI]H8064 הֵכִין [đã-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 כִּסְאוֹ [NGAI-Ngài]H3678 וּמַלְכוּתוֹ [cả-SỰ-TRỊ-VÌ-Ngài]H4438 בַּכֹּל [trong-TẤT-THẢY]H3605 מָשָׁלָה [đã-TỂ-TRỊ]H4910 ׃

{19 Yahweh đã gây zựng-lập ngai của Ngài trong những trời! Cả sự-trị-vì của Ngài đã tể-trị trong tất-thảy!}

Tụng-Ca 103:20 בָּרְכוּ [các-người-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מַלְאָכָיו [những-THÂN-SỨ-Ngài]H4397 גִּבֹּרֵי [những-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 כֹחַ [QUYỀN-FÉP]H3581 עֹשֵׂי [những-kẻ-khiến-LÀM]H6213 דְבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 לִשְׁמֹעַ[để-NGHE]H8085 בְּקוֹל[trong-TIẾNG]H6963 דְּבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 ׃

{20 Các-người hãy khiến fúc-fục Yahweh, hỡi những thân-sứ của Ngài, những kẻ mạnh-sức của quyền-fép, những kẻ khiến làm ngôn-lời của Ngài, để nghe trong tiếng của ngôn-lời của Ngài!}

Tụng-Ca 103:21 בָּרְכוּ [các-người-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 צְבָאָיו [những-CƠ-CHẾ-Ngài]H6635 מְשָׁרְתָיו [những-kẻ-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC-Ngài]H8334 עֹשֵׂי [những-kẻ-khiến-LÀM]H6213 רְצוֹנוֹ [ĐIỀU-HÀI-LÒNG-Ngài]H7522 ׃

{21 Các-người hãy khiến fúc-fục Yahweh, hỡi tất-thảy những cơ-chế của Ngài, những kẻ khiến làm-công-bộc Ngài, những kẻ khiến làm điều-hài-lòng của Ngài!}

Tụng-Ca 103:22 בָּרְכוּ [các-người-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשָׂיו [những-VIỆC-LÀM-Ngài]H4639 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 מְקֹמוֹת [những-CHỖ]H4725 מֶמְשַׁלְתּוֹ [SỰ-TỂ-TRỊ-Ngài]H4475 בָּרְכִי [ngươi-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-ta]H5315 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{22 Các-người hãy khiến fúc-fục Yahweh, hỡi tất-thảy những việc-làm của Ngài trong tất-thảy những chỗ của sự-tể-trị của Ngài! Hỡi sinh-hồn của ta, ngươi hãy khiến fúc-fục chính Yahweh!}

© https://vietbible.co/ 2026