Tụng-Ca 102:1 תְּפִלָּה [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 לְעָנִי [nơi-kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 כִי [THỰC-RẰNG]H3588 יַעֲטֹף [y-sẽ-LƠI-LẤP]H5848 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יִשְׁפֹּךְ [y-sẽ-ĐỔ-RA]H8210 שִׂיחוֹ [ĐIỀU-NGẪM-THÁN-y]H7879 ׃(102:2) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שִׁמְעָה [Chúa-hãy-NGHE]H8085 תְפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 וְשַׁוְעָתִי [cả-SỰ-KÊU-CẦU-tôi]H7775 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 תָבוֹא [sẽ-ĐẾN]H935 ׃
{1 [Sự-cầu-nguyện nơi kẻ khốn-hạ: thực-rằng y sẽ lơi-lấp, cả nơi nơi mặt của Yahweh thì y sẽ đổ-ra điều-ngẫm-thán của y.] Hỡi Yahweh, Chúa hãy nghe sự-cầu-nguyện của tôi thì cả sự-kêu-cầu của tôi sẽ đến ở-nơi Chúa!}
Tụng-Ca 102:2(102:3) אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּסְתֵּר [Chúa-sẽ-gây-CHE-ZẤU]H5641 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 צַר [điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 לִי [nơi-tôi]הַטֵּה [Chúa-hãy-gây-ZUỖI-RA]H5186 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 אָזְנֶךָ [LỖ-TAI-Chúa]H241 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 מַהֵר [MAU-CHÓNG]H4118 עֲנֵנִי [Chúa-hãy-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 ׃
{2 Chúa chẳng-nên sẽ gây che-zấu mặt của Chúa từ-nơi tôi trong ngày của điều nghịch-hãm nơi tôi! Chúa hãy gây zuỗi-ra lỗ-tai của Chúa ở-nơi tôi: trong ngày tôi sẽ gọi thì Chúa hãy đáp-tiếng tôi mau-chóng!}
Tụng-Ca 102:3(102:4) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 כָלוּ [đã-KẾT-THÚC]H3615 בְעָשָׁן [trong-KHÓI]H6227 יָמָי [những-NGÀY-tôi]H3117 וְעַצְמוֹתַי [cả-những-XƯƠNG-CỐT-tôi]H6106 כְּמוֹקֵד [như-NGỌN-CHÁY]H4168 נִחָרוּ [đã-bị/được-BỐC-CHÁY]H2787 ׃
{3 Thực-rằng những ngày của tôi đã kết-thúc trong khói; cả những xương-cốt đã bị/được bốc-cháy như ngọn-cháy.}
Tụng-Ca 102:4(102:5) הוּכָּה [đã-bị/được-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 כָעֵשֶׂב [như-RAU-CỎ]H6212 וַיִּבַשׁ [cả-sẽ-KHÔ-TEO]H3001 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 שָׁכַחְתִּי [tôi-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 מֵאֲכֹל [từ-để-ĂN]H398 לַחְמִי [BÁNH-CƠM-tôi]H3899 ׃
{4 Đã bị/được gây thương-tổn như rau-cỏ cả sẽ khô-teo là tâm của tôi: thực-rằng tôi đã lãng-quên từ sự để ăn bánh-cơm của tôi!}
Tụng-Ca 102:5(102:6) מִקּוֹל[từ-TIẾNG]H6963 אַנְחָתִי [SỰ-SIẾT-THAN-tôi]H585 דָּבְקָה [đã-ZÍNH-KẾT]H1692 עַצְמִי [XƯƠNG-CỐT-tôi]H6106 לִבְשָׂרִי [nơi-XÁC-THỊT-tôi]H1320 ׃
{5 Từ tiếng của sự-siết-than của tôi thì xương-cốt của tôi đã zính-kết nơi xác-thịt của tôi.}
Tụng-Ca 102:6(102:7) דָּמִיתִי [tôi-đã-VÍ-SÁNH]H1819 לִקְאַת [nơi-CON-CHIM-MỬA]H6893 מִדְבָּר [HOANG-ĐỊA]H4057 הָיִיתִי[tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 כְּכוֹס [như-CON-CÚ-SỪNG]H3563* חֳרָבוֹת [những-CHỖ-HOANG-FẾ]H2723 ׃
{6 Tôi đã ví-sánh nơi con-chim-mửa của hoang-địa: tôi đã xảy-nên như con-cú-sừng của những chỗ-hoang-fế!}
Tụng-Ca 102:7(102:8) שָׁקַדְתִּי [tôi-đã-CANH-THỨC]H8245 וָאֶהְיֶה [cả-tôi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּצִפּוֹר[như-CON-CHIM-NHỎ]H6833 בּוֹדֵד [mà-khiến-TÁCH-BIỆT]H909 עַל[TRÊN]H5921 גָּג [CHÓP-MÁI]H1406 ׃
{7 Tôi đã canh-thức, cả tôi sẽ xảy-nên như con-chim-nhỏ mà khiến tách-biệt trên chóp-mái.}
Tụng-Ca 102:8(102:9) כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 חֵרְפוּנִי [đã-khiến-BÊU-BÁNG-tôi]H2778 אוֹיְבָי [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-tôi]H341 מְהוֹלָלַי [những-kẻ-khiến-RỒ-ZẠI-tôi]H1984* בִּי [trong-tôi]נִשְׁבָּעוּ [đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 ׃
{8 Tất-thảy cái ngày thì những kẻ-thù-địch của tôi đã khiến bêu-báng tôi: những kẻ khiến rồ-zại tôi thì đã bị/được buộc-thề trong tôi!}
Tụng-Ca 102:9(102:10) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אֵפֶר [TRO]H665 כַּלֶּחֶם [như-BÁNH-CƠM]H3899 אָכָלְתִּי [tôi-đã-ĂN]H398 וְשִׁקֻּוַי [cả-những-NƯỚC-BỔ-ZƯỠNG-tôi]H8250 בִּבְכִי [trong-ĐIỀU-KHÓC-LÓC]H1065 מָסָכְתִּי [tôi-đã-FA-CHẾ]H4537 ׃
{9 Thực-rằng tôi đã ăn tro như bánh-cơm; cả những nước-bổ-zưỡng của tôi thì tôi đã fa-chế trong điều-khóc-lóc.}
Tụng-Ca 102:10(102:11) מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 זַעַמְךָ [CƠN-SỪNG-SỘ-Chúa]H2195 וְקִצְפֶּךָ [cả-CƠN-TỨC-ZẬN-Chúa]H7110 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 נְשָׂאתַנִי [Chúa-đã-NHẤC-tôi]H5375 וַתַּשְׁלִיכֵנִי [cả-Chúa-sẽ-gây-VĂNG-RA-tôi]H7993 ׃
{10 Từ mặt của cơn-sừng-sộ của Chúa cả cơn-tức-zận của Chúa thì thực-rằng Chúa đã nhấc tôi, cả Chúa sẽ gây văng-ra tôi!}
Tụng-Ca 102:11(102:12) יָמַי [những-NGÀY-tôi]H3117 כְּצֵל [như-BÓNG]H6738 נָטוּי [đang-bị/được-khiến-ZUỖI-RA]H5186 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 כָּעֵשֶׂב [như-RAU-CỎ]H6212 אִיבָשׁ [sẽ-KHÔ-TEO]H3001 ׃
{11 Những ngày của tôi như bóng đang bị/được khiến zuỗi-ra thì cả chính-tôi sẽ khô-teo như rau-cỏ!}
Tụng-Ca 102:12(102:13) וְאַתָּה[cả-CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 תֵּשֵׁב [Chúa-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 וְזִכְרְךָ [cả-ĐIỀU-LƯU-NHỚ-Chúa]H2143 לְדֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 וָדֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 ׃
{12 Cả chính-Chúa, hỡi Yahweh, Chúa sẽ cư-toạ nơi đời-đời! Cả điều-lưu-nhớ của Chúa là nơi thế-hệ cả thế-hệ!}
Tụng-Ca 102:13(102:14) אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 תָקוּם [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 תְּרַחֵם [Chúa-sẽ-khiến-THƯƠNG-CẢM]H7355 צִיּוֹן[ZION]H6726 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לְחֶנְנָהּ [để-THƯƠNG-XÓT-nó]H2603 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 בָא [đã-ĐẾN]H935 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃
{13 Chính-Chúa sẽ chỗi-zựng thì Chúa sẽ khiến thương-cảm Zion! Thực-rằng kì-lúc để thương-xót nó: thực-rằng định-kì đã đến!}
Tụng-Ca 102:14(102:15) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 רָצוּ [đã-HÀI-LÒNG]H7521 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבָנֶיהָ [những-ĐÁ-THỎI-nó]H68 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עֲפָרָהּ [BỤI-ĐẤT-nó]H6083 יְחֹנֵנוּ [chúng-sẽ-khiến-THƯƠNG-XÓT]H2603 ׃
{14 Thực-rằng những gã-nô-bộc của Chúa đã hài-lòng chính những đá-thỏi của nó; cả chính bụi-đất của nó thì chúng sẽ khiến thương-xót!}
Tụng-Ca 102:15(102:16) וְיִירְאוּ [cả-sẽ-KINH-SỢ]H3372 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 מַלְכֵי[những-VUA]H4428 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֶת [CHÍNH]H853 כְּבוֹדֶךָ [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Chúa]H3519 ׃
{102 Cả những tộc-zân sẽ kinh-sợ chính zanh-tên của Yahweh; cả tất-thảy những vua của cái đất thì chính điều-trĩu-trọng của Chúa!}
Tụng-Ca 102:16(102:17) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 בָנָה [đã-XÂY-ZỰNG]H1129 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 צִיּוֹן[ZION]H6726 נִרְאָה [Ngài-đã-bị/được-THẤY]H7200 בִּכְבוֹדוֹ [trong-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Ngài]H3519 ׃
{16 Thực-rằng Yahweh đã xây-zựng Zion thì Ngài đã bị/được thấy trong điều-trĩu-trọng của Ngài!}
Tụng-Ca 102:17(102:18) פָּנָה [Ngài-đã-XOAY]H6437 אֶל[Ở-NƠI]H413 תְּפִלַּת [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 הָעַרְעָר [cái-kẻ-TRƠ-TRỤI]H6199 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 בָזָה [Ngài-đã-KHINH-RẺ]H959 אֶת [CHÍNH]H853 תְּפִלָּתָם [SỰ-CẦU-NGUYỆN-họ]H8605 ׃
{17 Ngài đã xoay ở-nơi sự-cầu-nguyện của cái kẻ trơ-trụi, cả Ngài chẳng đã khinh-rẻ chính sự-cầu-nguyện của họ.}
Tụng-Ca 102:18(102:19) תִּכָּתֶב [sẽ-bị/được-VIẾT-GHI]H3789 זֹאת[ẤY]H2063 לְדוֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 אַחֲרוֹן [SAU-CUỐI]H314 וְעַם [cả-CHÚNG-ZÂN]H5971 נִבְרָא [đang-bị/được-TẠO-SINH]H1254 יְהַלֶּל [sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 ׃
{18 Ấy sẽ bị/được viết-ghi nơi thế-hệ sau-cuối; cả chúng-zân mà bị/được tạo-sinh bèn sẽ khiến tán-tụng Yah!}
Tụng-Ca 102:19(102:20) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הִשְׁקִיף [Ngài-đã-gây-VÓI-RA]H8259 מִמְּרוֹם [từ-CHỐN-CAO]H4791 קָדְשׁוֹ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ngài]H6944 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִשָּׁמַיִם [từ-những-TRỜI]H8064 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 הִבִּיט [đã-gây-CHÚ-MỤC]H5027 ׃
{19 Thực-rằng Ngài đã gây vói-ra từ chốn-cao của điều-thánh-khiết của Ngài: từ những trời thì Yahweh đã gây chú-mục ở-nơi đất!}
Tụng-Ca 102:20(102:21) לִשְׁמֹעַ[để-NGHE]H8085 אֶנְקַת [SỰ-SIẾT-RÊN]H603 אָסִיר [TÙ-FẠM]H615 לְפַתֵּחַ [để-khiến-MỞ]H6605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 תְמוּתָה [SỰ-CHẾT-ĐI]H8546 ׃
{20 Để nghe sự-siết-rên của tù-fạm, để khiến mở những con-trai của sự-chết-đi,}
Tụng-Ca 102:21(102:22) לְסַפֵּר [để-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 בְּצִיּוֹן[trong-ZION]H6726 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּתְהִלָּתוֹ [cả-SỰ-TÁN-TỤNG-Ngài]H8416 בִּירוּשָׁלִָם [trong-JERUSALEM]H3389 ׃
{21 để khiến kể-đếm trong Zion zanh-tên của Yahweh, cả sự-tán-tụng của Ngài trong Jerusalem!}
Tụng-Ca 102:22(102:23) בְּהִקָּבֵץ [trong-để-bị/được-NHÓM-HỌP]H6908 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 יַחְדָּו[CÙNG-NHAU]H3162 וּמַמְלָכוֹת [cả-những-VƯƠNG-QUỐC]H4467 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{22 Trong lúc những chúng-zân để nhóm-họp cùng-nhau thì cả những vương-quốc để fục-zịch chính Yahweh!}
Tụng-Ca 102:23(102:24) עִנָּה [Ngài-đã-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 בַדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 כֹּחִי [QUYỀN-FÉP-tôi]H3581 קִצַּר [Ngài-đã-khiến-CẮT-GẶT]H7114 יָמָי [những-NGÀY-tôi]H3117 ׃
{23 Ngài đã khiến khốn-hãm quyền-fép của tôi nơi con-đường: Ngài đã khiến cắt-gặt những ngày của tôi.}
Tụng-Ca 102:24(102:25) אֹמַר [tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלִי [QUYỀN-THẦN-tôi]H410 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעֲלֵנִי [Chúa-sẽ-gây-TIẾN-LÊN-tôi]H5927 בַּחֲצִי [trong-FÂN-NỬA]H2677 יָמָי [những-NGÀY-tôi]H3117 בְּדוֹר [trong-THẾ-HỆ]H1755 דּוֹרִים [những-THẾ-HỆ]H1755 שְׁנוֹתֶיךָ [những-NIÊN-Chúa]H8141 ׃
{24 Tôi sẽ nói-ra: “Hỡi Quyền-thần của tôi, Chúa chẳng-nên sẽ gây tôi tiến-lên trong fân-nửa những ngày của tôi! Trong thế-hệ của những thế-hệ là những niên của Chúa!”}
Tụng-Ca 102:25(102:26) לְפָנִים[nơi-MẶT]H6440 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 יָסַדְתָּ [Chúa-đã-LẬP-NỀN-MÓNG]H3245 וּמַעֲשֵׂה [cả-VIỆC-LÀM]H4639 יָדֶיךָ [những-TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 שָׁמָיִם [những-TRỜI]H8064 ׃
{25 “Chúa đã lập-nền-móng nơi mặt của cái đất; cả những trời là việc-làm của những tay-quyền của Chúa!”‘}
Tụng-Ca 102:26(102:27) הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 יֹאבֵדוּ [sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-Chúa]H859 תַעֲמֹד [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 וְכֻלָּם [cả-TẤT-THẢY-chúng]H3605 כַּבֶּגֶד [như-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 יִבְלוּ [sẽ-MÒN-CŨ]H1086 כַּלְּבוּשׁ [như-Y-FỤC]H3830 תַּחֲלִיפֵם [Chúa-sẽ-gây-TIẾN-QUA-chúng]H2498 וְיַחֲלֹפוּ [cả-chúng-sẽ-TIẾN-QUA]H2498 ׃
{26 “Chính-chúng sẽ ziệt-mất, cả chính-Chúa sẽ đứng-trụ; cả tất-thảy chúng sẽ mòn-cũ như đồ-ziếm-fủ! Chúa sẽ gây chúng tiến-qua như y-fục thì cả chúng sẽ tiến-qua!”}
Tụng-Ca 102:27(102:28) וְאַתָּה[cả-CHÍNH-Chúa]H859 הוּא[CHÍNH-mình]H1931 וּשְׁנוֹתֶיךָ [cả-những-NIÊN-Chúa]H8141 לֹא [CHẲNG]H3808 יִתָּמּוּ [sẽ-bị/được-MÃN-TẤT]H8552 ׃
{27 “Cả chính-Chúa chính-mình thì cả những niên của Chúa chẳng sẽ bị/được mãn-tất!”}
Tụng-Ca 102:28(102:29) בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 יִשְׁכֹּנוּ [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 וְזַרְעָם [cả-HẠT-ZỐNG-họ]H2233 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-Chúa]H6440 יִכּוֹן [sẽ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 ׃
{28 “Những con-trai của những gã-nô-bộc của Chúa sẽ lưu-ngụ; cả hạt-zống của họ sẽ bị/được zựng-lập nơi mặt của Chúa!”}
© https://vietbible.co/ 2026