Tụng-Ca 96:1 שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 שִׁיר [BÀI-CA]H7892 חָדָשׁ [MỚI]H2319 שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{1 Các-người hãy hát-ca nơi Yahweh bài-ca mới! Các-người hãy hát-ca nơi Yahweh, hỡi tất-thảy cái đất!}
Tụng-Ca 96:2 שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 בָּרֲכוּ [các-người-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-Ngài]H8034 בַּשְּׂרוּ [các-người-hãy-khiến-RAO-LÀNH]H1319 מִיּוֹם [từ-NGÀY]H3117 לְיוֹם [nơi-NGÀY]H3117 יְשׁוּעָתוֹ [SỰ-CỨU-AN-Ngài]H3444 ׃
{2 Các-người hãy hát-ca nơi Yahweh! Các-người hãy khiến fúc-fục zanh-tên của Ngài! Các-người hãy khiến rao-lành từ ngày ở-nơi ngày của sự-cứu-an của Ngài!}
Tụng-Ca 96:3 סַפְּרוּ [các-người-hãy-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 בַגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 כְּבוֹדוֹ [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Ngài]H3519 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הָעַמִּים [cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 נִפְלְאוֹתָיו [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Ngài]H6381 ׃
{3 Các-người hãy khiến kể-đếm trong những tộc-zân điều-trĩu-trọng của Ngài, trong tất-thảy cái những chúng-zân những điều bị/được trỗi-biệt của Ngài!}
Tụng-Ca 96:4 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָדוֹל [LỚN]H1419 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וּמְהֻלָּל [cả-đấng-bị/được-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 נוֹרָא [đấng-bị/được-KINH-SỢ]H3372 הוּא [CHÍNH-Ngài]H1931 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{4 Thực-rằng lớn là Yahweh, cả đấng bị/được khiến tán-tụng quá-lực! Cả chính-Ngài là đấng bị/được kinh-sợ trên tất-thảy những-chúa-thần!}
Tụng-Ca 96:5 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֱלֹהֵי [những-CHÚA-THẦN]H430 הָעַמִּים [cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֱלִילִים [những-ẢO-TƯỢNG]H457 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 ׃
{5 Thực-rằng tất-thảy những-chúa-thần của cái những chúng-zân là những ảo-tượng! Cả Yahweh đã làm những trời!}
Tụng-Ca 96:6 הוֹד [ĐIỀU-OAI-NGHIÊM]H1935 וְהָדָר [cả-ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 לְפָנָיו [nơi-MẶT-Ngài]H6440 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 וְתִפְאֶרֶת [cả-SỰ-LẪY-LỪNG]H8597 בְּמִקְדָּשׁוֹ [trong-CHỐN-TÔN-NGHIÊM-Ngài]H4720 ׃
{6 Điều-oai-nghiêm cả điều-uy-nghi là nơi mặt của Ngài! Sức-mạnh cả sự-lẫy-lừng là trong chốn-tôn-nghiêm của Ngài!}
Tụng-Ca 96:7 הָבוּ [các-người-hãy-FÓ-TRAO]H3051 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 מִשְׁפְּחוֹת [những-CHI-TỘC]H4940 עַמִּים [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 הָבוּ [các-người-hãy-FÓ-TRAO]H3051 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 כָּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 וָעֹז [cả-SỨC-MẠNH]H5797 ׃
{7 Các-người hãy fó-trao nơi Yahweh, hỡi những chi-tộc của những chúng-zân! Các-người hãy fó-trao nơi Yahweh điều-trĩu-trọng cả sức-mạnh!}
Tụng-Ca 96:8 הָבוּ [các-người-hãy-FÓ-TRAO]H3051 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 כְּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-Ngài]H8034 שְׂאוּ [các-người-hãy-NHẤC]H5375 מִנְחָה [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וּבֹאוּ [cả-các-người-hãy-ĐẾN]H935 לְחַצְרוֹתָיו [nơi-những-SÂN-TRẠI-Ngài]H2691 ׃
{8 Các-người hãy fó-trao nơi Yahweh điều-trĩu-trọng của zanh-tên của Ngài! Các-người hãy nhấc sự-đem-zâng, cả các-người hãy đến nơi những sân-trại của Ngài!}
Tụng-Ca 96:9 הִשְׁתַּחֲווּ [các-người-hãy-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 בְּהַדְרַת [trong-SỰ-UY-NGHI]H1927 קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 חִילוּ [các-người-hãy-QUẰN-QUẠI]H2342 מִפָּנָיו [từ-MẶT-Ngài]H6440 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{9 Các-người hãy tự khiến lễ-bái nơi Yahweh trong sự-uy-nghi của điều-thánh-khiết! Các-người hãy quằn-quại từ nơi mặt của Ngài, hỡi tất-thảy cái đất!}
Tụng-Ca 96:10 אִמְרוּ [các-người-hãy-NÓI-RA]H559 בַגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 יְהוָה [YAHWEH]H3068 מָלָךְ [đã-TRỊ-VÌ]H4427 אַף [HƠN-NỮA]H637 תִּכּוֹן [sẽ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 תֵּבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 תִּמּוֹט [nó-sẽ-bị/được-LAY]H4131 יָדִין [Ngài-sẽ-ÁN-XÉT]H1777 עַמִּים [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּמֵישָׁרִים [trong-những-ĐIỀU-BẰNG-THẲNG]H4339 ׃
{10 Các-người hãy nói-ra trong những tộc-zân: ‘Yahweh đã trị-vì! Hơn-nữa lục-địa sẽ bị/được zựng-lập thì nó chẳng-hề sẽ bị/được lay! Ngài sẽ án-xét những chúng-zân trong những điều-bằng-thẳng!’}
Tụng-Ca 96:11 יִשְׂמְחוּ [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְתָגֵל [cả-sẽ-XAO-XOAY]H1523 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 יִרְעַם [sẽ-NHÁO-NHÀO]H7481 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וּמְלֹאוֹ [cả-ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY-nó]H4393 ׃
{11 Cái những trời sẽ sướng-vui, cả cái đất sẽ xao-xoay, cái bể sẽ nháo-nhào cả điều-trọn-đầy của nó.}
Tụng-Ca 96:12 יַעֲלֹז [sẽ-MỪNG-RỠ]H5937 שָׂדַי [CÁNH-ĐỒNG]H7704 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בּוֹ [trong-nó]אָז [KHI-ẤY]H227 יְרַנְּנוּ [sẽ-khiến-REO-VUI]H7442 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 יָעַר [RỪNG]H3293 ׃
{12 Cánh-đồng sẽ mừng-rỡ, cả tất-thảy mà trong nó; khi-ấy tất-thảy những cây-gỗ của rừng sẽ reo-vui.}
Tụng-Ca 96:13 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָא [Ngài-đã-ĐẾN]H935 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָא [Ngài-đã-ĐẾN]H935 לִשְׁפֹּט [để-FÁN-XÉT]H8199 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 יִשְׁפֹּט [Ngài-sẽ-FÁN-XÉT]H8199 תֵּבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 בְּצֶדֶק [trong-ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 וְעַמִּים [cả-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 בֶּאֱמוּנָתוֹ [trong-SỰ-TÍN-THÁC-Ngài]H530 ׃
{13 Nơi mặt của Yahweh thì thực-rằng Ngài đã đến! Thực-rằng Ngài đã đến để fán-xét cái đất! Ngài sẽ fán-xét lục-địa trong điều-hợp-lẽ-đạo, cả chúng-zân trong sự-tín-thác của Ngài!}
© https://vietbible.co/ 2024