Tụng-Ca 098

0

Tụng-Ca 98:1 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 שִׁיר[BÀI-CA]H7892 חָדָשׁ [MỚI]H2319 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 נִפְלָאוֹת [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT]H6381 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 הוֹשִׁיעָה [Ngài-đã-gây-CỨU-AN]H3467 לּוֹ [nơi-y]יְמִינוֹ [FÍA-FẢI-y]H3225 וּזְרוֹעַ [cả-CÁNH-TAY]H2220 קָדְשׁוֹ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ngài]H6944 ׃

{1 [Bài-tụng-ca.] Các-người hãy hát-ca nơi Yahweh bài-ca mới! Thực-rằng Ngài đã làm những điều bị/được trỗi-biệt: đã gây cứu-an nơi Ngài fía-fải của Ngài cả cánh-tay của điều-thánh-khiết của Ngài!}

Tụng-Ca 98:2 הוֹדִיעַ [đã-gây-BIẾT]H3045 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יְשׁוּעָתוֹ [SỰ-CỨU-AN]H3444 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 גִּלָּה [Ngài-đã-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 צִדְקָתוֹ [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Ngài]H6666 ׃

{2 Yahweh đã gây biết sự-cứu-an của Ngài: nơi những ziếng-mắt của cái những tộc-zân thì Ngài đã khiến fô-trần sự-hợp-lẽ-đạo của Ngài!}

Tụng-Ca 98:3 זָכַר [Ngài-đã-LƯU-NHỚ]H2142 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 וֶאֱמוּנָתוֹ [cả-SỰ-TÍN-THÁC-Ngài]H530 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 רָאוּ [đã-THẤY]H7200 כָל [TẤT-THẢY]H3605 אַפְסֵי [những-KIỆT-CÙNG]H657 אָרֶץ [ĐẤT]H776 אֵת [CHÍNH]H853 יְשׁוּעַת [SỰ-CỨU-AN]H3444 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 ׃

{3 Ngài đã lưu-nhớ điều-bỉ-xót của Ngài cả sự-tín-thác của Ngài nơi nhà của Israel: tất-thảy những kiệt-cùng của đất đã thấy chính sự-cứu-an của đấng-Chúa-thần của chúng-ta!}

Tụng-Ca 98:4 הָרִיעוּ [các-người-hãy-gây-RỀN-VANG]H7321 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 פִּצְחוּ [các-người-hãy-VỠ-BÙNG]H6476 וְרַנְּנוּ [cả-các-người-hãy-khiến-RUNG-RÉO]H7442 וְזַמֵּרוּ [cả-các-người-hãy-khiến-TỤNG-CA]H2167 ׃

{4 Các-người hãy gây rền-vang nơi Yahweh, hỡi tất-thảy cái đất! Các-người hãy vỡ-bùng, cả các-người hãy khiến rung-réo, cả các-người hãy khiến tụng-ca!}

Tụng-Ca 98:5 זַמְּרוּ [các-người-hãy-khiến-TỤNG-CA]H2167 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 בְּכִנּוֹר [trong-ĐÀN-TƯNG]H3658 בְּכִנּוֹר [trong-ĐÀN-TƯNG]H3658 
וְקוֹל [cả-TIẾNG]H6963 זִמְרָה [ĐIỆU-TỤNG-CA]H2172 ׃

{5 Các-người hãy khiến tụng-ca nơi Yahweh trong đàn-tưng: trong đàn-tưng cả tiếng của điều-tụng-ca!}

Tụng-Ca 98:6 בַּחֲצֹצְרוֹת [trong-những-LOA-KÈN]H2689 וְקוֹל [cả-TIẾNG]H6963 שׁוֹפָר [TÙ-VÀ]H7782 הָרִיעוּ [các-người-hãy-gây-RỀN-VANG]H7321 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הַמֶּלֶךְ[cái-VUA]H4428 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{6 Trong những loa-kèn cả tiếng của tù-và thì các-người hãy gây rền-vang nơi mặt của cái vua Yahweh!}

Tụng-Ca 98:7 יִרְעַם [sẽ-NHÁO-NHÀO]H7481 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וּמְלֹאוֹ [cả-ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY-nó]H4393 תֵּבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 וְישְׁבֵי [cả-những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427בָהּ [trong-]׃

{7 Sẽ nháo-nhào cái bể cả điều-trọn-đầy của nó, lục-địa cả những kẻ khiến cư-toạ trong nó!}

Tụng-Ca 98:8 נְהָרוֹת [những-ZÒNG-CHẢY]H5104 יִמְחֲאוּ [sẽ-VỖ]H4222 כָף [LÕM]H3709 יַחַד [CÙNG-NHAU]H3162 הָרִים [những-NÚI]H2022 יְרַנֵּנוּ [sẽ-khiến-RUNG-RÉO]H7442 ׃

{8 Những zòng-chảy sẽ vỗ lõm: cùng-nhau thì những núi sẽ khiến rung-réo!}

Tụng-Ca 98:9 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָא [Ngài-đã-ĐẾN]H935 לִשְׁפֹּט [để-FÁN-XÉT]H8199 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 יִשְׁפֹּט [Ngài-sẽ-FÁN-XÉT]H8199 תֵּבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 בְּצֶדֶק [trong-ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 וְעַמִּים [cả-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּמֵישָׁרִים [trong-những-ĐIỀU-BẰNG-THẲNG]H4339 ׃

{9 Nơi mặt của Yahweh thì thực-rằng Ngài đã đến để fán-xét cái đất: Ngài sẽ fán-xét lục-địa trong điều-hợp-lẽ-đạo, cả chúng-zân trong những điều-bằng-thẳng!}

© https://vietbible.co/ 2026