Tụng-Ca 089

0

Tụng-Ca 89:1 מַשְׂכִּיל [ĐIỀU-GÂY-THÔNG-SÁNG]H4905 לְאֵיתָן [nơi-ETHAN]H387 הָאֶזְרָחִי [cái-NGƯỜI-ZERAH]H250 ׃ (89:2) חַסְדֵּי [những-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 אָשִׁירָה [tôi-sẽ-HÁT-CA]H7891 לְדֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 וָדֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 אוֹדִיעַ [tôi-sẽ-gây-BIẾT]H3045 אֱמוּנָתְךָ [SỰ-TÍN-THÁC-Chúa]H530 בְּפִי [trong-MIỆNG-tôi]H6310 ׃

{1 [Điều-gây-thông-sáng nơi Ethan cái người-Zerah.] Tôi sẽ hát-ca những điều-bỉ-xót của Yahweh của đời-đời nơi thế-hệ cả thế-hệ! Tôi sẽ gây biết sự-tín-thác của Chúa trong miệng của tôi!}

Tụng-Ca 89:2(89:3) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמַרְתִּי[tôi-đã-NÓI-RA]H559 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 יִבָּנֶה [sẽ-bị/được-XÂY-ZỰNG]H1129 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 תָּכִן [Chúa-sẽ-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 אֱמוּנָתְךָ [SỰ-TÍN-THÁC-Chúa]H530 בָהֶם [trong-chúng]׃ 

{2 Thực-rằng tôi đã nói-ra: Điều-bỉ-xót sẽ bị/được xây-zựng đời-đời những trời! Chúa sẽ gây zựng-lập sự-tín-thác của Chúa trong chúng!}

Tụng-Ca 89:3(89:4) כָּרַתִּי [Ta-đã-CẮT]H3772 בְרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 לִבְחִירִי [nơi-những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN-Ta]H972 נִשְׁבַּעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 ׃

{3 “Ta đã cắt sự-zao-ước nơi những kẻ đạt-được-chọn của Ta! Ta đã bị/được buộc-thề nơi Đaviđ gã-nô-bộc của Ta!”}

Tụng-Ca 89:4(89:5) עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 אָכִין [Ta-sẽ-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 זַרְעֶךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 וּבָנִיתִי [cả-Ta-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 לְדֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 וָדוֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 כִּסְאֲךָ [NGAI-ngươi]H3678 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{4 “Ta sẽ gây zựng-lập hạt-zống của ngươi cho-tới đời-đời, cả Ta đã xây-zựng ngai của ngươi nơi thế-hệ cả thế-hệ!” (Selah!)}

Tụng-Ca 89:5(89:6) וְיוֹדוּ[cả-sẽ-gây-TUNG-XƯNG]H3034 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 פִּלְאֲךָ [SỰ-TRỖI-BIỆT-Chúa]H6382 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אַף [HƠN-NỮA]H637 אֱמוּנָתְךָ [SỰ-TÍN-THÁC-Chúa]H530 בִּקְהַל[trong-HỘI-TRIỆU]H6951 קְדֹשִׁים [những-kẻ-THÁNH]H6918 ׃

{5 Cả những trời sẽ gây tung-xưng sự-trỗi-biệt của Chúa, hỡi Yahweh: hơn-nữa sự-tín-thác của Chúa trong hội-triệu của những kẻ thánh!}

Tụng-Ca 89:6(89:7) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִי [KẺ-NÀO]H4310 בַשַּׁחַק [trong-MÂY-TRỜI]H7834 יַעֲרֹךְ [sẽ-SO-ĐẶT]H6186 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 יִדְמֶה [sẽ-VÍ-SÁNH]H1819 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 בִּבְנֵי [trong-những-CON-TRAI]H1121 אֵלִים [những-QUYỀN-THẦN]H410 ׃

{6 Thực-rằng kẻ-nào trong mây-trời sẽ so-đặt nơi Yahweh? Sẽ ví-sánh nơi Yahweh trong những con-trai của những quyền-thần?}

Tụng-Ca 89:7(89:8) אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 נַעֲרָץ [đang-bị/được-RỐI-ĐỘNG]H6206 בְּסוֹד [trong-ĐIỀU-TÍN-LẬP]H5475 קְדֹשִׁים [những-kẻ-THÁNH]H6918 רַבָּה [LỚN-NHIỀU]H7227 וְנוֹרָא [cả-đang-bị/được-KINH-SỢ]H3372 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 סְבִיבָיו [CHỐN-CHUNG-QUANH-Ngài]H5439 ׃

{7 Quyền-thần đang bị/được rối-động trong điều-tín-lập của những kẻ thánh thì lớn-nhiều, cả đang bị/được kinh-sợ trên tất-thảy chốn-chung-quanh Ngài.}

Tụng-Ca 89:8(89:9) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 מִי [KẺ-NÀO]H4310 כָמוֹךָ [NHƯ-Chúa]H3644 חֲסִין [ĐẦY-TRỮ-LỰC]H2626 יָהּ [YAH]H3050 וֶאֱמוּנָתְךָ [cả-SỰ-TÍN-THÁC-Chúa]H530 סְבִיבוֹתֶיךָ [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-Chúa]H5439 ׃

{8 Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của những cơ-chế, kẻ-nào như Chúa Yah đầy-trữ-lực? Cả sự-tín-thác của Chúa những chốn-chung-quanh Chúa?}

Tụng-Ca 89:9(89:10) אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 מוֹשֵׁל [đấng-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 בְּגֵאוּת [trong-SỰ-TRỖI-LÊN]H1348 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 בְּשׂוֹא [trong-để-NHẤC]H5375 גַלָּיו [những-ĐỐNG-ÙN-nó]H1530 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 תְשַׁבְּחֵם [sẽ-khiến-TÁN-ZƯƠNG-chúng]H7623 ׃

{9 Chính-Chúa đấng khiến tể-trị trong sự-trỗi-lên của cái bể: trong lúc những đống-ùn của nó để nhấc thì chính-Chúa sẽ khiến tán-zương chúng!}

Tụng-Ca 89:10(89:11) אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 דִכִּאתָ [đã-khiến-VỠ-NÁT]H1792 כֶחָלָל [như-BĂNG-HOẠI]H2491 רָהַב [RAHAB]H7294 בִּזְרוֹעַ [trong-CÁNH-TAY]H2220 עֻזְּךָ [SỨC-MẠNH-Chúa]H5797 פִּזַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-VUNG-VÃI]H6340 אוֹיְבֶיךָ [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-Chúa]H341 ׃

{10 Chính-Chúa đã khiến vỡ-nát như băng-hoại Rahab trong cánh-tay của sức-mạnh của Chúa: Chúa đã khiến vung-vãi những kẻ-thù-địch của Chúa!}

Tụng-Ca 89:11(89:12) לְךָ [nơi-Chúa]שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 אַף [HƠN-NỮA]H637 לְךָ [nơi-Chúa]אָרֶץ [ĐẤT]H776 תֵּבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 וּמְלֹאָהּ [cả-ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY]H4393 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 יְסַדְתָּם [đã-LẬP-NỀN-MÓNG-chúng]H3245 ׃

{11 Nơi Chúa những trời thì hơn-nữa nơi Chúa đất: lục-địa cả điều-trọn-đầy thì chính-Chúa đã lập-nền-móng chúng!}

Tụng-Ca 89:12(89:13) צָפוֹן [ĐẰNG-BẮC]H6828 וְיָמִין [cả-FÍA-FẢI]H3225 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 בְרָאתָם [đã-TẠO-SINH-chúng]H1254 תָּבוֹר [TABOR]H8396 וְחֶרְמוֹן [cả-HERMON]H2768 בְּשִׁמְךָ [trong-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 יְרַנֵּנוּ [sẽ-khiến-RUNG-RÉO]H7442 ׃

{12 Đằng-bắc cả fía-fải thì chính-Chúa đã tạo-sinh chúng: Tabor cả Hermon sẽ khiến rung-réo trong zanh-tên của Chúa!}

Tụng-Ca 89:13(89:14) לְךָ [nơi-Chúa]זְרוֹעַ [CÁNH-TAY]H2220 עִם [CÙNG]H5973 גְּבוּרָה [SỰ-MẠNH-SỨC]H1369 תָּעֹז [sẽ-CƯỜNG-MÃNH-LÊN]H5810 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 תָּרוּם [sẽ-NÂNG-CAO]H7311 יְמִינֶךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 ׃

{13 Nơi Chúa thì cánh-tay sẽ cường-mãnh-lên cùng sự-mạnh-sức: tay-quyền của Chúa sẽ nâng-cao fía-fải của Chúa!}

Tụng-Ca 89:14(89:15) צֶדֶק[ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 וּמִשְׁפָּט[cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 מְכוֹן [CHỖ-ZỰNG-LẬP]H4349 כִּסְאֶךָ [NGAI-Chúa]H3678 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 וֶאֱמֶת [cả-LẼ-THẬT]H571 יְקַדְּמוּ [sẽ-khiến-ZÁP-TIẾN]H6923 פָנֶיךָ [MẶT-Chúa]H6440 ׃

{14 Điều-hợp-lẽ-đạo cả điều-fán-xét chỗ-zựng-lập của ngai Chúa: điều-bỉ-xót cả lẽ-thật sẽ khiến záp-tiến mặt của Chúa!}

Tụng-Ca 89:15(89:16) אַשְׁרֵי[TRỰC-HẠNH-THAY]H835 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 יֹדְעֵי [mà-khiến-BIẾT]H3045 תְרוּעָה [LOA-VANG]H8643 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּאוֹר [trong-ÁNH-SÁNG]H216 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 יְהַלֵּכוּן [họ-sẽ-khiến-ĐI]H3212 ׃

{15 Trực-hạnh-thay cái chúng-zân mà khiến biết loa-vang! Hỡi Yahweh, họ sẽ khiến đi trong ánh-sáng của mặt của Chúa!}

Tụng-Ca 89:16(89:17) בְּשִׁמְךָ [trong-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 יְגִילוּן [họ-sẽ-XAO-XOAY]H1523 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 וּבְצִדְקָתְךָ [cả-trong-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 יָרוּמוּ [họ-sẽ-NÂNG-CAO]H7311 ׃

{16 Trong zanh-tên của Chúa thì họ sẽ xao-xoay tất-thảy cái ngày; cả trong sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa thì họ sẽ nâng-cao!}

Tụng-Ca 89:17(89:18) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִפְאֶרֶת [SỰ-LẪY-LỪNG]H8597 עֻזָּמוֹ [SỨC-MẠNH-họ]H5797 אָתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 וּבִרְצוֹנְךָ [cả-trong-ĐIỀU-HÀI-LÒNG-Chúa]H7522 תָּרוּם [sẽ-NÂNG-CAO]H7311 קַרְנֵנוּ [SỪNG-chúng-tôi]H7161 ׃

{17 Thực-rằng sự-lẫy-lừng của sức-mạnh của họ chính-Chúa; cả trong điều-hài-lòng của Chúa thì sừng của chúng-tôi sẽ nâng-cao!}

Tụng-Ca 89:18(89:19) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 מָגִנֵּנוּ [LÁ-CHẮN-chúng-tôi]H4043 וְלִקְדוֹשׁ [cả-nơi-đấng-THÁNH]H6918 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מַלְכֵּנוּ [VUA-chúng-tôi]H4428 ׃

{18 Thực-rằng nơi Yahweh lá-chắn của chúng-tôi, cả nơi đấng thánh của Israel vua của chúng-tôi!}

Tụng-Ca 89:19(89:20) אָז [KHI-ẤY]H227 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְחָזוֹן [trong-ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2377 לַחֲסִידֶיךָ [nơi-những-kẻ-THÁNH-SẠCH-Chúa]H2623 וַתֹּאמֶר[cả-Chúa-sẽ-NÓI-RA]H559 שִׁוִּיתִי [Ta-đã-khiến-ĐỐI-SÁNH]H7737 עֵזֶר [ĐIỀU-CỨU-ZÚP]H5828 עַל[TRÊN]H5921 גִּבּוֹר [kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 הֲרִימוֹתִי [Ta-đã-gây-NÂNG-CAO]H7311 בָחוּר [kẻ-bị/được-khiến-CHỌN]H977מֵעָם [từ-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{19 Khi-ấy Chúa đã khiến zẫn-đặt trong điều-ngắm-thấy nơi những kẻ thánh-sạch của Chúa, cả Chúa sẽ nói-ra: “Ta đã khiến đối-sánh điều-cứu-zúp trên kẻ mạnh-sức! Ta đã gây nâng-cao kẻ bị/được khiến chọn từ chúng-zân!”}

Tụng-Ca 89:20(89:21) מָצָאתִי[Ta-đã-GẶP-THẤY]H4672 דָּוִד[ĐAVIĐ]H1732 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 בְּשֶׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 קָדְשִׁי[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ta]H6944 מְשַׁחְתִּיו [Ta-đã-XỨC-ZẦU-y]H4886 ׃

{20 “Ta đã gặp-thấy Đaviđ gã-nô-bộc của Ta thì Ta đã xức-zầu y trong zầu-ô-liu của điều-thánh-khiết của Ta.”}

Tụng-Ca 89:21(89:22) אֲשֶׁר[kẻ-]H834 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 תִּכּוֹן [sẽ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 אַף [HƠN-NỮA]H637 זְרוֹעִי [CÁNH-TAY-Ta]H2220 תְאַמְּצֶנּוּ [sẽ-khiến-CỨNG-CỎI-y]H553 ׃

{21 “Kẻ mà tay-quyền của Ta sẽ bị/được zựng-lập cùng y: hơn-nữa cánh-tay của Ta sẽ khiến cứng-cỏi y!”}

Tụng-Ca 89:22(89:23) לֹא [CHẲNG]H3808 יַשִּׁיא [sẽ-gây-LẠC-LỆCH]H5377 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 בּוֹ [trong-y]וּבֶן [cả-CON-TRAI]H1121 עַוְלָה [SỰ-BỨC-HẠI]H5766 לֹא [CHẲNG]H3808 יְעַנֶּנּוּ [sẽ-khiến-KHỐN-HÃM-y]H6031 ׃

{22 “Kẻ-thù-địch chẳng sẽ gây lạc-lệch trong y; cả con-trai của sự-bức-hại chẳng sẽ khiến khốn-hãm y.”}

Tụng-Ca 89:23(89:24) וְכַתּוֹתִי [Ta-đã-ZẬP-VỤN]H3807 מִפָּנָיו [từ-MẶT-y]H6440 צָרָיו [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-y]H6862 וּמְשַׂנְאָיו [cả-những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-y]H8130 אֶגּוֹף [Ta-sẽ-HÚC-XÉ]H5062 ׃

{23 “Ta đã zập-vụn những kẻ nghịch-hãm y từ mặt của y; cả Ta sẽ húc-xé những kẻ khiến chán-ghét y.”}

Tụng-Ca 89:24(89:25) וֶאֱמוּנָתִי [cả-SỰ-TÍN-THÁC-Ta]H530 וְחַסְדִּי [cả-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ta]H2617 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 וּבִשְׁמִי [cả-trong-ZANH-TÊN-Ta]H8034 תָּרוּם [sẽ-NÂNG-CAO]H7311 קַרְנוֹ [SỪNG-y]H7161 ׃

{24 “Cả sự-tín-thác của Ta cả điều-bỉ-xót của Ta cùng y; cả trong zanh-tên của Ta thì sừng của y sẽ nâng-cao.”}

Tụng-Ca 89:25(89:26) וְשַׂמְתִּי [cả-Ta-đã-ĐẶT]H7760 בַיָּם [trong-BỂ]H3220 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 וּבַנְּהָרוֹת [cả-trong-những-ZÒNG-CHẢY]H5104 יְמִינוֹ[FÍA-FẢI-y]H3225 ׃

{25 “Ta đã đặt tay-quyền của y trong bể, cả fía-fải của y trong những zòng-chảy.”}

Tụng-Ca 89:26(89:27) הוּא[CHÍNH-y]H1931 יִקְרָאֵנִי [sẽ-GỌI-Ta]H7121 אָבִי [CHA-tôi]H1 אָתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 אֵלִי [QUYỀN-THẦN-tôi]H410 וְצוּר [cả-ĐÁ-TẢNG]H6697 יְשׁוּעָתִי [SỰ-CỨU-AN-tôi]H3444 ׃

{26 “Chính-y sẽ gọi Ta: ‘Chính-Chúa Cha của tôi, Quyền-thần của tôi, cả Đá-tảng của sự-cứu-an của tôi!’}

Tụng-Ca 89:27(89:28) אַף [HƠN-NỮA]H637 אָנִי [CHÍNH-Ta]H589 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 אֶתְּנֵהוּ [Ta-sẽ-BAN-y]H5414 עֶלְיוֹן[CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 לְמַלְכֵי[nơi-những-VUA]H4428 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃

{27 “Hơn-nữa chính-Ta sẽ ban y con-đầu-lòng của chốn-cao-trên nơi những vua của đất.”}

Tụng-Ca 89:28(89:29) לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 אֶשְׁמָר [Ta-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 לוֹ [nơi-y]חַסְדִּי [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ta]H2617 וּבְרִיתִי [cả-SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 נֶאֱמֶנֶת [đang-bị/được-TÍN-THÁC]H539לוֹ [nơi-y]׃

{28 “Nơi đời-đời Ta sẽ canh-zữ nơi y điều-bỉ-xót của Ta, cả sự-zao-ước của Ta mà bị/được tín-thác nơi y.”}

Tụng-Ca 89:29(89:30) וְשַׂמְתִּי [cả-Ta-đã-ĐẶT]H7760 לָעַד [nơi-MÃI-MÃI]H5703 זַרְעוֹ [HẠT-ZỐNG-y]H2233 וְכִסְאוֹ [cả-NGAI-y]H3678 כִּימֵי [như-những-NGÀY]H3117 שָׁמָיִם [những-TRỜI]H8064 ׃

{29 “Cả Ta đã đặt hạt-zống của y nơi mãi-mãi, cả ngai của y như những ngày của những trời.”}

Tụng-Ca 89:30(89:31) אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יַעַזְבוּ [sẽ-BỎ-RỜI]H5800 בָנָיו [những-CON-TRAI-y]H1121 תּוֹרָתִי [ZỚI-LUẬT-Ta]H8451 וּבְמִשְׁפָּטַי [cả-trong-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ta]H4941 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵלֵכוּן [họ-sẽ-ĐI]H3212 ׃

{30 “Chừng-nếu những con-trai của y sẽ bỏ-rời zới-luật của Ta thì cả họ chẳng sẽ đi trong những điều-fán-xét của Ta.”}

Tụng-Ca 89:31(89:32) אִם [CHỪNG-NẾU]H518 חֻקֹּתַי [những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 יְחַלֵּלוּ [họ-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 וּמִצְו‍ֹתַי [cả-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ta]H4687 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׁמֹרוּ [họ-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 ׃

{31 “Chừng-nếu họ sẽ khiến tục-toạc những sự-khắc-lập của Ta thì cả họ chẳng sẽ canh-zữ những sự-truyền-răn của Ta.”}

Tụng-Ca 89:32(89:33) וּפָקַדְתִּי [cả-Ta-đã-ZÁM-MỤC]H6485 בְשֵׁבֶט [trong-CÀNH-NHÁNH]H7626 פִּשְׁעָם [ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-họ]H6588 וּבִנְגָעִים [cả-trong-những-ĐÒN-TẬT]H5061 עֲו‍ֹנָם [ĐIỀU-CONG-VẸO-họ]H5771 ׃

{32 “Ta đã zám-mục điều-nghịch-luật của họ trong cành-nhánh, cả điều-cong-vẹo của họ trong những đòn-tật.”}

Tụng-Ca 89:33(89:34) וְחַסְדִּי [cả-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ta]H2617 לֹא [CHẲNG]H3808 אָפִיר [Ta-sẽ-gây-GÃY-VỠ]H6565 מֵעִמּוֹ [từ-CÙNG-y]H5973 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אֲשַׁקֵּר [Ta-sẽ-khiến-ZỐI-TRÁ]H8266 בֶּאֱמוּנָתִי [trong-SỰ-TÍN-THÁC-Ta]H530 ׃

{33 “Cả Ta chẳng sẽ gây gãy-vỡ điều-bỉ-xót của Ta từ cùng y; cả Ta chẳng sẽ khiến zối-trá trong sự-tín-thác của Ta.”}

Tụng-Ca 89:34(89:35) לֹא [CHẲNG]H3808 אֲחַלֵּל [Ta-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 וּמוֹצָא [cả-LỐI-ĐẾN-RA]H4161 שְֹפָתַי [những-BỜ-MÔI-Ta]H8193 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲשַׁנֶּה [Ta-sẽ-khiến-TÁI-LẬP]H8138 ׃

{34 “Ta chẳng sẽ khiến tục-toạc sự-zao-ước của Ta; cả Ta chẳng sẽ khiến tái-lập lối-đến-ra của những bờ-môi của Ta.”}

Tụng-Ca 89:35(89:36) אַחַת[MỘT]H259 נִשְׁבַּעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 בְקָדְשִׁי [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ta]H6944 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 אֲכַזֵּב [Ta-sẽ-khiến-ZẢ-ZỐI]H3576 ׃

{35 “Ta đã bị/được buộc-thề một trong điều-thánh-khiết của Ta: chừng-nếu nơi Đaviđ thì Ta sẽ khiến zả-zối!”}

Tụng-Ca 89:36(89:37) זַרְעוֹ [HẠT-ZỐNG-y]H2233 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 וְכִסְאוֹ [cả-NGAI-y]H3678 כַשֶּׁמֶשׁ [như-MẶT-TRỜI]H8121 נֶגְדִּי [ĐỐI-ZIỆN-Ta]H5048 ׃

{36 “Hạt-zống của y nơi đời-đời; cả ngai của y sẽ xảy-nên như mặt-trời đối-ziện Ta!”}

Tụng-Ca 89:37(89:38) כְּיָרֵחַ [như-MẶT-TRĂNG]H3394 יִכּוֹן [nó-sẽ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְעֵד [cả-ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG]H5707 בַּשַּׁחַק [trong-MÂY-TRỜI]H7834 נֶאֱמָן [mà-bị/được-TÍN-THÁC]H539 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{37 “Nó sẽ bị/được zựng-lập đời-đời như mặt-trăng, cả điều-tuyên-chứng mà bị/được tín-thác trong mây-trời!” (Selah!)}

Tụng-Ca 89:38(89:39) וְאַתָּה[cả-CHÍNH-Chúa]H859 זָנַחְתָּ [đã-TỪ-BỎ]H2186 וַתִּמְאָס [cả-Chúa-sẽ-RẺ-RÚNG]H3988 הִתְעַבַּרְתָּ [Chúa-đã-tự-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 עִם [CÙNG]H5973 מְשִׁיחֶךָ [KẺ-CHỊU-XỨC-ZẦU-Chúa]H4899 ׃

{38 Cả chính-Chúa đã từ-bỏ, cả Chúa sẽ rẻ-rúng: Chúa đã tự khiến tiến-ngang cùng kẻ-chịu-xức-zầu của Chúa!}

Tụng-Ca 89:39(89:40) נֵאַרְתָּה [Chúa-đã-khiến-HẤT-BỎ]H5010 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 חִלַּלְתָּ [Chúa-đã-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 נִזְרוֹ [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN-y]H5145 ׃

{39 Chúa đã khiến hất-bỏ sự-zao-ước của gã-nô-bộc của Chúa: Chúa đã khiến tục-toạc điều-biệt-hiến của y nơi đất!}

Tụng-Ca 89:40(89:41) פָּרַצְתָּ [Chúa-đã-BUNG-VỠ]H6555 כָל [TẤT-THẢY]H3605 גְּדֵרֹתָיו [những-TƯỜNG-VÂY-y]H1448 שַׂמְתָּ [Chúa-đã-ĐẶT]H7760 מִבְצָרָיו [những-ĐỒN-LUỸ-y]H4013 מְחִתָּה [SỰ-RỤNG-RỜI]H4288 ׃

{40 Chúa đã bung-vỡ tất-thảy những tường-vây của y: Chúa đã đặt những đồn-luỹ của y sự-rụng-rời!}

Tụng-Ca 89:41(89:42) שַׁסֻּהוּ [đã-CƯỚP-FÁ-y]H8155 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֹבְרֵי [những-kẻ-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 דָרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הָיָה [y-đã-XẢY-NÊN]H1961 חֶרְפָּה [SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 לִשְׁכֵנָיו [nơi-những-KẺ-LƯU-NGỤ]H7934 ׃

{41 Tất-thảy những kẻ khiến tiến-ngang con-đường thì đã cướp-fá y: y đã xảy-nên sự-bêu-báng nơi những kẻ-lưu-ngụ.}

Tụng-Ca 89:42(89:43) הֲרִימוֹתָ [Chúa-đã-gây-NÂNG-CAO]H7311 יְמִין [FÍA-FẢI]H3225 צָרָיו [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-y]H6862 הִשְׂמַחְתָּ [Chúa-đã-gây-SƯỚNG-VUI]H8055 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אוֹיְבָיו [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-y]H341 ׃

{42 Chúa đã gây nâng-cao fía-fải của những kẻ nghịch-hãm y: Chúa đã gây sướng-vui tất-thảy những kẻ-thù-địch của y!}

Tụng-Ca 89:43(89:44) אַף [HƠN-NỮA]H637 תָּשִׁיב [Chúa-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 חַרְבּוֹ [THANH-GƯƠM-y]H2719 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 הֲקֵמֹתוֹ [Chúa-đã-gây-CHỖI-ZỰNG-y]H6965 בַּמִּלְחָמָה[trong-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 ׃

{43 Hơn-nữa Chúa sẽ gây xoay-lui đá-tảng của thanh-gươm của y; cả Chúa chẳng đã gây y chỗi-zựng trong sự-tranh-chiến.}

Tụng-Ca 89:44(89:45) הִשְׁבַּתָּ [Chúa-đã-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 מִטֳּהָרוֹ [từ-ĐIỀU-THANH-KHIẾT-y]H2892 וְכִסְאוֹ [cả-NGAI-y]H3678 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 מִגַּרְתָּה [Chúa-đã-khiến-HẤT-TUNG]H4048 ׃

{44 Chúa đã gây ngưng-nghỉ từ điều-thanh-khiết của y; cả Chúa đã khiến hất-tung ngai của y nơi đất.}

Tụng-Ca 89:45(89:46) הִקְצַרְתָּ [Chúa-đã-gây-CẮT-GẶT]H7114 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 עֲלוּמָיו [những-THỜI-TRAI-TRẺ-y]H5934 הֶעֱטִיתָ [Chúa-đã-gây-BAO-FỦ]H5844 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 בּוּשָׁה [SỰ-NGƯỢNG-NGỪNG]H955 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{45 Chúa đã gây cắt-gặt những ngày của những thời-trai-trẻ của y: Chúa đã gây bao-fủ trên y sự-ngượng-ngừng! (Selah!)}

Tụng-Ca 89:46(89:47) עַד [CHO-TỚI]H5704 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תִּסָּתֵר [Chúa-sẽ-bị/được-CHE-ZẤU]H5641 לָנֶצַח [nơi-ĐIỀU-TRỖI-ZẪN]H5331 תִּבְעַר [sẽ-TIÊU-NGỐN]H1197 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 אֵשׁ [LỬA]H784 חֲמָתֶךָ [SỰ-TỨC-KHÍ-Chúa]H2534 ׃

{46 Hỡi Yahweh, Chúa sẽ bị/được che-zấu nơi điều-trỗi-zẫn cho-tới zì-nào? Sự-tức-khí của Chúa sẽ tiêu-ngốn như lửa?}

Tụng-Ca 89:47(89:48) זְכָר [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 מֶה [ZÌ-NÀO]H4100 חָלֶד [CUỘC-ĐỜI]H2465 עַל[TRÊN]H5921 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 שָּׁוְא [ĐIỀU-ZỐI-RỖNG]H7723 בָּרָאתָ [Chúa-đã-TẠO-SINH]H1254 כָל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃

{47 Chúa hãy lưu-nhớ chính-tôi zì-nào cuộc-đời! Trên zì-nào điều-zối-rỗng thì Chúa đã tạo-sinh tất-thảy những con-trai của con-người?}

Tụng-Ca 89:48(89:49) מִי [KẺ-NÀO]H4310 גֶבֶר [KẺ-NAM-NHI]H1397 יִחְיֶה [sẽ-SỐNG]H2421 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִרְאֶה[sẽ-THẤY]H7200 מָּוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 יְמַלֵּט [sẽ-khiến-CỨU-TRƯỢT]H4422 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-mình]H5315 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 שְׁאוֹל[ÂM-FỦ]H7585 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{48 Kẻ-nào kẻ-nam-nhi sẽ sống cả chẳng sẽ thấy sự-chết thì sẽ khiến cứu-trượt sinh-hồn của mình từ tay-quyền của Âm-fủ? (Selah!)}

Tụng-Ca 89:49(89:50) אַיֵּה [NƠI-ĐÂU]H346 חֲסָדֶיךָ [những-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 הָרִאשֹׁנִים[cái-những-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 נִשְׁבַּעְתָּ [Chúa-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 בֶּאֱמוּנָתֶךָ [trong-SỰ-TÍN-THÁC-Chúa]H530 ׃

{49 Nơi-đâu những điều-bỉ-xót của Chúa, cái những trước-đầu, hỡi đấng-Chúa-chủ? Chúa đã bị/được buộc-thề nơi Đaviđ trong sự-tín-thác của Chúa?}

Tụng-Ca 89:50(89:51) זְכֹר [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 חֶרְפַּת [SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 שְׂאֵתִי [để-NHẤC-tôi]H5375 בְחֵיקִי [trong-LỒNG-NGỰC-tôi]H2436 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רַבִּים[những-LỚN-NHIỀU]H7227 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{50 Hỡi đấng-Chúa-chủ, Chúa hãy lưu-nhớ sự-bêu-báng của những gã-nô-bộc của Chúa, để nhấc tôi trong lồng-ngực của tôi tất-thảy lớn-nhiều những chúng-zân!}

Tụng-Ca 89:51(89:52) אֲשֶׁר[điều-]H834 חֵרְפוּ [đã-khiến-BÊU-BÁNG]H2778 אוֹיְבֶיךָ [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-ngươi]H341 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[điều-]H834 חֵרְפוּ [chúng-đã-khiến-BÊU-BÁNG]H2778 עִקְּבוֹת [những-GÓT-CHÂN]H6119 מְשִׁיחֶךָ [KẺ-CHỊU-XỨC-ZẦU-Chúa]H4899 ׃

{51 Hỡi Yahweh, điều mà những kẻ-thù-địch của Chúa đã khiến bêu-báng điều mà chúng đã khiến bêu-báng những gót-chân của kẻ-chịu-xức-zầu của Chúa!}

Tụng-Ca 89:52(89:53) בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 אָמֵן[AMEN]H543 וְאָמֵן [cả-AMEN]H543 ׃

{52 Bị/được khiến fúc-fục Yahweh! Amen, cả amen!}

© https://vietbible.co/ 2026