Tụng-Ca 088

0

Tụng-Ca 88:1 שִׁיר[BÀI-CA]H7892 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 קֹרַח [KORAH]H7141 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 עַל[TRÊN]H5921 מחלת[NHỊP-YẾU-ĐAU]H4257 לענות[để-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 מַשְׂכִּיל [ĐIỀU-GÂY-THÔNG-SÁNG]H4905 לְהֵימָן [nơi-HEMAN]H1968 הָאֶזְרָחִי [cái-NGƯỜI-ZERAH]H250 ׃ (88:2) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יְשׁוּעָתִי [SỰ-CỨU-AN-tôi]H3444 יוֹם[NGÀY]H3117 צָעַקְתִּי [tôi-đã-KÊU-THAN]H6817 בַלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 נֶגְדֶּךָ [ĐỐI-ZIỆN-Chúa]H5048 ׃

{1 [Bài-ca, bài-tụng-ca nơi những con-trai của Korah, nơi kẻ khiến trỗi-zẫn trên nhịp-yếu-đau, để khiến khốn-hãm điều-gây-thông-sáng nơi Heman cái người-Zerah.] Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của sự-cứu-an của tôi, ngày tôi đã kêu-than trong ban-đêm đối-ziện Chúa!}

Tụng-Ca 88:2(88:3) תָּבוֹא[sẽ-ĐẾN]H935 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-Chúa]H6440 תְּפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 הַטֵּה [Chúa-hãy-gây-ZUỖI-RA]H5186 אָזְנְךָ [LỖ-TAI-Chúa]H241 לְרִנָּתִי [nơi-SỰ-RUNG-RÉO-tôi]H7440 ׃

{2 Sự-cầu-nguyện của tôi sẽ đến nơi mặt của Chúa: Chúa hãy gây zuỗi-ra lỗ-tai của Chúa nơi sự-rung-réo của tôi!}

Tụng-Ca 88:3(88:4) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 שָׂבְעָה [đã-NO-THOẢ]H7646 בְרָעוֹת [trong-những-điều-XẤU-ÁC]H7451 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 וְחַיַּי [cả-những-SỐNG-ĐỘNG-tôi]H2416 לִשְׁאוֹל [nơi-ÂM-FỦ]H7585 הִגִּיעוּ [đã-gây-ĐỤNG]H5060 ׃

{3 Thực-rằng sinh-hồn của tôi đã no-thoả trong những điều xấu-ác; cả những sống-động của tôi đã gây đụng nơi âm-fủ.}

Tụng-Ca 88:4(88:5) נֶחְשַׁבְתִּי [tôi-đã-bị/được-LƯỢNG-ZÁ]H2803 עִם[CÙNG]H5973 יוֹרְדֵי [những-kẻ-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 בוֹר [HỐ-HẦM]H953 הָיִיתִי[tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 כְּגֶבֶר [như-KẺ-NAM-NHI]H1397 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אֱיָל [ĐIỀU-TRỤ-ĐẦU]H353 ׃

{4 Tôi đã bị/được lượng-zá cùng những kẻ khiến tiến-xuống hố-hầm: tôi đã xảy-nên như kẻ-nam-nhi chẳng-hiện-hữu điều-trụ-đầu!}

Tụng-Ca 88:5(88:6) בַּמֵּתִים [trong-những-kẻ-CHẾT]H4191 חָפְשִׁי [TỰ-ZO]H2670 כְּמוֹ [NHƯ]H3644 חֲלָלִים [những-kẻ-BĂNG-HOẠI]H2491 שֹׁכְבֵי [những-kẻ-khiến-NẰM]H7901 קֶבֶר [MỒ-CHÔN]H6913 אֲשֶׁר[]H834 לֹא[CHẲNG]H3808 זְכַרְתָּם [Chúa-đã-LƯU-NHỚ-chúng]H2142 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 וְהֵמָּה [cả-CHÍNH-chúng]H1992 מִיָּדְךָ [từ-TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 נִגְזָרוּ [đã-bị/được-ĐOẠN-FÂN]H1504 ׃

{5 Trong những kẻ chết tự-zo thì như những kẻ băng-hoại những kẻ khiến nằm của mồ-chôn, mà Chúa chẳng đã lưu-nhớ chúng thêm-nữa; cả chính-chúng đã bị/được đoạn-fân từ tay-quyền của Chúa!}

Tụng-Ca 88:6(88:7) שַׁתַּנִי [Chúa-đã-ĐẶT-ĐỊNH-tôi]H7896 בְּבוֹר [trong-HỐ-HẦM]H953 תַּחְתִּיּוֹת [trong-những-FÍA-ZƯỚI-THẤP]H8482 בְּמַחֲשַׁכִּים [trong-những-CHỖ-TỐI-TĂM]H4285 בִּמְצֹלוֹת [trong-những-ĐÁY-SÂU]H4688 ׃

{6 Chúa đã đặt-định tôi trong hố-hầm trong những fía-zưới-thấp, trong những chỗ-tối-tăm, trong những đáy-sâu.}

Tụng-Ca 88:7(88:8) עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 סָמְכָה [đã-ĐỠ]H5564 חֲמָתֶךָ [SỰ-TỨC-KHÍ-Chúa]H2534 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁבָּרֶיךָ [những-LƯỢN-SÓNG-ZẬP-Chúa]H4867 עִנִּיתָ [Chúa-đã-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 סֶּלָה [SELAH]H5542 ׃

{7 Sự-tức-khí của Chúa đã đỡ trên tôi; cả tất-thảy những lượn-sóng-zập của Chúa thì Chúa đã khiến khốn-hãm! (Selah!)}

Tụng-Ca 88:8(88:9) הִרְחַקְתָּ [Chúa-đã-gây-ZÃN-XA]H7368 מְיֻדָּעַי [những-kẻ-bị/được-khiến-BIẾT-tôi]H3045 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 שַׁתַּנִי [Chúa-đã-ĐẶT-ĐỊNH-tôi]H7896 תוֹעֵבוֹת [những-SỰ-TỞM-LỢM]H8441 לָמוֹ [nơi-họ]כָּלֻא [đang-bị/được-khiến-NGĂN-ZỮ]H3607 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אֵצֵא [tôi-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 ׃

{8 Chúa đã gây zãn-xa những kẻ bị/được khiến biết của tôi từ-nơi tôi: Chúa đã đặt-định tôi những sự-tởm-lợm nơi họ! Đang bị/được khiến ngăn-zữ thì cả tôi chẳng sẽ đến-ra!}

Tụng-Ca 88:9(88:10) עֵינִי [ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 דָאֲבָה [đã-TAN-HOANG]H1669 מִנִּי [TỪ-NƠI]H4480 עני[ĐIỀU-KHỐN-HÃM]H6040 קְרָאתִיךָ [tôi-đã-GỌI-Chúa]H7121 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 יוֹם[NGÀY]H3117 שִׁטַּחְתִּי [tôi-đã-khiến-TRẢI-RA]H7849 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 כַפָּי [những-LÕM-tôi]H3709 ׃

{9 Ziếng-mắt của tôi đã tan-hoang từ-nơi điều-khốn-hãm! Hỡi Yahweh, tôi đã gọi Chúa trong tất-thảy ngày: tôi đã khiến trải-ra ở-nơi Chúa những lõm của tôi!}

Tụng-Ca 88:10(88:11) הֲלַמֵּתִים [chăng-nơi-những-kẻ-CHẾT]H4191 תַּעֲשֶׂה[Chúa-sẽ-LÀM]H6213 פֶּלֶא [SỰ-TRỖI-BIỆT]H6382 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 רְפָאִים [những-ÂM-LINH]H7496 יָקוּמוּ [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 יוֹדוּךָ [chúng-sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 סֶּלָה [SELAH]H5542 ׃

{10 Chăng nơi những kẻ chết thì Chúa sẽ làm điều-trỗi-biệt? Chừng-nếu những âm-linh sẽ chỗi-zựng thì chúng sẽ gây tung-xưng Chúa? (Selah!)}

Tụng-Ca 88:11(88:12) הַיְסֻפַּר [chăng-sẽ-bị/được-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 בַּקֶּבֶר [trong-MỒ-CHÔN]H6913 חַסְדֶּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 אֱמוּנָתְךָ [SỰ-TÍN-THÁC-Chúa]H530 בָּאֲבַדּוֹן [trong-SỰ-ZIỆT-MẤT]H11 ׃

{11 Chăng sẽ bị/được khiến kể-đếm trong mồ-chôn điều-bỉ-xót của Chúa? Sự-tín-thác của Chúa trong sự-ziệt-mất?}

Tụng-Ca 88:12(88:13) הֲיִוָּדַע [chăng-sẽ-bị/được-BIẾT]H3045 בַּחֹשֶׁךְ [trong-BÓNG-TỐI]H2822 פִּלְאֶךָ [SỰ-TRỖI-BIỆT-Chúa]H6382 וְצִדְקָתְךָ [cả-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 נְשִׁיָּה [SỰ-QUÊN]H5388 ׃

{12 Chăng sẽ bị/được biết trong bóng-tối sự-trỗi-biệt của Chúa? Cả sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa trong đất của sự-quên?}

Tụng-Ca 88:13(88:14) וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שִׁוַּעְתִּי [tôi-đã-khiến-KÊU-CỨU]H7768 וּבַבֹּקֶר [cả-trong-BUỔI-MAI]H1242 תְּפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 תְקַדְּמֶךָּ [sẽ-khiến-ZÁP-TIẾN-Chúa]H6923 ׃

{13 Cả chính-tôi, hỡi Yahweh, tôi đã khiến kêu-cứu ở-nơi Chúa: cả trong buổi-mai thì sự-cầu-nguyện của tôi sẽ khiến záp-tiến Chúa!}

Tụng-Ca 88:14(88:15) לָמָה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תִּזְנַח [Chúa-sẽ-TỪ-BỎ]H2186 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 תַּסְתִּיר [Chúa-sẽ-gây-CHE-ZẤU]H5641 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 ׃

{14 Hỡi Yahweh, nơi zì-nào Chúa sẽ từ-bỏ sinh-hồn của tôi? Chúa sẽ gây che-zấu mặt của Chúa từ-nơi tôi?}

Tụng-Ca 88:15(88:16) עָנִי [KHỐN-HẠ]H6041 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 וְגוֵֹעַ [cả-đang-khiến-TẮT-THỞ]H1478 מִנֹּעַר [từ-THỜI-NIÊN-THIẾU]H5290 נָשָׂאתִי [tôi-đã-NHẤC]H5375 אֵמֶיךָ [những-SỰ-ĐÁNG-SỢ-Chúa]H367 אָפוּנָה [tôi-sẽ-KIỆT-QUẨN]H6323 ׃

{15 Chính-tôi khốn-hạ cả đang khiến tắt-thở từ thời-niên-thiếu: tôi đã nhấc những sự-đáng-sợ của Chúa thì tôi sẽ kiệt-quẩn!}

Tụng-Ca 88:16(88:17) עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 עָבְרוּ[đã-TIẾN-NGANG]H5674 חֲרוֹנֶיךָ [những-ĐIỀU-NỔI-FỪNG-Chúa]H2740 בִּעוּתֶיךָ [những-ĐIỀU-HOẢNG-LOẠN-Chúa]H1161 צִמְּתֻתוּנִי [đã-khiến-TIỆT-TIÊU-tôi]H6789 ׃

{16 Những điều-nổi-fừng của Chúa đã tiến-ngang trên tôi: những điều-hoảng-loạn của Chúa đã khiến tiệt-tiêu tôi!}

Tụng-Ca 88:17(88:18) סַבּוּנִי [chúng-đã-TIẾN-QUANH-tôi]H5437 כַמַּיִם [như-NƯỚC]H4325 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הִקִּיפוּ [chúng-đã-gây-CHOẠC]H5362 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 יָחַד [CÙNG-NHAU]H3162 ׃

{17 Chúng đã tiến-quanh tôi như nước tất-thảy cái ngày: chúng đã gây choạc trên tôi cùng-nhau!}

Tụng-Ca 88:18(88:19) הִרְחַקְתָּ [Chúa-đã-gây-ZÃN-XA]H7368 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 אֹהֵב [kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 וָרֵעַ [GÃ-LÂN-CẬN]H7453 מְיֻדָּעַי
[những-kẻ-bị/được-khiến-BIẾT-tôi]H3045 מַחְשָׁךְ [CHỖ-TỐI-TĂM]H4285 ׃

{18 Chúa đã gây zãn-xa từ-nơi tôi kẻ khiến thương-yêu cả gã-lân-cận: những kẻ bị/được khiến biết của tôi chỗ-tối-tăm!}

© https://vietbible.co/ 2026