Tụng-Ca 77:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 עַל[TRÊN]H5921 יְדוּתוּן [JEĐUTHUN]H3038 לְאָסָף [nơi-ASAF]H623 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 ׃(77:2) קוֹלִי [TIẾNG-tôi]H6963 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְאֶצְעָקָה [cả-tôi-sẽ-KÊU-THAN]H6817 קוֹלִי [TIẾNG-tôi]H6963 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְהַאֲזִין [cả-Ngài-đã-gây-LẮNG-NGHE]H238אֵלָי [Ở-NƠI-tôi]H413 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca trên ‘Jeđuthun’ nơi Asaf.] Tiếng của tôi ở-nơi đấng-Chúa-thần thì cả tôi sẽ kêu-than! Tiếng của tôi ở-nơi đấng-Chúa-thần thì cả Ngài đã gây lắng-nghe ở-nơi tôi!}
Tụng-Ca 77:2(77:3) בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 צָרָתִי [SỰ-NGHỊCH-HÃM-tôi]H6869 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 דָּרָשְׁתִּי [tôi-đã-TRUY-CỨU]H1875 יָדִי [TAY-QUYỀN-tôi]H3027 לַיְלָה[BAN-ĐÊM]H3915 נִגְּרָה [đã-bị/được-CHẢY]H5064 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תָפוּג [nó-sẽ-THỜ-Ơ]H6313 מֵאֲנָה [nó-đã-khiến-CỰ-TUYỆT]H3985 הִנָּחֵם [để-bị/được-CÁO-ZỤC]H5162 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃
{2 Trong ngày của sự-nghịch-hãm của tôi thì tôi đã truy-cứu đấng-Chúa-thần: tay-quyền của tôi đã bị/được chảy ban-đêm, cả nó chẳng sẽ thờ-ơ! Sinh-hồn của tôi đã khiến cự-tuyệt để bị/được cáo-zục!}
Tụng-Ca 77:3(77:4) אֶזְכְּרָה [tôi-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְאֶהֱמָיָה [tôi-sẽ-RÌ-RẦM]H1993 אָשִׂיחָה [tôi-sẽ-NGẪM-THÁN]H7878 וְתִתְעַטֵּף [cả-sẽ-tự-khiến-LƠI-LẤP]H5848 רוּחִי[KHÍ-LINH-tôi]H7307 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{3 Tôi sẽ lưu-nhớ đấng-Chúa-thần, cả tôi sẽ rì-rầm! Tôi sẽ ngẫm-thán, cả khí-linh của tôi sẽ tự khiến lơi-lấp! (Selah!)}
Tụng-Ca 77:4(77:5) אָחַזְתָּ [Chúa-đã-NẮM-ZỮ]H270 שְׁמֻרוֹת [những-MÍ-MẮT]H8109 עֵינָי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 נִפְעַמְתִּי [tôi-đã-bị/được-ĐỘNG-THÚC]H6470 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אֲדַבֵּר[tôi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃
{4 Chúa đã nắm-zữ những mí-mắt của những ziếng-mắt của tôi: tôi đã bị/được động-thúc, cả tôi chẳng sẽ khiến zẫn-đặt.}
Tụng-Ca 77:5(77:6) חִשַּׁבְתִּי [tôi-đã-khiến-LƯỢNG-ZÁ]H2803 יָמִים[những-NGÀY]H3117 מִקֶּדֶם[từ-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 שְׁנוֹת [những-NIÊN]H8141 עוֹלָמִים [những-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{5 Tôi đã khiến lượng-zá những ngày từ đằng-trước, những niên của những đời-đời.}
Tụng-Ca 77:6(77:7) אֶזְכְּרָה [tôi-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 נְגִינָתִי [SỰ-KHẢY-KHỌT-tôi]H5058 בַּלָּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 עִם[CÙNG]H5973 לְבָבִי [TÂM-KHẢM-tôi]H3824 אָשִׂיחָה [tôi-sẽ-NGẪM-THÁN]H7878 וַיְחַפֵּשׂ [cả-sẽ-khiến-TÌM-KIẾM]H2664 רוּחִי[KHÍ-LINH-tôi]H7307 ׃
{6 Tôi sẽ lưu-nhớ sự-khảy-khọt của tôi trong ban-đêm: cùng tâm-khảm của tôi thì tôi sẽ ngẫm-thán; cả khí-linh của tôi sẽ khiến tìm-kiếm.}
Tụng-Ca 77:7(77:8) הַלְעוֹלָמִים [chăng-nơi-những-ĐỜI-ĐỜI]H5769 יִזְנַח [sẽ-TỪ-BỎ]H2186 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֹסִיף [Ngài-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 לִרְצוֹת [để-HÀI-LÒNG]H7521 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 ׃
{7 Chăng nơi những đời-đời thì đấng-Chúa-chủ sẽ từ-bỏ, cả Ngài chẳng sẽ gây za-thêm để hài-lòng thêm-nữa?}
Tụng-Ca 77:8(77:9) הֶאָפֵס [chăng-đã-KIỆT-TẬN]H656 לָנֶצַח [nơi-ĐIỀU-TRỖI-ZẪN]H5331 חַסְדּוֹ[ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 גָּמַר [đã-KẾT-ZỨT]H1584 אוֹמֶר [ĐIỀU-NÓI-RA]H562 לְדֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 וָדֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 ׃
{8 Chăng điều-bỉ-xót của Ngài đã kiệt-tận nơi điều-trỗi-zẫn: điều-nói-ra đã kết-zứt nơi thế-hệ cả thế-hệ?}
Tụng-Ca 77:9(77:10) הֲשָׁכַח [chăng-y-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 חַנּוֹת [để-TỎ-THƯƠNG-XÓT]H2589 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 קָפַץ [y-đã-QUẮP]H7092 בְּאַף [trong-MŨI-KHỊT]H639 רַחֲמָיו [những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM-y]H7356 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{9 Chăng Ngài đã lãng-quên lúc Quyền-thần để tỏ-thương-xót: chừng-nếu Ngài đã quắp những điều-thương-cảm của Ngài trong mũi-khịt? (Selah!)}
Tụng-Ca 77:10(77:11) וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 חַלּוֹתִי [để-khiến-YẾU-ĐAU-tôi]H2470 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 שְׁנוֹת [những-NIÊN]H8141 יְמִין [FÍA-FẢI]H3225 עֶלְיוֹן[CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 ׃
{10 Cả tôi sẽ nói-ra: “Lúc tôi để khiến yếu-đau thì chính-nó là những niên của fía-fải của chốn-cao-trên!”}
Tụng-Ca 77:11(77:12) אֶזְכּוֹר[tôi-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 מַעַלְלֵי [ĐIỀU-TẬN-HOẠT]H4611 יָהּ [YAH]H3050 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אֶזְכְּרָה [tôi-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 מִקֶּדֶם[từ-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 פִּלְאֶךָ [SỰ-TRỖI-BIỆT-Chúa]H6382 ׃
{11 Tôi sẽ lưu-nhớ điều-tận-hoạt của Yah: thực-rằng tôi sẽ lưu-nhớ sự-trỗi-biệt của Chúa từ đằng-trước!}
Tụng-Ca 77:12(77:13) וְהָגִיתִי [cả-tôi-đã-GẪM-GỪ]H1897 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 פָּעֳלֶךָ [ĐIỀU-CÔNG-KHÓ-Chúa]H6467 וּבַעֲלִילוֹתֶיךָ [cả-trong-những-SỰ-TẬN-HOẠT-Chúa]H5949 אָשִׂיחָה [tôi-sẽ-NGẪM-THÁN]H7878 ׃
{12 Tôi đã gẫm-gừ trong tất-thảy điều-công-khó của Chúa; cả tôi sẽ ngẫm-thán trong những sự-tận-hoạt của Chúa!}
Tụng-Ca 77:13(77:14) אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 דַּרְכֶּךָ [CON-ĐƯỜNG-Chúa]H1870 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 גָּדוֹל[LỚN]H1419 כֵּאלֹהִים [như-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{13 Hỡi đấng-Chúa-thần, trong điều-thánh-khiết là con-đường của Chúa thì kẻ-nào là Quyền-thần lớn như đấng-Chúa-thần?}
Tụng-Ca 77:14(77:15) אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 הָאֵל [cái-QUYỀN-THẦN]H410 עֹשֵׂה [mà-khiến-LÀM]H6213 פֶלֶא [SỰ-TRỖI-BIỆT]H6382 הוֹדַעְתָּ [Chúa-đã-gây-BIẾT]H3045 בָעַמִּים [trong-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 עֻזֶּךָ [SỨC-MẠNH-Chúa]H5797 ׃
{14 Chính-Chúa là cái Quyền-thần mà khiến làm sự-trỗi-biệt: Chúa đã gây biết sức-mạnh của Chúa trong những chúng-zân!}
Tụng-Ca 77:15(77:16) גָּאַלְתָּ [Chúa-đã-CỨU-CHUỘC]H1350 בִּזְרוֹעַ [trong-CÁNH-TAY]H2220 עַמֶּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וְיוֹסֵף [cả-JOSEF]H3130 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{15 Chúa đã cứu-chuộc trong cánh-tay chúng-zân của Chúa là những con-trai của Jacob cả Josef! (Selah!)}
Tụng-Ca 77:16(77:17) רָאוּךָ [đã-THẤY-Chúa]H7200 מַּיִם [NƯỚC]H4325 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 רָאוּךָ [đã-THẤY-Chúa]H7200 מַּיִם [NƯỚC]H4325 יָחִילוּ [chúng-sẽ-QUẰN-QUẠI]H2342 אַף [HƠN-NỮA]H637 יִרְגְּזוּ [sẽ-ĐỘNG-XUNG]H7264 תְהֹמוֹת [những-VỰC-THẲM]H8415 ׃
{16 Hỡi đấng-Chúa-thần, nước đã thấy Chúa! Nước đã thấy Chúa thì chúng sẽ quằn-quại: hơn-nữa những vực-thẳm sẽ động-xung!}
Tụng-Ca 77:17(77:18) זֹרְמוּ [đã-bị/được-khiến-TUÔN-NGẬP]H2229 מַיִם [NƯỚC]H4325 עָבוֹת [những-ĐIỀU-UM-TÙM]H5645 קוֹל[TIẾNG]H6963 נָתְנוּ[đã-BAN]H5414 שְׁחָקִים [những-MÂY-TRỜI]H7834 אַף [HƠN-NỮA]H637 חֲצָצֶיךָ [những-MŨI-TÊN-Chúa]H2671 יִתְהַלָּכוּ [sẽ-tự-khiến-ĐI]H3212 ׃
{17 Những điều-um-tùm đã bị/được khiến tuôn-ngập nước thì những mây-trời đã ban tiếng: hơn-nữa những mũi-tên của Chúa sẽ tự khiến đi!}
Tụng-Ca 77:18(77:19) קוֹל[TIẾNG]H6963 רַעַמְךָ [SẤM-GẦM-Chúa]H7482 בַּגַּלְגַּל [trong-VÒNG-LĂN]H1534 הֵאִירוּ [đã-gây-SÁNG-LÊN]H215 בְרָקִים [những-ĐIỀU-LOÉ-SÁNG]H1300 תֵּבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 רָגְזָה [đã-ĐỘNG-XUNG]H7264 וַתִּרְעַשׁ [cả-sẽ-RÚNG-ĐỘNG]H7493 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃
{18 Tiếng của sấm-gầm của Chúa trong vòng-lăn thì những điều-loé-sáng đã gây sáng-lên lục-địa: đã động-xung cả sẽ rúng-động là cái đất!}
Tụng-Ca 77:19(77:20) בַּיָּם [trong-BỂ]H3220 דַּרְכֶּךָ [CON-ĐƯỜNG-Chúa]H1870
וּשְׁבִילְךָ[cả-NẺO-Chúa]H7635 בְּמַיִם [trong-NƯỚC]H4325 רַבִּים[LỚN-NHIỀU]H7227 וְעִקְּבוֹתֶיךָ [cả-những-GÓT-CHÂN-Chúa]H6119 לֹא[CHẲNG]H3808 נוֹדָעוּ [đã-bị/được-BIẾT]H3045 ׃
{19 Trong bể là con-đường của Chúa, cả nẻo của Chúa là trong nước lớn-nhiều thì cả những gót-chân của Chúa chẳng đã bị/được biết!}
Tụng-Ca 77:20(77:21) נָחִיתָ [Chúa-đã-ZẪN-CHUYỂN]H5148 כַצֹּאן [như-ZA-SÚC]H6629 עַמֶּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 ׃
{20 Chúa đã zẫn-chuyển chúng-zân của Chúa như za-súc trong tay-quyền của Moses cả Aaron!}
© https://vietbible.co/ 2026