Tụng-Ca 76:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 בִּנְגִינֹת [trong-những-SỰ-KHẢY-KHỌT]H5058 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְאָסָף [nơi-ASAF]H623 שִׁיר[BÀI-CA]H7892 ׃(76:2)נוֹדָע [đấng-bị/được-BIẾT]H3045 בִּיהוּדָה[trong-JUĐAH]H3063 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּיִשְׂרָאֵל[trong-ISRAEL]H3478 גָּדוֹל[LỚN]H1419 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-Ngài]H8034 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca nơi Asaf, bài-ca trong những sự-khảy-khọt.] Đấng-Chúa-thần là đấng bị/được biết trong Juđah! Zanh-tên của Ngài là lớn trong Israel!}
Tụng-Ca 76:2(76:3) וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְשָׁלֵם [trong-SALEM]H8004 סוּכּוֹ [CHỖ-CHE-CHẮN-Ngài]H5520 וּמְעוֹנָתוֹ [cả-SỰ-TRÚ-NGỤ-Ngài]H4585 בְצִיּוֹן [trong-ZION]H6726 ׃
{2 Cả chỗ-che-chắn của Ngài sẽ xảy-nên trong Saleml, cả sự-trú-ngụ của Ngài trong Zion!}
Tụng-Ca 76:3(76:4) שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 שִׁבַּר [Ngài-đã-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 רִשְׁפֵי [những-TIA-XẸT]H7565 קָשֶׁת [CÂY-CUNG]H7198 מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 וְחֶרֶב [cả-THANH-GƯƠM]H2719 וּמִלְחָמָה [cả-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{3 Hướng nơi-đó Ngài đã khiến zập-vỡ những tia-xẹt của cây-cung, lá-chắn, cả thanh-gươm, cả sự-tranh-chiến! (Selah!)}
Tụng-Ca 76:4(76:5) נָאוֹר [đấng-bị/được-SÁNG-LÊN]H215 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 אַדִּיר [TRÁNG-ĐẠI]H117 מֵהַרְרֵי [từ-những-ĐỒI-NÚI]H2042 טָרֶף [MÓN-MỒI]H2964 ׃
{4 Đấng bị/được sáng-lên là chính-Chúa: tráng-đại từ những đồi-núi của món-mồi!}
Tụng-Ca 76:5(76:6) אֶשְׁתּוֹלְלוּ [sẽ-tự-khiến-TƯỚC-LỘT]H7997 אַבִּירֵי [những-kẻ-SUNG-SỨC]H47 לֵב [TÂM]H3820 נָמוּ [họ-đã-GẬT-GÀ]H5123 שְׁנָתָם [ZẤC-NGỦ-họ]H8142 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 מָצְאוּ [đã-GẶP-THẤY]H4672 כָל [TẤT-THẢY]H3605 אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 חַיִל[TÀI-LỰC]H2428 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 ׃
{5 Những kẻ sung-sức của tâm sẽ tự khiến tước-lột: họ đã gật-gà zấc-ngủ của họ; cả tất-thảy những người-fàm tài-lực chẳng đã gặp-thấy những tay-quyền của họ.}
Tụng-Ca 76:6(76:7) מִגַּעֲרָתְךָ [từ-SỰ-QUỞ-TRÁCH-Chúa]H1606 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 נִרְדָּם [đang-bị/được-LỊM-NGỦ]H7290 וְרֶכֶב [cả-CỖ-XE]H7393 וְסוּס [cả-CON-NGỰA]H5483 ׃
{6 Hỡi đấng-Chúa-thần của Jacob, từ sự-quở-trách của Chúa thì đang bị/được lịm-ngủ là cả cỗ-xe cả con-ngựa!}
Tụng-Ca 76:7(76:8) אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 נוֹרָא [đấng-bị/được-KINH-SỢ]H3372 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 יַעֲמֹד [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-Chúa]H6440 מֵאָז [từ-KHI-ẤY]H227 אַפֶּךָ [MŨI-KHỊT-Chúa]H639 ׃
{7 Chính-Chúa đấng bị/được kinh-sợ là chính-Chúa thì cả kẻ-nào sẽ đứng-trụ nơi mặt của Chúa: từ khi-ấy là mũi-khịt của Chúa?}
Tụng-Ca 76:8(76:9) מִשָּׁמַיִם [từ-những-TRỜI]H8064 הִשְׁמַעְתָּ [Chúa-đã-gây-NGHE]H8085 דִּין [ĐIỀU-ÁN-XÉT]H1779 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 יָרְאָה [đã-KINH-SỢ]H3372 וְשָׁקָטָה [cả-nó-đã-NGƠI-LẶNG]H8252 ׃
{8 Chúa đã gây nghe điều-án-xét từ những trời thì đất đã kinh-sợ; cả nó đã ngơi-lặng:}
Tụng-Ca 76:9(76:10) בְּקוּם [trong-để-CHỖI-ZỰNG]H6965 לַמִּשְׁפָּט [nơi-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְהוֹשִׁיעַ [để-gây-CỨU-AN]H3467 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עַנְוֵי [những-KẺ-KHỐN-HẠ]H6035 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{9 trong lúc đấng-Chúa-thần để chỗi-zựng để gây cứu-an tất-thảy những kẻ khốn-hạ của đất! (Selah!)}
Tụng-Ca 76:10(76:11) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 חֲמַת [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 תּוֹדֶךָּ [sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 שְׁאֵרִית[FẦN-CÒN-LẠI]H7611 חֲמַת [SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 תַּחְגֹּר [Chúa-sẽ-THẮT]H2296 ׃
{10 Thực-rằng sự-tức-khí của con-người sẽ gây tung-xưng Chúa thì Chúa sẽ thắt fần-còn-lại của sự-tức-khí.}
Tụng-Ca 76:11(76:12) נִדְרוּ [các-người-hãy-ƯỚC-NGUYỆN]H5087 וְשַׁלְּמוּ [cả-các-người-hãy-khiến-AN-YÊN]H7999 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 סְבִיבָיו [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-Ngài]H5439 יֹבִילוּ [sẽ-gây-TUÔN-ĐI]H2986 שַׁי [LỄ-VẬT]H7862 לַמּוֹרָא [nơi-NỖI-KINH-SỢ]H4172 ׃
{11 Các-người hãy ước-nguyện, cả các-người hãy khiến an-yên nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người! Tất-thảy những chốn-chung-quanh Ngài sẽ gây tuôn-đi lễ-vật nơi nỗi-kinh-sợ!}
Tụng-Ca 76:12(76:13) יִבְצֹר [Ngài-sẽ-TÁCH-GOM]H1219 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 נְגִידִים [những-KẺ-LÃNH-ĐẠO]H5057 נוֹרָא [đấng-bị/được-KINH-SỢ]H3372 לְמַלְכֵי[nơi-những-VUA]H4428 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃
{12 Ngài sẽ tách-gom khí-linh của những kẻ-lãnh-đạo: đấng bị/được kinh-sợ nơi những vua của đất!}
© https://vietbible.co/ 2026