Tụng-Ca 074

0

Tụng-Ca 74:1 מַשְׂכִּיל [ĐIỀU-GÂY-THÔNG-SÁNG]H4905 לְאָסָף [nơi-ASAF]H623 לָמָה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 זָנַחְתָּ [Chúa-đã-TỪ-BỎ]H2186 לָנֶצַח [nơi-ĐIỀU-TRỖI-ZẪN]H5331 יֶעְשַּׁן [sẽ-BỐC-KHÓI]H6225 אַפְּךָ [MŨI-KHỊT-Chúa]H639 בְּצֹאן [trong-ZA-SÚC]H6629 מַרְעִיתֶךָ [SỰ-CHĂN-THẢ-Chúa]H4830 ׃

{1 [Điều-gây-thông-sáng nơi Asaf.] Hỡi đấng-Chúa-thần, nơi zì-nào thì Chúa đã từ-bỏ nơi điều-trỗi-zẫn? Mũi-khịt của Chúa sẽ bốc-khói trong za-súc của sự-chăn-thả của Chúa?}

Tụng-Ca 74:2 זְכֹר [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 עֲדָתְךָ [CỘNG-ĐỒNG-Chúa]H5712 קָנִיתָ [Chúa-đã-SẮM-SINH]H7069 קֶּדֶם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 גָּאַלְתָּ [Chúa-đã-CỨU-CHUỘC]H1350 שֵׁבֶט[CÀNH-NHÁNH]H7626 נַחֲלָתֶךָ [FẦN-KẾ-SẢN-Chúa]H5159 הַר [NÚI]H2022 צִיּוֹן[ZION]H6726 זֶה [ẤY]H2088 שָׁכַנְתָּ [Chúa-đã-LƯU-NGỤ]H7931 בּוֹ [trong-]׃

{2 Chúa hãy lưu-nhớ cộng-đồng của Chúa! Chúa đã sắm-sinh đằng-trước thì Chúa đã cứu-chuộc cành-nhánh của fần-kế-sản của Chúa: núi Zion ấy thì Chúa đã lưu-ngụ trong nó!}

Tụng-Ca 74:3 הָרִימָה [Chúa-hãy-NÂNG-CAO]H7311 פְעָמֶיךָ [những-SỰ-ĐỘNG-THÚC-Chúa]H6471 לְמַשֻּׁאוֹת [nơi-những-ĐỐNG-HOANG-TÀN]H4876 נֶצַח [ĐIỀU-TRỖI-ZẪN]H5331 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הֵרַע [đã-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{3 Chúa hãy gây nâng-cao những sự-động-thúc của Chúa nơi những đống-hoang-tàn của điều-trỗi-zẫn: tất-thảy đã gây xấu-ác-lên kẻ-thù-địch trong điều-thánh-khiết!}

Tụng-Ca 74:4 שָׁאֲגוּ [đã-GẦM-GÀO]H7580 צֹרְרֶיךָ [những-kẻ-khiến-HÃM-BUỘC-Chúa]H6887 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 מוֹעֲדֶךָ [ĐỊNH-KÌ-Chúa]H4150 שָׂמוּ [chúng-đã-ĐẶT]H7760 אוֹתֹתָם [những-ZẤU-KÌ-chúng]H226 אֹתוֹת [những-ZẤU-KÌ]H226 ׃

{4 Những kẻ khiến hãm-buộc Chúa đã gầm-gào trong fần-kín-kẽ của định-kì của Chúa: chúng đã đặt những zấu-kì của chúng những zấu-kì!}

Tụng-Ca 74:5 יִוָּדַע [hắn-sẽ-bị/được-BIẾT]H3045 כְּמֵבִיא [như-kẻ-gây-ĐẾN]H935 לְמָעְלָה [nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 בִּסְבָךְ [trong-BỤI-RẬM]H5442 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 קַרְדֻּמּוֹת [những-RÌU-BỔ]H7134 ׃

{5 Hắn sẽ bị/được biết như đang gây đến nơi hướng fía-trên: trong bụi-rậm của cây-gỗ những rìu-bổ!}

Tụng-Ca 74:6 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258פִּתּוּחֶיהָ [những-SỰ-CHẠM-TRỔ-nó]H6603 יָחַד [CÙNG-NHAU]H3162 בְּכַשִּׁיל [trong-RÌU]H3781 וְכֵילַפּוֹת [cả-những-XÀ-BENG]H3597 יַהֲלֹמוּן [chúng-sẽ-NỆN]H1986 ׃

{6 Cả bây-zờ những sự-chạm-trổ của nó cùng-nhau thì chúng sẽ nện trong rìu cả những xà-beng.}

Tụng-Ca 74:7  שִׁלְחוּ [chúng-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 בָאֵשׁ [trong-LỬA]H784 מִקְדָּשֶׁךָ [CHỐN-TÔN-NGHIÊM-Chúa]H4720 לָאָרֶץ[nơi-ĐẤT]H776 חִלְּלוּ [chúng-đã-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃

{7 Chúng đã khiến sai-fái chốn-tôn-nghiêm của Chúa trong lửa! Nơi đất thì chúng đã khiến tục-toạc lều-ngụ của zanh-tên của Chúa!}

Tụng-Ca 74:8 אָמְרוּ [chúng-đã-NÓI-RA]H559 בְלִבָּם [trong-TÂM-chúng]H3820 נִינָם [chúng-ta-sẽ-BẠO-HÀNH-họ]H3238 יָחַד [CÙNG-NHAU]H3162 שָׂרְפוּ [chúng-đã-ĐỐT-THIÊU]H8313 כָל [TẤT-THẢY]H3605 מוֹעֲדֵי [những-ĐỊNH-KÌ]H4150 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{8 Chúng đã nói-ra trong tâm của chúng: “Chúng-ta sẽ bạo-hành họ cùng-nhau!” Chúng đã đốt-thiêu tất-thảy những định-kì của Quyền-thần trong đất.}

Tụng-Ca 74:9 אֹתוֹתֵינוּ [những-ZẤU-KÌ-chúng-tôi]H226 לֹא[CHẲNG]H3808 רָאִינוּ [chúng-tôi-đã-THẤY]H7200 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 נָבִיא [VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אִתָּנוּ [CHÍNH-NƠI-chúng-tôi]H854 יוֹדֵעַ [kẻ-khiến-BIẾT]H3045 עַד [CHO-TỚI]H5704 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 ׃

{9 Những zấu-kì của chúng-tôi thì chúng-tôi chẳng đã thấy: chẳng-hiện-hữu thêm-nữa vị-tiên-cáo, cả chẳng chính-nơi chúng-tôi kẻ khiến biết cho-tới zì-nào!}

Tụng-Ca 74:10 עַד [CHO-TỚI]H5704 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יְחָרֵף [sẽ-khiến-BÊU-BÁNG]H2778 צָר [kẻ-NGHỊCH-HÃM]H6862 יְנָאֵץ [sẽ-khiến-KHINH-BỎ]H5006 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 לָנֶצַח [nơi-ĐIỀU-TRỖI-ZẪN]H5331 ׃

{10 Hỡi đấng-Chúa-thần, kẻ nghịch-hãm sẽ khiến bêu-báng, kẻ-thù-địch sẽ khiến khinh-bỏ zanh-tên của Chúa nơi điều-trỗi-zẫn cho-tới khi-nào?}

Tụng-Ca 74:11 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 תָשִׁיב [Chúa-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 וִימִינֶךָ [cả-FÍA-FẢI-Chúa]H3225 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 חֵיקְךָ[LỒNG-NGỰC-Chúa]H2436 כלה[Chúa-hãy-khiến-KẾT-THÚC]H3615 ׃

{11 Nơi zì-nào Chúa sẽ gây xoay-lui tay-quyền của Chúa, cả fía-fải của Chúa? Từ fần-kín-kẽ của lồng-ngực của Chúa thì Chúa hãy khiến kết-thúc!}

Tụng-Ca 74:12 וֵאלֹהִים [cả-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מַלְכִּי [VUA-tôi]H4428 מִקֶּדֶם[từ-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 פֹּעֵל [đang-khiến-THỰC-HIỆN]H6466 יְשׁוּעוֹת [những-SỰ-CỨU-AN]H3444 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{12 Cả đấng-Chúa-thần vua của tôi từ đằng-trước, đang khiến thực-hiện những sự-cứu-an trong fần-kín-kẽ của cái đất!}

Tụng-Ca 74:13 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 פוֹרַרְתָּ [đã-khiến-GÃY-VỠ]H6565 בְעָזְּךָ [trong-SỨC-MẠNH-Chúa]H5797 יָם [BỂ]H3220 שִׁבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 תַנִּינִים [những-CON-MÃNG-LONG]H8577 עַל[TRÊN]H5921 הַמָּיִם [cái-NƯỚC]H4325 ׃

{13 Chính-Chúa đã khiến gãy-vỡ bể trong sức-mạnh của Chúa: Chúa đã khiến zập-vỡ những đầu của những con-mãng-long trên cái nước!}

Tụng-Ca 74:14 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 רצצת[đã-khiến-ZÀY-ZẬP]H7533 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 לִוְיָתָן [CON-QUÁI-XÀ]H3882 תִּתְּנֶנּוּ [Chúa-sẽ-BAN-nó]H5414 מַאֲכָל [ĐỒ-ĂN]H3978 לְעַם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 לְצִיִּים [nơi-những-LOÀI-HOANG-ZÃ]H6728 ׃

{14 Chính-Chúa đã khiến zày-zập những đầu của con-quái-xà: Chúa sẽ ban nó đồ-ăn nơi chúng-zân nơi những loài-hoang-zã!}

Tụng-Ca 74:15 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 בָקַעְתָּ [đã-CHIA-XÉ]H1234 מַעְיָן [NGUỒN-MẠCH]H4599 וָנָחַל [cả-LẠCH-TRŨNG]H5158 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 הוֹבַשְׁתָּ [đã-gây-KHÔ-TEO]H3001 נַהֲרוֹת [những-ZÒNG-CHẢY]H5104 אֵיתָן [BỀN-BỈ]H386 ׃

{15 Chính-Chúa đã chia-xé nguồn-mạch cả lạch-trũng: chính-Chúa đã gây khô-teo những zòng-chảy bền-bỉ!}

Tụng-Ca 74:16 לְךָ [nơi-Chúa]יוֹם [NGÀY]H3117 אַף [HƠN-NỮA]H637 לְךָ [nơi-Chúa]לָיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 הֲכִינוֹתָ [đã-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 מָאוֹר [VỪNG-SÁNG]H3974 וָשָׁמֶשׁ [cả-MẶT-TRỜI]H8121 ׃

{16 Nơi Chúa ngày: hơn-nữa nơi Chúa ban-đêm! Chính-Chúa đã gây zựng-lập vừng-sáng cả mặt-trời!}

Tụng-Ca 74:17 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 הִצַּבְתָּ [đã-gây-TRỤ-ĐẶT]H5324 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 גְּבוּלוֹת [những-MỐC-RANH-ZỚI]H1367 אָרֶץ [ĐẤT]H776 קַיִץ [MÙA-HẠ]H7019 וָחֹרֶף [cả-MÙA-ĐÔNG]H2779 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 יְצַרְתָּם [đã-NẶN-TẠO-chúng]H3335 ׃

{17 Chính-Chúa đã gây trụ-đặt tất-thảy những mốc-ranh-zới của đất: mùa-hạ cả mùa-đông thì chính-Chúa đã nặn-tạo chúng!}

Tụng-Ca 74:18 זְכָר [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 זֹאת[ẤY]H2063 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 חֵרֵף [đã-khiến-BÊU-BÁNG]H2778 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְעַם [cả-CHÚNG-ZÂN]H5971 נָבָל [THIẾU-THẤU-HIỂU]H5036 נִאֲצוּ [đã-khiến-KHINH-BỎ]H5006 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃

{18 Chúa hãy lưu-nhớ ấy: kẻ-thù-địch đã khiến bêu-báng Yahweh, cả chúng-zân thiếu-thấu-hiểu đã khiến khinh-bỏ zanh-tên của Chúa!}

Tụng-Ca 74:19 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תִּתֵּן [Chúa-sẽ-BAN]H5414 לְחַיַּת [nơi-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 תּוֹרֶךָ [CON-CHIM-CU-Chúa]H8449 חַיַּת [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 עֲנִיֶּיךָ [những-kẻ-KHỐN-HẠ-Chúa]H6041 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תִּשְׁכַּח [Chúa-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 לָנֶצַח [nơi-ĐIỀU-TRỖI-ZẪN]H5331 ׃

{19 Chúa chẳng-nên sẽ ban sinh-hồn của con-chim-cu của Chúa nơi sự-sống-động! Những kẻ khốn-hạ thì Chúa chẳng-nên sẽ lãng-quên nơi điều-trỗi-zẫn!}

Tụng-Ca 74:20 הַבֵּט [Chúa-hãy-gây-CHÚ-MỤC]H5027 לַבְּרִית [nơi-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 מָלְאוּ [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 מַחֲשַׁכֵּי [những-CHỖ-TỐI-TĂM]H4285 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 נְאוֹת [những-SỰ-CƯ-NGỤ]H4999 חָמָס[ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 ׃

{20 Chúa hãy gây chú-mục nơi sự-zao-ước! Thực-rằng những chỗ-tối-tăm của đất đã trọn-đầy những sự-cư-ngụ của điều-bạo-ngược!}

Tụng-Ca 74:21 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 יָשֹׁב [sẽ-XOAY-LUI]H7725 דַּךְ [kẻ-ĐAU-NÁT]H1790 נִכְלָם [đang-bị/được-XÚC-FẠM]H3637 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 וְאֶבְיוֹן [cả-kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 יְהַלְלוּ [sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃

{21 Kẻ đau-nát chẳng-nên sẽ xoay-lui đang bị/được xúc-fạm! Kẻ khốn-hạ cả kẻ nghèo-túng sẽ khiến tán-tụng zanh-tên của Chúa!}

Tụng-Ca 74:22 קוּמָה [Chúa-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 רִיבָה [Chúa-hãy-TRANH-CỰ]H7378 רִיבֶךָ [ĐIỀU-TRANH-CỰ-Chúa]H7379 זְכֹר [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 חֶרְפָּתְךָ [SỰ-BÊU-BÁNG-Chúa]H2781 מִנִּי [TỪ-NƠI]H4480 נָבָל [kẻ-THIẾU-THẤU-HIỂU]H5036 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃

{22 Hỡi đấng-Chúa-thần, Chúa hãy chỗi-zựng! Chúa hãy tranh-cự điều-tranh-cự của Chúa! Chúa hãy lưu-nhớ sự-bêu-báng của Chúa từ-nơi kẻ thiếu-thấu-hiểu tất-thảy cái ngày!}

Tụng-Ca 74:23 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תִּשְׁכַּח [Chúa-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 קוֹל[TIẾNG]H6963 צֹרְרֶיךָ [những-kẻ-khiến-HÃM-BUỘC-Chúa]H6887 שְׁאוֹן [ĐIỀU-VỠ-XOẢNG]H7588 קָמֶיךָ [những-kẻ-CHỖI-ZỰNG-Chúa]H6965 עֹלֶה [đang-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃

{23 Chúa chẳng-nên sẽ lãng-quên tiếng của những kẻ khiến hãm-buộc Chúa: điều-vỡ-xoảng của những kẻ chỗi-zựng Chúa thì đang khiến tiến-lên thường-kì!}

© https://vietbible.co/ 2026