Tụng-Ca 73:1 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְאָסָף [nơi-ASAF]H623 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 לְיִשְׂרָאֵל[nơi-ISRAEL]H3478 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְבָרֵי [nơi-những-kẻ-THANH-SẠCH]H1249 לֵבָב[TÂM-KHẢM]H3824 ׃
{1 [Bài-tụng-ca nơi Asaf.] Chỉ-thật đấng-Chúa-thần là tốt-lành nơi Israel, nơi những kẻ thánh-sạch của tâm-khảm!}
Tụng-Ca 73:2 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 כִּמְעַט [như-BÉ-ÍT]H4592 נָטָיוּ[đã-ZUỖI-RA]H5186 רַגְלָי [những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 כְּאַיִן [như-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 שֻׁפְּכוּ [đã-bị/được-khiến-ĐỔ-RA]H8210 אֲשֻׁרָי [những-BẬC-BƯỚC-tôi]H838 ׃
{2 Cả chính-tôi như bé-ít thì những chân-cước của tôi đã zuỗi-ra: như chẳng-hiện-hữu thì những bậc-bước của tôi đã bị/được khiến đổ-ra!}
Tụng-Ca 73:3 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 קִנֵּאתִי [tôi-đã-khiến-NÓNG-HỜN]H7065 בַהוֹלְלִים [trong-những-kẻ-khiến-RỒ-ZẠI]H1984*שְׁלוֹם [ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 אֶרְאֶה [tôi-sẽ-THẤY]H7200 ׃
{3 Thực-rằng tôi đã khiến nóng-hờn trong những kẻ khiến rồ-zại: điều-an-yên của những kẻ vô-lẽ-đạo thì tôi sẽ thấy!}
Tụng-Ca 73:4 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 חַרְצֻבּוֹת [cái-những-SỰ-QUẶN-XÍCH]H2784 לְמוֹתָם [nơi-SỰ-CHẾT-chúng]H4194 וּבָרִיא [MẬP-MẠP]H1277 אוּלָם [ĐIỀU-CUỒN-CUỘN-chúng]H193 ׃
{4 Thực-rằng chẳng-hiện-hữu cái những sự-quặn-xích nơi sự-chết của chúng: cả mập-mạp là điều-cuồn-cuộn của chúng.}
Tụng-Ca 73:5 בַּעֲמַל [trong-ĐIỀU-LAO-KHỔ]H5999 אֱנוֹשׁ [NGƯỜI-FÀM]H582 אֵינֵמוֹ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-chúng]H369 וְעִם[cả-CÙNG]H5973 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 לֹא[CHẲNG]H3808 יְנֻגָּעוּ [chúng-sẽ-bị/được-khiến-ĐỤNG]H5060 ׃
{5 Trong điều-lao-khổ của người-fàm thì chẳng-hiện-hữu chúng; cả cùng con-người thì chúng chẳng sẽ bị/được khiến đụng!}
Tụng-Ca 73:6 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 עֲנָקַתְמוֹ [đã-QUÀNG-CỔ-chúng]H6059 גַאֲוָה [SỰ-NGẠO-NGHỄ]H1346 יַעֲטָף [sẽ-LƠI-LẤP]H5848 שִׁית [ĐỒ-CHƯNG-ZIỆN]H7897 חָמָס [ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555לָמוֹ [nơi-chúng]׃
{6 Nơi thế-ấy sự-ngạo-nghễ đã quàng-cổ chúng! Điều-bạo-ngược sẽ lơi-lấp đồ-chưng-ziện nơi chúng!}
Tụng-Ca 73:7 יָצָא [đã-ĐẾN-RA]H3318 מֵחֵלֶב [từ-MỠ]H2459 עֵינֵמוֹ [ZIẾNG-MẮT-chúng]H5869 עָבְרוּ[đã-TIẾN-NGANG]H5674 מַשְׂכִּיּוֹת [những-HÌNH-THÙ]H4906 לֵבָב[TÂM-KHẢM]H3824 ׃
{7 Ziếng-mắt của chúng đã đến-ra từ mỡ: những hình-thù của tâm-khảm đã tiến-ngang!}
Tụng-Ca 73:8 יָמִיקוּ [chúng-sẽ-gây-BỈ-BÁNG]H4167 וִידַבְּרוּ [cả-chúng-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְרָע [trong-điều-XẤU-ÁC]H7451 עֹשֶׁק [ĐIỀU-ÁP-CHẾ]H6233 מִמָּרוֹם [từ-CHỐN-CAO]H4791 יְדַבֵּרוּ [chúng-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃
{8 Chúng sẽ gây bỉ-báng, cả chúng sẽ khiến zẫn-đặt điều-áp-chế trong điều xấu-ác: từ chốn-cao thì chúng sẽ khiến zẫn-đặt!}
Tụng-Ca 73:9 שַׁתּוּ [chúng-đã-ĐÒI-ĐẶT]H8371 בַשָּׁמַיִם [trong-những-TRỜI]H8064 פִּיהֶם [MIỆNG-chúng]H6310 וּלְשׁוֹנָם [cả-LƯỠI-TIẾNG-chúng]H3956 תִּהֲלַךְ [sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃
{9 Chúng đã đòi-đặt miệng của chúng trong những trời; cả lưỡi-tiếng của chúng sẽ tiến-đi trong đất!}
Tụng-Ca 73:10 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 יָשׁוּב [sẽ-XOAY-LUI]H7725 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 הֲלֹם [NƠI-ĐÂY]H1988 וּמֵי [cả-NƯỚC]H4325 מָלֵא [ĐẦY-CĂNG]H4392 יִמָּצוּ [sẽ-bị/được-VẮT-RÁO]H4680 לָמוֹ [nơi-chúng]׃
{10 Nơi thế-ấy chúng-zân của Ngài sẽ xoay-lui nơi-đây; cả nước đầy-căng sẽ bị/được vắt-ráo nơi chúng!}
Tụng-Ca 73:11 וְאָמְרוּ[cả-chúng-đã-NÓI-RA]H559 אֵיכָה [ZO-ĐÂU]H349 יָדַע [đã-BIẾT]H3045 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 וְיֵשׁ [cả-sẽ-CÓ]H3426 דֵּעָה [SỰ-TRI-THỨC]H1844 בְעֶלְיוֹן [trong-CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 ׃
{11 Cả chúng đã nói-ra: “Zo-đâu Quyền-thần đã biết? Cả sẽ có sự-tri-thức trong chốn-cao-trên?”}
Tụng-Ca 73:12 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 וְשַׁלְוֵי [cả-những-kẻ-ĐẦY-AN-ZỊU]H7961 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 הִשְׂגּוּ [chúng-đã-gây-HƯNG-THỊNH]H7685 חָיִל [TÀI-LỰC]H2428 ׃
{12 A-kìa những-ấy là những kẻ vô-lẽ-đạo cả những kẻ đầy-an-zịu của đời-đời thì chúng đã gây hưng-thịnh tài-lực!}
Tụng-Ca 73:13 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 רִיק [ĐIỀU-TRỐNG-RỖNG]H7385 זִכִּיתִי [tôi-đã-khiến-NÊN-TRONG-SẠCH]H2135 לְבָבִי [TÂM-KHẢM-tôi]H3824 וָאֶרְחַץ [cả-tôi-sẽ-GỘI-RỬA]H7364 בְּנִקָּיוֹן [trong-ĐIỀU-ZẢI-SẠCH]H5356 כַּפָּי [những-LÕM-tôi]H3709 ׃
{13 Chỉ-thật điều-trống-rỗng! Tôi đã khiến nên-trong-sạch tâm-khảm của tôi; cả tôi sẽ gội-rửa những lõm của tôi trong điều-zải-sạch!}
Tụng-Ca 73:14 וָאֱהִי [cả-tôi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נָגוּעַ [kẻ-bị/được-khiến-ĐỤNG]H5060 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 וְתוֹכַחְתִּי [cả-SỰ-TRỰC-CHỈNH-tôi]H8433 לַבְּקָרִים [nơi-những-BUỔI-MAI]H1242 ׃
{14 Cả tôi sẽ xảy-nên kẻ bị/được khiến đụng tất-thảy cái ngày; cả sự-trực-chỉnh của tôi là nơi những buổi-mai!}
Tụng-Ca 73:15 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אָמַרְתִּי[tôi-đã-NÓI-RA]H559 אֲסַפְּרָה [tôi-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 כְמוֹ [NHƯ]H3644 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 דוֹר [THẾ-HỆ]H1755 בָּנֶיךָ [những-CON-TRAI-Chúa]H1121 בָגָדְתִּי [tôi-đã-ZIẾM-FỦ]H898 ׃
{15 Chừng-nếu tôi đã nói-ra: “Tôi sẽ khiến kể-đếm như a-kìa thế-hệ của những con-trai của Chúa!” thì tôi đã ziếm-fủ!}
Tụng-Ca 73:16 וַאֲחַשְּׁבָה [cả-tôi-sẽ-khiến-LƯỢNG-ZÁ]H2803 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 זֹאת[ẤY]H2063 עָמָל [ĐIỀU-LAO-KHỔ]H5999 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 בְעֵינָי [trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 ׃
{16 Cả tôi sẽ khiến lượng-zá để biết ấy chính-nó là điều-lao-khổ trong những ziếng-mắt!}
Tụng-Ca 73:17 עַד [CHO-TỚI]H5704 אָבוֹא [tôi-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל[Ở-NƠI]H413 מִקְדְּשֵׁי [những-CHỐN-TÔN-NGHIÊM]H4720 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 אָבִינָה [tôi-sẽ-THẤU-HIỂU]H995 לְאַחֲרִיתָם [nơi-CHÓP-SAU-chúng]H319 ׃
{17 Cho-tới tôi sẽ đến ở-nơi những chốn-tôn-nghiêm của Quyền-thần thì tôi sẽ thấu-hiểu nơi chóp-sau của chúng!}
Tụng-Ca 73:18 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 בַּחֲלָקוֹת [trong-những-SỰ-NHẴN-FÂN]H2513 תָּשִׁית [Chúa-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 לָמוֹ [nơi-chúng]הִפַּלְתָּם [Chúa-đã-gây-NGÃ-RƠI-chúng]H5307 לְמַשּׁוּאוֹת [nơi-những-ĐỐNG-HOANG-TÀN]H4876 ׃
{18 Chỉ-thật trong những sự-nhẵn-fân thì Chúa sẽ đặt-định nơi chúng: Chúa đã gây chúng ngã-rơi nơi những đống-hoang-tàn!}
Tụng-Ca 73:19 אֵיךְ [ZO-ĐÂU]H349 הָיוּ [chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְשַׁמָּה [nơi-SỰ-HOANG-RỢN]H8047 כְרָגַע [như-KHOẢNH-NHỎ]H7281 סָפוּ [chúng-đã-KẾT-CUỐI]H5486 תַמּוּ [chúng-đã-MÃN-TẤT]H8552 מִן[TỪ-NƠI]H4480 בַּלָּהוֹת [những-SỰ-KINH-KHIẾP]H1091 ׃
{19 Zo-đâu chúng đã xảy-nên nơi sự-hoang-rợn như khoảnh-nhỏ? Chúng đã kết-cuối thì chúng đã mãn-tất từ-nơi những sự-kinh-khiếp!}
Tụng-Ca 73:20 כַּחֲלוֹם [như-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2472 מֵהָקִיץ [từ-để-gây-THỨC-ZẤC]H6974 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 בָּעִיר [trong-để-gây-BỪNG-ZẬY]H5782 צַלְמָם [HÌNH-ẢNH-chúng]H6754 תִּבְזֶה [Chúa-sẽ-KHINH-RẺ]H959 ׃
{20 Như zấc-chiêm-bao từ sự để gây thức-zấc, hỡi đấng-Chúa-chủ, thì Chúa sẽ khinh-rẻ trong lúc hình-ảnh của chúng để gây bừng-zậy!}
Tụng-Ca 73:21 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 יִתְחַמֵּץ [sẽ-tự-khiến-ZẤY-MEN]H2556 לְבָבִי [TÂM-KHẢM-tôi]H3824 וְכִלְיוֹתַי [cả-những-TRÁI-CẬT-tôi]H3629 אֶשְׁתּוֹנָן [tôi-sẽ-tự-khiến-VÓT-NHỌN]H8150 ׃
{21 Thực-rằng tâm-khảm của tôi sẽ tự khiến zấy-men; cả những trái-cật của tôi thì tôi sẽ tự khiến vót-nhọn!}
Tụng-Ca 73:22 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 בַעַר [NGỐC-NGHẾCH]H1198 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אֵדָע [tôi-sẽ-BIẾT]H3045 בְּהֵמוֹת [những-SÚC-VẬT]H929 הָיִיתִי[tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 עִמָּךְ [CÙNG-Chúa]H5973 ׃
{22 Cả chính-tôi ngốc-nghếch thì cả tôi chẳng sẽ biết: những súc-vật thì tôi đã xảy-nên cùng Chúa!}
Tụng-Ca 73:23 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-tôi]H589 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 עִמָּךְ [CÙNG-Chúa]H5973 אָחַזְתָּ [Chúa-đã-NẮM-ZỮ]H270 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 יְמִינִי [FÍA-FẢI-tôi]H3225 ׃
{23 Cả chính-tôi thường-kì là cùng Chúa: Chúa đã nắm-zữ trong tay-quyền của fía-fải của tôi!}
Tụng-Ca 73:24 בַּעֲצָתְךָ [trong-SỰ-LIỆU-ĐỊNH-Chúa]H6098 תַנְחֵנִי [Chúa-sẽ-gây-ZẪN-CHUYỂN-tôi]H5148 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 כָּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 תִּקָּחֵנִי [Chúa-sẽ-LẤY-tôi]H3947 ׃
{24 Trong sự-liệu-định của Chúa thì Chúa sẽ gây zẫn-chuyển tôi; cả sát-sau điều-trĩu-trọng thì Chúa sẽ lấy tôi.}
Tụng-Ca 73:25 מִי [KẺ-NÀO]H4310 לִי [nơi-tôi]בַשָּׁמָיִם [trong-những-TRỜI]H8064 וְעִמְּךָ [cả-CÙNG-Chúa]H5973 לֹא[CHẲNG]H3808 חָפַצְתִּי [tôi-đã-THIÊN-ÁI]H2654 בָאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃
{25 Kẻ-nào nơi tôi trong những trời? Cả cùng Chúa thì tôi chẳng đã thiên-ái trong đất!}
Tụng-Ca 73:26 כָּלָה [đã-KẾT-THÚC]H3615 שְׁאֵרִי [CỐT-NHỤC-tôi]H7607 וּלְבָבִי [cả-TÂM-KHẢM-tôi]H3824 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 לְבָבִי [TÂM-KHẢM-tôi]H3824 וְחֶלְקִי [cả-ĐIỀU-NHẴN-FÂN-tôi]H2506 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{26 Cốt-nhục của tôi cả tâm-khảm của tôi đã kết-thúc thì đấng-Chúa-thần là đá-tảng của tâm-khảm của tôi cả điều-nhẵn-fân của tôi nơi đời-đời!}
Tụng-Ca 73:27 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 רְחֵקֶיךָ [những-kẻ-XA-RỜI-Chúa]H7369 יֹאבֵדוּ [sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 הִצְמַתָּה [Chúa-đã-gây-TIỆT-TIÊU]H6789 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זוֹנֶה [kẻ-khiến-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 מִמֶּךָּ [TỪ-NƠI-Chúa]H4480 ׃
{27 Thực-rằng a-kìa những kẻ xa-rời Chúa bèn sẽ ziệt-mất: Chúa đã gây tiệt-tiêu tất-thảy kẻ khiến fạm-zan-zâm từ-nơi Chúa!}
Tụng-Ca 73:28 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 קִרְבַת [SỰ-TIẾN-KỀ]H7132 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לִי [nơi-tôi]טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 שַׁתִּי [tôi-đã-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 בַּאדֹנָי [trong-ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 מַחְסִּי [CHỖ-NƯƠNG-NÁU-tôi]H4268 לְסַפֵּר [để-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַלְאֲכוֹתֶיךָ [những-CÔNG-VIỆC-Chúa]H4399 ׃
{28 Cả chính-tôi, sự-tiến-kề của đấng-Chúa-thần là tốt-lành nơi tôi: tôi đã đặt-định chỗ-nương-náu của tôi trong đấng-Chúa-chủ Yahweh, để khiến kể-đếm tất-thảy những công-việc của Chúa!}
© https://vietbible.co/ 2026