Tụng-Ca 071

0

Tụng-Ca 71:1 בְּךָ [trong-Chúa]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 חָסִיתִי [tôi-đã-NƯƠNG-NÁU]H2620 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 אֵבוֹשָׁה [tôi-sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{1 Hỡi Yahweh, tôi đã nương-náu trong Chúa thì tôi chẳng-nên sẽ ngượng-ngừng nơi đời-đời!}

Tụng-Ca 71:2 בְּצִדְקָתְךָ [trong-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 תַּצִּילֵנִי [Chúa-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 וּתְפַלְּטֵנִי [cả-Chúa-sẽ-khiến-TRƯỢT-THOÁT-tôi]H6403 הַטֵּה [Chúa-hãy-gây-ZUỖI-RA]H5186 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 אָזְנְךָ [LỖ-TAI-Chúa]H241 
וְהוֹשִׁיעֵנִי [cả-Chúa-hãy-gây-CỨU-AN-tôi]H3467 ׃

{2 Chúa sẽ gây đoạt-thoát tôi trong sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa, cả Chúa sẽ khiến trượt-thoát tôi! Chúa hãy gây zuỗi-ra ở-nơi tôi lỗ-tai của Chúa, cả Chúa hãy gây cứu-an tôi!}

Tụng-Ca 71:3 הֱיֵה [Chúa-hãy-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-tôi]לְצוּר [nơi-ĐÁ-TẢNG]H6697 מָעוֹן [CHỖ-TRÚ-NGỤ]H4583 לָבוֹא[để-ĐẾN]H935 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 צִוִּיתָ [Chúa-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 לְהוֹשִׁיעֵנִי [để-gây-CỨU-AN-tôi]H3467 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 סַלְעִי [GÀNH-ĐÁ-tôi]H5553 וּמְצוּדָתִי [cả-LUỸ-ZĂNG-tôi]H4686 אָתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 ׃

{3 Chúa hãy xảy-nên nơi tôi nơi đá-tảng của chỗ-trú-ngụ để đến thường-kì! Chúa đã khiến truyền-răn để gây cứu-an tôi: thực-rằng chính-Chúa gành-đá của tôi cả luỹ-zăng của tôi!}

Tụng-Ca 71:4 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 פַּלְּטֵנִי [Chúa-hãy-khiến-TRƯỢT-THOÁT-tôi]H6403 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 מִכַּף [từ-LÕM]H3709 מְעַוֵּל [kẻ-khiến-BỨC-HẠI]H5765 וְחוֹמֵץ [cả-kẻ-khiến-ZẤY-MEN]H2556 ׃

{4 Hỡi đấng-Chúa-thần của tôi, Chúa hãy khiến trượt-thoát tôi từ tay-quyền của kẻ vô-lẽ-đạo, từ lõm của kẻ khiến bức-hại cả kẻ khiến zấy-men!}

Tụng-Ca 71:5 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 תִקְוָתִי [ZÂY-HI-VỌNG-tôi]H8615 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 מִבְטַחִי [CHỖ-CẬY-TRÔNG]H4009 מִנְּעוּרָי [từ-THỜI-TUỔI-TRẺ-tôi]H5271 ׃

{5 Thực-rằng hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh, chính-Chúa zây-hi-vọng của tôi, chỗ-cậy-trông của tôi từ thời-tuổi-trẻ của tôi!}

Tụng-Ca 71:6 עָלֶיךָ [TRÊN-Chúa]H5921 נִסְמַכְתִּי [tôi-bị/được-ĐỠ]H5564 מִבֶּטֶן [từ-BỤNG]H990 מִמְּעֵי [từ-những-LÒNG-RUỘT]H4578 אִמִּי [MẸ-tôi]H517 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 גוֹזִי [kẻ-khiến-CẮT-ZÂY-RỐN-tôi]H1491 בְּךָ [trong-Chúa]תְהִלָּתִי [SỰ-TÁN-TỤNG-tôi]H8416 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃

{6 Trên Chúa thì tôi bị/được đỡ từ bụng: từ những lòng-ruột của mẹ của tôi thì chính-Chúa kẻ khiến cắt-zây-rốn tôi! Sự-tán-tụng của tôi trong Chúa thường-kì!}

Tụng-Ca 71:7 כְּמוֹפֵת [nhưFÉP-LẠ]H4159 הָיִיתִי[tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְרַבִּים [nơi-những-LỚN-NHIỀU]H7227 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-Chúa]H859 מַחֲסִי [CHỖ-NƯƠNG-NÁU-tôi]H4268 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 ׃

{7 Tôi đã xảy-nên như fép-lạ nơi những lớn-nhiều, cả chính-Chúa chỗ-nương-náu của tôi của sức-mạnh!}

Tụng-Ca 71:8 יִמָּלֵא [sẽ-bị/được-TRỌN-ĐẦY]H4390 פִי [MIỆNG-tôi]H6310 תְּהִלָּתֶךָ [SỰ-TÁN-TỤNG-Chúa]H8416 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 תִּפְאַרְתֶּךָ [SỰ-LẪY-LỪNG-Chúa]H8597 ׃

{8 Miệng của tôi sẽ bị/được trọn-đầy sự-tán-tụng của Chúa: tất-thảy cái ngày sự-lẫy-lừng của Chúa!}

Tụng-Ca 71:9 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תַּשְׁלִיכֵנִי [Chúa-sẽ-gây-VĂNG-RA-tôi]H7993 לְעֵת [nơi-KÌ-LÚC]H6256 זִקְנָה [SỰ-CÓ-TUỔI]H2209 כִּכְלוֹת [như-để-khiến-KẾT-THÚC]H3615 כֹּחִי [QUYỀN-FÉP-tôi]H3581 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תַּעַזְבֵנִי [Chúa-sẽ-BỎ-RỜI-tôi]H5800 ׃

{9 Chúa chẳng-nên sẽ gây tôi văng-ra nơi kì-lúc: như lúc quyền-fép của tôi để khiến kết-thúc thì Chúa chẳng-nên sẽ bỏ-rời tôi!}

Tụng-Ca 71:10 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמְרוּ [đã-NÓI-RA]H559 אוֹיְבַי [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-tôi]H341 לִי [nơi-tôi] וְשֹׁמְרֵי [cả-những-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 נוֹעֲצוּ [đã-bị/được-MƯU-ĐỊNH]H3289 יַחְדָּו[CÙNG-NHAU]H3162 ׃

{10 Thực-rằng những kẻ-thù-địch của tôi đã nói-ra nơi tôi; cả những kẻ khiến canh-zữ sinh-hồn của tôi thì đã bị/được mưu-định cùng-nhau,}

Tụng-Ca 71:11 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עֲזָבוֹ [đã-BỎ-RỜI-hắn]H5800 רִדְפוּ [các-người-hãy-SĂN-ĐUỔI]H7291 וְתִפְשׂוּהוּ [cả-các-người-hãy-CẦM-NẮM-hắn]H8610 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מַצִּיל [kẻ-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 ׃

{11 để nói-ra: “Đấng-Chúa-thần đã bỏ-rời hắn! Các-người hãy săn-đuổi, cả các-người hãy cầm-nắm hắn: thực-rằng chẳng-hiện-hữu kẻ gây đoạt-thoát!”}

Tụng-Ca 71:12 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תִּרְחַק [Chúa-sẽ-ZÃN-XA]H7368 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 לְעֶזְרָתִי [nơi-SỰ-CỨU-ZÚP-tôi]H5833 חוּשָׁה [Chúa-hãy-NÔN-NẢ]H2439 ׃

{12 Hỡi đấng-Chúa-thần, Chúa chẳng-nên sẽ zãn-xa từ-nơi tôi! Hỡi đấng-Chúa-thần của tôi, Chúa hãy nôn-nả nơi sự-cứu-zúp tôi!}

Tụng-Ca 71:13 יֵבשׁוּ [sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 יִכְלוּ [sẽ-KẾT-THÚC]H3615 שׂטְנֵי [những-kẻ-khiến-VU-HÃM]H7853 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 יַעְטּוּ [sẽ-BAO-FỦ]H5844 חֶרְפָּה [SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 וּכְלִמָּה [cả-SỰ-XÚC-FẠM]H3639 מְבַקְשֵׁי [những-kẻ-khiến-TÌM]H1245 רָעָתִי [SỰ-XẤU-ÁC-tôi]H7451 ׃

{13 Sẽ ngượng-ngừng thì sẽ kết-thúc những kẻ khiến vu-hãm sinh-hồn của tôi! Sẽ bao-fủ sự-bêu-báng cả sự-xúc-fạm những kẻ khiến tìm sự-xấu-ác của tôi!}

Tụng-Ca 71:14 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 אֲיַחֵל [sẽ-khiến-BÁM-ĐỢI]H3176 וְהוֹסַפְתִּי [cả-tôi-đã-gây-ZA-THÊM]H3254 đã-עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 תְּהִלָּתֶךָ [SỰ-TÁN-TỤNG-Chúa]H8416 ׃

{14 Cả chính-tôi thường-kì sẽ khiến bám-đợi, cả tôi đã gây za-thêm trên tất-thảy sự-tán-tụng của Chúa!}

Tụng-Ca 71:15 פִּי [MIỆNG-tôi]H6310 יְסַפֵּר [sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 צִדְקָתֶךָ [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 תְּשׁוּעָתֶךָ [SỰ-CỨU-THẮNG-Chúa]H8668 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא[CHẲNG]H3808 יָדַעְתִּי[tôi-đã-BIẾT]H3045 סְפֹרוֹת [những-SỰ-KỂ-ĐẾM]H5615 ׃

{15 Miệng của tôi sẽ khiến kể-đếm sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa: tất-thảy cái ngày sự-cứu-thắng của Chúa! Thực-rằng tôi chẳng đã biết những sự-kể-đếm.}

Tụng-Ca 71:16 אָבוֹא [tôi-sẽ-ĐẾN]H935 בִּגְבֻרוֹת [trong-những-SỰ-MẠNH-SỨC]H1369 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 אַזְכִּיר [tôi-sẽ-gây-LƯU-NHỚ]H2142 צִדְקָתְךָ [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 לְבַדֶּךָ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-Chúa]H905 ׃

{16 Tôi sẽ đến trong những sự-mạnh-sức của đấng-Chúa-chủ Yahweh: tôi sẽ gây lưu-nhớ sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa nơi điều-tách-biệt của Chúa.}

Tụng-Ca 71:17 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לִמַּדְתַּנִי [Chúa-đã-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 מִנְּעוּרָי [từ-THỜI-TUỔI-TRẺ-tôi]H5271 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 הֵנָּה[NÀY-ĐÂY]H2008 אַגִּיד [tôi-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 נִפְלְאוֹתֶיךָ [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Chúa]H6381 ׃

{17 Hỡi đấng-Chúa-thần, Chúa đã khiến tôi học-biết từ thời-tuổi-trẻ của tôi: cả cho-tới này-đây thì tôi sẽ gây hở-lộ những điều bị/được trỗi-biệt của Chúa.}

Tụng-Ca 71:18 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 עַד [CHO-TỚI]H5704 זִקְנָה [SỰ-CÓ-TUỔI]H2209 וְשֵׂיבָה [cả-SỰ-BẠC-TÓC]H7872 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תַּעַזְבֵנִי [Chúa-sẽ-BỎ-RỜI-tôi]H5800 עַד [CHO-TỚI]H5704 אַגִּיד [tôi-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 זְרוֹעֲךָ [CÁNH-TAY-ngươi]H2220 לְדוֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 יָבוֹא[sẽ-ĐẾN]H935 גְּבוּרָתֶךָ [SỰ-MẠNH-SỨC-Chúa]H1369 ׃

{18 Cả cũng cho-tới sự-có-tuổi cả sự-bạc-tóc, hỡi đấng-Chúa-thần, thì Chúa chẳng-nên sẽ bỏ-rời tôi: cho-tới tôi sẽ gây hở-lộ cánh-tay của Chúa nơi thế-hệ thì sự-mạnh-sức của Chúa sẽ đến nơi tất-thảy!}

Tụng-Ca 71:19 וְצִדְקָתְךָ [cả-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עַד [CHO-TỚI]H5704 מָרוֹם [CHỐN-CAO]H4791 אֲשֶׁר[]H834 עָשִׂיתָ[Chúa-đã-LÀM]H6213 גְדֹלוֹת [những-điều-LỚN]H1419 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מִי [KẺ-NÀO]H4310 כָמוֹךָ [NHƯ-Chúa]H3644 ׃

{19 Cả sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa, hỡi đấng-Chúa-thần, thì cho-tới chốn-cao mà Chúa đã làm những điều lớn! Hỡi đấng-Chúa-thần, kẻ-nào như Chúa?}

Tụng-Ca 71:20 אֲשֶׁר[sự-]H834 הִרְאִיתַנִי [Chúa-đã-gây-THẤY-tôi]H7200 צָרוֹת [những-SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 רַבּוֹת [LỚN-NHIỀU]H7227 וְרָעוֹת [cả-XẤU-ÁC]H7451 תָּשׁוּב [Chúa-sẽ-XOAY-LUI]H7725 תְּחַיֵּינִי [Chúa-sẽ-khiến-SỐNG-tôi]H2421 
וּמִתְּהוֹמוֹת [cả-từ-những-VỰC-THẲM]H8415 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 תָּשׁוּב [Chúa-sẽ-XOAY-LUI]H7725 תַּעֲלֵנִי [Chúa-sẽ-gây-TIẾN-LÊN-tôi]H5927 ׃

{20 Sự mà Chúa đã gây tôi thấy những sự-nghịch-hãm lớn-nhiều cả xấu-ác thì Chúa sẽ xoay: Chúa sẽ khiến tôi sống! Cả từ những vực-thẳm của cái đất thì Chúa sẽ xoay: Chúa sẽ gây tôi tiến-lên!}

Tụng-Ca 71:21 תֶּרֶב [Chúa-sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 גְּדֻלָּתִי [SỰ-LỚN-tôi]H1420 וְתִסֹּב [cả-Chúa-sẽ-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 תְּנַחֲמֵנִי [Chúa-sẽ-khiến-CÁO-ZỤC-tôi]H5162 ׃

{21 Chúa sẽ gây za-tăng sự-lớn của tôi; cả Chúa sẽ bị/được tiến-quanh thì Chúa sẽ khiến cáo-zục tôi!}

Tụng-Ca 71:22 גַּם [CŨNG]H1571 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 אוֹדְךָ [sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 בִכְלִי [trong-VẬT-ZỤNG]H3627 נֶבֶל [BẦU-ZÂY]H5035 אֲמִתְּךָ [LẼ-THẬT-Chúa]H571 אֱלֹהָי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 אֲזַמְּרָה [tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 לְךָ [nơi-ngươi]בְכִנּוֹר [trong-ĐÀN-TƯNG]H3658 קְדוֹשׁ [đấng-THÁNH]H6918 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{22 Cũng chính-tôi sẽ gây tung-xưng Chúa trong vật-zụng của bầu-zây: lẽ-thật của Chúa, hỡi đấng-Chúa-thần của tôi! Tôi sẽ khiến tụng-ca nơi Chúa trong đàn-tưng, hỡi đấng thánh của Israel!}

Tụng-Ca 71:23 תְּרַנֵּנָּה [sẽ-khiến-RUNG-RÉO]H7442 שְׂפָתַי [những-BỜ-MÔI-tôi]H8193 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲזַמְּרָה [tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 לָּךְ [nơi-Chúa]וְנַפְשִׁי [cả-SINH-HỒN-tôi]H5315 אֲשֶׁר[]H834 פָּדִיתָ [Chúa-đã-ZẢI-CHUỘC]H6299 ׃

{23 Những bờ-môi của tôi sẽ khiến rung-réo: thực-rằng tôi sẽ khiến tụng-ca nơi Chúa, cả sinh-hồn của tôi mà Chúa đã zải-chuộc!}

Tụng-Ca 71:24 גַּם [CŨNG]H1571 לְשׁוֹנִי [LƯỠI-TIẾNG-tôi]H3956 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 תֶּהְגֶּה [sẽ-GẪM-GỪ]H1897 צִדְקָתֶךָ [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בֹשׁוּ [đã-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 כִי [THỰC-RẰNG]H3588 חָפְרוּ [đã-XẤU-HỔ]H2659 מְבַקְשֵׁי [những-kẻ-khiến-TÌM]H1245 רָעָתִי [SỰ-XẤU-ÁC-tôi]H7451 ׃

{24 Cũng tất-thảy cái ngày thì lưỡi-tiếng của tôi sẽ gẫm-gừ sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa: thực-rằng đã ngượng-ngừng thực-rằng đã xấu-hổ những kẻ khiến tìm sự-xấu-ác của tôi!}

© https://vietbible.co/ 2026