Tụng-Ca 69:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 עַל[TRÊN]H5921 שׁוֹשַׁנִּים [những-HOA-SÚNG]H7799 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃(69:2) הוֹשִׁיעֵנִי [Chúa-hãy-gây-CỨU-AN-tôi]H3467 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָאוּ [đã-ĐẾN]H935 מַיִם [NƯỚC]H4325עַד [CHO-TỚI]H5704נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn trên ‘Những Hoa-súng’ nơi Đaviđ.] Chúa hãy gây cứu-an tôi, hỡi đấng-Chúa-thần: thực-rằng nước đã đến cho-tới sinh-hồn.}
Tụng-Ca 69:2(69:3) טָבַעְתִּי [tôi-đã-CHÌM]H2883 בִּיוֵן [trong-VŨNG-LẦY]H3121 מְצוּלָה [ĐÁY-SÂU]H4688 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מָעֳמָד [ĐIỀU-VỮNG-TRỤ]H4613 בָּאתִי [tôi-đã-ĐẾN]H935 בְמַעֲמַקֵּי [trong-những-BỀ-SÂU]H4615 מַיִם [NƯỚC]H4325 וְשִׁבֹּלֶת [cả-ĐÒNG-ĐÒNG]H7641 שְׁטָפָתְנִי [đã-XỐI-XẢ-tôi]H7857 ׃
{2 Tôi đã chìm trong vũng-lầy của đáy-sâu cả chẳng-hiện-hữu điều-vững-trụ! Tôi đã đến trong những bề-sâu của nước, cả đòng-đòng đã xối-xả tôi.}
Tụng-Ca 69:3(69:4) יָגַעְתִּי [tôi-đã-MỆT-NHỌC]H3021 בְקָרְאִי [trong-để-GỌI-tôi]H7121 נִחַר [đã-bị/được-BỐC-CHÁY]H2787 גְּרוֹנִי [CỔ-HỌNG-tôi]H1627 כָּלוּ [đã-KẾT-THÚC]H3615 עֵינָי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 מְיַחֵל [đang-khiến-BÁM-ĐỢI]H3176 לֵאלֹהָי [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 ׃
{3 Tôi đã mệt-nhọc trong lúc tôi để gọi: cổ-họng của tôi đã bị/được bốc-cháy! Những ziếng-mắt của tôi đã kết-thúc: đang khiến bám-đợi nơi đấng-Chúa-thần của tôi!}
Tụng-Ca 69:4(69:5) רַבּוּ [đã-NHIỀU-LÊN]H7231 מִשַּׂעֲרוֹת [từ-những-SỢI-LÔNG-TÓC]H8185 רֹאשִׁי [ĐẦU-tôi]H7218 שׂנְאַי [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-tôi]H8130 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 עָצְמוּ [đã-RẮN-CHẶT]H6105 מַצְמִיתַי [những-kẻ-gây-TIỆT-TIÊU-tôi]H6789 אֹיְבַי [mà-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 גָזַלְתִּי [tôi-đã-TƯỚC-ĐOẠT]H1497 אָז [KHI-ẤY]H227 אָשִׁיב [tôi-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 ׃
{4 Những kẻ khiến chán-ghét tôi cách-luống-zưng thì đã nhiều-lên hơn từ những sợi-lông-tóc của đầu của tôi! Những kẻ gây tiệt-tiêu tôi mà khiến thù-địch tôi thì đã rắn-chặt điều-zối-trá! Điều mà tôi chẳng đã tước-đoạt thì khi-ấy tôi sẽ gây xoay-lui.}
Tụng-Ca 69:5(69:6) אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 יָדַעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 לְאִוַּלְתִּי [nơi-SỰ-VÔ-TÂM-THỨC-tôi]H200 וְאַשְׁמוֹתַי [những-SỰ-MẮC-LỖI-tôi]H819 מִמְּךָ[TỪ-NƠI-Chúa]H4480 לֹא [CHẲNG]H3808 נִכְחָדוּ [đã-bị/được-CẤT-ZẤU]H3582 ׃
{5 Hỡi đấng-Chúa-thần, chính-Chúa đã biết nơi sự-vô-tâm-thức của tôi; cả những sự-mắc-lỗi của tôi thì chẳng đã bị/được cất-zấu từ-nơi Chúa!}
Tụng-Ca 69:6(69:7) אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יֵבֹשׁוּ [sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 בִי[trong-tôi] קוֶֹיךָ[những-kẻ-khiến-LƯU-ĐỢI-Chúa]H6960 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יִכָּלְמוּ [sẽ-bị/được-XÚC-FẠM]H3637 בִי [trong-tôi]מְבַקְשֶׁיךָ [những-kẻ-khiến-TÌM-Chúa]H1245 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{6 Những kẻ khiến lưu-đợi Chúa thì chẳng-nên sẽ ngượng-ngừng trong tôi, hỡi đấng-Chúa-chủ Yahweh của những cơ-chế! Những kẻ khiến tìm Chúa thì chẳng-nên sẽ bị/được xúc-fạm trong tôi, hỡi đấng-Chúa-thần của Israel!}
Tụng-Ca 69:7(69:8) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָלֶיךָ[TRÊN-Chúa]H5921 נָשָׂאתִי [tôi-đã-NHẤC]H5375 חֶרְפָּה [SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 כִּסְּתָה [đã-khiến-FỦ]H3680 כְלִמָּה [SỰ-XÚC-FẠM]H3639 פָנָי [MẶT-tôi]H6440 ׃
{7 Thực-rằng tôi đã nhấc sự-bêu-báng trên Chúa: sự-xúc-fạm đã khiến fủ mặt của tôi!}
Tụng-Ca 69:8(69:9) מוּזָר [kẻ-bị/được-gây-XA-LẠ]H2114 הָיִיתִי[tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְאֶחָי [nơi-những-KẺ-ANH-EM-tôi]H251 וְנָכְרִי [cả-kẻ-KHÁC-LẠ]H5237 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 אִמִּי [MẸ-tôi]H517 ׃
{8 Tôi đã xảy-nên kẻ bị/được gây xa-lạ nơi những kẻ-anh-em của tôi, cả kẻ khác-lạ nơi những con-trai của mẹ của tôi.}
Tụng-Ca 69:9(69:10) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קִנְאַת [SỰ-NÓNG-HỜN]H7068 בֵּיתְךָ [NHÀ-Chúa]H1004 אֲכָלָתְנִי [đã-ĂN-tôi]H398 וְחֶרְפּוֹת [cả-những-SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 חוֹרְפֶיךָ [những-kẻ-khiến-BÊU-BÁNG-Chúa]H2778 נָפְלוּ [đã-NGÃ-RƠI]H5307 עָלָי [TRÊN-tôi]H5921 ׃
{9 Thực-rằng sự-nóng-hờn của nhà của Chúa đã ăn tôi; cả những sự-bêu-báng của những kẻ khiến bêu-báng Chúa thì đã ngã-rơi trên tôi.}
Tụng-Ca 69:10(69:11) וָאֶבְכֶּה [cả-tôi-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 בַצּוֹם [trong-SỰ-KIÊNG-ĂN]H6685 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 וַתְּהִי[cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לַחֲרָפוֹת [nơi-những-SỰ-BÊU-BÁNG]H2781לִי [nơi-tôi]׃
{10 Cả tôi sẽ khóc-lóc sinh-hồn của tôi trong sự-kiêng-ăn; cả nó sẽ xảy-nên nơi những sự-bêu-báng nơi tôi.}
Tụng-Ca 69:11(69:12) וָאֶתְּנָה [cả-tôi-sẽ-BAN]H5414 לְבוּשִׁי [Y-FỤC-tôi]H3830 שָׂק
[BAO-BỐ]H8242 וָאֱהִי [cả-tôi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-chúng]לְמָשָׁל [nơi-TỈ-NGÔN]H4912 ׃
{11 Cả tôi sẽ ban y-fục của tôi là bao-bố; cả tôi sẽ xảy-nên nơi chúng nơi tỉ-ngôn.}
Tụng-Ca 69:12(69:13) יָשִׂיחוּ [sẽ-NGẪM-THÁN]H7878 בִי [trong-tôi]ישְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 שָׁעַר [CỔNG]H8179 וּנְגִינוֹת [cả-những-SỰ-KHẢY-KHỌT]H5058 שׁוֹתֵי [những-kẻ-khiến-UỐNG]H8354 שֵׁכָר [THỨC-UỐNG-SAY]H7941 ׃
{12 Những kẻ khiến cư-toạ cổng sẽ ngẫm-thán trong tôi; cả những sự-khảy-khọt của những kẻ khiến uống thức-uống-say }
Tụng-Ca 69:13(69:14) וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 תְפִלָּתִי [SỰ-CẦU-NGUYỆN-tôi]H8605 לְךָ [nơi-Chúa]יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 רָצוֹן [ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּרָב [trong-LỚN-NHIỀU]H7227 חַסְדֶּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 עֲנֵנִי [Chúa-hãy-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 בֶּאֱמֶת [trong-LẼ-THẬT]H571 יִשְׁעֶךָ [ĐIỀU-CỨU-AN-Chúa]H3468 ׃
{13 Cả chính-tôi sự-cầu-nguyện của tôi nơi Chúa, hỡi Yahweh, là kì-lúc của điều-hài-lòng! Hỡi đấng-Chúa-thần, trong lớn-nhiều của điều-bỉ-xót của Chúa thì Chúa hãy đáp-tiếng tôi trong lẽ-thật của điều-cứu-an của Chúa!}
Tụng-Ca 69:14(69:15) הַצִּילֵנִי [Chúa-hãy-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 מִטִּיט [từ-BÙN]H2916 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 אֶטְבָּעָה [tôi-sẽ-CHÌM]H2883 אִנָּצְלָה [tôi-sẽ-bị/được-ĐOẠT-THOÁT]H5337 מִשּׂנְאַי [từ-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-tôi]H8130 וּמִמַּעֲמַקֵּי [cả-từ-những-BỀ-SÂU]H4615 מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃
{14 Chúa hãy gây đoạt-thoát tôi từ bùn! Cả tôi chẳng-nên sẽ chìm: tôi sẽ bị/được đoạt-thoát từ kẻ khiến chán-ghét tôi, cả từ những bề-sâu của nước!}
Tụng-Ca 69:15(69:16) אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּשְׁטְפֵנִי [sẽ-XỐI-XẢ-tôi]H7857 שִׁבֹּלֶת [ĐÒNG-ĐÒNG]H7641 מַיִם [NƯỚC]H4325 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תִּבְלָעֵנִי [sẽ-TIÊU-NUỐT-tôi]H1104 מְצוּלָה [ĐÁY-SÂU]H4688 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תֶּאְטַר [sẽ-SẬP]H332 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 בְּאֵר [HỐ-ZIẾNG]H875 פִּיהָ [MIỆNG-nó]H6310 ׃
{15 Đòng-đòng của nước chẳng-nên sẽ xối-xả tôi; cả đáy-sâu chẳng-nên sẽ tiêu-nuốt tôi; cả hố-ziếng chẳng-nên sẽ sập miệng của nó trên tôi!}
Tụng-Ca 69:16(69:17) עֲנֵנִי [Chúa-hãy-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 חַסְדֶּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 כְּרֹב [như-SỐ-NHIỀU]H7230 רַחֲמֶיךָ [những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM-Chúa]H7356 פְּנֵה [Chúa-hãy-XOAY]H6437 אֵלָי [Ở-NƠI-tôi]H413 ׃
{16 Hỡi Yahweh, Chúa hãy đáp-tiếng tôi: thực-rằng tốt-lành là điều-bỉ-xót của Chúa! Như số-nhiều của những điều-thương-cảm của Chúa thì Chúa hãy xoay ở-nơi tôi!}
Tụng-Ca 69:17(69:18) וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תַּסְתֵּר [Chúa-sẽ-gây-CHE-ZẤU]H5641 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 מֵעַבְדֶּךָ [từ-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 צַר [điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 לִי [nơi-tôi]מַהֵר [MAU-CHÓNG]H4118 עֲנֵנִי [Chúa-hãy-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 ׃
{17 Cả Chúa chẳng-nên sẽ gây che-zấu mặt của Chúa từ gã-nô-bộc của Chúa: thực-rằng điều nghịch-hãm nơi tôi thì Chúa hãy đáp-tiếng tôi mau-chóng!}
Tụng-Ca 69:18(69:19) קָרְבָה [Chúa-hãy-TIẾN-KỀ]H7126 אֶל[Ở-NƠI]H413 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 גְאָלָהּ [Chúa-hãy-CỨU-CHUỘC-nó]H1350 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 אֹיְבַי [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 פְּדֵנִי [Chúa-hãy-ZẢI-CHUỘC-tôi]H6299 ׃
{18 Chúa hãy tiến-kề ở-nơi sinh-hồn của tôi: Chúa hãy cứu-chuộc nó! Nơi ơn-cớ những kẻ khiến thù-địch tôi thì Chúa hãy zải-chuộc tôi!}
Tụng-Ca 69:19(69:20) אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 יָדַעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 חֶרְפָּתִי [SỰ-BÊU-BÁNG-tôi]H2781 וּבָשְׁתִּי [cả-SỰ-HỔ-THẸN-tôi]H1322 וּכְלִמָּתִי [cả-SỰ-XÚC-FẠM-tôi]H3639 נֶגְדֶּךָ [ĐỐI-ZIỆN-Chúa]H5048 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 צוֹרְרָי [những-kẻ-khiến-HÃM-BUỘC-tôi]H6887 ׃
{19 Chính-Chúa đã biết sự-bêu-báng của tôi, cả sự-hổ-thẹn của tôi, cả sự-xúc-fạm của tôi: đối-ziện Chúa là tất-thảy những kẻ khiến hãm-buộc tôi!}
Tụng-Ca 69:20(69:21) חֶרְפָּה [SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 שָׁבְרָה [đã-ZẬP-VỠ]H7665 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 וָאָנוּשָׁה [cả-tôi-sẽ-ĐAU-XÓT]H5136 וָאֲקַוֶּה [cả-tôi-sẽ-khiến-LƯU-ĐỢI]H6960 לָנוּד [để-LẮC-LƯ]H5110 וָאַיִן [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 וְלַמְנַחֲמִים [cả-nơi-những-kẻ-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 מָצָאתִי[tôi-đã-GẶP-THẤY]H4672 ׃
{20 Sự-bêu-báng đã zập-vỡ tâm của tôi thì cả tôi sẽ đau-xót; cả tôi sẽ khiến lưu-đợi để lắc-lư cả chẳng-hiện-hữu; cả nơi những kẻ khiến cáo-zục thì cả tôi chẳng đã gặp-thấy!}
Tụng-Ca 69:21(69:22) וַיִּתְּנוּ[cả-chúng-sẽ-BAN]H5414 בְּבָרוּתִי [trong-MÓN-NGỐN-tôi]H1267 רֹאשׁ [MẬT-ĐẮNG]H7219 וְלִצְמָאִי [cả-nơi-CƠN-KHÁT-tôi]H6772 יַשְׁקוּנִי [chúng-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP-tôi]H8248 חֹמֶץ [ZẤM]H2558 ׃
{21 Cả chúng sẽ ban mật-đắng trong món-ngốn của tôi; cả nơi con-khát của tôi thì chúng sẽ gây tôi uống-ngập zấm.}
Tụng-Ca 69:22(69:23) יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שֻׁלְחָנָם [BÀN-chúng]H7979 לִפְנֵיהֶם[nơi-MẶT-chúng]H6440 לְפָח [nơi-LƯỚI-BẪY]H6341 וְלִשְׁלוֹמִים [cả-nơi-những-ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 לְמוֹקֵשׁ [nơi-CẠM-BẪY]H4170 ׃
{22 Bàn của chúng sẽ xảy-nên nơi mặt của chúng nơi lưới-bẫy, cả nơi những điều-an-yên nơi cạm-bẫy.}
Tụng-Ca 69:23(69:24) תֶּחְשַׁכְנָה [sẽ-MỜ-TỐI]H2821 עֵינֵיהֶם [những-ZIẾNG-MẮT-chúng]H5869 מֵרְאוֹת [từ-để-THẤY]H7200 וּמָתְנֵיהֶם [cả-những-HÔNG-chúng]H4975 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 הַמְעַד [Chúa-hãy-gây-LẢO-ĐẢO]H4571 ׃
{23 Những ziếng-mắt của chúng sẽ mờ-tối từ sự để thấy; cả những hông của chúng thì Chúa hãy gây lảo-đảo thường-kì!}
Tụng-Ca 69:24(69:25) שְׁפָךְ [Chúa-hãy-ĐỔ-RA]H8210 עֲלֵיהֶם[TRÊN-chúng]H5921 זַעְמֶּךָ [CƠN-SỪNG-SỘ-Chúa]H2195 וַחֲרוֹן [cả-ĐIỀU-NỔI-FỪNG]H2740 אַפְּךָ [MŨI-KHỊT-Chúa]H639 יַשִּׂיגֵם [sẽ-gây-TIẾN-KỊP-chúng]H5381 ׃
{24 Chúa hãy đổ-ra cơn-sừng-sộ của Chúa trên chúng! Cả điều-nổi-fừng của mũi-khịt của Chúa sẽ gây tiến-kịp chúng!}
Tụng-Ca 69:25(69:26) תְּהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 טִירָתָם [ĐỒN-TRẠI-chúng]H2918 נְשַׁמָּה [bị/được-HOANG-SỞN]H8074 בְּאָהֳלֵיהֶם [trong-những-LỀU-RẠP-chúng]H168 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 ׃
{25 Đồn-trại của chúng sẽ xảy-nên bị/được hoang-sởn: trong những lều-rạp của chúng chẳng-nên sẽ xảy-nên kẻ khiến cư-toạ!}
Tụng-Ca 69:26(69:27) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 אֲשֶׁר[kẻ-MÀ]H834 הִכִּיתָ [Chúa-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 רָדָפוּ [chúng-đã-SĂN-ĐUỔI]H7291 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 מַכְאוֹב [ĐIỀU-ĐAU-BỆNH]H4341 חֲלָלֶיךָ [những-kẻ-BĂNG-HOẠI-Chúa]H2491 יְסַפֵּרוּ [chúng-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 ׃
{26 Thực-rằng chính-Chúa: kẻ mà Chúa đã gây thương-tổn thì chúng đã săn-đuổi; cả ở-nơi điều-đau-bệnh của những kẻ băng-hoại của Chúa thì chúng sẽ khiến kể-đếm.}
Tụng-Ca 69:27(69:28) תְּנָה [Chúa-hãy-BAN]H5414 עָוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 עַל[TRÊN]H5921 עֲוֹנָם [ĐIỀU-CONG-VẸO-chúng]H5771 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 יָבֹאוּ [chúng-sẽ-ĐẾN]H935 בְּצִדְקָתֶךָ [trong-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 ׃
{27 Chúa hãy ban điều-cong-vẹo trên điều-cong-vẹo của chúng! Cả chúng chẳng-nên sẽ đến trong sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa!}
Tụng-Ca 69:28(69:29) יִמָּחוּ [chúng-sẽ-bị/được-CHÀ-XOÁ]H4229 מִסֵּפֶר [từ-CUỘN-CHỮ]H5612 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְעִם[cả-CÙNG]H5973 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יִכָּתֵבוּ [chúng-sẽ-bị/được-VIẾT-GHI]H3789 ׃
{28 Chúng sẽ bị/được chà-xoá từ cuộn-chữ của những sống-động; cả cùng những kẻ hợp-lẽ-đạo thì chúng chẳng-nên sẽ bị/được viết-ghi!}
Tụng-Ca 69:29(69:30) וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 וְכוֹאֵב [cả-kẻ-khiến-ĐAU-LỤI]H3510 יְשׁוּעָתְךָ [SỰ-CỨU-AN-Chúa]H3444 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 תְּשַׂגְּבֵנִי [sẽ-khiến-CAO-VƯỢT-tôi]H7682 ׃
{29 Cả chính-tôi là kẻ khốn-hạ cả kẻ khiến đau-lụi thì sự-cứu-an của đấng-Chúa-thần sẽ khiến cao-vượt tôi.}
Tụng-Ca 69:30(69:31) אֲהַלְלָה [tôi-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּשִׁיר [trong-BÀI-CA]H7892 וַאֲגַדְּלֶנּוּ [cả-tôi-sẽ-khiến-NÊN-LỚN-Ngài]H1431 בְתוֹדָה [trong-SỰ-TUNG-XƯNG]H8426 ׃
{30 Tôi sẽ khiến tán-tụng zanh-tên của đấng-Chúa-thần trong bài-ca; cả tôi sẽ khiến nên-lớn Ngài trong sự-tung-xưng.}
Tụng-Ca 69:31(69:32) וְתִיטַב [cả-nó-sẽ-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 מִשּׁוֹר [từ-CON-BÒ]H7794 פָר [CON-BÒ-TƠ]H6499 מַקְרִן [con-gây-SỪNG-SOÃ]H7160 מַפְרִיס [con-gây-RẼ-CHIA]H6536 ׃
{31 Nó sẽ tốt-lành-lên nơi Yahweh hơn từ con-bò, con-bò-tơ, con gây sừng-soã, con gây rẽ-chia.}
Tụng-Ca 69:32(69:33) רָאוּ [đã-THẤY]H7200 עֲנָוִים [những-KẺ-KHỐN-HẠ]H6035 יִשְׂמָחוּ [họ-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 דֹּרְשֵׁי [những-kẻ-khiến-TRUY-CỨU]H1875 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וִיחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 לְבַבְכֶם[TÂM-KHẢM-các-người]H3824 ׃
{32 Những kẻ-khốn-hạ đã thấy thì họ sẽ sướng-vui: những kẻ khiến truy-cứu đấng-Chúa-thần thì cả tâm-khảm của các-người sẽ sống!}
Tụng-Ca 69:33(69:34) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שֹׁמֵעַ[đang-khiến-NGHE]H8085 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֶבְיוֹנִים [những-kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֲסִירָיו [những-TÙ-FẠM-Ngài]H615 לֹא [CHẲNG]H3808 בָזָה [Ngài-đã-KHINH-RẺ]H959 ׃
{33 Thực-rằng đang khiến nghe ở-nơi những kẻ nghèo-túng là Yahweh: cả chính những tù-fạm của Ngài thì Ngài chẳng đã khinh-rẻ!}
Tụng-Ca 69:34(69:35) יְהַלְלוּהוּ [sẽ-khiến-TÁN-TỤNG-Ngài]H1984 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 וָאָרֶץ [cả-ĐẤT]H776 יַמִּים [những-BỂ]H3220 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 רֹמֵשׂ [mà-khiến-TRƯỜN-MÌNH]H7430 בָּם [trong-chúng]׃
{34 Sẽ khiến tán-tụng Ngài là những trời cả đất, những bể cả tất-thảy mà khiến trườn-mình trong chúng!}
Tụng-Ca 69:35(69:36) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יוֹשִׁיעַ [sẽ-gây-CỨU-AN]H3467 צִיּוֹן[ZION]H6726 וְיִבְנֶה [cả-Ngài-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 עָרֵי [những-CƯ-THÀNH]H5892 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 וְיָשְׁבוּ [cả-họ-đã-CƯ-TOẠ]H3427 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 וִירֵשׁוּהָ [cả-họ-đã-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 ׃
{35 Thực-rằng đấng-Chúa-thần sẽ gây cứu-an Zion, cả Ngài sẽ xây-zựng những cư-thành của Juđah; cả họ đã cư-toạ nơi-đó, cả họ đã chiếm-hưởng nó.}
Tụng-Ca 69:36(69:37) וְזֶרַע [cả-HẠT-ZỐNG]H2233 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 יִנְחָלוּהָ [sẽ-KẾ-SẢN-nó]H5157 וְאֹהֲבֵי [cả-những-kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-/]H8034 יִשְׁכְּנוּ [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931בָהּ [trong-nó]׃
{36 Cả hạt-zống của những gã-nô-bộc của Ngài sẽ kế-sản nó; cả những kẻ khiến thương-yêu zanh-tên của Ngài sẽ lưu-ngụ trong nó!}
© https://vietbible.co/ 2026