Tụng-Ca 068

0

Tụng-Ca 68:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 שִׁיר[BÀI-CA]H7892 ׃(68:2) יָקוּם[sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יָפוּצוּ [sẽ-TÚA-TÁN]H6327 אוֹיְבָיו [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-Ngài]H341 וְיָנוּסוּ [cả-sẽ-TRỐN-LÁNH]H5127מְשַׂנְאָיו [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-Ngài]H8130 מִפָּנָיו [từ-MẶT-Ngài]H6440 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca bài-ca nơi Đaviđ.] Đấng-Chúa-thần sẽ chỗi-zựng thì những kẻ-thù-địch của Ngài sẽ túa-tán; cả những kẻ khiến chán-ghét Ngài sẽ trốn-lánh từ mặt của Ngài.}

Tụng-Ca 68:2(68:3) כְּהִנְדֹּף [như-để-bị/được-TUNG-TÁN]H5086 עָשָׁן[KHÓI]H6227 תִּנְדֹּף [sẽ-TUNG-TÁN]H5086 כְּהִמֵּס [như-để-bị/được-TAN-RA]H4549 דּוֹנַג [SÁP]H1749 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 אֵשׁ [LỬA]H784 יֹאבְדוּ [sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{2 Như lúc khói để bị/được tung-tán thì nó sẽ tung-tán như lúc sáp để bị/được tan-ra từ mặt của lửa thì những kẻ vô-lẽ-đạo sẽ ziệt-mất từ mặt của đấng-Chúa-thần.}

Tụng-Ca 68:3(68:4) וְצַדִּיקִים [cả-những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יִשְׂמְחוּ [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 יַעַלְצוּ [họ-sẽ-NHẢY-MỪNG]H5970 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְיָשִׂישׂוּ [cả-họ-sẽ-HÂN-HOAN]H7797 בְשִׂמְחָה [trong-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 ׃

{3 Cả những kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ sướng-vui thì họ sẽ nhảy-mừng nơi mặt của đấng-Chúa-thần; cả họ sẽ hân-hoan trong sự-sướng-vui.}

Tụng-Ca 68:4(68:5) שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לֵאלֹהִים[nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 זַמְּרוּ [các-người-hãy-khiến-TỤNG-CA]H2167 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-Ngài]H8034 סֹלּוּ [các-người-hãy-TÔN-LÊN]H5549 לָרֹכֵב [nơi-đấng-khiến-CƯỠI]H7392 בָּעֲרָבוֹת [trong-những-BÌNH-NGUYÊN]H6160 בְּיָהּ [trong-YAH]H3050 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-Ngài]H8034 וְעִלְזוּ [cả-các-người-hãy-MỪNG-RỠ]H5937 לְפָנָיו[nơi-MẶT-Ngài]H6440 ׃

{4 Các-người hãy hát-ca nơi đấng-Chúa-thần! Các-người hãy khiến tụng-ca zanh-tên của Ngài! Các-người hãy tôn-lên nơi đấng khiến cưỡi trong những bình-nguyên: zanh-tên của Ngài trong Yah! Cả các-người hãy mừng-rỡ nơi mặt của Ngài!}

Tụng-Ca 68:5(68:6) אֲבִי [CHA]H1 יְתוֹמִים [những-TRẺ-MỒ-CÔI]H3490 וְדַיַּן [cả-KẺ-ÁN-XÉT]H1781 אַלְמָנוֹת [những-Ả-GOÁ-BỤA]H490 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בִּמְעוֹן [trong-CHỖ-TRÚ-NGỤ]H4583 קָדְשׁוֹ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ngài]H6944 ׃

{5 Cha của những trẻ-mồ-côi cả kẻ-án-xét của những ả-goá-bụa đấng-Chúa-thần trong chỗ-trú-ngụ của điều-thánh-khiết của Ngài.}

Tụng-Ca 68:6(68:7) אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מוֹשִׁיב [đấng-gây-CƯ-TOẠ]H3427 יְחִידִים [những-kẻ-ĐƠN-MỘT]H3173 בַּיְתָה [hướng-NHÀ]H1004 מוֹצִיא [đấng-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֲסִירִים [những-TÙ-FẠM]H615 בַּכּוֹשָׁרוֹת [trong-những-SỰ-TRỰC-THỊNH]H3574 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 סוֹרְרִים [những-kẻ-khiến-BẤT-TÍN-FỤC]H5637 שָׁכְנוּ [đã-LƯU-NGỤ]H7931 צְחִיחָה [CHỖ-CHÁY-KHÔ]H6707 ׃

{6 Đấng-Chúa-thần đấng gây cư-toạ những kẻ đơn-một hướng nhà, đấng gây đến-ra những tù-fạm trong những sự-trực-thịnh; chỉ-thật những kẻ khiến bất-tín-fục đã lưu-ngụ chỗ-cháy-khô!}

Tụng-Ca 68:7(68:8) אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּצֵאתְךָ [trong-để-ĐẾN-RA-Chúa]H3318 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 עַמֶּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 בְּצַעְדְּךָ [trong-để-ZUỖI-BƯỚC-Chúa]H6805 בִישִׁימוֹן [trong-HOANG-MẠC]H3452 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{7 Hỡi đấng-Chúa-thần, trong lúc Chúa để đến-ra nơi mặt của chúng-zân của Chúa, trong lúc Chúa để zuỗi-bước trong hoang-mạc (Selah!)}

Tụng-Ca 68:8(68:9) אֶרֶץ[ĐẤT]H776 רָעָשָׁה [đã-RÚNG-ĐỘNG]H7493 אַף [HƠN-NỮA]H637 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 נָטְפוּ [đã-NHẢ-FUN]H5197 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 זֶה [ẤY]H2088 סִינַי[SINAI]H5514 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{8 thì đất đã rúng-động: hơn-nữa những trời đã nhả-fun từ mặt của đấng-Chúa-thần! Ấy Sinai từ mặt của đấng-Chúa-thần đấng-Chúa-thần của Israel!}

Tụng-Ca 68:9(68:10) גֶּשֶׁם [CƠN-MƯA]H1653 נְדָבוֹת [những-SỰ-SẴN-NGUYỆN]H5071 תָּנִיף [Chúa-sẽ-gây-VUNG-VẨY]H5130 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 נַחֲלָתְךָ [FẦN-KẾ-SẢN-Chúa]H5159 וְנִלְאָה [cả-nó-đã-bị/được-RÃ-RỜI]H3811 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 כוֹנַנְתָּהּ [đã-khiến-ZỰNG-LẬP-nó]H3559 ׃

{9 Chúa sẽ gây vung-vẩy cơn-mưa của những sự-sẵn-nguyện, hỡi đấng-Chúa-thần! Fần-kế-sản của Chúa: cả nó đã bị/được rã-rời thì chính-Chúa đã khiến zựng-lập nó!}

Tụng-Ca 68:10(68:11) חַיָּתְךָ [SỰ-SỐNG-ĐỘNG-Chúa]H2416 יָשְׁבוּ [họ-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בָהּ [trong-]תָּכִין [Chúa-sẽ-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 בְּטוֹבָתְךָ [trong-SỰ-TỐT-LÀNH-Chúa]H2896 לֶעָנִי [nơi-kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{10 Sự-sống-động của Chúa thì họ đã cư-toạ trong nó: Chúa sẽ gây zựng-lập nơi kẻ khốn-hạ trong sự-tốt-lành của Chúa, hỡi đấng-Chúa-thần!}

Tụng-Ca 68:11(68:12) אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יִתֶּן [sẽ-BAN]H5414 אֹמֶר [ĐIỀU-NÓI-RA]H562 הַמְבַשְּׂרוֹת [cái-những-ả-khiến-RAO-LÀNH]H1319 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 ׃

{11 Đấng-Chúa-chủ sẽ ban điều-nói-ra thì cái những ả khiến rao-lành cơ-chế lớn-nhiều.}

Tụng-Ca 68:12(68:13) מַלְכֵי[những-VUA]H4428 צְבָאוֹת[những-CƠ-CHẾ]H6635 יִדֹּדוּן [sẽ-TUNG-TUÔN]H5074 יִדֹּדוּן [họ-sẽ-TUNG-TUÔN]H5074 וּנְוַת [CHỖ-AN-LẠC]H5116 בַּיִת [NHÀ]H1004 תְּחַלֵּק [sẽ-khiến-NHẴN-FÂN]H2505 שָׁלָל[VẬT-TƯỚC-LỘT]H7998 ׃

{12 Những vua của những cơ-chế sẽ tung-tuôn thì họ sẽ tung-tuôn; cả chỗ-an-lạc của nhà sẽ khiến nhẵn-fân vật-tước-lột!}

Tụng-Ca 68:13(68:14) אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תִּשְׁכְּבוּן [các-người-sẽ-NẰM]H7901 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 שְׁפַתָּיִם [những-CHỖ-TOẠ-ĐẶT]H8240 כַּנְפֵי [những-CÁNH]H3671 יוֹנָה [CON-BỒ-CÂU]H3123 נֶחְפָּה [mà-bị/được-FỦ-BỌC]H2645 בַכֶּסֶף [trong-BẠC-THỎI]H3701 וְאֶבְרוֹתֶיהָ [cả-những-BỘ-LÔNG-CÁNH-nó]H84 בִּירַקְרַק [trong-VÀNG-CHANH]H3422 חָרוּץ [RẠCH-RÒNG]H2742 ׃

{13 Chừng-nếu các-người sẽ nằm chỗ-zữa những chỗ-toạ-đặt thì như những cánh của con-bồ-câu mà bị/được fủ-bọc trong bạc-thỏi, cả những bộ-lông-cánh của nó trong vàng-chanh rạch-ròng.}

Tụng-Ca 68:14(68:15) בְּפָרֵשׂ [trong-để-khiến-SẢI-RA]H6566 שַׁדַּי [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG]H7706 מְלָכִים[những-VUA]H4428 בָּהּ [trong-nó]תַּשְׁלֵג [nó-sẽ-gây-TUYẾT-RƠI]H7949 בְּצַלְמוֹן [trong-ZALMON]H6756 ׃

{14 Trong lúc đấng-Toàn-năng để khiến sải-ra những vua trong nó thì nó sẽ gây tuyết-rơi trong Zalmon.}

Tụng-Ca 68:15(68:16) הַר [NÚI]H2022 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הַר [NÚI]H2022 בָּשָׁן [BASHAN]H1316 הַר [NÚI]H2022 גַּבְנֻנִּים [những-ĐỈNH-GỒ]H1386 הַר [NÚI]H2022 בָּשָׁן [BASHAN]H1316 ׃

{15 Núi của đấng-Chúa-thần núi của Bashan: núi của những đỉnh-gồ núi của Bashan.}

Tụng-Ca 68:16(68:17) לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 תְּרַצְּדוּן [các-người-sẽ-khiến-NGHI-NGẠI]H7520 הָרִים [những-NÚI]H2022 גַּבְנֻנִּים [những-ĐỈNH-GỒ]H1386 הָהָר [cái-NÚI]H2022 חָמַד [đã-HAM-MUỐN]H2530 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְשִׁבְתּוֹ [để-CƯ-TOẠ-Ngài]H3427 אַף [HƠN-NỮA]H637 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יִשְׁכֹּן [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 לָנֶצַח [nơi-ĐIỀU-TRỖI-ZẪN]H5331 ׃

{16 Nơi zì-nào các-người sẽ khiến nghi-ngại, hỡi những núi những đỉnh-gồ? Đấng-Chúa-thần đã ham-muốn cái núi lúc Ngài để cư-toạ: hơn-nữa Yahweh sẽ lưu-ngụ nơi điều-trỗi-zẫn!}

Tụng-Ca 68:17(68:18) רֶכֶב[CỖ-XE]H7393 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 רִבֹּתַיִם [những-VẠN]H7239 אַלְפֵי [những-NGHÌN]H505 שִׁנְאָן [ĐIỀU-ĐA-BIẾN]H8136 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 בָם [trong-chúng]סִינַי [SINAI]H5514 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{17 Cỗ-xe của đấng-Chúa-thần những vạn những nghìn của điều-đa-biến: đấng-Chúa-chủ trong chúng Sinai trong điều-thánh-khiết!}

Tụng-Ca 68:18(68:19) עָלִיתָ [Chúa-đã-TIẾN-LÊN]H5927 לַמָּרוֹם [nơi-CHỐN-CAO]H4791 שָׁבִיתָ [Chúa-đã-CẦM-TÙ]H7617 שֶּׁבִי [NÔ-TÙ]H7628 לָקַחְתָּ [Chúa-đã-LẤY]H3947 מַתָּנוֹת [những-TẶNG-VẬT]H4979 בָּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 וְאַף [cả-HƠN-NỮA]H637 סוֹרְרִים [những-kẻ-khiến-BẤT-TÍN-FỤC]H5637 לִשְׁכֹּן [để-LƯU-NGỤ]H7931 יָהּ [YAH]H3050 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{18 Chúa đã tiến-lên nơi chốn-cao: Chúa đã cầm-tù nô-tù! Chúa đã lấy những tặng-vật trong con-người: cả hơn-nữa những kẻ khiến bất-tín-fục lúc Yah đấng-Chúa-thần để lưu-ngụ!}

Tụng-Ca 68:19(68:20) בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יוֹם[NGÀY]H3117 יוֹם[NGÀY]H3117 יַעֲמָס [sẽ-CHẤT-LÊN]H6006 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]הָאֵל [cái-QUYỀN-THẦN]H410 יְשׁוּעָתֵנוּ [SỰ-CỨU-AN-chúng-tôi]H3444 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{19 Bị/được khiến fúc-fục đấng-Chúa-chủ: ngày mỗi ngày cái Quyền-thần sẽ chất-lên nơi chúng-tôi sự-cứu-an của chúng-tôi! (Selah!)}

Tụng-Ca 68:20(68:21) הָאֵל [cái-QUYỀN-THẦN]H410 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 לְמוֹשָׁעוֹת [nơi-những-SỰ-CỨU-THOÁT]H4190 וְלֵיהֹוִה [cả-nơi-YAHWEH]H3068 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 לַמָּוֶת [nơi-SỰ-CHẾT]H4194 תּוֹצָאוֹת [những-SỰ-ĐẾN-RA]H8444 ׃

{20 Cái Quyền-thần nơi chúng-tôi Quyền-thần nơi những sự-cứu-thoát: cả nơi Yahweh đấng-Chúa-chủ thì nơi sự-chết những sự-đến-ra!}

Tụng-Ca 68:21(68:22) אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִמְחַץ [sẽ-ĐÂM-XOẠC]H4272 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 אֹיְבָיו [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-y]H340 קָדְקֹד [CHỎM-ĐẦU]H6936 שֵׂעָר [LÔNG-TÓC]H8181 מִתְהַלֵּךְ[mà-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 בַּאֲשָׁמָיו [trong-những-ĐIỀU-MẮC-LỖI-nó]H817 ׃

{21 Chỉ-thật đấng-Chúa-thần sẽ đâm-xoạc đầu của những kẻ khiến thù-địch Ngài: chỏm-đầu của lông-tóc mà tự khiến tiến-đi trong những điều-mắc-lỗi của nó.}

Tụng-Ca 68:22(68:23) אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 מִבָּשָׁן [từ-BASHAN]H1316 אָשִׁיב [Ta-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 אָשִׁיב [Ta-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 מִמְּצֻלוֹת [từ-những-ĐÁY-TỐI]H4699 יָם [BỂ]H3220 ׃

{22 Đấng-Chúa-chủ đã nói-ra: “Ta sẽ gây xoay-lui từ Bashan! Ta sẽ gây xoay-lui từ những đáy-tối của bể:”}

Tụng-Ca 68:23(68:24) לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 תִּמְחַץ [ngươi-sẽ-ĐÂM-XOẠC]H4272 רַגְלְךָ [CHÂN-CƯỚC-ngươi]H7272 בְּדָם [trong-MÁU]H1818 לְשׁוֹן [LƯỠI-TIẾNG]H3956 כְּלָבֶיךָ [những-CON-CHÓ-ngươi]H3611 מֵאוֹיְבִים [từ-những-KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 מִנֵּהוּ [ZÂY-FẦN-nó]H4482 ׃

{23 “nơi ơn-cớ ngươi sẽ đâm-xoạc chân-cước của ngươi trong máu: lưỡi-tiếng của những con-chó của ngươi từ những kẻ-thù-địch zây-fần của nó!”}

Tụng-Ca 68:24(68:25) רָאוּ [họ-đã-THẤY]H7200 הֲלִיכוֹתֶיךָ [những-SỰ-TIẾN-ĐI-Chúa]H1979 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הֲלִיכוֹת [những-SỰ-TIẾN-ĐI]H1979 אֵלִי [QUYỀN-THẦN-tôi]H410 מַלְכִּי [VUA-tôi]H4428 בַקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{24 Hỡi đấng-Chúa-thần, họ đã thấy những sự-tiến-đi của Chúa: những sự-tiến-đi của Quyền-thần của tôi vua của tôi, trong điều-thánh-khiết!}

Tụng-Ca 68:25(68:26) קִדְּמוּ [đã-khiến-ZÁP-TIẾN]H6923 שָׁרִים [những-kẻ-khiến-HÁT-CA]H7891 אַחַר[SÁT-SAU]H310 נֹגְנִים [những-kẻ-khiến-KHẢY-KHỌT]H5059 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 עֲלָמוֹת [những-Ả-GÁI-TƠ]H5959 תּוֹפֵפוֹת [đang-khiến-GÕ-TRỐNG]H8608 ׃

{25 Những kẻ khiến hát-ca đã khiến záp-tiến, sát-sau những kẻ khiến khảy-khọt, trong chính-zữa những ả-gái-tơ đang khiến gõ-trống.}

Tụng-Ca 68:26(68:27) בְּמַקְהֵלוֹת [trong-những-HỘI-CHÚNG]H4721 בָּרְכוּ [các-người-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 מִמְּקוֹר [từ-NGUỒN-CHẢY]H4726 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{26 Các-người hãy khiến fúc-fục đấng-Chúa-thần trong những hội-chúng: đấng-Chúa-chủ từ nguồn-chảy của Israel!}

Tụng-Ca 68:27(68:28) שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 בִּנְיָמִן [BENJAMIN]H1144 צָעִיר [KÉM-HƠN]H6810 רֹדֵם [đang-khiến-TRỊ-FỤC-họ]H7287 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 רִגְמָתָם [ĐÁM-ĐỐNG-họ]H7277 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 זְבֻלוּן [ZEBULUN]H2074 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 ׃

{27 Nơi-đó Benjamin kém-hơn đang khiến trị-fục họ; những kẻ-cầm-quyền của Juđah đám-đống của họ; những kẻ-cầm-quyền của Zebulun. những kẻ-cầm-quyền của Naftali.}

Tụng-Ca 68:28(68:29) צִוָּה [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 עֻזֶּךָ [SỨC-MẠNH-ngươi]H5797 עוּזָּה [ngươi-hãy-CƯỜNG-MÃNH-LÊN]H5810 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 זוּ [ẤY-MÀ]H2098 פָּעַלְתָּ [Chúa-đã-THỰC-HIỆN]H6466 לָּנוּ [nơi-chúng-tôi]׃ 

{28 Đấng-Chúa-thần của ngươi đã khiến truyền-răn sức-mạnh của ngươi thì ngươi hãy cường-mãnh-lên! Hỡi đấng-Chúa-thần, ấy-mà Chúa đã thực-hiện nơi chúng-tôi!}

Tụng-Ca 68:29(68:30) מֵהֵיכָלֶךָ [từ-ĐỀN-ĐÀI]H1964 עַל[TRÊN]H5921 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 לְךָ [nơi-Chúa]יוֹבִילוּ [sẽ-gây-TUÔN-ĐI]H2986 מְלָכִים[những-VUA]H4428 שָׁי [LỄ-VẬT]H7862 ׃

{29 Từ đền-đài trên Jerusalem thì những vua sẽ gây tuôn-đi lễ-vật nơi Chúa.}

Tụng-Ca 68:30(68:31) גְּעַר [Chúa-hãy-QUỞ-TRÁCH]H1605 חַיַּת [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 קָנֶה [CÂY-SẬY]H7070 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 אַבִּירִים [những-con-SUNG-SỨC]H47 בְּעֶגְלֵי [trong-những-CON-BÊ]H5695 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 מִתְרַפֵּס [đang-tự-khiến-ZẪM-BÙN]H7511 בְּרַצֵּי [trong-những-NÉN]H7518 כָסֶף [BẠC-THỎI]H3701 בִּזַּר [Ngài-đã-khiến-FÂN-TÁN]H967 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 קְרָבוֹת [những-CUỘC-XUNG-ĐỘT]H7128 יֶחְפָּצוּ [chúng-sẽ-THIÊN-ÁI]H2654 ׃

{30 Chúa hãy quở-trách sự-sống-động của cây-sậy, cộng-đồng của những con sung-sức trong những con-bê của những chúng-zân, đang tự khiến zẫm-bùn trong những nén của bạc-thỏi! Ngài đã khiến fân-tán những chúng-zân: chúng sẽ thiên-ái những cuộc-xung-đột.}

Tụng-Ca 68:31(68:32) יֶאֱתָיוּ [sẽ-TIẾN-ĐẾN]H857 חַשְׁמַנִּים [cái-những-SỨ-ZẢ]H2831 מִנִּי [TỪ-NƠI]H4480 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 כּוּשׁ [CUSH]H3568 תָּרִיץ [sẽ-gây-CHẠY]H7323 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-nó]H3027 לֵאלֹהִים[nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{31 Cái những sứ-zả sẽ tiến-đến từ-nơi Ai-cập: Cush sẽ gây chạy những tay-quyền của nó nơi đấng-Chúa-thần.}

Tụng-Ca 68:32(68:33) מַמְלְכוֹת [những-VƯƠNG-QUỐC]H4467 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 שִׁירוּ [các-người-hãy-HÁT-CA]H7891 לֵאלֹהִים[nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 זַמְּרוּ [các-người-hãy-khiến-TỤNG-CA]H2167 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃

{32 Hỡi những vương-quốc của cái đất, các-người hãy hát-ca nơi đấng-Chúa-thần! Các-người hãy khiến tụng-ca đấng-Chúa-chủ! (Selah!)}

Tụng-Ca 68:33(68:34) לָרֹכֵב [nơi-đấng-khiến-CƯỠI]H7392 בִּשְׁמֵי [trong-những-TRỜI]H8064 שְׁמֵי [những-TRỜI]H8064 קֶדֶם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 הֵן [KÌA]H2005 יִתֵּן[Ngài-sẽ-BAN]H5414 בְּקוֹלוֹ [trong-TIẾNG-Ngài]H6963 קוֹל[TIẾNG]H6963 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 ׃

{33 Nơi đấng khiến cưỡi trong những trời của những trời của đằng-trước thì kìa Ngài sẽ ban trong tiếng của Ngài tiếng của sức-mạnh!}

Tụng-Ca 68:34(68:35) תְּנוּ [các-người-hãy-BAN]H5414 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 לֵאלֹהִים[nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עַל[TRÊN]H5921 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 גַּאֲוָתוֹ [SỰ-NGẠO-NGHỄ-Ngài]H1346 וְעֻזּוֹ [cả-SỨC-MẠNH-Ngài]H5797 בַּשְּׁחָקִים [trong-những-MÂY-TRỜI]H7834 ׃

{34 Các-người hãy ban sức-mạnh nơi đấng-Chúa-thần! Trên Israel sự-ngạo-nghễ của Ngài, cả sức-mạnh của Ngài trong những mây-trời!}

Tụng-Ca 68:35(68:36) נוֹרָא [bị/được-KINH-SỢ]H3372 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מִמִּקְדָּשֶׁיךָ [từ-những-CHỐN-TÔN-NGHIÊM-ngươi]H4720 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 נֹתֵן [đấng-khiến-BAN]H5414 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 וְתַעֲצֻמוֹת [cả-những-SỰ-RẮN-CHẶT]H8592 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{35 Bị/được kinh-sợ đấng-Chúa-thần từ những chốn-tôn-nghiêm của ngươi: chính-Ngài Quyền-thần của Israel, đấng khiến ban sức-mạnh cả những sự-rắn-chặt nơi chúng-zân! Bị/được khiến fúc-fục đấng-Chúa-thần!}

© https://vietbible.co/ 2026