Tụng-Ca 60:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-ZẪN-ĐẠO]H5329 עַל [TRÊN]H5921 שׁוּשַׁן [HOA-SÚNG]H7799 עֵדוּת [SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 מִכְתָּם [BÀI-VẠCH-LỘ]H4387 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 לְלַמֵּד [để-khiến-HỌC-BIẾT]H3925 ׃(60:2) בְּהַצּוֹתוֹ [trong-để-gây-TƠI-TẢ-ông]H5327 אֶת [CHÍNH]H853 אֲרַם נַהֲרַיִם [ARAM-NAHARAIM]H763 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אֲרַם צוֹבָה [ARAM-ZOBAH]H760 וַיָּשָׁב [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 יוֹאָב[JOAB]H3097 וַיַּךְ [cả-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 אֱדוֹם [EĐOM]H123 בְּגֵיא [trong-KHE-TRŨNG]H1516 מֶלַח [MUỐI]H4417 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 אָלֶף [NGHÌN]H505 ׃ (60:3) אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 זְנַחְתָּנוּ [Chúa-đã-TỪ-BỎ-chúng-tôi]H2186 פְרַצְתָּנוּ [Chúa-đã-BUNG-VỠ-chúng-tôi]H6555 אָנַפְתָּ [Chúa-đã-BỰC-TỨC]H599תְּשׁוֹבֵב [Chúa-sẽ-khiến-XOAY-LUI]H7725 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]׃
{1 [Nơi kẻ khiến zẫn-đạo trên hoa-súng của sự-tuyên-chứng bài-vạch-lộ nơi Đaviđ để khiến học-biết trong lúc ông để gây tơi-tả chính Aram-Naharaim cả chính Aram-Zobah thì cả Joab sẽ xoay-lui cả sẽ gây thương-tổn chính Eđom trong khe-trũng của muối mươi hai nghìn.] Hỡi đấng-Chúa-thần, Chúa đã từ-bỏ chúng-tôi, Chúa đã bung-vỡ chúng-tôi, Chúa sẽ bực-tức, Chúa sẽ khiến xoay-lui nơi chúng-tôi!}
Tụng-Ca 60:2(60:4) הִרְעַשְׁתָּה [Chúa-đã-gây-RÚNG-ĐỘNG]H7493 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 פְּצַמְתָּהּ [Chúa-đã-ZẬP-NỨT-nó]H6480 רְפָה [Chúa-hãy-CHỮA-LÀNH]H7495 שְׁבָרֶיהָ [những-ĐIỀU-ZẬP-VỠ-nó]H7667 כִי [THỰC-RẰNG]H3588 מָטָה [nó-đã-LAY]H4131 ׃
{2 Chúa đã gây rúng-động đất, Chúa đã zập-nứt nó thì Chúa hãy chữa-lành những điều-zập-vỡ của nó! Thực-rằng nó đã lay.}
Tụng-Ca 60:3(60:5) הִרְאִיתָ [Chúa-đã-gây-THẤY]H7200 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 קָשָׁה [điều-ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 הִשְׁקִיתָנוּ [Chúa-đã-gây-UỐNG-NGẬP-chúng-tôi]H8248 יַיִן [RƯỢU-NHO]H3196 תַּרְעֵלָה [SỰ-LẮC-LAY]H8653 ׃
{3 Chúa đã gây chúng-zân của Chúa thấy điều đầy-trơ-ngạnh, Chúa đã gây chúng-tôi uống-ngập rượu-nho của sự-lắc-lay.}
Tụng-Ca 60:4(60:6) נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 לִּירֵאֶיךָ [nơi-những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Chúa]H3373 נֵּס [TRỤ-ZƯƠNG-LÊN]H5251 לְהִתְנוֹסֵס [để-tự-khiến-ZƯƠNG-LÊN]H5264 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 קֹשֶׁט [SỰ-CÔNG-BẰNG]H7189 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{4 Chúa đã ban trụ-zương-lên nơi những kẻ đầy-kính-sợ Chúa để tự khiến zương-lên từ mặt của sự-công-bằng! Selah!}
Tụng-Ca 60:5(60:7) לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 יֵחָלְצוּן [sẽ-bị/được-THÁO-CỞI]H2502 יְדִידֶיךָ [những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ-Chúa]H3039 הוֹשִׁיעָה [Chúa-hãy-gây-CỨU-AN]H3467 יְמִינְךָ [FÍA-FẢI-Chúa]H3225 וַעֲנֵנִי [cả-Chúa-hãy-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6032 ׃
{5 Nơi ơn-cớ những kẻ thương-quý của Chúa sẽ bị/được tháo-cởi thì Chúa hãy gây cứu-an fía-fải của Chúa, cả Chúa hãy đáp-tiếng tôi!}
Tụng-Ca 60:6(60:8) אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּקָדְשׁוֹ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ngài]H6944 אֶעֱלֹזָה [Ta-sẽ-MỪNG-RỠ]H5937 אֲחַלְּקָה [Ta-sẽ-khiến-NHẴN-LÌA]H2505 שְׁכֶם [SHECHEM]H7927 וְעֵמֶק [cả-TRŨNG]H6010 סֻכּוֹת [SUCCOTH]H5523 אֲמַדֵּד [Ta-sẽ-khiến-ĐO-LƯỜNG]H4058 ׃
{6 Đấng-Chúa-thần đã khiến zẫn-đặt trong điều-thánh-khiết của Ngài: “Ta sẽ mừng-rỡ, Ta sẽ khiến nhẵn-lìa Shechem, cả Ta sẽ khiến đo-lường trũng Succoth!”}
Tụng-Ca 60:7(60:9) לִי [nơi-Ta]גִלְעָד [GILEAĐ]H1568 וְלִי [cả-nơi-Ta]מְנַשֶּׁה [MANASSEH]H4519 וְאֶפְרַיִם [cả-EFRAIM]H669 מָעוֹז [CHỐN-CƯỜNG-MÃNH]H4581 רֹאשִׁי [ĐẦU-Ta]H7218 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 מְחֹקְקִי [kẻ-khiến-KHẮC-LẬP-Ta]H2710 ׃
{7 “Nơi Ta là Gileađ, nơi Ta là Manasseh; cả Efraim là chốn-cường-mãnh của đầu của Ta; Juđah là kẻ khiến khắc-lập của Ta.”}
Tụng-Ca 60:8(60:10) מוֹאָב [MOAB]H4124 סִיר [CHẢO-CHẰNG]H5518 רַחְצִי [SỰ-GỘI-RỬA-Ta]H7366 עַל [TRÊN]H5921 אֱדוֹם [EĐOM]H123 אַשְׁלִיךְ [Ta-sẽ-gây-VĂNG-RA]H7993 נַעֲלִי [CHIẾC-ZÀY-Ta]H5275 עָלַי [TRÊN-Ta]H5921 פְּלֶשֶׁת [FILISTIA]H6429 הִתְרוֹעָעִי [ngươi-hãy-tự-khiến-CHOANG-CHOÁC]H7321 ׃
{8 “Moab là chảo-chằng của sự-gội-rửa của Ta; Ta sẽ gây văng-ra trên Eđom chiếc-zày của Ta! Ngươi hãy tự khiến choang-choác trên Ta, hỡi Filistia!”}
Tụng-Ca 60:9(60:11) מִי [KẺ-NÀO]H4310 יוֹבִילֵנִי [sẽ-gây-TUÔN-ĐI-tôi]H2986 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 מָצוֹר [ĐIỀU-VÂY-HÃM]H4692 מִי [KẺ-NÀO]H4310 נָחַנִי [đã-ZẪN-CHUYỂN-tôi]H5148 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֱדוֹם [EĐOM]H123 ׃
{9 Kẻ-nào sẽ gây tôi tuôn-đi cư-thành của điều-vây-hãm? Kẻ-nào đã zẫn-chuyển tôi cho-tới Eđom?}
Tụng-Ca 60:10(60:12) הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 זְנַחְתָּנוּ [đã-TỪ-BỎ-chúng-tôi]H2186 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תֵצֵא [Chúa-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּצִבְאוֹתֵינוּ [trong-những-CƠ-CHẾ-chúng-tôi]H6635 ׃
{10 Hỡi đấng-Chúa-thần, chăng chẳng chính-Chúa đã từ-bỏ chúng-tôi? Hỡi đấng-Chúa-thần, cả chẳng Chúa sẽ đến-ra trong những cơ-chế của chúng-tôi?}
Tụng-Ca 60:11(60:13) הָבָה [hãy-FÓ-TRAO]H3051 לָּנוּ [nơi-chúng-tôi]עֶזְרָת [SỰ-CỨU-ZÚP]H5833 מִצָּר [từ-điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 וְשָׁוְא [cả-ĐIỀU-ZỐI-RỖNG]H7723 תְּשׁוּעַת [SỰ-CỨU-THẮNG]H8668 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 ׃
{11 Hãy fó-trao nơi chúng-tôi sự-cứu-zúp từ điều nghịch-hãm! Cả điều-zối-rỗng là sự-cứu-thắng của con-người!}
Tụng-Ca 60:12(60:14) בֵּאלֹהִים [trong-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 נַעֲשֶׂה [chúng-tôi-sẽ-LÀM]H6213 חָיִל [TÀI-LỰC]H2428 וְהוּא [cả-CHÍNH-Ngài]H1931 יָבוּס [sẽ-ZẪM-ĐẠP]H947 צָרֵינוּ [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-chúng-tôi]H6862 ׃
{12 Trong đấng-Chúa-thần thì chúng-tôi sẽ làm tài-lực; cả chính-Ngài sẽ zẫm-đạp những kẻ nghịch-hãm chúng-tôi.}
© https://vietbible.co/ 2024