Tụng-Ca 57:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-ZẪN-ĐẠO]H5329 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּשְׁחֵת [ngươi-sẽ-gây-FÂN-HOẠI]H7843 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 מִכְתָּם [BÀI-VẠCH-LỘ]H4387 בְּבָרְחוֹ [trong-để-TẨU-CHẠY-ông]H1272 מִפְּנֵי [MẶT]H6440 שָׁאוּל [SAUL]H7586 בַּמְּעָרָה [trong-HANG]H4631 ׃ (57:2) חָנֵּנִי [Chúa-hãy-THƯƠNG-XÓT-tôi]H2603 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 חָנֵּנִי [Chúa-hãy-THƯƠNG-XÓT-tôi]H2603 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְךָ [trong-Chúa]חָסָיָה [đã-NƯƠNG-NÁU]H2620 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 וּבְצֵל [cả-trong-BÓNG]H6738 כְּנָפֶיךָ [những-CÁNH-Chúa]H3671 אֶחְסֶה [tôi-sẽ-NƯƠNG-NÁU]H2620 עַד [CHO-TỚI]H5704 יַעֲבֹר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 הַוּוֹת [những-SỰ-THAM-TÀN]H1942 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến zẫn-đạo ‘Ngươi chẳng-nên sẽ gây fân-hoại!’ nơi Đaviđ bài-vạch-lộ trong lúc ông để tẩu-chạy mặt của Saul trong hang.] Chúa hãy thương-xót tôi, hỡi đấng-Chúa-thần! Chúa hãy thương-xót tôi! Thực-rằng trong Chúa thì sinh-hồn của tôi đã nương-náu! Cả trong bóng của những cánh của Chúa thì tôi sẽ nương-náu cho-tới những sự-tham-tàn sẽ tiến-ngang.}
Tụng-Ca 57:2(57:3) אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עֶלְיוֹן [CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 לָאֵל [nơi-QUYỀN-THẦN]H410 גֹּמֵר [đấng-khiến-CHẤM-ZỨT]H1584 עָלָי [TRÊN-tôi]H5921 ׃
{2 Tôi sẽ gọi nơi đấng-Chúa-thần chốn-cao-trên, nơi Quyền-thần đấng khiến chấm-zứt trên tôi.}
Tụng-Ca 57:3(57:4) יִשְׁלַח [Ngài-sẽ-SAI-FÁI]H7971 מִשָּׁמַיִם [từ-những-TRỜI]H8064 וְיוֹשִׁיעֵנִי [cả-Ngài-sẽ-gây-CỨU-AN-tôi]H3467 חֵרֵף [Ngài-đã-khiến-BÊU-BÁNG]H2778 שֹׁאֲפִי [kẻ-khiến-HẤP-HỚP-tôi]H7602 סֶלָה [SELAH]H5542 יִשְׁלַח [sẽ-SAI-FÁI]H7971 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 חַסְדּוֹ [ĐIỀU-THƯƠNG-TÌNH-Ngài]H2617 וַאֲמִתּוֹ [cả-LẼ-THẬT-Ngài]H571 ׃
{3 Ngài sẽ sai-fái từ những trời, cả Ngài sẽ gây cứu-an tôi; Ngài đã khiến bêu-báng kẻ khiến hấp-hớp tôi! Selah! Đấng-Chúa-thần sẽ sai-fái điều-thương-tình của Ngài cả lẽ-thật của Ngài.}
Tụng-Ca 57:4(57:5) נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 לְבָאִם [những-CON-SƯ-TỬ]H3833 אֶשְׁכְּבָה [tôi-sẽ-NẰM]H7901 לֹהֲטִים [những-kẻ-khiến-HỰC-CHÁY]H3857 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 שִׁנֵּיהֶם [những-NANH-RĂNG-họ]H8127 חֲנִית [MŨI-ZÁO]H2595 וְחִצִּים [cả-những-MŨI-TÊN]H2671 וּלְשׁוֹנָם [cả-LƯỠI-TIẾNG-họ]H3956 חֶרֶב [THANH-GƯƠM]H2719 חַדָּה [SẮC-BÉN]H2299 ׃
{4 Sinh-hồn của tôi trong chính-zữa những con-sư-tử thì tôi sẽ nằm; những kẻ khiến hực-cháy là những con-trai của con-người; những nanh-răng của họ là mũi-záo cả những mũi-tên, cả lưỡi-tiếng của họ là thanh-gươm sắc-bén.}
Tụng-Ca 57:5(57:6) רוּמָה [Chúa-hãy-NHẤC-CAO]H7311 עַל [TRÊN]H5921 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 כְּבוֹדֶךָ [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Chúa]H3519 ׃
{5 Chúa hãy nhấc-cao trên cái những trời, hỡi đấng-Chúa-thần! Trên tất-thảy cái đất là điều-trĩu-trọng của Chúa!}
Tụng-Ca 57:6(57:7) רֶשֶׁת [TẤM-LƯỚI]H7568 הֵכִינוּ [họ-đã-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 לִפְעָמַי [nơi-những-CỮ-TỪNG-tôi]H6471 כָּפַף [đã-CONG-KHOM]H3721 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 כָּרוּ [họ-đã-ĐÀO-KHOÉT]H3738 לְפָנַי [nơi-MẶT-tôi]H6440 שִׁיחָה [HỐ-SỤP]H7882 נָפְלוּ [họ-đã-NGÃ-RƠI]H5307 בְתוֹכָהּ [trong-CHÍNH-ZỮA-nó]H8432 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{6 Họ đã gây zựng-lập tấm-lưới nơi những cữ-từng của tôi thì sinh-hồn của tôi đã cong-khom; họ đã đào-khoét hố-sụp nơi mặt của tôi thì họ đã ngã-rơi trong chính-zữa nó! Selah!}
Tụng-Ca 57:7(57:8) נָכוֹן [bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 נָכוֹן [đang-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 אָשִׁירָה [tôi-sẽ-HÁT-CA]H7891 וַאֲזַמֵּרָה [cả-tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 ׃
{7 Bị/được zựng-lập là tâm của tôi! Hỡi đấng-Chúa-thần, bị/được zựng-lập là tâm của tôi thì tôi sẽ hát-ca, cả tôi sẽ khiến tụng-ca!}
Tụng-Ca 57:8(57:9) עוּרָה [Chúa-hãy-BỪNG-ZẬY]H5782 כְבוֹדִי [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-tôi]H3519 עוּרָה [Chúa-hãy-BỪNG-ZẬY]H5782 הַנֵּבֶל [cái-BẦU-ZÂY]H5035 וְכִנּוֹר [cả-ĐÀN-TƯNG]H3658 אָעִירָה [tôi-sẽ-gây-BỪNG-ZẬY]H5782 שָּׁחַר [BÌNH-MINH]H7837 ׃
{8 Chúa hãy bừng-zậy điều-trĩu-trọng của tôi! Chúa hãy bừng-zậy cái bầu-zây cả đàn-tưng thì tôi sẽ gây bừng-zậy bình-minh!}
Tụng-Ca 57:9(57:10) אוֹדְךָ [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 בָעַמִּים [trong-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 אֲזַמֶּרְךָ [tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA-Chúa]H2167 בַּלְאֻמִּים [trong-những-QUẦN-ZÂN]H3816 ׃
{9 Tôi sẽ gây tung-xưng Chúa trong những chúng-zân! Hỡi đấng-Chúa-chủ, tôi sẽ khiến tụng-ca Chúa trong những quần-zân!}
Tụng-Ca 57:10(57:11) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָדֹל [LỚN]H1419 עַד [CHO-TỚI]H5704 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 חַסְדֶּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 שְׁחָקִים [những-MÂY-TRỜI]H7834 אֲמִתֶּךָ [LẼ-THẬT-Chúa]H571 ׃
{10 Thực-rằng lớn cho-tới những trời là điều-bỉ-xót của Chúa; cả cho-tới những mây-trời là lẽ-thật của Chúa!}
Tụng-Ca 57:11(57:12) רוּמָה [Chúa-hãy-NHẤC-CAO]H7311 עַל [TRÊN]H5921 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 כְּבוֹדֶךָ [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Chúa]H3519 ׃
{11 Chúa hãy nhấc-cao trên những trời, hỡi đấng-Chúa-thần! Trên tất-thảy cái đất là điều-trĩu-trọng của Chúa!}
© https://vietbible.co/ 2024