Tụng-Ca 040

0

Tụng-Ca 40:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 ׃ (40:2) קַוֹּה [để-khiến-LƯU-ĐỢI]H6960 קִוִּיתִי [tôi-đã-khiến-LƯU-ĐỢI]H6960 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיֵּט [cả-Ngài-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413וַיִּשְׁמַע[cả-Ngài-sẽ-NGHE]H8085 שַׁוְעָתִי [SỰ-KÊU-CẦU-tôi]H7775 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca nơi Đaviđ.] Để khiến lưu-đợi thì tôi đã khiến lưu-đợi Yahweh! Cả Ngài sẽ zuỗi-ra ở-nơi tôi, cả Ngài sẽ nghe sự-kêu-cầu của tôi!}

Tụng-Ca 40:2(40:3) וַיַּעֲלֵנִי [cả-Ngài-sẽ-gây-TIẾN-LÊN-tôi]H5927 מִבּוֹר [từ-HỐ-HẦM]H953 שָׁאוֹן [ĐIỀU-VỠ-XOẢNG]H7588 מִטִּיט [từ-BÙN]H2916 הַיָּוֵן [cái-VŨNG-LẦY]H3121 וַיָּקֶם [cả-Ngài-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 עַל[TRÊN]H5921 סֶלַע [GÀNH-ĐÁ]H5553 רַגְלָי [những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 כּוֹנֵן [Ngài-đã-khiến-ZỰNG-LẬP]H3559 אֲשֻׁרָי [những-BẬC-BƯỚC-tôi]H838 ׃

{2 Cả Ngài sẽ gây tôi tiến-lên từ hố-hầm của điều-vỡ-xoảng, từ bùn của cái vũng-lầy; cả Ngài sẽ gây chỗi-zựng những chân-cước của tôi trên gành-đá! Ngài đã khiến zựng-lập những bậc-bước của tôi.}

Tụng-Ca 40:3(40:4) וַיִּתֵּן[cả-Ngài-sẽ-BAN]H5414 בְּפִי [trong-MIỆNG-tôi]H6310 שִׁיר[BÀI-CA]H7892 חָדָשׁ [MỚI]H2319 תְּהִלָּה [SỰ-TÁN-TỤNG]H8416 לֵאלֹהֵינוּ [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 יִרְאוּ [sẽ-THẤY]H7200 רַבִּים[những-kẻ-LỚN-NHIỀU]H7227 וְיִירָאוּ [cả-họ-sẽ-KINH-SỢ]H3372 וְיִבְטְחוּ [cả-họ-sẽ-CẬY-TRÔNG]H982 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 ׃

{3 Cả Ngài sẽ ban trong miệng của tôi bài-ca mới sự-tán-tụng nơi đấng-Chúa-thần của chúng-ta! Những kẻ lớn-nhiều sẽ thấy, cả họ sẽ kinh-sợ, cả họ sẽ cậy-trông trong Yahweh!}

Tụng-Ca 40:4(40:5) אַשְׁרֵי[TRỰC-HẠNH-THAY]H835 הַגֶּבֶר [cái-KẺ-NAM-NHI]H1397 אֲשֶׁר[]H834 שָׂם [đã-ĐẶT]H7760 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִבְטַחוֹ [CHỖ-CẬY-TRÔNG-y]H4009 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 פָנָה [y-đã-XOAY]H6437 אֶל [Ở-NƠI]H413 רְהָבִים [những-kẻ-NGANG-NGẠNH]H7295 וְשָׂטֵי [cả-những-kẻ-khiến-ĐỨT-ĐẨY]H7750 כָזָב [ĐIỀU-ZẢ-ZỐI]H3577 ׃

{4 Trực-hạnh-thay cái kẻ-nam-nhi mà đã đặt Yahweh chỗ-cậy-trông của y, cả y chẳng đã xoay ở-nơi những kẻ ngang-ngạnh cả những kẻ khiến đứt-đẩy điều-zả-zối!}

Tụng-Ca 40:5(40:6) רַבּוֹת [những-điều-LỚN-NHIỀU]H7227 עָשִׂיתָ[đã-LÀM]H6213 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 נִפְלְאֹתֶיךָ [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Chúa]H6381 וּמַחְשְׁבֹתֶיךָ [cả-những-SỰ-FÂN-LUẬN-Chúa]H4284 אֵלֵינוּ [Ở-NƠI-chúng-tôi]H413 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עֲרֹךְ [để-SO-ĐẶT]H6186 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 אַגִּידָה [tôi-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 וַאֲדַבֵּרָה [cả-tôi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עָצְמוּ [chúng-đã-RẮN-CHẶT]H6105 מִסַּפֵּר [để-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 ׃

{5 Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của tôi, chính-Chúa đã làm những điều lớn-nhiều những điều bị/được trỗi-biệt của Chúa: cả những sự-fân-luận của Chúa ở-nơi chúng-tôi thì chẳng-hiện-hữu để so-đặt ở-nơi Chúa! Tôi sẽ gây hở-lộ, cả tôi sẽ khiến zẫn-đặt thì chúng đã rắn-chặt để khiến kể-đếm!}

Tụng-Ca 40:6(40:7) זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 וּמִנְחָה[cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 לֹא [CHẲNG]H3808 חָפַצְתָּ [Chúa-đã-THIÊN-ÁI]H2654 אָזְנַיִם [những-LỖ-TAI]H241 כָּרִיתָ [Chúa-đã-ĐÀO-KHOÉT]H3738 לִּי [nơi-tôi]עוֹלָה [TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וַחֲטָאָה [cả-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2401 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁאָלְתָּ [Chúa-đã-VẤN-HỎI]H7592 ׃

{6 Chúa chẳng đã thiên-ái sự-ziết-tế cả sự-đem-zâng! Chúa đã đào-khoét những lỗ-tai nơi tôi! Chúa chẳng đã vấn-hỏi tế-vật-đốt-trọn cả sự-lỗi-đạo.}

Tụng-Ca 40:7(40:8) אָז [KHI-ẤY]H227 אָמַרְתִּי[tôi-đã-NÓI-RA]H559 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 בָאתִי [tôi-đã-ĐẾN]H935 בִּמְגִלַּת [trong-ĐẦU-MỤC]H4039 סֵפֶר[CUỘN-CHỮ]H5612 כָּתוּב [mà-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789 עָלָי [TRÊN-tôi]H5921 ׃

{7 Khi-ấy tôi đã nói-ra: ‘A-kìa tôi đã đến trong đầu-mục của cuộn-chữ mà bị/được khiến viết-ghi trên tôi!’}

Tụng-Ca 40:8(40:9) לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 רְצוֹנְךָ [ĐIỀU-HÀI-LÒNG-Chúa]H7522 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 חָפָצְתִּי [tôi-đã-THIÊN-ÁI]H2654 וְתוֹרָתְךָ [cả-ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 מֵעָי [những-LÒNG-RUỘT-tôi]H4578 ׃

{8 ‘Tôi đã thiên-ái để làm điều-hài-lòng của Chúa, hỡi đấng-Chúa-thần của tôi! Cả zới-luật của Chúa trong chính-zữa những lòng-ruột của tôi!’}

Tụng-Ca 40:9(40:10) בִּשַּׂרְתִּי [tôi-đã-khiến-RAO-LÀNH]H1319 צֶדֶק[ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 בְּקָהָל [trong-HỘI-TRIỆU]H6951 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 שְׂפָתַי [những-BỜ-MÔI-tôi]H8193 לֹא [CHẲNG]H3808 אֶכְלָא [tôi-sẽ-NGĂN-ZỮ]H3607 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 יָדָעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 ׃

{9 Tôi đã khiến rao-lành điều-hợp-lẽ-đạo trong hội-triệu lớn-nhiều; a-kìa tôi chẳng sẽ ngăn-zữ những bờ-môi của tôi! Hỡi Yahweh, chính-Chúa đã biết!}

Tụng-Ca 40:10(40:11) צִדְקָתְךָ [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 לֹא [CHẲNG]H3808 כִסִּיתִי [tôi-đã-khiến-FỦ]H3680 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 אֱמוּנָתְךָ [SỰ-TÍN-THÁC-Chúa]H530 וּתְשׁוּעָתְךָ [cả-SỰ-CỨU-THẮNG-Chúa]H8668 אָמָרְתִּי [tôi-đã-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 כִחַדְתִּי [tôi-đã-khiến-CẤT-ZẤU]H3582 חַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 וַאֲמִתְּךָ [cả-LẼ-THẬT-Chúa]H571 לְקָהָל [nơi-HỘI-TRIỆU]H6951 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 ׃

{10 Tôi chẳng đã khiến fủ sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa trong chính-zữa tâm của tôi! Tôi đã nói-ra sự-tín-thác của Chúa cả sự-cứu-thắng của Chúa! Tôi chẳng đã khiến cất-zấu điều-bỉ-xót của Chúa cả lẽ-thật của Chúa nơi hội-triệu lớn-nhiều.}

Tụng-Ca 40:11(40:12) אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 תִכְלָא [sẽ-NGĂN-ZỮ]H3607 רַחֲמֶיךָ [những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM-Chúa]H7356 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 חַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 וַאֲמִתְּךָ [cả-LẼ-THẬT-Chúa]H571 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 יִצְּרוּנִי [sẽ-CHĂM-ZỮ-tôi]H5341 ׃

{11 Chính-Chúa Yahweh chẳng sẽ ngăn-zữ những điều-thương-cảm của Chúa từ-nơi tôi: điều-bỉ-xót của Chúa cả lẽ-thật của Chúa thường-kì sẽ chăm-zữ tôi!}

Tụng-Ca 40:12(40:13) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָפְפוּ [đã-QUẤN-QUANH]H661 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 רָעוֹת [những-điều-XẤU-ÁC]H7451 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מִסְפָּר [CON-SỐ]H4557 הִשִּׂיגוּנִי [đã-gây-TIẾN-KỊP-tôi]H5381 עֲו‍ֹנֹתַי [những-ĐIỀU-CONG-VẸO-tôi]H5771 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָכֹלְתִּי [tôi-đã-CÓ-THỂ]H3201 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 עָצְמוּ [chúng-đã-RẮN-CHẶT]H6105 מִשַּׂעֲרוֹת [từ-những-SỢI-LÔNG-TÓC]H8185 רֹאשִׁי [ĐẦU-tôi]H7218 וְלִבִּי [cả-TÂM-tôi]H3820 עֲזָבָנִי [đã-BỎ-RỜI-tôi]H5800 ׃

{12 Thực-rằng những điều xấu-ác đã quấn-quanh trên tôi cho-tới chẳng-hiện-hữu con-số: những điều-cong-vẹo của tôi đã gây tiến-kịp tôi, cả tôi chẳng đã có-thể để thấy: chúng đã rắn-chặt từ những sợi-lông-tóc của đầu của tôi, cả tâm của tôi đã bỏ-rời tôi.}

Tụng-Ca 40:13(40:14) רְצֵה [Chúa-hãy-HÀI-LÒNG]H7521 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְהַצִּילֵנִי [để-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְעֶזְרָתִי [nơi-SỰ-CỨU-ZÚP-tôi]H5833 חוּשָׁה [Chúa-hãy-NÔN-NẢ]H2439 ׃

{13 Hỡi Yahweh, Chúa hãy hài-lòng để gây đoạt-thoát tôi! Hỡi Yahweh, Chúa hãy nôn-nả nơi sự-cứu-zúp tôi!.}

Tụng-Ca 40:14(40:15) יֵבֹשׁוּ [sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 וְיַחְפְּרוּ [cả-sẽ-XẤU-HỔ]H2659 יַחַד [CÙNG-NHAU]H3162 מְבַקְשֵׁי [những-kẻ-khiến-TÌM]H1245 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 לִסְפּוֹתָהּ [để-CẠO-QUÉT-nó]H5595 יִסֹּגוּ [sẽ-bị/được-CHÙN-NGẢ]H5472 אָחוֹר[ĐẰNG-SAU]H268 וְיִכָּלְמוּ [cả-sẽ-bị/được-XÚC-FẠM]H3637 חֲפֵצֵי [những-kẻ-ĐẦY-THIÊN-ÁI]H2655 רָעָתִי [SỰ-XẤU-ÁC-tôi]H7451 ׃

{14 Sẽ ngượng-ngừng cả sẽ xấu-hổ cùng-nhau những kẻ khiến tìm sinh-hồn của tôi để cạo-quét nó! Sẽ bị/được chùn-ngả đằng-sau cả sẽ bị/được xúc-fạmnhững kẻ đầy-thiên-ái sự-xấu-ác của tôi!}

Tụng-Ca 40:15(40:16) יָשֹׁמּוּ [sẽ-HOANG-SỞN]H8074 עַל[TRÊN]H5921 עֵקֶב [HỆ-QUẢ]H6118 בָּשְׁתָּם [SỰ-HỔ-THẸN-chúng]H1322 הָאֹמְרִים [cái-những-kẻ-khiến-NÓI-RA]H559 לִי [nơi-tôi]הֶאָח [A-HA]H1889 הֶאָח [A-HA]H1889 ׃

{15 Sẽ hoang-sởn trên hệ-quả của sự-hổ-thẹn của chúng cái những kẻ khiến nói-ra nơi tôi: ‘A-ha a-ha!’}

Tụng-Ca 40:16(40:17) יָשִׂישׂוּ [sẽ-HÂN-HOAN]H7797 וְיִשְׂמְחוּ [cả-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 בְּךָ [trong-Chúa]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְבַקְשֶׁיךָ [những-kẻ-khiến-TÌM-Chúa]H1245 יֹאמְרוּ[sẽ-NÓI-RA]H559 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 יִגְדַּל [sẽ-NÊN-LỚN]H1431 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֹהֲבֵי [những-kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 תְּשׁוּעָתֶךָ [SỰ-CỨU-THẮNG-Chúa]H8668 ׃

{16 Sẽ hân-hoan cả sẽ sướng-vui trong Chúa tất-thảy những kẻ khiến tìm Chúa! Những kẻ khiến thương-yêu sự-cứu-thắng của Chúa thì sẽ nói-ra thường-kì: ‘Yahweh sẽ nên lớn!’}

Tụng-Ca 40:17(40:18) וַאֲנִי[cả-CHÍNH-tôi]H589 עָנִי [KHỐN-HẠ]H6041 וְאֶבְיוֹן [cả-NGHÈO-TÚNG]H34 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יַחֲשָׁב [sẽ-LƯỢNG-ZÁ]H2803 לִי [nơi-tôi]עֶזְרָתִי [SỰ-CỨU-ZÚP-tôi]H5833 וּמְפַלְטִי [cả-đấng-khiến-TRƯỢT-THOÁT-tôi]H6403 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תְּאַחַר [Chúa-sẽ-khiến-TRÌ-TRỄ]H309 ׃

{17 Cả chính-tôi khốn-hạ cả nghèo-túng! Đấng-Chúa-chủ sẽ lượng-zá nơi tôi! Chính-Chúa sự-cứu-zúp của tôi cả đấng khiến trượt-thoát tôi! Hỡi đấng-Chúa-thần của tôi, Chúa chẳng-nên sẽ khiến trì-trễ!}

© https://vietbible.co/ 2026