Tỉ-Ngôn 30

0

Tỉ-Ngôn 30:1 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 אָגוּר [AGUR]H94 בִּן [CON-TRAI]H1121 יָקֶה [JAKEH]H3348 הַמַּשָּׂא [cái-ĐIỀU-NHẤC-MANG]H4853 נְאֻם[SẤM-NGÔN]H5002 הַגֶּבֶר [cái-KẺ-NAM-NHI]H1397 לְאִיתִיאֵל [nơi-ITHIEL]H384 לְאִיתִיאֵל [nơi-ITHIEL]H384 וְאֻכָל [cả-UCAL]H401 ׃

{1 Những ngôn-lời của Agur, con-trai của Jakeh cái điều-nhấc-mang, sấm-ngôn của cái kẻ-nam-nhi nơi Ithiel, nơi Ithiel cả Ucal.}

Tỉ-Ngôn 30:2 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בַעַר [NGỐC-NGHẾCH]H1198 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מֵאִישׁ[từ-THÂN-NAM]H376 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 בִינַת [SỰ-THẤU-HIỂU]H998 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120לִי [nơi-tôi]׃

{2 Thực-rằng chính-tôi ngốc-nghếch hơn từ thân-nam; cả chẳng sự-thấu-hiểu của con-người nơi tôi.}

Tỉ-Ngôn 30:3 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 לָמַדְתִּי [tôi-đã-HỌC-BIẾT]H3925 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וְדַעַת [cả-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 קְדשִׁים [những-kẻ-THÁNH]H6918 אֵדָע [tôi-sẽ-BIẾT]H3045 ׃

{3 Tôi chẳng đã học-biết sự-khôn-sáng; cả sự-hiểu-biết của những kẻ thánh thì tôi sẽ biết.}

Tỉ-Ngôn 30:4 מִי [KẺ-NÀO]H4310 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 וַיֵּרַד [cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אָסַף [đã-GOM-ZỜI]H622 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 בְּחָפְנָיו [trong-những-VỐC-TAY-mình]H2651 מִי [KẺ-NÀO]H4310 צָרַר [đã-HÃM-BUỘC]H6887 מַיִם [NƯỚC]H4325 בַּשִּׂמְלָה [trong-ÁO-FỦ]H8071 מִי [KẺ-NÀO]H4310 הֵקִים [đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אַפְסֵי [những-KIỆT-CÙNG]H657 אָרֶץ [ĐẤT]H776 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 שְּׁמוֹ [ZANH-TÊN-Ngài]H8034 וּמַה [cả-ZÌ-NÀO]H4100 שֶּׁם [ZANH-TÊN]H8034 בְּנוֹ [CON-TRAI-Ngài]H1121 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תֵדָע [ngươi-sẽ-BIẾT]H3045 ׃

{4 Kẻ-nào đã tiến-lên những trời, cả sẽ tiến-xuống? Kẻ-nào đã gom-zời khí-linh trong những vốc-tay của mình? Kẻ-nào đã hãm-buộc nước trong áo-fủ? Kẻ-nào đã gây chỗi-zựng tất-thảy những kiệt-cùng của đất? Zì-nào zanh-tên của Ngài? Cả zì-nào zanh-tên của con-trai của Ngài? Thực-rằng ngươi sẽ biết.}

Tỉ-Ngôn 30:5 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אִמְרַת [LỜI-NÓI-RA]H565 אֱלוֹהַּ[CHÚA-THẦN]H433 צְרוּפָה [bị/được-khiến-RÈN-LỌC]H6884 מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 לַחֹסִים [nơi-những-kẻ-khiến-NƯƠNG-NÁU]H2620בּוֹ [trong-y]׃

{5 Tất-thảy lời-nói-ra của Chúa-thần thì bị/được khiến rèn-lọc; chính-Ngài lá-chắn nơi những kẻ khiến nương-náu trong Ngài.}

Tỉ-Ngôn 30:6 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תּוֹסְףְ [ngươi-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עַל[TRÊN]H5921 דְּבָרָיו [những-NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יוֹכִיחַ [Ngài-sẽ-gây-TRỰC-CHỈNH]H3198 בְּךָ [trong-ngươi]וְנִכְזָבְתָּ [cả-ngươi-đã-bị/được-ZẢ-ZỐI]H3576 ׃

{6 Ngươi chẳng-nên sẽ gây za-thêm trên những ngôn-lời của Ngài: kẻo-chừng Ngài sẽ gây trực-chỉnh trong ngươi thì cả ngươi đã bị/được zả-zối!}

Tỉ-Ngôn 30:7 שְׁתַּיִם [HAI-điều]H8147 שָׁאַלְתִּי [tôi-đã-VẤN-HỎI]H7592 מֵאִתָּךְ [từ-CHÍNH-Chúa]H853 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּמְנַע [Chúa-sẽ-NGĂN-CẢN]H4513 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 בְּטֶרֶם [trong-CHƯA]H2962 אָמוּת [tôi-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{7 Hai điều tôi đã vấn-hỏi từ chính Chúa thì Chúa chẳng-nên sẽ ngăn-cản từ-nơi tôi trong lúc tôi chưa sẽ chết.}

Tỉ-Ngôn 30:8שָׁוְא[ĐIỀU-ZỐI-RỖNG]H7723 וּדְבַר [cả-NGÔN-LỜI]H1697 כָּזָב [ĐIỀU-ZẢ-ZỐI]H3577 הַרְחֵק [Chúa-hãy-gây-ZÃN-XA]H7368 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 רֵאשׁ [SỰ-NGHÈO-KHÓ]H7389 וָעשֶׁר [cả-ĐIỀU-ZÀU-CÓ]H6239 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּתֶּן [Chúa-sẽ-BAN]H5414 לִי [nơi-tôi]הַטְרִיפֵנִי [Chúa-hãy-gây-VỒ-XÉ-tôi]H2963 לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 חֻקִּי [ĐIỀU-KHẮC-LẬP-tôi]H2706 ׃

{8 Chúa hãy gây zãn-xa điều-zối-rỗng cả ngôn-lời của điều-zả-zối từ-nơi tôi! Chúa chẳng-nên sẽ ban nơi tôi sự-nghèo-khó cả điều-zàu-có! Chúa hãy gây tôi vồ-xé bánh-cơm của điều-khắc-lập của tôi!}

Tỉ-Ngôn 30:9 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 אֶשְׂבַּע [tôi-sẽ-NO-THOẢ]H7646 וְכִחַשְׁתִּי [cả-tôi-đã-khiến-ZẢ-TRÁ]H3584 וְאָמַרְתִּי[cả-tôi-đã-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יְהוָה [YAHWEH]H3068 וּפֶן [cả-KẺO-CHỪNG]H6435 אִוָּרֵשׁ [tôi-sẽ-bị/được-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 וְגָנַבְתִּי [cả-tôi-đã-TRỘM-CẮP]H1589 וְתָפַשְׂתִּי [cả-tôi-đã-CẦM-NẮM]H8610 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 אֱלֹהָי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 ׃

{9 Kẻo-chừng tôi sẽ no-thoả, cả tôi đã khiến zả-trá thì cả tôi đã nói-ra: ‘Yahweh kẻ-nào?’ Cả kẻo-chừng tôi sẽ bị/được chiếm-hưởng, cả tôi đã trộm-cắp thì cả tôi đã cầm-nắm zanh-tên của đấng-Chúa-thần của tôi!}

Tỉ-Ngôn 30:10 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּלְשֵׁן [ngươi-sẽ-gây-LA-LIẾM]H3960 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲדֹנָיו [lệnh-CHÚA-CHỦ-y]H113 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יְקַלֶּלְךָ [y-sẽ-khiến-KHINH-THOÁI-ngươi]H7043 וְאָשָׁמְתָּ [cả-ngươi-đã-MẮC-LỖI]H816 ׃

{10 Ngươi chẳng-nên sẽ gây la-liếm gã-nô-bộc ở-nơi lệnh chúa-chủ của y: kẻo-chừng y sẽ khiến khinh-thoái ngươi thì cả ngươi đã mắc-lỗi!}

Tỉ-Ngôn 30:11 דּוֹר [THẾ-HỆ]H1755 אָבִיו[CHA-nó]H1 יְקַלֵּל [sẽ-khiến-KHINH-THOÁI]H7043 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אִמּוֹ [MẸ-nó]H517 לֹא [CHẲNG]H3808 יְבָרֵךְ [nó-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 ׃

{11 Thế-hệ sẽ khiến khinh-thoái cha của nó thì cả nó chẳng sẽ khiến fúc-fục mẹ của nó.}

Tỉ-Ngôn 30:12 דּוֹר [THẾ-HỆ]H1755 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 בְּעֵינָיו[trong-những-ZIẾNG-MẮT-nó]H5869 וּמִצֹּאָתוֹ [cả-từ-SỰ-ZƠ-ZÁY-nó]H6675 לֹא [CHẲNG]H3808 רֻחָץ [nó-đã-bị/được-khiến-GỘI-RỬA]H7364 ׃

{12 Thế-hệ tinh-sạch trong những ziếng-mắt của nó thì cả nó chẳng đã bị/được khiến gội-rửa từ sự-zơ-záy của nó.}

Tỉ-Ngôn 30:13 דּוֹר [THẾ-HỆ]H1755 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 רָמוּ [đã-NÂNG-CAO]H7311 עֵינָיו[những-ZIẾNG-MẮT-nó]H5869 וְעַפְעַפָּיו [cả-những-MI-MẮT-nó]H6079 יִנָּשֵֹאוּ [sẽ-bị/được-NHẤC]H5375 ׃

{13 Thế-hệ zì-nào những ziếng-mắt của nó đã nâng-cao thì cả những mi-mắt của nó sẽ bị/được nhấc.}

Tỉ-Ngôn 30:14 דּוֹר [THẾ-HỆ]H1755 חֲרָבוֹת [những-THANH-GƯƠM]H2719 שִׁנָּיו [những-NANH-RĂNG-nó]H8127 וּמַאֲכָלוֹת [cả-những-ZAO-FAY]H3979 מְתַלְּעֹתָיו [từ-những-RĂNG-HÀM-nó]H4973 לֶאֱכֹל [để-ĂN]H398 עֲנִיִּים [những-kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 וְאֶבְיוֹנִים [cả-những-kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 מֵאָדָם [từ-CON-NGƯỜI]H120 ׃

{14 Thế-hệ những nanh-răng của nó những thanh-gươm thì cả những zao-fay từ những răng-hàm của nó để ăn những kẻ khốn-hạ từ đất, cả những kẻ nghèo-túng từ con-người.}

Tỉ-Ngôn 30:15 לַעֲלוּקָה [nơi-CON-ĐĨA]H5936 שְׁתֵּי [HAI]H8147 בָנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 הַב [ngươi-hãy-FÓ-TRAO]H3051 הַב [ngươi-hãy-FÓ-TRAO]H3051 שָׁלוֹשׁ [BA-điều]H7969 הֵנָּה[CHÍNH-họ]H2007 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׂבַּעְנָה [sẽ-NO-THOẢ]H7646 אַרְבַּע [BỐN-điều]H702 לֹא [CHẲNG]H3808 אָמְרוּ [họ-đã-NÓI-RA]H559 הוֹן [ĐIỀU-SUNG-TÚC]H1952 ׃

{15 Nơi con-đĩa hai con-gái: ‘Ngươi hãy fó-trao! Ngươi hãy fó-trao!’ Ba điều thì chính-họ chẳng sẽ no-thoả; bốn điều thì họ chẳng đã nói-ra điều-sung-túc.}

Tỉ-Ngôn 30:16שְׁאוֹל[ÂM-FỦ]H7585 וְעֹצֶר [cả-ĐIỀU-KÌM-ZỮ]H6115 רָחַם [ZẠ-CON]H7358 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 לֹא [CHẲNG]H3808 שָֹבְעָה [đã-NO-THOẢ]H7646 מַּיִם [NƯỚC]H4325 וְאֵשׁ [cả-LỬA]H784 לֹא [CHẲNG]H3808 אָמְרָה [đã-NÓI-RA]H559 הוֹן [ĐIỀU-SUNG-TÚC]H1952 ׃

{16 Âm-fủ cả điều-kìm-zữ của zạ-con; đất chẳng đã no-thoả nước; cả nước chẳng đã nói-ra điều-sung-túc.}

Tỉ-Ngôn 30:17 עַיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 תִּלְעַג [sẽ-CHẾ-NHẠO]H3932 לְאָב [nơi-CHA]H1 וְתָבוּז [cả-sẽ KHINH-KHI]H936 לִיקֲּהַת [nơi-SỰ-VÂNG-NGHE]H3349 אֵם [MẸ]H517 יִקְּרוּהָ [sẽ-KHOÉT-MÓC-nó]H5365 עֹרְבֵי [những-CON-QUẠ]H6158 נַחַל [LẠCH-TRŨNG]H5158 וְיֹאכְלוּהָ [cả-sẽ-ĂN-nó]H398 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נָשֶׁר [CON-KỀN-KỀN]H5404 ׃

{17 Ziếng-mắt sẽ chế-nhạo nơi cha, cả sẽ khinh-khi nơi sự-vâng-nghe của mẹ thì những con-quạ của lạch-trũng sẽ khoét-móc nó, cả những con-trai của con-kền-kền sẽ ăn nó.}

Tỉ-Ngôn 30:18 שְׁלשָׁה[BA-điều]H7969 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 נִפְלְאוּ [đã-bị/được-TRỖI-BIỆT]H6381 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-ta]H4480 וְאַרְבָּעָה [cả-BỐN-điều]H702 לֹא [CHẲNG]H3808 יְדַעְתִּים [ta-đã-BIẾT-chúng]H3045 ׃

{18 Ba điều thì chính-chúng đã bị/được trỗi-biệt từ-nơi ta; cả bốn điều thì ta chẳng đã biết chúng:}

Tỉ-Ngôn 30:19 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 הַנֶּשֶׁר [cái-CON-KỀN-KỀN]H5404 בַּשָּׁמַיִם[trong-những-TRỜI]H8064 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 נָחָשׁ [CON-RẮN]H5175 עֲלֵי[TRÊN]H5921 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 אֳנִיָּה [TÀU]H591 בְלֶב [trong-TÂM]H3820 יָם [BỂ]H3220 וְדֶרֶךְ [cả-CON-ĐƯỜNG]H1870 גֶּבֶר [KẺ-NAM-NHI]H1397 בְּעַלְמָה [trong-Ả-GÁI-TƠ]H5959 ׃

{19 Con-đường của cái con-kền-kền trong những trời, con-đường của con-rắn trên đá-tảng, con-đường của tàu trong tâm của bể, cả con-đường của kẻ-nam-nhi trong ả-gái-tơ.}

Tỉ-Ngôn 30:20 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 מְנָאָפֶת [mà-khiến-FẠM-NGOẠI-TÌNH]H5003 אָכְלָה [ả-đã-ĂN]H398 וּמָחֲתָה [cả-ả-đã-CHÀ-XOÁ]H4229 פִיהָ [MIỆNG-ả]H6310 וְאָמְרָה [cả-ả-đã-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 פָעַלְתִּי [tôi-đã-THỰC-HIỆN]H6466 אָוֶן[ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 ׃

{20 Thế-ấy con-đường của thân-nữ mà khiến fạm-ngoại-tình; ả đã ăn, cả ả đã chà-xoá miệng của ả; cả ả đã nói-ra: ‘Tôi chẳng đã thực-hiện điều-khổ-hại.’}

Tỉ-Ngôn 30:21תַּחַת[ZƯỚI]H8478 שָׁלוֹשׁ [BA-điều]H7969 רָגְזָה [đã-NỔI-XUNG]H7264 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 וְתַחַת[cả-ZƯỚI]H8478 אַרְבַּע [BỐN-điều]H702 לֹא [CHẲNG]H3808 תוּכַל [nó-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 שְׂאֵת [để-NHẤC]H5375 ׃

{21 Zưới ba điều thì đất đã nổi-xung; cả zưới bốn điều thì nó chẳng sẽ có-thể để nhấc.}

Tỉ-Ngôn 30:22 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִמְלוֹךְ [y-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 וְנָבָל [cả-kẻ-THIẾU-THẤU-HIỂU]H5036 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִשְׂבַּע [y-sẽ-NO-THOẢ]H7646 לָחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 ׃

{22 Zưới gã-nô-bộc thì thực-rằng y sẽ trị-vì; cả kẻ thiếu-thấu-hiểu thì thực-rằng y sẽ no-thoả bánh-cơm.}

Tỉ-Ngôn 30:23 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 שְׂנוּאָה [ả-bị/được-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִבָּעֵל [ả-sẽ-bị/được-SỞ-HỮU]H1166 וְשִׁפְחָה [cả-Ả-NÔ-BỘC]H8198 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִירַשׁ [ả-sẽ-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 גְּבִרְתָּהּ [BÀ-CHỦ-ả]H1404 ׃

{23 Zưới ả bị/được khiến chán-ghét thì thực-rằng ả sẽ bị/được sở-hữu; cả ả-nô-bộc thì thực-rằng ả sẽ chiếm-hưởng bà-chủ của ả.}

Tỉ-Ngôn 30:24 אַרְבָּעָה [BỐN-điều]H702 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 קְטַנֵּי [những-kẻ-]H6996 אָרֶץ [ĐẤT]H776 וְהֵמָּה [cả-CHÍNH-họ]H1992 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 מְחֻכָּמִים [mà-bị/được-khiến-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 ׃

{24 Bốn điều thì chính-họ những kẻ bé của đất, cả chính họ những kẻ khôn-sáng mà bị/được khiến nên-khôn-sáng.}

Tỉ-Ngôn 30:25 הַנְּמָלִים [cái-những-CON-KIẾN]H5244 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 לֹא [CHẲNG]H3808 עָז [CƯỜNG-MÃNH]H5794 וַיָּכִינוּ [cả-chúng-sẽ-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 בַקַּיִץ [trong-MÙA-HẠ]H7019 לַחְמָם [BÁNH-CƠM-chúng]H3899 ׃

{25 Cái những con-kiến chúng-zân chẳng cường-mãnh, cả chúng sẽ gây zựng-lập trong mùa-hạ bánh-cơm của chúng.}

Tỉ-Ngôn 30:26 שְׁפַנִּים [những-CON-CHỒN-CỪU]H8227 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 לֹא [CHẲNG]H3808 עָצוּם [HÙNG-MẠNH]H6099 וַיָּשִֹימוּ [cả-chúng-sẽ-ĐẶT]H7760 בַסֶּלַע [trong-GÀNH-ĐÁ]H5553 בֵּיתָם [NHÀ-chúng]H1004 ׃

{26 Những con-chồn-cừu chúng-zân chẳng hùng-mạnh, cả chúng sẽ đặt trong gành-đá nhà của chúng.}

Tỉ-Ngôn 30:27מֶלֶךְ[VUA]H4428 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לָאַרְבֶּה [nơi-CON-CHÂU-CHẤU]H697 וַיֵּצֵא[cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 חֹצֵץ [kẻ-khiến-CHIA-FÂN]H2686 כֻּלּוֹ [TẤT-THẢY-nó]H3605 ׃

{27 Vua chẳng-hiện-hữu nơi con-châu-chấu, cả kẻ khiến chia-fân tất-thảy nó thì sẽ đến-ra.}

Tỉ-Ngôn 30:28 שְׂמָמִית [CON-THẰN-LẰN]H8079 בְּיָדַיִם [trong-những-TAY-QUYỀN]H3027 תְּתַפֵּשׂ [sẽ-khiến-CẦM-NẮM]H8610 וְהִיא [cả-CHÍNH-nó]H1931 בְּהֵיכְלֵי [trong-những-ĐỀN-ĐÀI]H1964 מֶלֶךְ[VUA]H4428 ׃

{28 Con-thằn-lằn sẽ khiến cầm-nắm trong những tay-quyền thì cả chính-nó trong những đền-đài của vua.}

Tỉ-Ngôn 30:29שְׁלשָׁה[BA-điều]H7969 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 מֵיטִיבֵי [đang-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 צָעַד [BƯỚC-CHÂN]H6806 וְאַרְבָּעָה[cả-BỐN-điều]H702 מֵיטִבֵי [đang-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 לָכֶת [để-ĐI]H3212 ׃

{29 Ba điều thì chính-chúng đang gây tốt-lành-lên bước-chân; cả bốn điều thì đang gây tốt-lành-lên để đi.}

Tỉ-Ngôn 30:30 לַיִשׁ [CON-SƯ-TỬ-ZÀ]H3918 גִּבּוֹר [MẠNH-SỨC]H1368 בַּבְּהֵמָה [trong-SÚC-VẬT]H929 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָשׁוּב [nó-sẽ-XOAY-LUI]H7725 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 כֹל [TẤT-THẢY]H3605 ׃

{30 Con-sư-tử-zà mạnh-sức trong súc-vật, cả nó chẳng sẽ xoay-lui từ mặt của tất-thảy.}

Tỉ-Ngôn 30:31 זַרְזִיר [CON-NAI-NỊT]H2223 מָתְנַיִם [những-HÔNG]H4975 אוֹ [HOẶC]H176 תָיִשׁ [CON-ZÊ-ĐỰC]H8495 וּמֶלֶךְ [cả-VUA]H4428 אַלְקוּם [BA-QUÂN]H510 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 ׃

{31 Con-nai-nịt của những hông, hoặc con-zê-đực, cả vua của ba-quân cùng y.}

Tỉ-Ngôn 30:32 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 נָבַלְתָּ [ngươi-đã-KHINH-BỈ]H5034בְהִתְנַשֵּׂא [trong-để-tự-khiến-NHẤC]H5375 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 זַמּוֹתָ [ngươi-đã-TOAN-TÍNH]H2161 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 לְפֶה [nơi-MIỆNG]H6310 ׃

{32 Chừng-nếu ngươi đã khinh-bỉ trong lúc để tự khiến nhấc, cả chừng-nếu ngươi đã toan-tính thì tay-quyền nơi miệng!}

Tỉ-Ngôn 30:33 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִיץ [SỰ-ÉP-ZẬP]H4330 חָלָב [SỮA]H2461 יוֹצִיא [sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 חֶמְאָה [SỮA-ĐÔNG]H2529 וּמִיץ [cả-SỰ-ÉP-ZẬP]H4330 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יוֹצִיא [sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 דָם [MÁU]H1818 וּמִיץ [cả-SỰ-ÉP-ZẬP]H4330 אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 יוֹצִיא [sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 רִיב [ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 ׃

{33 Thực-rằng sự-ép-zập của sữa sẽ gây đến-ra sữa-đông; cả sự-ép-zập của mũi-khịt sẽ gây đến-ra máu; cả sự-ép-zập của những mũi-khịt sẽ gây đến-ra điều-tranh-cự.}

© https://vietbible.co/ 2026